Nghiên cứu các mức năng lượng trao đổi và các acid amin trong khẩu phần lên năng suất sinh trưởng của vịt Xiêm địa phương nuôi thịt - Pdf 50

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

NGHIÊN CỨU CÁC MỨC NĂNG LƢỢNG TRAO
ĐỔI VÀ CÁC ACID AMIN TRONG KHẨU PHẦN
LÊN NĂNG SUẤT SINH TRƢỞNG CỦA VỊT XIÊM
ĐỊA PHƢƠNG NUÔI THỊT

LUẬN ÁN TIẾN SĨ NÔNG NGHIỆP
NGÀNH CHĂN NUÔI
MÃ NGÀNH: 62 62 01 05

Cần Thơ, 2017


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

NGHIÊN CỨU CÁC MỨC NĂNG LƢỢNG TRAO
ĐỔI VÀ CÁC ACID AMIN TRONG KHẨU PHẦN
LÊN NĂNG SUẤT SINH TRƢỞNG CỦA VỊT XIÊM
ĐỊA PHƢƠNG NUÔI THỊT

LUẬN ÁN TIẾN SĨ NÔNG NGHIỆP
NGÀNH CHĂN NUÔI

CÁN BỘ HƢỚNG DẪN
PGS. TS NGUYỄN THỊ KIM ĐÔNG

TS. PHẠM NGỌC DU


thể, khối lƣợng kết thúc thí nghiệm, các giá trị quầy thịt và hiệu quả kinh tế cao
(P
weight). However, there are also some difficulties in disease management and
quality breed. This was also the problems that local governments, agencies
should support for producer to develop Muscovy duck production in Tra Vinh
province.
In the experiment 2, the results show that the dietary ME levels of 12,97
and 13,81 MJ/kgDM had optimal weight gain, final live weight, feed conversion
ratio, carcass quality and better profits for local Muscovy ducks from 5 to 8
weeks of age and from 9 to 12 weeks of age, respectively.
The results in the experiment 3 indicate that the daily weight gain and final
live weight were significantly (P
v


TRANG CAM KẾT KẾT QUẢ
Tôi xin cam kết, luận án này đƣợc hoàn thành trên các kết quả nghiên cứu
của tôi và các kết quả này chƣa đƣợc dùng cho bất cứ luận án cùng cấp nào.
Cần Thơ, ngày

tháng

năm 201

NCS. Nguyễn Thùy Linh

vi


MỤC LỤC
Trang
Chƣơng 1: GIỚI THIỆU............................................................................................. 1
1.1 Tính cấp thiết của đề tài ................................................................................ 1
1.2 Mục tiêu của luận án ..................................................................................... 2
1.2.1 Mục tiêu chung........................................................................................2
1.2.2 Mục tiêu cụ thể ........................................................................................3
1.3 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án.................................................... 3
1.3.1 Ý nghĩa khoa học ....................................................................................3
1.3.2 Ý nghĩa thực tiễn .....................................................................................3
1.4 Những đóng góp mới của luận án ................................................................. 3
Chƣơng 2: TỔNG QUAN TÀI LIỆU ........................................................................ 4
2.1 Tình hình nuôi vịt Xiêm trên thế giới và ở Việt Nam ................................... 4

3.1.4 Phƣơng pháp xử lý số liệu ....................................................................31
3.2 Địa điểm và thời gian nghiên cứu ............................................................... 31
3.3 Đối tƣợng và vật liệu nghiên cứu ................................................................ 31
3.3.1 Động vật nghiên cứu .............................................................................31
3.3.2 Chuồng trại thí nghiệm .........................................................................32
3.3.2.1 Đối với thí nghiệm nuôi sinh trƣởng ..................................................... 32
3.3.2.2 Đối với thí nghiệm tiêu hóa ................................................................... 32
3.3.3 Thức ăn thí nghiệm ...............................................................................32
3.3.3.1 Đối với thí nghiệm nuôi sinh trƣởng ..................................................... 32
3.3.3.2 Đối với thí nghiệm tiêu hóa ................................................................... 32
3.3.4 Nuôi dƣỡng và quản lý ..........................................................................33
3.4 Các chỉ tiêu theo dõi .................................................................................... 33
3.4.1 Thí nghiệm nuôi sinh trƣởng 2, 3, 4 và 5 ..............................................33
3.4.2 Thí nghiệm tiêu hóa 3 và 4 ...................................................................33
3.5 Bố trí thí nghiệm.......................................................................................... 34
3.5.1 Thí nghiệm 2: Ảnh hƣởng của các mức năng lƣợng trao đổi trong khẩu
phần lên năng suất sinh trƣởng của vịt Xiêm địa phƣơng nuôi thịt ...............34
3.5.1.1 Giai đoạn 5-8 tuần tuổi........................................................................... 34
3.5.1.2 Giai đoạn 9-12 tuần tuổi ........................................................................ 36
3.5.2 Thí nghiệm 3: Ảnh hƣởng của các mức protein thô và threonine trong
khẩu phần lên năng suất sinh trƣởng của vịt Xiêm địa phƣơng nuôi thịt ..........37
3.5.2.1 Thí nghiệm nuôi sinh trƣởng ................................................................. 38
3.5.2.2 Thí nghiệm tiêu hóa................................................................................ 40

viii


3.5.3 Thí nghiệm 4: Ảnh hƣởng của các mức lysine và năng lƣợng trao đổi
lên năng suất sinh trƣởng của vịt Xiêm địa phƣơng nuôi thịt ........................45
3.5.3.1 Thí nghiệm nuôi sinh trƣởng ................................................................. 45


4.2.2.5 Hiệu quả kinh tế của vịt Xiêm địa phƣơng qua các nghiệm thức trong
2 giai đoạn thí nghiệm ........................................................................................ 76
4.2.3 Kết luận thí nghiệm 2 ............................................................................76
4.3 Thí nghiệm 3: Ảnh hƣởng của các mức protein thô và threonine trong khẩu
phần lên năng suất sinh trƣởng của vịt Xiêm địa phƣơng nuôi thịt .................. 77
4.3.1 Thí nghiệm nuôi sinh trƣởng.................................................................77
4.3.1.1 Giai đoạn 5-8 tuần tuổi........................................................................... 77
4.3.1.2 Giai đoạn 9-12 tuần tuổi ........................................................................ 80
4.3.1.3 Kết luận thí nghiệm 3 ............................................................................. 85
4.3.2 Thí nghiệm tiêu hóa ..............................................................................86
4.3.2.1 Giai đoạn 8 tuần tuổi .............................................................................. 86
4.3.2.2 Giai đoạn 10 tuần tuổi ............................................................................ 90
4.3.2.3 So sánh các chỉ tiêu ở giai đoạn 8 và giai đoạn 10 tuần tuổi của vịt
Xiêm địa phƣơng thí nghiệm ............................................................................. 95
4.4 Thí nghiệm 4: Ảnh hƣởng của các mức lysine và năng lƣợng trao đổi lên
năng suất sinh trƣởng của vịt Xiêm địa phƣơng nuôi thịt ................................. 99
4.4.1 Thí nghiệm nuôi sinh trƣởng.................................................................99
4.4.1.1 Giai đoạn 5-8 tuần tuổi........................................................................... 99
4.4.1.2 Giai đoạn 9-12 tuần tuổi ...................................................................... 103
4.4.2 Thí nghiệm tiêu hóa ............................................................................110
4.4.2.1 Giai đoạn 8 tuần tuổi ............................................................................ 110
a) Lƣợng thức ăn và dƣỡng chất tiêu thụ của vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn 8
tuần tuổi ............................................................................................................. 110
4.4.2.2 Giai đoạn 10 tuần tuổi .......................................................................... 114
4.4.2.3 So sánh các chỉ tiêu ở giai đoạn 8 và giai đoạn 10 tuần tuổi của vịt
Xiêm địa phƣơng thí nghiệm ........................................................................... 119
4.5 Thí nghiệm 5: Ảnh hƣởng của phƣơng thức nuôi theo giới tính lên năng
suất sinh trƣởng của vịt Xiêm địa phƣơng nuôi thịt ........................................ 123
4.5.1 Giai đoạn 5 – 12 tuần tuổi ...................................................................123

đƣợc sử dụng trong thí nghiệm (% DM) .................................................................. 35
Bảng 3.2: Công thức khẩu phần (tính theo % nguyên trạng), thành phần hóa học và
giá trị ME của thí nghiệm ở vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn 5-8 tuần tuổi (tính theo
%DM) ........................................................................................................................ 36
Bảng 3.3: Công thức khẩu phần (tính theo % nguyên trạng), thành phần hóa học và
giá trị ME của thí nghiệm ở vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn 9 - 12 tuần tuổi (tính
theo % DM) ............................................................................................................... 37
Bảng 3.4: Thành phần hóa học và giá trị năng lƣợng trao đổi của các thực liệu
đƣợc sử dụng trong thí nghiệm (% DM) .................................................................. 38
Bảng 3.5: Công thức khẩu phần (tính theo % nguyên trạng), thành phần hóa học và
giá trị ME của thí nghiệm ở vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn 5- 8 tuần tuổi (tính theo
% DM) ....................................................................................................................... 39
Bảng 3.6: Công thức khẩu phần (tính theo % nguyên trạng), thành phần hóa học và
giá trị ME của thí nghiệm ở vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn 9-12 tuần tuổi (tính
theo % DM) ............................................................................................................... 40
Bảng 3.7: Thành phần acid amin của các thực liệu đƣợc sử dụng trong thí nghiệm
(% DM) ..................................................................................................................... 41
Bảng 3.8: Công thức khẩu phần (tính theo % nguyên trạng), thành phần hóa học và
giá trị ME của thí nghiệm ở vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn 5- 8 tuần tuổi (tính theo
% DM) ....................................................................................................................... 42
Bảng 3.9: Công thức khẩu phần (tính theo % nguyên trạng), thành phần hóa học và
giá trị ME của thí nghiệm ở vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn 9-12 tuần tuổi (tính
theo % DM) ............................................................................................................... 44
Bảng 3.10: Thành phần hóa học và giá trị năng lƣợng trao đổi của các thực liệu
đƣợc sử dụng trong thí nghiệm (% DM) .................................................................. 45
Bảng 3.11: Công thức khẩu phần (tính theo % nguyên trạng), thành phần hóa học
và giá trị ME của thí nghiệm ở vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn 5- 8 tuần tuổi (tính
theo % DM) ............................................................................................................... 46

xii

Bảng 4.7. Công thức khẩu phần của vịt Xiêm địa phƣơng đƣợc nuôi ở nông hộ
(g/con/ngày) .............................................................................................................. 64
Bảng 4.8: Lƣợng thức ăn và dƣỡng chất tiêu thụ của vịt đƣợc nuôi ở nông hộ điều
tra (g/con/ngày) ......................................................................................................... 64
Bảng 4.9: Lƣợng DM, dƣỡng chất và ME tiêu thụ của vịt Xiêm địa phƣơng thí
nghiệm trong giai đoạn từ 5-8 tuần tuổi (g/con/ngày) ............................................. 67
Bảng 4.10: Tăng khối lƣợng, khối lƣợng cơ thể và FCR của vịt Xiêm địa phƣơng
thí nghiệm trong giai đoạn 5-8 tuần tuổi. ................................................................. 68
Bảng 4.11: Lƣợng thức ăn, dƣỡng chất và ME tiêu thụ của vịt Xiêm địa phƣơng ở
giai đoạn 9-12 tuần tuổi (g/con/ngày) ...................................................................... 70

xiii


Bảng 4.12: Tăng khối lƣợng, khối lƣợng kết thúc và FCR của vịt Xiêm địa phƣơng
giai đoạn 9-12 tuần tuổi ............................................................................................ 71
Bảng 4.13: Thành phần thân thịt của vịt Xiêm địa phƣơng qua các nghiệm thức.. 73
Bảng 4.14: Thành phần dƣỡng chất của thịt vịt Xiêm địa phƣơng (% trạng thái
tƣơi) ........................................................................................................................... 75
Bảng 4.15: Hiệu quả kinh tế của vịt Xiêm địa phƣơng thí nghiệm qua các nghiệm
thức ở 2 giai đoạn 5-12 tuần tuổi (đồng/con) ........................................................... 76
Bảng 4.16: Lƣợng DM, dƣỡng chất và ME tiêu thụ của vịt Xiêm địa phƣơng trong
giai đoạn từ 5-8 tuần tuổi (g/con/ngày) .................................................................... 77
Bảng 4.17: Tăng khối lƣợng, khối lƣợng cơ thể và FCR của vịt Xiêm địa phƣơng
thí nghiệm trong giai đoạn 5-8 tuần tuổi (g/con) ..................................................... 79
Bảng 4.18: Lƣợng thức ăn, dƣỡng chất và ME tiêu thụ của vịt Xiêm địa phƣơng ở
giai đoạn 9-12 tuần tuổi (g/con/ngày) ...................................................................... 80
Bảng 4.19: Tăng khối lƣợng, khối lƣợng kết thúc và FCR của vịt Xiêm địa phƣơng
giai đoạn 9-12 tuần tuổi ............................................................................................ 81
Bảng 4.20: Thành phần thân thịt của vịt Xiêm địa phƣơng thí nghiệm qua các

Bảng 4.34: Tỷ lệ tiêu hóa biểu kiến các dƣỡng chất, tỷ lệ tiêu hóa acid amin và
lƣợng nitơ tiêu thụ, nitơ tích lũy của vịt Xiêm địa phƣơng trong thí nghiệm ở giai
đoạn 8 và 10 tuần tuổi ............................................................................................... 96
Bảng 4.35: Tỷ lệ tiêu hóa acid amin chất thải và tỷ lệ tiêu hóa acid amin hồi tràng
của vịt Xiêm địa phƣơng trong thí nghiệm .............................................................. 98
Bảng 4.36: Lƣợng DM, dƣỡng chất và ME tiêu thụ của vịt Xiêm địa phƣơng thí
nghiệm trong giai đoạn từ 5-8 tuần tuổi (g/con/ngày) ............................................. 99
Bảng 4.37: Tăng khối lƣợng, khối lƣợng cơ thể và FCR của vịt Xiêm địa phƣơng
thí nghiệm trong giai đoạn 5-8 tuần tuổi (g/con). .................................................. 101
Bảng 4.38: Lƣợng DM, dƣỡng chất và ME tiêu thụ của vịt Xiêm địa phƣơng ở giai
đoạn 9-12 tuần tuổi (g/con/ngày) ........................................................................... 103
Bảng 4.39: Tăng khối lƣợng, khối lƣợng kết thúc và FCR của vịt Xiêm địa phƣơng
giai đoạn 9-12 tuần tuổi .......................................................................................... 104
Bảng 4.40: Thành phần thân thịt của vịt Xiêm địa phƣơng thí nghiệm qua các
nghiệm thức............................................................................................................. 106
Bảng 4.41: Thành phần dƣỡng chất của thịt vịt Xiêm địa phƣơng (% trạng thái
tƣơi) ......................................................................................................................... 108
Bảng 4.42: Hiệu quả kinh tế của vịt Xiêm địa phƣơng thí nghiệm qua các nghiệm
thức ở 2 giai đoạn 5-12 tuần tuổi (đồng/con) ......................................................... 109
Bảng 4.43: Lƣợng DM và dƣỡng chất tiêu thụ của vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn 8
tuần tuổi (g/con/ngày) ............................................................................................. 110
Bảng 4.44: Tỷ lệ tiêu hóa biểu kiến (%) các dƣỡng chất của vịt Xiêm địa phƣơng ở
giai đoạn 8 tuần tuổi................................................................................................ 111
Bảng 4.45: Lƣợng dƣỡng chất tiêu hóa đƣợc của vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn 8
tuần tuổi (g/con) ...................................................................................................... 111
Bảng 4.46: Lƣợng nitơ tiêu thụ và nitơ tích lũy của vịt Xiêm địa phƣơng ở giai
đoạn 8 tuần tuổi ....................................................................................................... 112
Bảng 4.47: Tỷ lệ tiêu hóa acid amin của vịt Xiêm địa phƣơng thí nghiệm giai đoạn
8 tuần tuổi (%)......................................................................................................... 113
Bảng 4.48: Lƣợng DM và dƣỡng chất tiêu thụ của vịt Xiêm địa phƣơng giai đoạn


xvi


DANH SÁCH HÌNH
Trang
Hình 3.1. Tấm sử dụng trong TN ............................................................................. 55
Hình 3.2. Cám sử dụng trong TN ............................................................................. 55
Hình 3.3. Bột bắp sử dụng trong TN ........................................................................ 55
Hình 3.4. Bột cá sử dụng trong TN .......................................................................... 55
Hình 3.5. Threonine sử dụng trong TN .................................................................... 55
Hình 3.6. Lysine sử dụng trong TN.......................................................................... 55
Hình 3.7. Chuồng nuôi TN tăng trƣởng giai đoạn 5-8TT lồng chuồng TN tiêu hóa56
Hình 3.8. Chuồng nuôi TN tăng trƣởng giai đoạn 9-12TT ..................................... 56
Hình 3.9. Máng ăn, máng uống TN tiêu hóa ........................................................... 56
Hình 3.10. Lồng chuồng TN tiêu hóa ...................................................................... 56
Hình 3.11. Túi thừa Meckel...................................................................................... 56
Hình 3.12. Mổ cách hồi manh tràng 4 cm................................................................ 56
Hình 4.1. Vịt Xiêm địa phƣơng ................................................................................ 59
Hình 4.2. Vịt Xiêm lai .............................................................................................. 59
Hình 4.3. Vịt Xiêm Pháp .......................................................................................... 59
Hình 4.4. Chuồng vịt có sân chơi, khu nhốt riêng vịt sinh sản và vịt thịt ............... 60
Hình 4.5. Hồ cho vịt tắm .......................................................................................... 60
Hình 4.6. Mái chuồng vịt đƣợc làm bằng lá ............................................................ 60
Hình 4.7. Ổ đẻ cho vịt mái........................................................................................ 60
Hình 4.8: Khối lƣợng vịt Xiêm qua các tuần tuổi ................................................... 61
Hình: 4.9. Tăng khối lƣợng và khối lƣợng cuối của vịt Xiêm trong thí nghiệm 2 . 69
Hình 4.10 Mối liên hệ giữa lƣợng vật chất khô tiêu thụ (g/con/ngày) và tăng khối
lƣợng (g/con/ngày) của vịt Xiêm thí nghiệm ở giai đoạn 9-12 tuần tuổi................ 73
Hình 4.11. Vịt đƣợc chọn mổ khảo sát..................................................................... 75

ADF

Xơ acid

Ash

Khoáng tổng số

CF

Xơ thô

CP

Protein thô

DM

Vật chất khô

EE

Béo thô

OM

Chất hữu cơ

NDF


W0,75

Khối lƣợng trao đổi chất

xix


Chƣơng 1: GIỚI THIỆU
1.1 Tính cấp thiết của đề tài
Vịt Xiêm (Muscovy duck) hay còn gọi là Ngan, có tên khoa học Cairina
moschata, có nguồn gốc từ Trung và Nam Mỹ (Anonymou, 2012). Thịt vịt Xiêm
cũng đƣợc nhiều ngƣời ƣa chuộng hơn so với phần lớn thịt từ các giống vịt khác
do cơ ức rộng, tỷ lệ nạc cao hơn, ít mỡ (Parkhurst and Mountney, 1988; Adesope
and Nodu, 2002), thịt mềm và thơm ngon có giá trị dinh dƣỡng cao 19,6-21% CP
(protein thô) và 2,47% EE (chất béo) (Dong, 2005). Ngƣời dân ở Đồng bằng
sông Cửu Long nói chung nuôi chủ yếu 3 giống vịt Xiêm là vịt Xiêm địa phƣơng,
vịt Xiêm Pháp và vịt Xiêm lai. Trong đó ngƣời dân thƣờng nuôi vịt Xiêm địa
phƣơng vì có khả năng tận dụng tốt các nguồn phụ phẩm thức ăn nhƣ bã bia, bã
đậu nành, bã khoai mì, vỏ đầu tôm, phụ phẩm cá tra, các loại rau xanh…(Dong et
al., 2004; Nguyễn Thùy Linh, 2010; Dang Thi My Tu and Nguyen Thi Kim
Dong, 2012), vì thế vịt Xiêm địa phƣơng đƣợc chú ý phát triển trong hệ thống
chăn nuôi của ngƣời dân.
Để đảm bảo tốc độ tăng trƣởng cho vịt Xiêm, ngƣời chăn nuôi phải cung
cấp đầy đủ và cân đối nhu cầu các dƣỡng chất cho chúng. Protein thô, acid amin
và năng lƣợng có vai trò quan trọng trong dinh dƣỡng của vịt Xiêm, trong đó nhu
cầu protein thô và các acid amin đƣợc quan tâm nghiên cứu (Linares et al., 2012;
Baeza et al., 2012 và Zhang et al., 2014). Kamran et al. (2004) cho rằng chất
protein là một trong các thành phần quan trọng trong khẩu phần ăn của gia cầm;
thực liệu cung cấp chất protein có giá thành cao (Ojano-Dirain and Waldroup,
2002). Vì vậy, việc xác định nhu cầu protein thô và acid amin phù hợp trong

1,15% lysine và 2900 kcal (12,13 MJ), và giai đoạn kết thúc là 0,80% lysine và
2700 kcal (11,30 MJ), kết quả tăng khối lƣợng cao và hệ số chuyển hóa thấp.
Adeola (2006) khuyến cáo mức protein và threonine trong khẩu phần của vịt
Pekin giai đoạn 0-2 tuần tuổi là 23% CP và 0,76% threonine và giai đoạn 2-7
tuần tuổi là 20,5% CP và 0,56% threonine. Đối với vịt Xiêm, Leclercq and
Carville (1986), khuyến cáo mức năng lƣợng trao đổi trong khẩu phần là 3107
kcal (13 MJ) giai đoạn 29-84 ngày tuổi. INRA (1989) đề nghị sử dụng khẩu phần
có 19% CP và 0,61% threonine cho vịt Xiêm giai đoạn nuôi úm và khẩu phần có
16% CP và 0,55% threonine nuôi vịt Xiêm giai đoạn tăng trƣởng.
Hiện nay đã có một số nghiên cứu ở nƣớc ngoài và ở Việt Nam xác định
nhu cầu dinh dƣỡng, đặc biệt là mức năng lƣợng trao đổi và các acid amin trong
khẩu phần nuôi vịt Xiêm tăng trƣởng và các tác giả đã đề xuất các mức khuyến
cáo khác nhau. Tuy nhiên hầu hết các nghiên cứu này thực hiện trên giống vịt
Xiêm Pháp, có rất ít các nghiên cứu thực hiện trên giống vịt Xiêm địa phƣơng.
Với lý do trên, chúng tôi tiến hành luận án “Nghiên cứu các mức năng lƣợng
trao đổi và các acid amin trong khẩu phần lên năng suất sinh trƣởng của vịt
Xiêm địa phƣơng nuôi thịt” nhằm cung cấp cơ sở dữ liệu để phối hợp khẩu
phần góp phần vào việc hoàn thiện qui trình nuôi dƣỡng vịt Xiêm địa phƣơng
hợp lý.
1.2 Mục tiêu của luận án
1.2.1 Mục tiêu chung
Xác định các mức hợp lý của năng lƣợng trao đổi và các acid amin trong
khẩu phần để nuôi vịt Xiêm địa phƣơng cho năng suất thịt và đạt hiệu quả kinh tế
cao, góp phần làm tăng thu nhập cho ngƣời chăn nuôi, đồng thời phát triển ngành
chăn nuôi vịt Xiêm địa phƣơng ở nƣớc ta thêm đa dạng và phong phú.

2


1.2.2 Mục tiêu cụ thể

3


Chƣơng 2: TỔNG QUAN TÀI LIỆU
2.1 Tình hình nuôi vịt Xiêm trên thế giới và ở Việt Nam
2.1.1 Tình hình nuôi vịt Xiêm trên thế giới
Vịt Xiêm thuộc họ vịt có nguồn gốc từ Mexico, Trung và Nam Mỹ
(Anonymou, 2012). Một quần thể hoang dã nhỏ tồn tại trong khu vực miền nam
Hoa Kỳ, thuộc lƣu vực Rio Grande ở Texas. Cũng tồn tại các quần thể đã thuần
hóa nhƣng sống hoang dã trở lại ở Bắc Mỹ trong và xung quanh các công viên tại
Hoa Kỳ và Canada. Mặc dù vịt Xiêm là một loài chim nhiệt đới, nhƣng nó đã
thích nghi với các điều kiện băng tuyết với nhiệt độ xuống tới -12°C (10°F) hay
thấp hơn mà không bị bệnh tật. Vịt Xiêm đầu tiên đã đƣợc các nhà thám hiểm
châu Âu đƣa về châu Âu có lẽ vào thế kỷ 16. Công ty Muscovy, còn gọi là Công
ty Muscovite, đã bắt đầu vận chuyển vịt Xiêm bƣớu mũi về châu Âu vào khoảng
sau năm 1550 Holderread, David (2001- Wikipedia).
Cách đây 15 năm, thịt vịt chủ yếu đƣợc cung cấp bởi các giống vịt Pekin.
Hiện tại, nhu cầu thịt ngày càng tăng, trong đó thịt vịt Xiêm đại diện 50% của thịt
vịt sản xuất tại châu Âu và 75-80% ở Pháp (Elena, 2001).
Tại Pháp, vịt Xiêm đƣợc nuôi với hệ thống thâm canh và đã đóng góp 45%
nguồn cung thịt vịt (Zanusso et al., 2003). Vịt đƣợc nuôi để lấy thịt và sản xuất
gan béo, và con ngƣời không tiêu thụ trứng. Họ sử dụng con lai từ vịt - vịt Xiêm.
Khoảng 95% sản lƣợng gan béo từ vịt trống lai, 5% còn lại là từ vịt Xiêm trống.
Mức tăng trung bình của sản xuất gan béo trong 10 năm qua là khoảng 6% mỗi
năm, với mức tăng rất mạnh sản xuất gan vịt, trong khi giảm đối với gan ngỗng.
Hàng năm sản xuất gan 75% tổng khối lƣợng, ƣớc đạt 25.500 tấn, Pháp chiếm
các thứ hạng đầu tiên trên thế giới. Đối với sản xuất thịt, vịt Xiêm đƣợc lai tạo ở
Pháp. Sản lƣợng thịt vịt Pháp đạt 233.300 tấn vào năm 2006, với 57% từ nuôi
công nghiệp gan béo, còn lại từ nuôi công nghiệp thịt vịt. Đối với các nƣớc Đông
Nam Á, vịt nuôi phổ biến cho sản xuất thịt (Marie-Etancelin et al., 2008).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status