VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
N ỮT
N
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CỤC THUẾ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỐI VỚI VIỆC
SỬ DỤNG
ÓA ĐƠN CỦA DOANH NGHIỆP
LUẬN VĂN T ẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
HÀ NỘ , NĂM 2018
VIỆN HÀN LÂM
KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
N ỮT
N
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CỤC THUẾ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐỐI VỚI VIỆC
SỬ DỤNG
c.
at n đ
c ai côn
ố tron
t
côn tr n
TÁC GIẢ LUẬN VĂN
N ữT
LỜ CẢM ƠN
Trong quá trình thực hiện đề tài “Qu n lý n à n ớc tại Cục Thu Thành
phố Hà Nội đối với việc sử dụn
đ
a đơn của doanh nghiệp” tôi đã n ận
c sự iúp đỡ động viên của nhiều cá nhân, tập thể. Tôi xin đ
c bày tỏ
sự c m ơn sâu sắc tới t t c các cá nhân, tập thể đã tạo điều kiện iúp đỡ tôi
điều kiện thuận l i nh t cho tôi trong toàn bộ khóa học cũn n
tron t ời
gian thực hiện luận văn này.
Xin chân thành cảm ơn!
TÁC GIẢ LUẬN VĂN
N ữT
MỤC LỤC
MỞ Đ U .......................................................................................................... 1
C ƣơ g 1: L LUẬN C UNG V
ÓA ĐƠN V QUẢN L N
NƢỚC Đ VỚ SỬ DỤNG ÓA ĐƠN CỦA DOAN NG ỆP............ 8
1.1. ý luận c un về t u và qu n lý t u ..................................................... 8
1.2. ý luận c un về a đơn và qu n lý a đơn của doanh nghiệp................... 9
1.3. Nội dung qu n lý n à n ớc đối với việc sử dụn
a đơn của doanh
nghiệp…….. .................................................................................................... 17
1.4. c n ân tố n
n đ n côn t c qu n lý sử ụn
a đơn .................... 29
C ƣơ g 2: T ỰC TRẠNG QUẢN L N
NƢỚC TẠ CỤC T UẾ
TP
NỘ Đ
VỚ V ỆC SỬ DỤNG ÓA ĐƠN CỦA DOAN
KẾT LUẬN..................................................................................................... 79
DAN MỤC T L ỆU THAM KHẢO
DAN
AC
BTC
CBCC
MỤC C Ữ V ẾT TẮT
nc
Bộ Tài c n
n ộ côn c ức
n p ủ
CP
CQT
ơ quan t u
GTGT
i tr
ai qua mạn
KKQM
Đ D
ia tăn
TP
T àn p ố
TT
T ôn t
TTHT
Tuy n truyền
oan
o p t àn
UBND
y an n ân ân
UD QLAC
n
KKQM
tr
ụn Qu n lý n c
ơn tr n t n
op t
n
-2017) ................................................................. 44
tr n n n t n
tr n
5.
tr
p
op t
n
n
ơn
ơn t
-2017).... 45
uế
-
2017) .......................................................................................... 49
ản
tr n t ếp n n t n
8.
om t
y
n
ơn
-
2017) .......................................................................................... 50
Bảng 2.9:
Kết quả x
Bảng 2.10:
n t
u
ơn
s
tr n n n t n
-2017)....................... 53
n
ơn tr n t n
ến n m
op t
o
....................... 45
n
ơn t n m
................................................................... 46
DAN
n
MỤC SƠ ĐỒ,
ns
VẼ
Ch
n n
n ệm v c a Phòng Ki m tra thuế ................... 38
Hình 2.5: Ch
n n
n ệm v c
Đ i Ki m tra thuế ....................... 39
MỞ Đ U
1. T
t
t ủ
t
Thu là công cụ điều ti t vĩ mô nền kinh t , gắn liền với sự t n tại,
phát triển của
à n ớc và là một công cụ quan trọng mà đa số c c quốc gia sử
dụn để thực thi chức năn n iệm vụ của mình. Qu n lý thu là hoạt động qu n
oạt động s n xu t, kinh doanh hàng hóa - d ch vụ. Do không
giới hạn về mệnh giá nên những t n th t gian lận hoặc sai sót về
gây ra r t lớn. Do đ
việc qu n lý
ơn đối với c n c c t c ức
quan t u
a đơn
a đơn c ứn t càn tr n n c p t i t
oan n
iệp c n ân và đặc iệt là cơ
QT .
Tron qu tr n p t triển
u vực và tr n t
iới
ội n ập vào nền in t c c n ớc tron
à n ớc
của c n s c n ằm trục l i
ời nộp thu . Điều
n n iều đơn v đã l i ụn c c
tc n
o đ việc qu n lý
tr n n vô c n p ức tạp.
n đây c c oan n
n iều t n trạn p t àn
a đơn tr i p p của c c oan n
càn tin vi và
iểm so t. Đã c
ôn
a đơn
iệp t àn lập mới r t
t n ữn tờ
ôn
phát hiện hoặc
ôn đ
c phát
hiện k p thời, dẫn đ n th t thu thu . Chính vì vậy, trong công tác qu n lý
thu , n u chúng ta làm tốt công tác qu n lý
khâu ti p theo s đ
c dễ àn
cũn tr nên hiệu qu
Nhận thức đ
ơn tr n
việc qu n lý
các
ơn nhiệm vụ thu NSNN của cơ quan t u
ơn.
a đơn
c t m quan trọng của công tác qu n lý sử dụn
am c uyển t mô
n
oạc
a n iều t àn p n vận àn t o cơ c
a tập trun
t
tr ờn
à n ớc để c t ể t n tại và p t triển c c oan n iệp
oạt độn s n xu t in
a đơn c ứn t luôn đ
c ứn t c ứn min c o c c oạt độn
2
oan và t m mọi c c để tối đa
c
T đặc iệt quan tâm. B i n là
in t tài c n p t sin
àn n ày
đ n số 51/2010/ Đ-
t ực t qu n lý
ớn
ẫn về
n ày 14/5/2010. Để p
a đơn
n àn
ớc đột
ớn
ẫn t i
p với t n
a cun ứn
n
c vụ Bộ Tài
c n đã an àn một số t ôn t sửa đ i T ôn t số 153/2010/TT-BT n :
T ôn t số 64/2013/TT-BT n ày 15/5/2013 T ôn t số 39/2014/TT-BT
triển toàn iện tăn t u S
t àn p ố à ội cũn n
tạo điều iện t uận l i c o
c cđap
ơn
T tr n đ a àn
c tron p ạm vi c n ớc.
Đã c một số côn tr n n i n cứu về đề tài qu n lý và sử ụn
đơn n
a
:
Tác gi Nguyễn Th T
ơn với đề tài “Tăn c ờng công tác qu n lý
a đơn đối với các doanh nghiệp tại Chi cục Thu huyện
n
uy n t nh
Nghệ An” đã n u l n sự c n thi t ph i tăn c ờng công tác qu n lý sử dụng
a đơn xu t phát t vai trò của
ớng, mục tiêu hoàn
a đơn tron t ời gian tới cũn n
chung, gi i pháp cụ thể để nâng cao công tác qu n lý
c c i i pháp
a đơn đối với các
doanh nghiệp.
Tác gi Nguyễn Bá Lộc với đề tài “Nghiên cứu công tác qu n lý hóa
đơn của Chi cục Thu Thành phố Vĩn Yên, t n Vĩn
úc” đã n i n cứu
cơ s lý luận và thực tiễn về qu n lý
i t ực trạng công
a đơn t đ đ n
a đơn tại Chi cục Thu Thành phố Vĩn Y n t n Vĩn
tác qu n lý sử dụn
Phúc. Kh o sát ý ki n đ n
i của doanh nghiệp và cán bộ thu về công tác
uân T àn p ố à ội” và t c
iền đề tài “Qu n lý sử ụn
a đơn tại
i cục T u t àn
p ố Bắc ian ”.
c côn tr n tr n đã ệ t ốn
a đ
c n ữn v n đề cơ
c un n t về qu n lý sử ụn
a đơn tại ộ p ận qu n lý n c
T u
ạn c
đ a ra n ữn t àn tựu
p p c o côn t c qu n lý sử ụn
đề tài này c
tập trun vào u n
a đơn
t
p p p n i ri n và côn t c qu n lý sử ụn
a đơn n i c un .
4
T tr ớc đ n nay đã c n iều tác gi nghiên cứu nhữn đề tài liên quan
đ n
a đơn c ứn t , tuy nhiên c
a c một côn tr n n i n cứu
oa ọc
cụ t ể về “Qu n lý n à n ớc tại Cục thu Thành phố Hà Nội đối với việc sử
a đơn của doanh nghiệp” đ
dụn
c côn
ố. Tr n cơ s
n i n cứu t m iểu c c v n đề lý luận về qu n lý sử ụn
i thực trạng qu n lý n à n ớc đối với việc sử dụng
a đơn của doanh nghiệp; những t n tại, hạn ch và nguyên nhân hạn ch ; t
đ đề xu t gi i pháp hoàn thiện công tác qu n lý nhà n ớc đối với việc sử
dụn
a đơn của doanh nghiệp tr n đ a bàn Hà Nội trong thời gian tới.
ệm v n
b.
n
u
- àm r cơ s lý luận về qu n lý n à n ớc đối với việc sử dụn
a
đơn của oan n iệp.
- àm r t ực trạn qu n lý n à n ớc tại ục Thu TP Hà Nội đối với
việc sử dụn
a đơn của oan n iệp; ch ra những t n tại, hạn ch , nguyên
nhân hạn ch trong qu n lý.
- Đề xu t quan điểm và c c i i p p n ằm oàn t iện côn t c qu n lý
tại ục Thu TP Hà Nội đối với việc sử dụn
ôn
ian:
i n cứu việc sử dụn
a đơn của oan n iệp
tr n đ a bàn Thành phố Hà Nội t uộc ục T u T
5. P ƣơ g
á luậ v
Đề tài sử ụn p
p
ƣơ g
á
à ội qu n lý .
g ê
ứu
ơn p p t u t ập thông tin p ân t c xử lý số liệu
ơn p p so s n đối c i u mô
ủ.
+ T u t ập tài liệu nội ộ: T ôn tin về c ức năn
t ực iện tron qu n lý c c oan n iệp sử ụn
lý. T ôn tin về
a đơn quan điểm qu n
t qu n qu n lý àn năm c c văn
qu n lý sử ụn
a đơn đối với c c oan n
n iệm vụ quy tr n
n
ớn
ẫn nội ộ về
iệp o ục T u T
à
ội
qu n lý.
T u t ập ữ liệu l y t n u n ữ liệu:
tài liệu vi t về qu n lý sử ụn
ớn
a đơn đối với
ẫn nội ộ về
a đơn.
ơn p p p ân t c
xử lý số liệu:
ữ liệu o cơ quan t u qu n lý. Sau
c c ữ liệu s đ
c c văn
iđ
c số liệu đ
c iểm tra và c u n
c c uyển san p n mềm xc l để t ốn
6
c t u t ập t
p ân t c .
n
a đơn và qu n lý n à n ớc đối với việc sử ụn
a đơn của c c oan n iệp.
- Về t ực tiễn:
T u T
à
àm r t ực trạn qu n lý, sử dụn
ội. Đề xu t n ữn
i i p p man t n
côn t c qu n lý n à n ớc về sử ụn
7. Cơ
ục
t i để oàn t iện
a đơn của oan n iệp.
u của luậ vă
oài p n
đ u và
i i p p oàn t iện côn t c qu n lý n à n ớc tại
à ội đối với việc sử ụn
a đơn tại oan n iệp.
7
ục
C ƣơ g 1:
L LUẬN C UNG V
Đ
VỚ SỬ DỤNG
1.1. Lý luậ
ÓA ĐƠN V QUẢN L N
NƢỚC
ÓA ĐƠN CỦA DOAN
ỆP
u gv t u v
NG
c đặc tr n
i các quan hệ tiền
à n ớc với các pháp nhân và các thể nhân, không mang tính hoàn
tệ giữa
tr trực ti p;
ới dạng tiền tệ này đ
Thứ hai, những mối quan hệ
c n y sinh một
cách kh c quan và c ý n ĩa xã ội đặc biệt - việc chuyển giao thu nhập có
à n ớc;
tính ch t bắt buộc theo mệnh lệnh của
Thứ ba, các pháp nhân và thể nhân ch ph i nộp c o
đã đ
à n ớc các kho n
c pháp luật quy đ nh.
Tài liệu b i
ỡng nghiệp vụ thu cho công chức mới - Tr ờng nghiệp
n
ến ư
m tr
ms tvệ
n t
p
u
n
n qu n ến
n qu tr n t u n p t uế v o
t tr n ệ t ốn t uế
p
nướ
n
n p p u t t uế”. [9]
8
n p p u t t uế v
- Qu n lý thu là một công tác t ng h p chứa đựng nhiều y u tố khác
n au n
y u tố pháp luật, y u tố t chức và c y u tố tuyên truyền vận động.
t m vĩ mô qu n lý thu là công tác mang tính kỹ thuật
- N u xét
nghiệp vụ chặt ch .
1.2. Lý luậ
u gv
ơ v
uả lý
ơ của doanh nghiệp
v
1.2.1.
o đơn là một gi y tờ do bên bán phát hành yêu c u thanh toán các mặt
hàng với số l
n và đơn i liệt kê trong gi y tờ đ .
iện quan ệ mua
tr n p t triển của xã ội,
a đơn đ
c p n ận một c c tự n uyện.
àn
at
a đơn đ
c
min c o việc c uyển n
n ận quyền s
ữu
ai nộp t u
àn
a iữa
n tự i i quy t. Tron qu
i n
n
àn
n và
à n ớc t am ự vào qu n lý mua
p p p của n
p lệ
n
ời
à n ớc quy đ n để làm căn cứ p p lý c ứn
n
u tr
n ai
cp
i
iữa CQT và oan n iệp t
đn c ip
n đối t c đ là n
a đơn c ý n ĩa quan trọn tron việc
oàn t u một c c c n x c trun t ực đ m
t ực iện tốt c
độ
to n t ốn
+
T T là loại
ơn p p
a đơn
T Tt op
S
t
a đơn:
a đơn
T Tt op
o c ốn t t t u
xu t kh u, xu t
kh u hàng hóa, cung ứng d ch vụ ra n ớc ngoài;
+
a đơn
c
i u thu
m: tem; vé; thẻ; phi u thu tiền b o hiểm…
tiền c ớc vận chuyển hàng không; chứng t t u c ớc phí vận t i quốc t ;
chứng t thu phí d ch vụ n ân àn …
n t ức và nội un đ
c lập theo
thông lệ quốc t và c c quy đ nh của pháp luật có liên quan.
-
a đơn đ
c thể hiện bằng các hình thức sau:
a đơn tự in là
thanh quy t toán của c c đơn v sử dụng NSNN.
Về p a n
ời bán, hàng hóa, d ch vụ
a đơn là c ứng t gốc xác
đ nh doanh thu (giá) tính nhiều sắc thu quan trọn li n quan đ n oan
n iệp n
: t u thu nhập doanh nghiệp (TNDN), thu giá tr
ia tăn
(GTGT), thu tiêu thụ đặc biệt, thu tài nguyên, thu xu t kh u. N u n
bán không lập
a đơn mà cơ quan qu n lý thu không phát hiện đ
có thể trốn nhiều sắc thu cùng lúc. N u n
th p ơn i tr thực giao d c t
cũn
ời
n
ẫn đ n gi m n
11
hành vi sử dụn
gi …
ẫn đ n tăn t u
a đơn là c ứng t gốc để xác
c kh u tr , chi phí tính thu TNDN. Những
n
t h p pháp (mua
T T đ u vào đ
a đơn sử dụn
a đơn
tăn c i p
c kh u tr
và do vậy, làm gi m thu GTGT ph i nộp hoặc tăn số thu
đ
T Tđ
và gi m thu TNDN ph i nộp. Tron tr ờng h p tăn số thu đ
ời bán
ng một
c x c đ nh quyền s hữu, quyền sử
ng hàng hóa thì có thể đ
c quyền khi u
nại và đ m b o ch độ b o hành.
Đối với n
ời
n và n
ời mua:
o đơn đ
c sử dụn để mua bán
hàng hoá - d ch vụ, là chứng t để đ m b o ch t l
ng hàng hoá - d ch vụ
và b o hành hàng hoá. Dựa vào
a đơn để làm c ứn t
an đ u
khai nộp thu , kh u tr , hạch toán chi phí thực t phát sinh, hoàn thu và xác
đ nh chi phí h p lệ khi tính thu , nh t là các loại thu trực thu.
Đối với cơ quan ôn an
mua
n
a đơn là c ứn cứ để p t iện đối t
ng
a đơn tr i p p là c c oan n iệp cơ s s n xu t cơ quan àn
chính sự nghiệp, các doanh nghiệp n à n ớc c c đối t
12
ng buôn lậu, khai
thác trái phép tài nguyên khoáng s n nhằm mục đ c
hoạt động b t h p p p.
c đối t
chi m dụng tài s n của
à n ớc.
a đơn
c ý n ĩa quan trọng trong việc kê khai thu , kh u tr thu , hoàn thu đ m
b o tính chính xác và chống th t thoát tiền NSNN, tạo điều kiện thuận l i cho
việc thực hiện tốt ch độ k toán thốn
t úc đ y doanh nghiệp phát triển
s n xu t kinh doanh.
1.2.4. u
Sử ụn
sử dụ g
a doanh nghi p
a đơn là việc n
ời
n lập
a đơn c o n
tr làm bằng chứng chứng nhận cho việc chuyển n
ời mua c
ng hàng hoá giữa hai
ời bán n
t n đ a ch , mã số thu , số điện thoại đ a ch
w sit và đ a ch t
điện tử mail để có thể x c đ nh chính thức
tran w
n u c để tiện trao đ i thông tin qua mạng; Thông tin về hàng hoá, d ch vụ bán
hoặc cung ứng n
c
tên àn
a đơn v tính, khối l
n
đơn i t àn tiền
a c t u GTGT, thu su t thu GTGT, số tiền thu GTGT và t ng số tiền
thanh toán; Thông tin về n
ời mua n
giao d ch, hình thức t an to n.
n àn
ời mua để n
a đơn là oạt động qu n lý n à n ớc đối với việc in, phát
a đơn
hành, sử dụn
a đơn c o n
ng sau:
- T chức, cá nhân Việt Nam kinh doanh bán hàng hóa, cung ứng d ch
vụ (gọi chung là bán hàng hóa, d ch vụ) tại Việt Nam hoặc
n ra n ớc ngoài;
- T chức c n ân n ớc ngoài kinh doanh bán hàng hóa, d ch vụ tại
Việt am
Việt Nam hoặc s n xu t kinh doanh
n àn ra n ớc ngoài;
- T chức, cá nhân Việt Nam hoặc n ớc n oài
ôn
oài việc i m t i u c c đối t
sử ụn
a đơn
t
QT qu n lý c ặt c
n ớc đ m
pp pt
đ
cl
n
o việc nộp t u của
thể, qu n lý tốt
n
ốc để ạc to n
p lý của oan n iệp.
ian lận t u
ạn c
c các lu ng hàng hóa, d ch vụ cũn n
động của các lu ng tiền, vốn tron
in
14
oan
x c đ n đún
oan
sự vận
t qu kinh
doanh, lãi, l của doanh nghiệp; thực hiện tốt c c quy đ nh của Luật thu và
làm tr n n ĩa vụ với NSNN.
n đẳng giữa các doanh nghiệp trong s n xu t kinh
Th hai, tạo sự
doanh và trong việc thi hành các Luật thu . Sự minh bạc tron c c quy đ nh
a đơn đ m b o sự nh t quán trong quá trình thực hiện văn
về
ra sự
n, t đ tạo
hoạt động qu n lý n à n ớc đối với việc in, phát hành, sử dụn
hàng hóa, cung ứng d ch vụ, xử phạt vi phạm hành chính về
t o
iđ
c tn
CQT đối với
n
a đơn n u t ực iện tốt s
o việc t ực iện n
iện tốt côn t c qu n lý t u
côn
ằn c o
ĩa vụ của
i m n ữn
c vụ của
ây t t t o t
T. Đối với
oạt độn S
p p p; là
iúp tăn
S
đ m
o sự
a đơn tốt s tr n c c
iệu qu
oạt độn s n
oan .
oài cơ quan T u
cơ quan
quan… cũn qu n lý việc sử ụn
ôn
n
ân àn
n à qu n lý Ban i m đốc và n ữn
oan n iệp n
p
truy cứu tr c n iệm
g ĩ
1.2.5.
v
Qu n lý sử ụn
qu
n sự tron việc sử ụn
n
to n p n
in
oan
n sự.
n đi vào n đ n .
u
việc qu n lý sử ụn
t c c t c ức in
oan
a đơn
c c đơn v sự
n iệp c c t n lớp n ân ân… đã n ày một quan tâm tới việc sử ụn
đơn tron quan ệ trao đ i mua
n àn
n
a đơn là c ứn t
ời
i
n àn
c vụ
a
a
c vụ
u tr
a đơn là c ứn t
c ip
iệp
a
a
u.
ốc để x c đ n
tn t u T D .
iện đại
a n ày nay c c đối t
a đơn n ày một tin vi tin x o n n việc qu n lý
a đơn
T T căn cứ để t n t u T
to n c c loại t u .
16
u tr t u
p
i
là căn cứ để
và căn cứ để t ực iện quy t
1.3.
Nộ du g uả lý
ƣớ
ố vớ v ệ sử dụ g
ơ
ủ
doanh nghiệ
1.3.1. u
hoạt động ngành in (bao g m c in xu t b n ph m và không ph i xu t b n
ph m). (ii)Tr ờng h p đơn v sự nghiệp công lập có hoạt động s n xu t kinh
oan n
b n àn in t
oan n iệp, có gi y phép hoạt động ngành in, có máy móc thi t
đ
c nhận in o đơn đặt in của các t chức.
Trách nhiệm của oan n iệp n ận in
đúng h p đ n in đã ý
ôn đ
a đơn: i In o đơn t o
c giao lại toàn bộ hoặc b t k khâu nào
tron qu tr n in o đơn c o t chức in khác thực hiện; (ii) Qu n lý, b o
qu n các b n phim, b n k m và các công cụ c t n năn t ơn tự trong việc
tạo
a đơn đặt in theo thỏa thuận với t chức đặt in
a đơn. Tr ờng h p
muốn sử dụng các b n phim, b n k m để in cho các l n sau thì ph i niêm
p on l u iữ các b n phim, b n k m; (iii) Hủy
c tự in
m: T chức kinh doanh mới
a đơn n u không sử dụn
17
a đơn tự