[HOT] Ngân hàng ĐỀ Trắc Nghiệm TOÁN LƯỢNG GIÁC (File Word Có Đáp án và LỜI GIẢI chi tiết) - Pdf 50

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Lượng giác – ĐS và GT 11

PHẦN I: ĐỀ BÀI
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN
Có dạng: a sinx + b cosx = c (1)
Cách 1:
 Chia hai vế phương trình cho
(1) 

sin 
 Đặt:

a
2

2

a b

a2  b2 ta được:
a
b
sin x 
cos x 
2
2
2
2
a b

� cos(x   ) 

c

c
2

2

a b

c
a2  b2
 cos (2)

�1 � a2  b2 �c2.

 (2) � x   �  k2 (k �Z)
Lưu ý:


1
3

sin x � 3 cos x  2 � sin x 
cos x � 2 sin( x  )
2
2
3


  k
2 2
có là nghiệm hay không?
x
cos
0.
2

x
2t
1 t2
t  tan , thay sin x 
, cos x 
,
2
1 t2
1 t2 ta được phương trình bậc hai theo t:
Đặt:

(b  c)t2  2at  c  b  0 (3)

Vì x �  k2 � b  c �0, nên (3) có nghiệm khi:

 '  a2  (c2  b2) �0 � a2  b2 �c2.
x
tan  t0.
2
Giải (3), với mỗi nghiệm t0, ta có phương trình:
SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]


� tan x 
a
b
b

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất theo sin x và cos x
2
A. sin x  cos x  1  0 .
B. sin 2 x  cos x  0 .
C. 2 cos x  3sin x  1 .
D. 2 cos x  3sin 3 x  1 .
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm:
A. 2 cos x  3  0 .
B. 3sin 2 x  10  0 .
2
C. cos x  cos x  6  0 .
Câu 3: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
1
sin x 
3.
A.

D. 3sin x  4 cos x  5 .

C. 3 sin 2 x  cos 2 x  2 .
Câu 4: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
1
cos x 
3.
A.

B.

.

3 sin x  cos x  1 .

3 sin 2 x  cos 2 x  4

D. 3sin x  4 cos x  5 .
.
Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
1
1
cos 4 x 
3 sin x  2
2
B. 4

C. 2sin x  3cos x  1
Câu 8: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. 3 sin 2 x  cos 2 x  2

sin x  cos

C.
Câu 9:
A.

B.


2 sin x  cos x  1 .
D. 3 sin x  cos x  3 .
C.
Câu 11: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm:
A. sin x  cos x  3 .
B. 2 sin x  cos x  1 .
C. 2 sin x  cos x  1 .
D. 3 sin x  cos x  2 .
Câu 12: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
1
1
cos 4 x 
2.
A. 3 sin x  2 .
B. 4
C. 2sin x  3cos x  1 .
Câu 13: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A. cos 3x  3 sin 3 x  2 .

sin x 


3.

2
D. cot x  cot x  5  0 .

B. cos 3 x  3 sin 3 x  2 .
� �
� �

C.
.
D.

x  k ; x  
x


 k 2
2
.


 k ; x  k
4
.

x    k 2 ; x 
x


 k 2
2
.


 k ; x  k
6
.


D.
.
C.
Câu 17: Nghiệm của phương trình sin x –  3 cos x  0  là:



 k 2
x   k
3
6
A.
B.
.
C.
.
Câu 18: Phương trình lượng giác: cos x  3 sin x  0 có nghiệm là


x   k .
x    k .
6
6
A.
B. Vô nghiệm.
C.
 0;  
sin x  cos x  1
x





SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]

D. 3 .

Trang 3


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Lượng giác – ĐS và GT 11

x  k 2

� 


x   k 2
x   k 2
4
A. x  k 2 .
B. � 2
.
C.
.
Câu 21: Nghiệm của phương trình sin x  3 cos x  2 là:
A.


, k ��.
A.


x    k 2

6
, k ��



x   k 2

C. � 9
.





x

C.
3  1 cos x  3  1  0




 k
6




x   k 2
� 3
B.
.


x    k 2

8
, k ��



x   k 2

D. � 12
.

Câu 23: Nghiệm của phương trình sin x  3 cos x  2 là

3

5
x    k 2 , x 
 k 2 , k ��
x    k 2 , x 
 k 2 , k ��

2
A.
.


x   k , k ��
6
2
.
x

B.

x


 k , k ��
6
.

C.

x


 k , k ��
3
.

D.

4
D. �
.

Câu 26: Phương trình: 3.sin 3x  cos 3x  1 tương đương với phương trình nào sau đây:
� � 1
� � 
� � 1
� � 1
sin �
3x  �
sin �
3x  � 
sin �
3x  � 
sin �
3x  � 
6� 2
6� 6
6� 2
6� 2




A.
B.
C.
D.
1

x   k 2 , k �Z
6
6
C.
.
D.
.
3cos
x

2
|
sin
x
|

2
Câu 28: Phương trình
có nghiệm là:




x   k
x   k
x   k
x   k
8
6
4

B. 4 �m �4 .
C. m � 34 .
Câu 31: Với giá trị nào của m thì phương trình sin x  cos x  m có nghiệm:
A.  2 �m � 2 .
B. m � 2 .
C. 1 �m �1 .
D. m �2 .
 m2  2  cos2 x  2m sin 2 x  1  0 . Để phương trình có nghiệm thì giá trị
Câu 32: Cho phương trình:
thích hợp của tham số m là
1
1
1
1
 �m �
 �m �
2.
4.
A. 1 �m �1 .
B. 2
C. 4
D. | m |�1 .
m
sin 2 x  cos 2 x 
2 có nghiệm là
Câu 33: Tìm m để pt
A. 1  3 �m �1  3 .
B. 1  2 �m �1  2 .
C. 1  5 �m �1  5 .
D. 0 �m �2 .

C. m  5 .
Câu 37: Tìm điều kiện để phương trình m sin x  12 cos x  13 vô nghiệm.
m �5


m �5 .
m 5.
B. �
C. m  5 .
A.
Câu 38: Tìm điều kiện để phương trình 6sin x  m cos x  10 vô nghiệm.
m �8


m �8 .
A. �
B. m  8 .
C. m  8 .
Câu 39: Tìm m để phương trình 5cos x  m sin x  m  1 có nghiệm

SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]

2
2
2
D. a  b  c .

D. 6  m  6 .

D. 5  m  5 .

D. m �24 .

D. 4  m  4 .
m �4


m �4 .
D. �

 
x ��
 ; �
2 sinx  mcosx  1  m (1) có nghiệm
� 2 2 �.
Câu 42: Tìm m để phương trình

A.  3 �m �1
B.  2 �m �6
C. 1 �m �3
Câu 43: Tìm m để phương trình msinx  5cosx  m  1 có nghiệm.
A. m �12
B. m �6
C. m �24
Câu 44: Điều kiện để phương trình m.sin x  3cos x  5 có nghiệm là :
m �4


m �4 .
A. �
B. m �4 .

�.
C.

3


m �� ; ��
4

�.
D.

Câu 47: Cho phương trình 4sin x  (m  1) cos x  m . Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương
trình có nghiêm:
17
17
17
17
m
m �
m�
m�
2 .
2 .
2 .
2 .
A.
B.
C.
D.


� 4
� 4
4
4


m�
m
0 �m �
0m
3

3
3
A.
.
B.
.
C.
.
D. � 3 .
Câu 52: Tìm m để phương trình m sin x  5cos x  m  1 có nghiệm:
A. m �12 .
B. m �6 .
C. m �24 .
D. m �3 .
� �
� �
sin �x  � 3 cos �x  � 2m



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Lượng giác – ĐS và GT 11

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN
2
Câu 1: Giải phương trình 5sin 2 x  6 cos x  13 .

A. Vô nghiệm.
C. x    k 2 , k ��.

B. x  k , k ��.
D. x  k 2 , k ��.

Câu 2: Phương trình sin x  cos x  2 sin 5 x có nghiệm là


� 
� 
x k
x  k


4
2
12
2
, k ��

2
18
2
, k ��
, k ��








x k
x k


3
3
C. � 8
.
D. � 9
.
2
Câu 3: Phương trình 2sin x  3 sin 2 x  3 có nghiệm là
x


 k , k ��
3

.

C.

x

4
 k , k ��
3
.

D.

sin 8 x  cos 6 x  3  sin 6 x  cos 8 x 

có các họ nghiệm là:
� 
� 
x   k
x   k


3
5







9
9
12
9



7
2
7
2
7
2



x
k
x
k
x
k



9 .
9 .
9 .
A. � 6
B. � 9


8
2
12
2






x   k
x   k

6
B. � 3
.
C.
.

� 
x   k

8




x  k


x
 k

3
D.
.

Phương trình sin 4 x  cos7 x  3(sin 7 x  cos4x)  0 có nghiệm là

� 
x   k2

6
3
(k �Z )

5




x
 k2
x   k 2 , k ��

11
6
3
A.
.

sin  cos � 3cosx = 2

2�
Câu 8: Phương trình: � 2
có nghiệm là:




x    k
x    k 2


6
6

 k �Z 

 k �Z 




x   k
x   k 2
� 2
� 2
A.
B.


 k

4

5

x
 k
B. � 12
.
�  � � 2
4sin x.sin �x  �
.sin �x 
� 3� � 3
Câu 10: Phương trình:
2
� 
� 
x k
x   k


6
3
4


2



 k
x
 k
C. � 16
.
D. � 24
.

� cos 3 x  1

có các nghiệm là:

� 
x   k 2

3

x  k
C. �
.
2 2  sin x  cos x  .cos x  3  cos 2 x
Câu 11: Phương trình
có nghiệm là:

A.

x


 k

4
D.
.

D. Vô nghiệm.

2 3 sin �x  �
cos �x  � 2 cos �x  � 3  1
� 8� � 8�
� 8�
Câu 12: Phương trình
có nghiệm là:
� 3
x
 k

8
, k ��

5

x
 k
� 24
A.
.
B.
� 3
x
 k

 k
� 16
C.
.
5


x
 k

8
, k ��

7

x
 k
� 24
.

D.

1
1
2


Câu 13: Giải phương trình sin 2 x cos 2 x s in4x

x  k , x   k , k ��

SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]

Trang 10


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Lượng giác – ĐS và GT 11

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƯA VỀ TÍCH
Câu 1: Phương trình 1 cosx  cos x  cos3x  sin x  0 tương đương với phương trình.
cosx cosx  cos3x  0
cosx cosx  cos2x  0
A.
.
B.
.
sinx cosx  cos2x  0
cosx cosx  cos2x  0
C.
.
D.
.
Câu 2: Phương trình sin 3x  4sin x.cos 2 x  0 có các nghiệm là:
x  k 2
x  k





2

�của phương trình 2sin 3 x  1  4 sin x   0 là:
A. 40 .
B. 34 .
C. 41 .
D. 46 .
2
 2sin x  cos x   1  cos x   sin x là:
Câu 4: Nghiệm dương nhỏ nhất của pt

5

x
x
x
6
6
12
B.
C. x  
D.
A.
2
Câu 5:
[1D1-2] Nghiệm của pt cos x  sin x cos x  0 là:



xk

B.
5
7
x
 k ; x 
 k
6
6
D.
x

C.
Câu 6: Nghiệm dương nhỏ nhất của pt 2sin x  2 2 sin x cos x  0 là:
3


x
x
x
4
4
3
B.
C.
A.
Câu 7: Tìm số nghiệm trên khoảng (; ) của phương trình :
2(sinx  1)(sin2 2x  3sinx  1)  sin4x.cosx
A. 1
B. 2
2


SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]

Trang 11


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Lượng giác – ĐS và GT 11


� 
� 
x   k
x  k


, k ��
2
4
2 , k ��


x  k 2
x  k
A. �
.
B. �
.
2

x

cos
x

sin
2
x

1

0
Câu 10: Phương trình
có nghiệm là:


� 
x


k

x   k 2
� 6

6


5






x    k 2
x    k 2


6
6


x

k
2

x

k




k
��
C.
,
.
D. �

2.
2.
A. �
B. �
.
C. �
.
D. �
2
sin 2 x  cot x  tan 2 x   4 cos x
Câu 12: Giải phương trình
.
A.

x
x


2





 k , x  �  k
6

, k ��.



A.
C.

x    k 2 , x 
x    k 2 , x 

B.


4


4

 k

D.

x
x


2


2



 k , x  �  k 2


 k 2

B.

x    k 2 , x    k 2
4

, k ��.



, k ��.

x    k 2 , x    k

D.
2
Câu 15: Một họ nghiệm của phương trình cos x.sin 3 x  cos x  0 là :

SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]

4

, k ��.

Trang 12


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

2sin x  1
2sin x  1




sin x  cos x  2sin x cos x  0 .
sin x  cos x  2sin x cos x  0 .
A. �
B. �
2sin x  1
2sin x  1




sin x  cos x  2sin x cos x  0 .
sin x  cos x  2sin x cos x  0 .
C. �
D. �
Câu 17: Giải phương trình
A.

x
x


4




 k 2

4
C.
, k ��.
D.
tan
x

tan
2
x


sin
3
x
.cos
2x
Câu 18: Giải phương trình

x

x

.

, k ��.


4
Câu 19: Cho phương trình

C.

x

3

, k ��.


 k 2 (3),
2
với k ��. Các họ nghiệm của phương trình (*) là:

A. (1) và (2).

B. (1) và (3).
C. (1), (2) và (3).
D. (2) và (3).
Câu 20: Phương trình 2 3 sin 5 x cos 3 x  sin 4 x  2 3 sin 3 x cos 5 x có nghiệm là:
k
1
3 k
k
3 k
x
, x  � arccos



x
Vậy nghiệm dương nhỏ nhất là


4.

2
2
2
Câu 22: Một nghiệm của phương trình lượng giác: sin x  sin 2 x  sin 3x  2 là.


A. 3


C. 6


B. 12


D. 8 .

2
Câu 23: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 cos x  cos x  sin x  sin 2 x là?


6.



Câu 25: Phương trình sin 3 x  cos 2 x  1  2 sin x cos 2 x tương đương với phương trình:
sin x  0
sin x  0




sin x  1 .
sin x  1 .
A. �
B. �
sin x  0
sin x  0




1
1


sin x 
sin x  
2.
2.
C. �
C. �
Câu 26: Phương trình sin 3x  4 sin x.cos 2 x  0 có các nghiệm là:


.
Câu 27: Phương trình 2 cot 2 x  3cot 3 x  tan 2 x có nghiệm là:
xk


3.

B. x  k .
C. x  k 2 .
4
6
Câu 28: Phương trình cos x  cos 2 x  2sin x  0 có nghiệm là:
A.

x


 k
2
.

x

2

xk

3

2

x  k


4
2









3




x  k
x  k
x   k 2
x
 k
2.
2.
A. � 8
B. � 4
C. � 4
.

xk
xk

x  k 2 .
x  k .
2.
4.
A. �
B. �
C. �
D. �
cos 2 x
cos x  sin x 
1  sin 2 x có nghiệm là:
Câu 31: Phương trình


� 
� 3
� 5
x    k 2
x   k 2
x
 k
x
 k





x  k
x  k 2






xk
xk
2
4
A. �
.
B. �
.
C. �
.
D. �
.
1
1
2sin 3x 
 2 cos3x 
sin x
cos x có nghiệm là:
Câu 32: Phương trình


3



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Lượng giác – ĐS và GT 11



xk



9
xk


6



xk
x  k .
2.
B. �
C. �
sin x  sin 2 x  sin 3 x
 3
cos
x


2.


x  k
6
2.
2

x
k
3
2.

7
5
x   k 2 , x 
 k 2 , x 
 k 2 ,  k ��
6
6
3
.



xk

3

x  k 2 .



xk
2
A. �
.
Câu 37: Phương trình



x � k
12
2.
A.

khoảng

 0; 

của

phương

trình:

 5
,
C. 6 6 .



x
 k 2
� 3

2

xk
3
D. �
.

 2 sin x  1  3cos 4 x  2 sin x  4   4 cos2 x  3 có nghiệm là:
� 
x   k 2

6

5


x
 k 2
� 6

x  k

B. �
.

2 tan x  cot 2 x  2sin 2 x 

2
C.
, k ��.

có các nghiệm là

x    k 2
4
B.
, k ��.

x    k 2
2
D.
, k ��.
2
2
2
Câu 39: Một nghiệm của phương trình cos x  cos 2 x  cos 3 x  1 có nghiệm là




x
x
x
x
8.
12 .
3.

x
 k 2

6

B.
, k ��.


x


 k

6



x   k

D. � 6
, k ��.



x    k

6

7


 k
 k

,x  
4 2
8 4 , k ��.
B.
 k
 k
x 
,x  
4 2
4 2 , k ��.
D.


x  �  k 2
4
A.
, k ��.
 k
 k
x 
,x  
4 2
8 4 , k ��.
C.

x


B.

x



k
4
2 , k ��.

D. Vô nghiệm.
cos x  sin x
cos6 x  sin 6 x .
2

4 cot 2 x 

B.

x


4

2



x  �  k 2



A.

x    k
4

cos6 x  sin 6 x


.

B.

x� 
4

k
2 .

C.

.

x


4

 k

2

 tan x  cot x  2

.
�
x
 k , k ��
4
B.
.

A. Cả 3 đáp án.
C.

x


 k , k ��
6
.

x

D.
sin x  cos x
sin x  cos 6 x

4
4 cos 2 2 x  sin 2 2 x .

2 , k ��.


x  k , x   k 2
2
D.
, k ��.
4 cos2 x  cot 2 x  6  2  2 cos x  cot x 
Câu 3: Cho phương trình:
. Hỏi có bao nhiều nghiệm x
thuộc vào khoảng (0;2 ) ?
C.

x

2

 k

, k ��.

A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 0.

Cho phương trình: 4 cos x  cot x  6  2 3  2 cos x  cot x  . Hỏi có bao nhiều nghiệm x thuộc

x


 k 2
3
.

B.
C.
4x
cos
 cos 2 x
3
Câu 6: Giải phương trình
.




x  k3
x  k






x  �  k3
x  �  k
x  k3

��


x ��
0; �
1

sin
x
1

sin
x
2�
3

Câu 7: Giải phương trình
với
.
A.

x


12 .

B.
sin 2 x

x


cos2 x

2
 m có nghiệm, thì các giá trị cần tìm của tham số m là:
Câu 8: Để phương trình: 2
A. 1 �m � 2 .
B. 2 �m �2 2 .
C. 2 2 �m �3 .
D. 3 �m �4 .

SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]

Trang 17


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Lượng giác – ĐS và GT 11

PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN
Có dạng: a sinx + b cosx = c (1)
Cách 1:
 Chia hai vế phương trình cho
(1) 

sin 
 Đặt:


 Điều kiện để phương trình có nghiệm là:
c
2

2

a b

a2  b2

0, 2 �
  ��




sin .sin x  cos .cos x 
� cos(x   ) 

c

c
2

2

a b

c
a2  b2


�1

sin x �cos x  2 � sin x � cos x � 2 sin( x � )
4 .
2
�2


Cách 2:
a) Xét
b) Xét

x    k2 �
x �۹ k2

x 
  k
2 2
có là nghiệm hay không?
x
cos
0.
2

x
2t
1 t2
t  tan , thay sin x 
, cos x 

2
2
2
Cho dù cách 1 hay cách 2 thì điều kiện để phương trình có nghiệm: a  b �c .
Bất đẳng thức B. C. S:

y  a.sin x  b.cos x � a2  b2 . sin2 x  cos2 x  a2  b2
� min y   a2  b2 va�
max y

a2  b2 �

sin x cos x
a

� tan x 
a
b
b

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất theo sin x và cos x
2
A. sin x  cos x  1  0 .
B. sin 2 x  cos x  0 .
C. 2 cos x  3sin x  1 .
D. 2 cos x  3sin 3 x  1 .
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Phương trình a sin x  b cos x  c
nhất đối với sin x, cosx .

Câu B:
PT vô nghiệm.
cos x  3  1

��
2
cos x  2  1 � PT vô nghiệm.

Câu C: cos x  cos x  6  0
Câu 3: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
1
sin x 
3.
A.
B. 3 sin x  cos x  3 .
sin 2 x 

C. 3 sin 2 x  cos 2 x  2 .
D. 3sin x  4cos x  5 .
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
2
2
2
PT 3 sin x  cos x  3 vô nghiệm vì không thoả ĐK a  b �c
Câu 4: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
1
cos x 
3.
A.

3 sin 2 x  cos 2 x  2
C.
.
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
2
2
2
2
2
Câu A vô nghiệm vì a  b  2  1  5  3 .
Câu 6: Phương trình nào sau đây vô nghiệm.
1
sin x 
4.
A.
3 sin 2 x  cos 2 x  4
C.
.
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
1
1
Câu A có nghiệm vì 4

Lượng giác – ĐS và GT 11

B. tan x  1 .
D. 3sin x  4 cos x  5


2

2

2

C. 2sin x  3cos x  1
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Phương trình

3 sin x  2 � s inx 

2

2
D. cot x  cot x  5  0

2
2
1
3 , mà 3
nên phương trình vô nghiệm.

1
1
cos 4 x  � cos 4 x  2
2
Phương trình 4
nên phương trình vô nghiệm.


Chọn D

 3
Ta có:
Câu 9:
A.

2

  1  4   3
2

2

nên phương trình
Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

3 sin x  cos x  3 vô nghiệm.
B. cosx  3sinx  1

3 sin 2 x  cos 2 x  2
D. 2sinx  3cosx  1
C.
Hướng dẫn giải:
Đáp án A
sin x  cos x �(12  (1)2 )(sin 2 x  cos 2 x)  2  3 nên phương trình vô nghiệm
cosx  3sinx �(12  32 )(sin 2 x  cos 2 x)  10  1 nên phương trình có nghiệm
3 sin 2 x  cos 2 x �(( 3) 2  (1) 2 )(sin 2 x  cos 2 x)  10  2 nên phương trình có nghiệm


D. 3 sin x  cos x  2 .
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Lần lượt thử các đáp án.
sin x  cos x  3 vô nghiệm vì 12  12  32 nên chọn đáp án A.
Câu 12: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
1
1
cos 4 x 
2.
A. 3 sin x  2 .
B. 4
2
C. 2sin x  3cos x  1 .
D. cot x  cot x  5  0 .
Hướng dẫn giải::
Chọn C .
Câu C: 2sin x  3cos x  1 là phương trình bậc nhất theo sin x và cos x , phương trình có nghiệm khi
22  32  12 (đúng).
2
3 sin x  2 � sin x 
1
3
� PTVN.
Câu A:
1
1
cos 4 x  � cos 4 x  2  1 �
4
Câu B: 4

� 3�
D.
.

2
2
2
Các phương trình ở đáp án A, B, D để có dạng A cos ax  B sin ax  C và A  B �C nên các
phương trình này đều có nghiệm.
 3,14
m 
1
3
3
Phương trình ở đáp án C có dạng sin x  m với
nên phương trình này vô nghiệm.
cos
x

sin
x

1
Câu 14: Nghiệm của phương trình
là:


x  k 2 ; x   k 2
x  k ; x    k 2
2

� 4�
� 4� 2

x 
 k 2

4
4
cos x  sin x  1
x  k 2



 k ��


x   k 2
� 2
.
Câu 15: Nghiệm của phương trình cos x  sin x  1 là:


x    k 2 ; x    k 2
x    k 2 ; x   k 2
2
2
A.
.
B.
.




x 
 k 2
� 4
4
cos x  sin x  1
� 
x   k 2
�� 2
 k ��

x    k 2

.

Câu 16: Nghiệm của phương trình sin x  3 cos x    2 là:

5

3
x    k 2 ; x 
 k 2
x    k 2 ; x 
 k 2
12
12
4
4

 k 2
4
4
.

C.
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
1
3
2



sin x 
cos x 
� cos .sin x  sin .cos x  sin
sin x  3 cos x    2
2
2
2
3
3
4





x    k 2



Câu 17: Nghiệm của phương trình sin x –  3 cos x  0  là:

x


 k 2
6
.

A.
Hướng dẫn giải:
Chọn D.

Ta có sin x –  3 cos x  0 

B.



x


 k 2
3
.

C.




 k � x   k  k ��
3
3
Câu 18: Phương trình lượng giác: cos x  3 sin x  0 có nghiệm là


x   k .
x    k .
6
6
A.
B. Vô nghiệm.
C.
� x

D.

Hướng dẫn giải:
Chọn A.
3
1


sin x  cos x  0 � sin( x  )  0 � x   k ,  k �� .
2
2
6
6

Trên khoảng

x


2.

phương trình có 1 nghiệm là
Câu 20: Nghiệm của phương trình: sin x  cos x  1 là :

SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]

Trang 23


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
x  k 2

� 

x   k 2

2
B.
.

A. x  k 2 .

C.


x   k 2

� �
� sin �x  � sin � � 2

4
� 4�
x  k 2

.
Câu 21: Nghiệm của phương trình sin x  3 cos x  2 là:
5
5

x
 k
 x 
 k 2
x    k
6
6
6
A.
.
B.
.
C.
.

D.







3  1 sin x  3  1 cos x  3  1  0
Câu 22: Phương trình
có các nghiệm là




x    k 2
x    k 2


4
2
, k ��






x   k 2
x   k 2
� 6
� 3

Hướng dẫn giải:
Chọn B.
5
3 1
tan

12
3  1 . Chia hai vế PT cho 3  1 được
Ta có

5
5
5
5
5
� 5 �
sin �x 
.cos x  1  0
sin x.cos
 cos x.sin
 cos
0
�  cos
12
12
12
12
12
PT:


x    k 2
sin �x 
 �
� sin �
� 2

(k ��)
12
2
� 12 � � 12
 � 12 �



sin x  tan

SĐT liên hệ: 0978064165 - Email: [email protected]

Trang 24


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
Câu 23: Nghiệm của phương trình sin x  3 cos x 

3
x    k 2 , x 
 k 2 , k ��
4
4
A.

B.
.

5
x    k 2 , x  
 k 2 , k ��
4
4
D.
.
x


� �
sin �x  � sin
4
 � 3�


�  

x    k 2
x    k 2


3 4
12




B.
.
C.
.
D.


x   k , k ��
6
2
.
Hướng dẫn giải:
Chọn D.

� �
1
3
sin �2 x  � 0
2 x   k
sin 2 x 
cos 2 x  0
3�
2
3
Chia hai vế PT cho 2 ta được 2
 �








x    k 2

4
D.
.
� �
� � 1
2 sin �x  � 1 � sin �x  �
� 4�
� 4� 2

Phương trình đã cho tương đương với
�  
x    k 2

x  k 2

�� 4 4






x      k 2
x   k 2
� 4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status