KẾ HOẠCH NĂM HỌC
2017 -2018
TRƯỜNG : MẪU GIÁO SAO SÁNG
LỚP: CHỒI
Giáo viên :Đặng thị thanh tuỳen + Trần thị Thắm
Sĩ Số : /8 nữ
Căn cứ vào kế hoạch chuyên môn năm học 2017 - 2018 của Khối Chồi.
Căn cứ vào điều kiện cơ sở vật chất và tình hình thực tiễn của địa phương.
Căn cứ vào khả năng, nhu cầu, hứng thú của trẻ, khả năng của giáo viên.
Giáo viên lớp Chồi 1 xây dựng kế hoạch năm học với nội dung sau:
I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
1. Thuận lợi:
- Được sự quan tâm của BGH nhà trường, BCH công đoàn cơ sở.
- Được sự quan tâm nhiệt tình của hội CMHS
- Đội ngũ giáo viên: trẻ, nhiệt tình, có năng lực, có trách nhiệm và kinh
nghiệm trong nhiều năm công tác.
- Cơ sở vật chất: phòng học, bàn ghế, trang thiết bị tương đối đầy đủ.
- Đa số học sinh đúng độ tuổi.
2. Khó khăn:
- Trang thiết bị đồ dùng, đồ chơi 1 vài thể loại còn thiếu ( đồ chơi lắp ghép,
đồ chơi phát triển khả năng tư duy cho trẻ, máy chiếu,).
- Một số trẻ chưa học qua Nhóm trẻ, khả năng tham gia các hoạt động không
hứng thú và tích cực. Chưa có nề nếp trong sinh hoạt hàng ngày.
3. Đặc điểm lớp:
- Tổng số trẻ: 22/8 nữ.
- Giáo viên: 2 GV phụ trách chung
1/ Đặng t Thanh Tuyền - Trình độ chuyên môn ĐĐSP MN
2/
- Trình độ chuyên môn CĐSP
khi tay bẩn; Lau mặt, đánh răng sau khi ăn; Đi tiêu tiểu đúng nơi qui định; Vào nhà
vệ sinh biết mang dép.
- Trẻ có thói quen, nề nếp trong ăn uống: ăn uống vệ sinh, ăn chín uống chín;
giờ ăn biết mời cô và bạn cùng ăn, ăn không nói chuyện, tự xúc cơm ăn không làm đổ
ra bàn, ăn hết xuất.
- Trẻ khỏe mạnh, nhanh nhẹn, tích cực tham gia vào các hoạt động trong ngày.
- Đảm bảo an toàn cho trẻ : phòng chống tai nạn thương tích, phòng chống thất
lạc trẻ…
- Thực hiện tốt công tác chăm sóc trẻ béo phì và trẻ suy dinh dưỡng. Tỷ lệ trẻ
SDD đầu năm : NC 1- Tỷ lệ 2,2%; TC 3- Tỷ lệ 6,67%; DC 5 Tỷ lệ 11,1%
- Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, vệ sinh cá nhân và vệ sinh phòng nhóm.
* Chất lượng giáo dục
- Tỉ lệ chuyên cần đạt: 90- 95%
- Tỉ lệ bé ngoan đạt: 85-90%.
- Tỷ lệ bé khỏe bé ngoan cấp trường: 30%
- Trẻ chủ động, tích cực tham gia vào các hoạt động giáo dục.
III. CÔNG TÁC PHỐI KẾT HỢP VỚI PHỤ HUYNH
- Phối hợp với nhà trường tổ chức hội nghị Cha mẹ học sinh 2016 - 2017.
- Họp chi hội CMHS lớp trao đổi nội dung CSGD trẻ tại trường, lớp.
- Tuyên truyền về công tác phòng chống bệnh tay chân miệng, kiến thức nuôi
dạy con theo khoa học, phòng chống các dịch bệnh, giáo dục kỹ năng sống cho trẻ.
- Giới thiệu phụ huynh tham khảo góc thông tin tuyên truyền ( hình ảnh và nội
dung tuyên truyền cập nhật và thay đổi thường xuyên theo chủ điểm, phù hợp với
thời điểm trong tháng, năm…)
- Thông qua sổ bé ngoan hàng tháng, giáo viên thông báo tình hình sức khỏe,
học tập của trẻ.
IV. PHONG TRÀO THI ĐUA XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC THÂN
,phía sau, trên đầu)
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân:
+ Nhún chân
+Ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ.
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối
2. Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện
vận động đi liên tục trên ghế thể dục, đi trên -Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn
vạch kẻ thẳng,
3.Trẻ giữ thăng bằng cơ thể khi vận động đi Đi bước lùi khoảng 3m
bước lùi liên tiếp khoảng 3m
4.Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực Đi bằng gót chân liên tục
hiện vận động đi bằng gót chân
5. Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực Đi khuỵu gối
hiện vận động đi khuỵu gối
6/ Trẻ có khả năng kiểm soát được vân Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.
động đi/ chạy thay đổi tốc độ theo đúng - Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
hiệu lệnh của cô giáo hoặc theo nhạc.
7/Trẻ thực hiện được vận động chạy liên - Đi chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc.
tục trong đường dích dắc ( 3-4 điểm dích
dắc) không chệch ra ngoài.
8. Phối hợp tay – mắt thực hiện chính xác -- Tung bóng lên cao và bắt .
trong vận động tung, bắt bóng, tự đập – - Tung. bắt bóng với người đối diện. (khoảng cách
- Đi chạy liên tục theo hướng thẳng 15m.
- Chạy nhanh 15m liên tục theo hướng thẳng
trong vòng 10 giây.
- Chạy chậm 60-80m
- Ném xa bằng 1 tay.
Ném xa bằng 2 tay.
- Ném trúng đích ngang bằng 1 tay ( xa 2m
13. Trẻ biết phối hợp tay mắt trong thực - Trườn theo hướng dích dắc.
hiện bài tập vận động trườn , trèo
Trèo thang, xuống thang
Trườn theo hướng thẳng
14 Trẻ có khả năng thực hiện vận động - Chạy theo đường dích dắc qua 3 – 4 chướng
chạy theo đường dích dắc qua 3 – 4 ngại vật.
chướng ngại vật.
15/ Thực hiện được các vận động
Vo, Xoay, xoắn,vặn búng ngón tay,vê, véo vuốt,
miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối…
16. Phồi hợp cử động bàn tay, ngón tay Gấp giấy.
phối hợp tay mắt trong vận động
- Lắp ghép hình.
-Xé, cắt đường thẳng
- Tô, vẽ hình.
-Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây
Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
17. . Biết một số thực phẩm cùng nhóm Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong
thiot5 cá có nhiều chất đạm , rau quả các nhóm thực phẩm ( trên tháp dinh dưỡng)
chín có nhiều vitamin
18 Trẻ nói được ten6n một số món ăn Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số
hàng ngày và dạng chế biến đơn giản : thực phẩm món ăn. Rau có thể luộc , nấu canh
Rau có thể luộc , nấu canh thịt có thể thịt có thể luộc , dán, kho , gạo để nấu cơm , nấu
phích nước nóng lá nguy hiểm không vật dụng nguy hiểm;
đến gần. Biết các vật sắc nhọn không
nên nghịch
24.Trẻ nhận ra những nơi như, hồ ao, Biết tránh xa nơi nguy hiểm như: bể chứa nước,
mương nước suối bể chứa nước là nơi hồ, ao, giếng.
nguy hiểm không tới gần
- Không trèo lên lan can tường, bàn ghế.
25.Trẻ biết một số hành động nguy hiểm Không cười đùa trong khi ăn uống hoặc khi ăn
và phòng tránh khi được nhắc nhở , các loại quả có hạt
không cười đùa trong khi ăn uống hoặc
khi ăn các loại quả có hạt
26. Trẻ biết một số hành động nguy
- Không tự lấy thuốc uống.
hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở Không ăn các loại thức ăn ôi thiu
không ăn các loại thức ăn có mùi ôi,
không ăn lá, quả có mùi lạ, không uống
thuốc khi không được phép của người
lớn
27 Trẻ biết một số hành động nguy hiểm Không theo người lạ mặt.
và phòng tránh khi được nhắc nhở không
được ra khỏi trường khi không được
phép của người lớn
28. Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi
hiểm và gọi người giúp đỡ
người giúp.
Lĩnh vực phát trển nhận thức
Khám phá khoa học
29. Biết được các bộ phận của cơ thể con Chức năng các giác quan và các bộ phận khác
người.
của cơ thể. ( tóc, răng, da…)
nhau giữ ngày và đêm.
- Nước. Các nguồn nước trong môi trường.
-Ích lợi của nước với đời sống con người, con
vật và cây
- Một số đặc điểm ,tính chất của nước
-Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách
bảo vệ nguồn nước.
-Không khí, ánh sáng. Không khí, các nguồn
ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống
con người, con vật và cây
34. Nhận biết phân loại các đối tượng theo - Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 1 -2 dấu hiệu.
1 -2 dấu hiệu
- Phân loại phương tiện giao thông.
- Phân loại cây ,hoa, quả, con vật theo1-2 dấu
hiệu
35. Thể hiện 1 số điều qua sát được qua - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần
các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình.
gũi.
Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
36 Trẻ nhận biết số đếm, số lượng, chữ số, - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm
đếm các vật ở quanh hỏi bao nhiêu ? là số theo khả năng.
mấy….
- Nhận biết chữ số,số lượng và số thứ tự trong
phạm vi .5
37. Biết so sánh số lượng 2 nhóm bằng các - - Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm nói kết quả
cách khác nhau và sử dụng được các từ: bằng - Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn.
nhau, nhiều hơn, ít hơn trong phạm vi 10.
- Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc
Đo độ dài 1 vật bằng 1 đơn vị đo
Đo dung tích bằng 1 đơn vị đo
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của các
hình: hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật;
44.Sử dụng các vật liệu khác nhau hình để -Chắp ghép các hình học để tạo thành các hình
tạo ra các hình đơn giản..
mới theo ý thích và theo yêu cầu.
45.Mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự
thời gian trong ngày
46. Nhận biết vị trí trong không gian và
định hướng thời gian.
Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vi trí
của đồ vật so với với người khác.
Khám phá xã hội
47. Nói được tên, tuổi, giới tính của bản
Nhận biết thời gian trong ngày : sáng, trưa,
chiều qua sinh hoạt trong ngày.
Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và
so với bạn khác( phía trứoc –phía sau, phía
trên- phía dưới, phía phải – phía trái.)
- Tự giới thiệu về bản thân: Tên, tuổi, giới tính,
thân khi được hỏi, trò chuyện..
48. Nhận biết về gia đình.
Nói đúng họ tên và công việc của Bố ,Mẹ
và thành viên trong gia đình khi được hỏi,
trò chuyện, xem ảnh về gia đình Nói được
- Giáo dục trẻ có thói quen vứt rác đúng nơi
quy định, giữ gìn đồ dùng đồ chơi của lớp.
- Tên gọi, công cụ, sản phẩm các hoạt động và
ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền
thông của địa phương.
- Đặc điểm nổi bật của một số di tích lịch sử,
danh lam, thắng cảnh.
- Trẻ được tham gia các ngày hội tổ chức tại
trường: bé đến trường, tết trung thu, lễ hội cô
giáo là mẹ hiền, tết Nguyên Đán…
- Lễ hội địa phương như: Ẩm thực đường phố,
Mừng Xuân
Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
53. Thực hiện được2-3 yêu cầu liên tiếp Hiểu và thực hiện theo2-3 yêu cầu của cô, của
theo những yêu cầu đơn giản
bạn, của người xung quanh.
54. Hiểu được nghĩa một số từ khái quát .
- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công
dụng và các từ biểu cảm.
55. Lắng nghe và trao đổi với người đối Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng,
thoại
câu phức;
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù
hợp độ tuổi;
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao,
tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi
56. Sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động, Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản
đặc điểm
thân bằng các câu đơn, câu ghép; trả lời và đặt
62Trẻ biết chọn sách để xem
63. Thích nghe đọc sách, chọn sách để
xem. tự giở sách xem tranh.
Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để
xem tranh, đọc sách theo tranh minh
họa( đọc vẹt)
Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
Làm quen với chữ qua tranh, đồ chơi, đồ dùng
có kèm chữ viết cụm từ ngắn, sách truyện;
- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau; giữ
gìn sách vở;
- Cách cầm sách đúng chiều, hướng đọc, phân
biệt phần mở đầu,kết thúc của tranh.
- Đoc chuyện qua tranh vẽ
- Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt.
64. Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên - Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ.
nhâ vật trong tranh
65. Nhận ra được một số kí hiệu trong - Làm quen với kí hiệu thông thường trong
cuộc sống nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy cuộc sống: kí hiệu đồ dùng cá nhân tại lớp,nhà
hiểm…
vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao
thông
66 .Thích vẽ ‘viết” nguệch ngoạc.
- Tiếp xúc với chữ và sách truyện.
- Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt
+ Hướng dọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng
trên xuống dòng dưới.
+ Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ
Hồ, thích nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ,
xem tranh ảnh về Bác Hồ, Quê hương đất
nước, cùng cô kể chuyện về Bác.
73. Biết. môt vài cảnh, đẹp, lể hội của quê - Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của
quê hương đất nước.
hương, đất nước
74. Trẻ thể hiện được một số quy định của lớp - Yêu mến quan tâm vâng lời đến người thân trong
và gia đình: cất dọn đồ chơi.
gia đình.
Cùng chơi chung với bạn trong nhóm.
- Xin phép người lớn khi cần làm việc gì đó.
- Quan tâm giúp đở bạn;
- Khi chơi xong biết cất đồ chơi đúng nơi quy định
75. Biết chào hỏi và nói cảm ơn, biết xin lỗi Chào những người thân trong gia đình, khi đi học,
lễ phép
đi chơi, khi về đến nhà. Chào cô khi đến lớp và ra
về. Chào khách.
- Biết thể hiện lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp.
-Phân biệt hành vi đúng - sai, tốt - xấu
76. Yêu thích cảnh vật thiên nhiên, biết bảo Quan sát cảnh vật, nhìn nhận cái đẹp, biểu lộ cảm
xúc.
vệ và gìn giữ
- Bảo vệ chăm sóc các con vật, cây cối.
77. Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói.
- Lắng nghe ý kiến của người khác
Phân biệt hành vi đúng – sai, tốt – xấu
78.Trẻ biết chờ đến lượt khi được nhắc Chờ đến lượt hợp tác
của các bài hát, bản nhạc. Các vận động minh họa,
múa động tác theo lời bài hát.
84. Sử dụng được các dụng cụ để gõ đệm - Trẻ sử dụng một số nhạc cụ gõ đệm, kết hợp hát :
theo tiết tấu chậm.
phách tre, sắc xô, gáo dừa.
85. Trẻ biết tô màu một số tranh có bố cục Tranh ảnh có nội dung liên quan chủ đề.
đơn giản.
86. Biết cách sử dụng bút màu và giấy, vẽ Vẽ các nét thẳng, xiên ( vẽ mưa )
các nét thẳng, xiên, ngang cong tròn tạo thành - Vẽ thẳng, nét ngang, xiên, cong tròn tạo thành
bức tranh có màu sắc và bố cục ( mặt đất, cây, cỏ,
bức tranh có màu sắc và bố cục.
hoa người…)
- Vẽ hình người, ngôi nhà, Cây xanh
87 Trẻ biết lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn - Nhồi đất, nặn tạo sản phẩm đơn giản: quả, bánh,
để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 con vật, đồ vật…
khối
88 Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo Sử dụng nguyên vật liệu tạo hình trẻ sắp xếp tạo ra
sản phẩm khác: xếp nhà, xếp hàng rào, các công
thành các cấu trúc đơn giản.
trình đơn giản theo ý thích.
89 . Sử dụng được một số kỷ năng xé, dán, Xé giấy: xé vụn, xé thành dải dài
- Xếp hột. hạt theo hình vẽ sẵn
xếp hạt tạo ra các sản phẩm
- Bôi hồ, dán thành bức tranh
- Gỡ giấy dàn bằng decal
90. . Trẻ biết sử dụng sáng tạo các nguyên vật Sử dụng các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm.
Đồ chơi theo sự hướng dẫn của giáo viên
liệu mở để tạo sản phẩm tạo hình
91. Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo
4
Tên các
chủ đề
Trờng
mầm
non
Bản
thân
Gia
đình
(20/10)
Nghề
nghiệp ;
Tết cô
giáo
20/11
Thế gới
động
vật;
5
6
Thc vt
Số
tuần
2
10 - Cỏc ngh ph bin quen
thuc
11 Cụ giỏo ca em
12 Ngh sn xut
13 Ngh truyn thng ca a
phng
11-12
14 Vt nuụi trong gia ỡnh
15 ng vt sng di nc
16 - ng vt sng trong rng
17 Th gii loi chim - cụn
trựng
18 Chỳ b i ca bộ ( Nụ en)
12-1
19 Cõy xanh v mụi trng
-1-2
- 10-11
Ghi chú
Sự kiện
trung
thu
9
10
Níc vµ
3
hiÖn tîng tuÇn
tù nhiªn
Quª h¬ng - §Êt 4
níc
tuÇn
- B¸c Hå
(SN B¸c)
Ôn tập cuối
năm
2
Tết
nguyên
đán
25- các loại PTGT Đ thủy – Đ
hàng không
26 – Các loại phương tiện
GTĐB- đường sắt
27 – Luật giao thông – Thực
hành LGT
28/ Nón bào hiểm
29 – Nước đối với đời sống con
Nguyễn Thị Thanh Quỳnh
Nguyễn Thị Nhung
HPCM
Bùi Thị Kim