Gi¸o ¸n tù chän V¨n 9.
Ngày soạn: / /2013
Ngày giảng: / /2013
Tiết 1
ÔN TẬP CÁC KIỂU CÂU
A. Mục tiêu cần đạt.
1. Kiến thức
- Hiểu sâu sắc hơn về các kiểu câu: nghi vấn, cầu khiến, cảm thán
2. Tư tưởng
- Ôn lại các kiểu câu để chuẩn bị cho thi khảo sát chất lượng đầu năm.
3. Kĩ năng.
- Có ý thức sử dụng đúng các kiểu câu theo yêu cầu.
B. Chuẩn bị.
- Thầy: Ng/c tài liệu - Soạn giáo án.
- Trò: Học bài cũ - Đọc trước bài mới theo yêu cầu sgk.
C. Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học.
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra đầu giờ.
Gv kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh.
3. Bài mới.
* Giới thiệu bài.
- Nghi vấn, trần thuật, cầu khiến, cảm thán.
Đặc điểm về hình thức và chức năng của các câu trên như thế nào
trong chương trình ngữ văn 8 các em đã học hôm nay cô cùng các
em ôn lại những kiến thức này.
Hoạt động của thầy - trò
Kiến thức cần đạt
? Đặc điểm hình thức nào cho biết đó là câu nghi I. Ôn tập lí thuyết.
vấn?
- Nhng cõu nghi vn trờn khụng thc hin chc
nng hi m thc hin chc nng phỏt ngụn
khỏc:
Khi vit nhng cõu nghi vn nh trờn cú nht
thit bt buc dựng du chm hi khụng?
- Nhng cõu nghi vn trờn khụng phi bao gi
cng dựng du chm hi m cú th c kt thỳc
bng du cõu khỏc, du chm than...
* Vớ d: Chng l li ỳng l nú, cỏi con mốo
hay lc li y! ( Bc l cm xỳc ngc nhiờn)
a. Dựng bc l thỏi bc l
tỡnh cm hoi nim, tõm trng nui
tic...
b. Dựng vi hm ý e do
c. Dựng vi hm ý e do.
d. Dựng khng nh.
e. Dựng cm thỏn, bc l s
ngc nhiờn.
2. c im hnh thc chc nng
ca cõu cu khin.
? Húy cho bit c im hnh thc v chc nng
ca cõu cu khin?
+ Dựng ra lnh hay cu khin
? Khi vit cõu cu khin thng s dng cỏc du + t du chm than, hoc du
cõu no?
chm cui cõu.
3. c im hnh thc v chc
nng ca cõu cm thỏn .
- Ôn lại bài đã học ở lớp 8 chuẩn bị thi khảo sát.
Ngày soạn: / /2013
Tiết 2
Ngày giảng: / /2013
ÔN TẬP VĂN BẢN THUYẾT MINH
A. Mục tiêu cần đạt.
1. Kiến thức:Giúp học sinh:
- Ôn lại kiến thức về đặc điểm của văn bản thuyết minh trong đời sống con người.
2. Tư tưởng.
- Nắm chắc lại nội dung kiến thức về văn thuyết minh để chuẩn bị thi khảo sát chất
lượng đầu năm.
3. kĩ năng.
- Thuyết minh được một đồ dùng có sử dụng nghệ thuật.
B. Chuẩn bị.
- Thầy: Ng/c tài liệu - Soạn giáo án.
- Trò: Học bài cũ - Đọc trước bài mới theo yêu cầu sgk.
C. Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học.
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra đầu giờ.
3. Bài mới
Giới thiệu bài.
Trong chương trình văn 8, các em đã học văn bản thuyết minh. Hôm nay thầy trò
ta ôn lại văn bản thuyết minh.
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức
I. Vai trò và đặc điểm chung của văn
bản thuyết minh.
Em hiểu như thế nào về văn bản thuyết
minh?
bài văn thuyết minh.
1. Đề văn thuyết minh.
Làm thế nào để em biết đó là đề thuyết
minh?
- Dựa các từ ngữ "giới thiệu" "thuyết
minh" (Không yêu cầu kể chuyện, miêu tả,
biểu cảm)
Ví dụ:
- Thuyết minh về quyển vở học sinh
- Giới thiệu về chiếc khăn quàng đỏ v.v...
- Nêu lên đối tượng thuyết minh.
2. Cách làm bài văn thuyết minh.
a. Tìm hiểu đề.
- Đối tượng thuyết minh: xe đạp
- Khác với tả (chiếc xe đạp cụ thể, của
ai...) yêu cầu trình bày xe đạp như một
phương tiện giao. thông, cấu tạo, tác
dụng, nguyên lý sử dụng...
b. Xây dựng bố cục và nội dung.
+ Bố cục: 3 phần.
II. Luyện tập
- Mở bài: Giới thiệu khái quát về
phương tiện xe đạp.
- Thân bài: giá trị cấu tạo, nguyên tắc
hoạt động của xe đạp.
- Kết luận: Nêu vị trí của xe đạp trong
Xác định các phần của văn bản ? Nêu nội đời sống và trong tương lai.
+ H thng iu khin: ghi ụng, b phanh
+ H thng chuyờn ch: yờn, giỏ ốo hng,
gi.
Em cú th cú cỏch m bi (cỏch din t
khỏc c khụng?
Thõn bi l phn trng tõm. gii thiu
cu to ca xe p thỡ phi lm th no?
(dựng phng phỏp no)?
- Phng phỏp gii thớch lit kờ.
- Phng phỏp phõn tớch.
Cỏch gii thớch y cú hp lý?
Vớ d trỡnh by theo li lit kờ: khung xe,
xớch, lớp, a, bn p..
Ngoi cỏch chiausgk cú th cú cỏch phõn
tớch no khỏc khụng?
Hóy quan sỏt li vn bn "xe p". Gii
thiu:
+ H thng truyn ng
+ H thng iu khin
+ H thng chuyờn ch
Em cn ghi nh nhng gỡ v vn v
cỏch lm bi vn thuyt minh?
Cng c - Dn dũ.
? Nhc li c im ca vn thuyt minh
ễn li cỏc bi vn thuyt minh ó lm chun b cho thi kho sỏt cht lng.
===================================
Ngy son :/2013
Ngy ging:./2013
Tit 3
Nội dung kiến thức cần đạt
I. Lý thuyết
? Em hiểu như thế nào là phương châm về 1. Phương châm về lượng.
lượng.
Gv: Khi giao tiếp lượng lời nói ra cần nói cho
có đủ nội dung, nội dung của lời nói phải đáp - Phải nói đủ nội dung, không nên
ứng đúng yêu cầu của cuộc giao tiếp, không nói ít hơn những gì mà giao tiếp
thiếu không thừa.
đòi hỏi.
? Em hãy lấy 1 ví dụ về một cuộc giao tiếp đảm - Không nói nhiều hơn những gì
bảo phương châm về lượng.
mà giao tiếp đòi hỏi
? Thế nào là phương châm về chất?
* Gv cho Hs tình huống
Tình huống: Trong lớp em, bạn Lan nghỉ
học không có lí do. Cả lớp đều chưa biết vì sao
bạn nghỉ học. Nếu em là lớp trưởng, em sẽ trả
lời cô giáo chủ nhiệm ntn khi cô hỏi về Lan?
Hoµng Chuyªn THCS S¬n B×nh.
6
2. Phương châm về chất.
- Không nói những điều mà mình
không tin là đúng hay không có
bằng chứng xác thực.
nhng cõu núi nh vy khin ngi núi v
ngi nghe khụng hiu nhau, gõy tr ngi rt
ln cho quỏ trỡnh giao tip.
? Em hiu th no l phng chõm cỏch thc
Hoàng Chuyên THCS Sơn Bình.
7
3. Phng chõm quan h.
- Khi giao tip, cn núi ỳng vo
ti m hi thoi ang cp,
trỏnh núi lc
4. Phng chõm cỏch thc.
- Khi giao tip cn chỳ ý n cỏch
núi ngn gn, rnh mch.
- Trỏnh núi m h, hoc núi
nhng cõu ngi nghe cú th hiu
theo nhiu cỏch.
5. Phng chõm lch s.
- Khi giao tip cn tụn trng
Gi¸o ¸n tù chän V¨n 9.
người đối thoại,
? Vận dụng các phương châm để phân tích lỗi
trong những câu sau.
HS: thảo luận 2 phút, chia lớp làm 3 nhóm.
Nhóm trưởng trình bày:
nghĩa tương tự:
+ Lời nói gói tội.
+ Chim khôn kêu tiếng rảnh rang
Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ
nghe.
+ Vàng thì thử lửa thử than
Chuông kêu thử tiếng người
ngoan thử lời
2. Bài tập 2.
Phép tu từ nói giảm nói tránhphương châm lịch sự.
Ví dụ: Chị cũng có duyên! (thực
ra là chị xấu).
Em không đến nỗi đen lắm! (thực
ra là rất đen)
4. Bài tập 3.
Đôi khi người nói phải dùng
những cách diễn đạt như vậy vì:
a, Khi người chuẩn bị hỏi về một
vấn đề không đúng vào đề tài mà
hai người đang trao đổi,
b, Đôi khi vì một lý do nào đó,
người nói phải nói một điều mà
người đó nghĩ là sẽ làm tổn
thương thể diện của người đối
thoại.
5. Bài tập 5:
-Ăn đơm nói đặt: Vu khống, đặt
điều, bịa chuyện cho người khác.
- Ăn ốc nói mò : Nói không có
căn cứ.
B. Chun b.
1. Thy: Son ging.
2. Trũ: Chun b bi theo yờu cu.
C. Tin trỡnh t chc hot ng dy hc.
1. n nh t chc: s s
2. Kim tra u gi:
? Ti sao vn bn thuyt minh phi s dng mt bin s bin phỏp ngh thut v yu
t miờu t.
Gv Kim tra vic chun b bi ca hc sinh.
3. Bi mi:
Gii thiu bi.
gúp phn lm ni bt c im ca i tng thuyt
minh thỡ phi s dng mt s bin phỏp ngh thut cho phự hp.
Hoàng Chuyên THCS Sơn Bình.
9
Gi¸o ¸n tù chän V¨n 9.
Tiết học này các em sẽ vận dụng lý thuyết đã học để viết đoạn văn
có sử dụng một số biện pháp nghệ và miêu tả
Hoạt động của thầy - trò
Kiến thức cần đạt
I. Đề bài:
GV: Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS ở nhà. * Đề bài: Thuyết minh về một
GV: Nêu yêu cầu của giờ luyện tập.
trong các đồ dùng sau: cái quạt,
- Thuyết minh về một trong các đồ dùng đã cái bút, cái kéo, chiếc nón.
nêu ở đề bài (chiếc nón).
? Nêu yêu cầu của đề.
tròn có đường kính khác nhau theo khuôn nón. - Chóp nón hướng về trời cao.
- Lá lợp nón là sản phẩm của núi
Việt Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn, Tây nguyên, rừng.
U Minh … là nguồn vô tận về lá nón. (Lá cọ,
- Chiếc nón làm ra quết một lớp
lá kè cũng để làm nón)
mỏng óng ánh vừa bền lại vừa đẹp.
* Các loại nón:
- Nón ba tầm, nón quai thao của các cô gái
Kinh Bắc trong lễ hội mùa xuân, nón của các * Công dụng của chiếc nón: che mưa
Hoµng Chuyªn THCS S¬n B×nh.
10
Giáo án tự chọn Văn 9.
b cỏc ch ra ng.....l vt dng thõn thit ca nng, lm qut
mi ngi, nht l nh nụng va r, va Cú nhiu lng th cụng lm nún ni
tin li d mang theo.
ting xa nay tng c truyn tng
qua ca dao dõn ca.
Mun n cm trng cỏ mố
Nhng nng thiu n sụng Hng
Mun i nún tt thỡ v lng
Chuụng.
Da thm l phn, mỏ hng l son
* - Giỏ tr kinh t, vn hoỏ, ngh
? Hóy vit mt ý trong phn thõn bi thnh
mt on vn cú s dng mt s bin phỏp
-> T thut theo li nhõn hoỏ ( ngngh thut v yu t miờu t.
i k nhp vai vo chic nún)
Hs vit 5phỳt- c
Gv treo on vn phn thõn bi
C, Vit on vn trong phn kt
hs c
bi.
Hs vit on thõn bi
Chic nún trng Vit Nam
-Nún cú rt nhiu loi: nún quai thao, nún lỏ,
nún bng tre Ngy nay thụng dng v c khụng phi ch dựng che ma che
dựng ph bin t Bc chớ Nam t nụng thụn nng, m dng nh nú cũn l mt
n thnh th ch yu dựng l nún lỏ cú hỡnh phn khụng th thiu ó gúp phn
Hoàng Chuyên THCS Sơn Bình.
11
Giáo án tự chọn Văn 9.
chúp. c dựng nhiu nht l nụng thụn.
Nún trng xut hin l hỡnh nh ca cỏc cụ
thiu n trờn con
ng phỏt trin, cụng
nghip hoỏ, hin i hoỏ t nc, i sng vt
cht v tinh thn ca nhõn dõn ta ngy cng
phong phỳ hn, sang trng hn Nhng giu
cỳc tn, lu tre xanh, ng lỳa chớn, con trõu
hin lnh, ting sỏo diu cõu hỏt bi ca v
- Lỏ chui khụ lút nm va mm mi. va
- Nừn chui mu xanh non qun trũn
thoang thong mựi thm dõn dó.
- Qu chui chớn vng va bt mt, va dy lờn nh mt bc th.
mt mựi thm ngt ngo quyn r.
- Bp chui mu phn pht hng ung a
trong giú chiu nom ging nh mt cỏi bỳp la
ca thiờn nhiờn kỡ diu.
- Nừn chui mu xanh non qun trũn nh mt
bc th.
? Ch ra yu t miờu t trong on vn ú.
Cng c v dn dũ
Cng c: ? Tỏc dng ca cỏc bin phỏp ngh thut v yu t miờu t trong vn bn
thuyt minh.
Dn dũ: - Nm tỏc dng ca cỏc bin phỏp ngh thut v yu t miờu t trong vn
thuyt minh.
=============================================
Ngy son:./2013.
Tit 5.
Ngy ging:../2013.
Hoàng Chuyên THCS Sơn Bình.
12
Gi¸o ¸n tù chän V¨n 9.
VIẾT ĐOẠN VĂN CÓ SỬ DỤNG LỜI DẪN
TRỰC TIẾP VÀ CÁCH DẪN GIÁN TIẾP
I. Mục tiêu cần đạt.
I. Ôn lại lời dẫn.
- Dẫn trực tiếp: Được nhắc lại nguyên văn
- Được ngăn cách bằng dấu (:) và dấu
“...”.
-> Dẫn gián tiếp: Nhắc lại ý chính
- Không có dấu ngăn cách.
Gv: Các em phải thương yêu bạn bè, giúp II. Đoạn văn có sử dụng lời dẫn
đỡ những người nghèo khổ, tàn tật, phải
Hoµng Chuyªn THCS S¬n B×nh.
13
Giáo án tự chọn Văn 9.
ghi nh li dn ca ụng cha: Thng - Dn cõu tc ng.
ngi nh th thng thõn.
- Bỏc H ó dy: on kt, on kt, i
on kt.
Thnh cụng, thnh cụng, i thnh
cụng.....
- Dn cõu núi ca Bỏc H.
? Vit mt on vn ngh lun cú ni
dung liờn quan n mt trong ba ý kin
di õy. Trớch dn ý kin ú theo hai
cỏch: Dn trc tip v dn giỏn tp.
Gv c on mu.
- Dn giỏn tip.: Trong Bỏo cỏo Chớnh
tr ti i hi i biu ton quc ln th
Dn dũ: - Lu ý khi a li dn vo trong bi vit ca mỡnh.
=========================================
Ngy son:../2013
Ngy ging: /2013.
Tit 6.
LUYN VIT ON VN T S
Cú kt hp cỏc yu t miờu t v biu cm.
Hoàng Chuyên THCS Sơn Bình.
14
Gi¸o ¸n tù chän V¨n 9.
A. Mục tiêu cần đạt.
1. Kiến thức:
- Giúp HS Biết cách làm bài văn tự sự có kết hợp các yếu tố miêu tả và biểu cảm.
. 2. Tư tưởng:
- Tác dụng của các yếu tố miêu tả và biểu cảm trong văn tự sự.
3. Kĩ năng:
- Xác định yêu cầu của đề bài văn tự sự.
- lập dàn ý chi tiết và viết mở bài cho bài văn tự sự có sử dụng yếu tố miêu tả và biểu
cảm.
B. Chuẩn bị.
1. Thầy: Soạn – giảng.
2. Trò: Chuẩn bị bài theo yêu cầu.
C. Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học.
1. Ổn định tổ chức: sĩ số
2. Kiểm tra đầu giờ:
- Đoạn 1: Chị em Kiều.
- Các yếu tố miêu tả góp phần khắc hoạ rõ
nét về bức chân dung tuyệt đẹp của hai
chị em Kiều. Đặc biệt là Kiều.
- Đoạn 2: Cảnh ngày xuân. Cảnh vật tươi
15
Gi¸o ¸n tù chän V¨n 9.
? Nêu yêu cầu bài tập
Hs: viết 15 phút.
Hs đọc trước lớp.
Gv nhận xét và chữa cho Hs.
sáng phù hợp.
II. Luyện viết đoạn văn có sử dụng yếu
tố miêu tả và biểu cảm.
Kể lại giấc mơ gặp lại người thân.
+ Kể, tả hình dáng, cảm xúc của em khi
gặp người thân.
Củng cố - Dặn dò.
Củng cố: Nhắc lại tác dụng của các yếu tố miêu tả, biểu cảm trong văn tự sự.
Dặn dò: Học bài và viết đoạn văn theo yêu cầu.
=================================
Ngày soạn:………./2013
Ngày giảng:……../2013.
Giáo án tự chọn Văn 9.
2. "Chuyn ngi con gỏi Nam Xng" hỡnh nh cỏi búng gi vai trũ quan trng nh
th no. ( 0,5 )
A. Tht nỳt, m nỳt cõu chuyn.
C. Th hin tớnh cỏch nhõn vt.
B. Lm cho cõu chuyn hp dn.
D. L yu t truyn kỡ.
3. on trớch Hong Lờ nht thng trớ vit v ngi anh hựng dõn tc no v thi
kỡ lch s no ca dõn tc.
A. Lờ Hon- Khỏng chin chng Tng xõm lc.
B. Lờ Li Khỏng chin chng quõn Minh xõm lc.
C.Nguyn Hu( Quang Trung)- Chng quõn Thanh.
4. Khi miờu t v p ca ch em Thuý Kiu tỏc gi ó s dng bỳt phỏp no?( hóy
in bỳt phỏp tiờu biu nht vo ch trng.)
...........................................................................
II. Phn t lun.
Phõn tớch v p v s phn y bi kch ca Kiu qua cỏc on trớch trong tỏc phm
"Truyn Kiu" ca Nguyn Du.
* ỏp ỏn - Biu im.
1. Phn trc nghim (4 im).
Mi cõu ỳng 1 im.
Cõu
1
2
3
4
í ỳng
C
A
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 8.
LUYỆN VIẾT ĐOẠN VĂN TỰ SỰ
A. Mục tiêu cần đạt.
1. Kiến thức:
- Giúp HS Biết cách làm bài văn tự sự có kết hợp các yếu tố miêu tả và biểu cảm.
. 2. Tư tưởng:
- Tác dụng của các yếu tố miêu tả và biểu cảm trong văn tự sự.
3. Kĩ năng:
- Xác định yêu cầu của đề bài văn tự sự.
- lập dàn ý chi tiết và viết mở bài cho bài văn tự sự có sử dụng yếu tố miêu tả và biểu
cảm.
B. Chuẩn bị.
1. Thầy: Soạn – giảng.
2. Trò: Chuẩn bị bài theo yêu cầu.
C. Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học.
1. Ổn định tổ chức: sĩ số
2. Kiểm tra đầu giờ:
Hoµng Chuyªn THCS S¬n B×nh.
18
Gi¸o ¸n tù chän V¨n 9.
? Tác dụng của các yếu tố miêu tả và biểu cảm trong văn tự sự.
Gv Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh.
3. Bài mới:
viết.
- Nội dung: phẩm chất cao đẹp của người
phụ nữ...
- Phạm vi kiến thức; hai tác phẩm truyện
đã học.
3. Dàn bài.
? Đối với dàn bài này cần đảm bảo ý nào.
- Câu mở đoạn: Giới thiệu khái quát về
người phụ nữ trong 2 tác phẩm Chuyện
người con gái Nam Xương, Truyện Kiều.
- Câu phát triển đoạn: chịu nhiều thiệt
thòi bị định đoạt về số phận; bị chà đạp về
nhân phẩm; .....(do chế độ xã hội...)
Hoµng Chuyªn THCS S¬n B×nh.
19
Gi¸o ¸n tù chän V¨n 9.
- Câu kết đoạn: khẳng định số phận người
phụ nữ trong xã hội trung đại....
II. Luyện viết đoạn văn.
Hs viết bài thời gian 25’
1. Viết đoạn văn.
1. Ổn định tổ chức: Sĩ số
2. Kiểm tra đầu giờ:
3. Bài mới:
Giới thiệu bài.
Để góp phần làm nổi bật đặc điểm của sự vật sự việc trong văn tự
sự thì phải sử dụng các yếu tố miêu tả và biểu cảm. Tiết học này các
Hoµng Chuyªn THCS S¬n B×nh.
20
Giáo án tự chọn Văn 9.
em s vn dng lý thuyt ó hc vit on vn, bi vn cú s
dng cỏc yu t miờu t v biu cm vo bi vn t s.
Hot ng ca thy, trũ
Gv c on vn mu vit v ngi ph
n, ngi v, ngi m qua ba tỏc phm
truyn kớ ó hc.
? Cho bit th loi, ni dung phm vi cn
vit.
? i vi dn bi ny cn m bo ý no.
(Cm xỳc phi chõn thnh khụng sỏo
rng)
Hoàng Chuyên THCS Sơn Bình.
Ni dung kin thc cn t
ngh nghip nht nh, mt v trớ xó hi
nht nh.
+ Lý do gỡ khin em v thm trng c.
+ Khi v trng c thỡ:
+ Cnh sc nh th no.
+ Gp g ai v khụng gp c ai? Vỡ
21
Giáo án tự chọn Văn 9.
sao.
+ Cm xỳc khi n v ra v.
Hs vit bi thi gian 25
II. Luyn vit on vn.
Gv quan sỏt giỳp Hs.
1. Vit on vn.
Gi Hs c on vit ca mỡnh.
Hs khỏc nhn xột.
Gv nhn xột b sung.
2. c on vn.
Cng c - Dn dũ.
- Nhn xột gi hc.
- V vit thnh bi vn hon chnh.
==============================
Gi¸o ¸n tù chän V¨n 9.
? Văn nghị luận khác với văn tự sự như thế nào. Hôm nay các
em tìm hiểu nghị luận trong văn tự sự.
Hoạt động của thầy, trò.
Kiến thức cần đạt.
I. Yếu tố nghị luận trong văn
Hs đọc hai đoạn trích.
bản tự sự.
Cách thực hiện: Chia lớp làm 3 nhóm, Hs thảo 1. Đọc đoạn trích
luận 3 phút.
*Nhận xét:
? Hãy chỉ ra những câu, chữ thể hiện rõ tính chất - Đoạn văn:
nghị luận trong hai đoạn văn.
* Đoạn a.
+ Các câu nghị luận.
Hs - Câu 2: Là câu nêu vấn đề. Nếu không cố tìm
mà hiểu những người xung quanh thì ta luôn có cớ
để tàn nhẫn và ác với họ.
- Câu 3+4: Phát triển vấn đề. Vợ tôi không ác
nhưng sở dĩ Thị trở lên như vậy (ích kỉ, tàn nhẫn)
là vì Thị đã quá khổ. Vì.
- Người đau chân thì chỉ nghĩ đến cái chân đau.
- Khi quá khổ thì không còn nghĩ đến ai được nữa.
- Bản tính tốt đã bị những nỗi lo lắng buồn đau,
ích kỉ che lấp mất.
- Câu cuối: Kết thúc vấn đề. Biết vậy nên tôi chỉ
buồn chứ không nỡ giận.
- Đoạn a: Là những suy nghĩ của nhân vật ông
giáo trong truyện Lão Hạc như cuộc đối thoại
ngầm với chính mình để tự thuyết phục mình ông
? Qua tỡm hiu em rỳt ra c iu gỡ v ngh
lun trong vn bn t s.
Hs nhc li ghi nh SGK.
Hs c bi tp 1.
? Li vn trong on trớch a l li ca ai.
? Ngi y ang thuyt phc ai.
? ễng giỏo thuyt phc mỡnh iu gỡ.
? Nờu yờu cu bi tp 2.
? Hon Th ó lp lun nh th no Kiu phi
khen.
Hs - Hon Th nờu cỏc lý l thng m ngi n
b no cng nh vy.
- Hon Th k cụng.
- Hon Th núi iu rừ rng v thc t.
- Hon Th nhn ti v cao Kiu.
? Nhng lp lun ca Hon Th ó khin cho
Kiu nh th no.
Hs: Tht li khen Hon Th khụn ngoan khộo n
khộo núi khin Kiu khú x, nu Kiu c lm cho
ra nh thỡ s mang ting l nh nhen.
thoi vi cỏc nhn xột phỏn
oỏn, cỏc lý l nhm thuyt phc
ngi nghe, (c) mt vn
no ú.
-> Thng dựng cỏc t, cõu
khng nh ph nh.
2. Ghi nh (SGK).
II. Luyn tp.
Giáo án tự chọn Văn 9.
Ngy son:/./2013.
Ngy ging:././2013.
Tit 11.
LUYN TP VIT ON VN T S
Cể S DNG YU T NGH LUN
I. Mc tiờu cn t.
1. Kin thc: Giỳp Hs
- on vn t s.
- Cỏc yu t ngh lun trong vn bn t s.
2. T tng:
- Cú ý thc a yu t ngh lun vo trong vn bn t s mt cỏch t nhiờn hi ho.
3. K nng:
- Vit on vn t s cú yu t ngh lun cú di trờn 90 ch.
II. Chun b.
1. Thy: Son ging.
2. Trũ: Chun b bi theo yờu cu.
III. Tin trỡnh t chc hot ng dy hc.
1. n nh t chc:
2. Kim tra u gi:
? Th no l ngh lun trong vn bn t s.
3. Bi mi:
* Gii thiu bi.
Trong vn bn t s, ngi c ngi nghe phi suy ngh v
mt vn no ú, ngi vit ngi k v nhõn vt cú khi ngh lun
bng cỏch nờu lờn cỏc ý kin, nhn xột, cựng nhng lý l v dn
chng. Ni dung ú thng c din t bng hỡnh thc lp lun,