B GIO DC V O TO
B Y T
TRNG I HC Y H NI
TRN THI SN
NGHIÊN CứU ĐặC ĐIểM LÂM SàNG, CậN LÂM SàNG
Và ĐáNH GIá HIệU QUả ĐIềU TRị MIễN DịCH ĐặC HIệU
ở TRẻ 6 -14 TUổI MắC BệNH VIÊM MũI Dị ứNG DO Dị
NGUYÊN DERMATOPHAGOIDES PTERONYSSINUS
LUN N TIN S Y HC
H NI - 2018
B GIO DC V O TO
B Y T
TRNG I HC Y H NI
========
TRN THI SN
NGHIÊN CứU ĐặC ĐIểM LÂM SàNG, CậN LÂM SàNG
Và ĐáNH GIá HIệU QUả ĐIềU TRị MIễN DịCH ĐặC HIệU
ở TRẻ 6 -14 TUổI MắC BệNH VIÊM MũI Dị ứNG DO Dị
NGUYÊN DERMATOPHAGOIDES PTERONYSSINUS
Cuối cùng tôi xin bày tỏ lòng cảm ơn tới gia đình và bạn bè của tôi –
những ngƣời đ luôn động viên, khích lệ tôi trong suốt quá trình học tập và
nghiên cứu.
Xin gửi lời chào trân trọng!
Hà Nội, ngày
tháng
NGHIÊN CỨU SINH
Trần Thái Sơn
năm 2018
LỜI CAM ĐOAN
Tôi là Trần Thái Sơn, nghiên cứu sinh khóa 29 Trƣờng Đại học Y Hà Nội,
chuyên ngành Tai Mũi Họng, xin cam đoan:
1. Đây là luận án do bản thân tôi trực tiếp thực hiện dƣới sự hƣớng dẫn
của Thầy GS.TSKH. Vũ Thị Minh Thục và GS.TS. Phạm Văn Thức.
2. Công trình này không trùng lặp với bất kỳ nghiên cứu nào khác đ
đƣợc công bố tại Việt Nam.
3. Các số liệu và thông tin trong nghiên cứu là hoàn toàn chính xác,
trung thực, khách quan, đ đƣợc xác nhận và chấp thuận của cơ sở nơi
nghiên cứu.
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về những cam kết này.
Hà Nội, ngày
tháng
HPQ
Hen phế quản
IL
Interleukin
ISAAC
The international study of asthma and allergies in childhood
(Nghiên cứu Quốc tế về Hen và Dị ứng ở trẻ em)
LPMD
Liệu pháp miễn dịch
MBN
Mạt bụi nhà
MDĐH
Miễn dịch đặc hiệu
SCIT
Subcutaneous immunotherapy (Miễn dịch đặc hiệu đƣờng tiêm dƣới da)
LỜI CẢM ƠN
LỜI CAM ĐOAN
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
ĐẶT VẤN ĐỀ .................................................................................................. 1
Chƣơng 1: TỔNG QUAN ............................................................................... 3
1.1. DỊCH TỄ HỌC BỆNH VMDƢ ................................................................... 3
1.1.1. Lịch sử nghiên cứu, khái niệm, phân loại bệnh VMDƢ............... 3
1.1.2. Tỷ lệ VMDƢ ở trẻ em................................................................... 7
1.1.3. Tình hình mắc bệnh VMDƢ theo tuổi và giới .............................. 8
1.1.4. VMDƢ và tiền sử dị ứng bản thân, gia đình ................................ 9
1.1.5. Liên quan giữa VMDƢ và một số nguyên nhân tai mũi họng ... 11
1.2. SINH LÝ BỆNH HỌC VMDƢ ................................................................. 13
1.2.1. Đáp ứng miễn dịch trong VMDƢ ............................................... 13
1.2.2. Cơ chế của VMDƢ ..................................................................... 14
1.3. ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ CẬN LÂM SÀNG .................................. 19
1.3.1. Đặc điểm lâm sàng ...................................................................... 19
1.3.2. Đặc điểm cận lâm sàng ............................................................... 22
1.4. MẠT BỤI NHÀ GÂY VMDƢ .................................................................. 28
1.4.1.Thành phần gây dị ứng trong bụi nhà .......................................... 28
1.4.2. Thành phần của mạt bụi nhà gây ra dị ứng ................................. 28
1.4.3. Cơ chế bệnh sinh của dị nguyên MBN ....................................... 29
1.5. ĐIỀU TRỊ VMDƢ ...................................................................................... 30
1.5.1. Giáo dục bệnh nhân .................................................................... 30
1.5.2. Điều trị không đặc hiệu .............................................................. 30
1.5.3. Phòng tránh dị nguyên ................................................................ 31
1.5.4. Điều trị đặc hiệu bằng liệu pháp miễn dịch đặc hiệu .................. 31
3.1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU.................... 57
3.1.1. Thông tin về đối tƣợng nghiên cứu ............................................. 57
3.1.2. Phân bố tỷ lệ mắc viêm mũi dị ứng. ........................................... 57
3.2. ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG BỆNH VIÊM MŨI DỊ ỨNG ... 61
3.2.1. Triệu chứng lâm sàng của bệnh viêm mũi dị ứng ....................... 62
3.2.2. Dị ứng với một số dị nguyên ở bệnh nhân viêm mũi dị ứng. ..... 65
3.2.3. Đặc điểm IgE và IgG trong máu trẻ bị bệnh viêm mũi dị ứng ... 69
3.2.4. Các bệnh dị ứng kèm theo ở trẻ mắc bệnh viêm mũi dị ứng ...... 70
3.2.5. Đặc điểm tiền sử và phơi nhiễm ở bệnh nhân viêm mũi dị ứng .... 72
3.3. HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ MIỄN DỊCH ĐẶC HIỆU ĐƢỜNG DƢỚI LƢỠI. .. 74
3.3.1. Triệu chứng cơ năng bệnh viêm mũi dị ứng sau điều trị. ........... 74
3.3.2. Các triệu chứng thực thể bệnh viêm mũi dị ứng sau điều trị ...... 81
3.3.3. Hiệu quả cận lâm sàng ................................................................ 84
Chƣơng 4: BÀN LUẬN ................................................................................. 88
4.1. ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ TỶ LỆ MẮC VIÊM MŨI DỊ ỨNG.................. 88
4.1.1. Phân bố ca mắc viêm mũi dị ứng ................................................ 88
4.2. ĐẶC ĐIỀM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG CỦA BỆNH NHÂN
VMDƢ........................................................................................................ 93
4.2.1. Triệu chứng cơ năng, thực thể của VMDƢ ................................ 93
4.2.2. Dị ứng với một số dị nguyên ở bệnh nhân VMDƢ .................... 98
4.2.3. Đặc điểm IgE và IgG trong máu ở trẻ VMDƢ ......................... 100
4.2.4. Các bệnh dị ứng kèm theo ở trẻ mắc VMDƢ ........................... 102
4.2.5. Đặc điểm tiền sử và phơi nhiễm ở bệnh nhân VMDƢ ............. 105
4.3. HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ MDĐH ĐƢỜNG DƢỚI LƢỠI DO DỊ
NGUYÊN D. PTERONYSSINUS ......................................................... 107
4.3.1. Hiệu quả lâm sàng ..................................................................... 108
4.3.2. Hiệu quả về cận lâm sàng ......................................................... 113
KẾT LUẬN .................................................................................................. 118
Tỷ lệ mắc viêm mũi dị ứng tại ba bệnh viện .............................. 57
Bảng 3.2:
Phân bố ca mắc viêm mũi dị ứng theo tuổi ................................ 58
Bảng 3.3:
Phân bố ca mắc viêm mũi dị ứng theo khu vực sống ................. 59
Bảng 3.4:
Các triệu chứng cơ năng của bệnh viêm mũi dị ứng .................. 62
Bảng 3.5:
Triệu chứng thực thể bệnh viêm mũi dị ứng .............................. 62
Bảng 3.6:
Các triệu chứng về họng, phổi, phế quản bệnh viêm mũi dị ứng.... 63
Bảng 3.7:
Triệu chứng toàn thân ................................................................. 63
Bảng 3.8:
Thời gian mắc viêm mũi dị ứng theo mùa .................................. 64
Bảng 3.33: Hiệu quả lâm sàng sau điều trị miễn dịch đặc hiệu sau 24 tháng .. 83
Bảng 3.34: Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu trƣớc và sau điều trị 24 tháng .... 86
Bảng 3.35: Thay đổi nồng độ IgE toàn phần trƣớc và sau điều trị ............... 86
Bảng 3.36: Nồng độ IgG toàn phần huyết thanh trƣớc và sau điều trị ......... 87
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 3.1: Phân bố ca mắc viêm mũi dị ứng theo giới tính......................... 59
Biểu đồ 3.2: Phân bố ca mắc viêm mũi dị ứng theo các tháng trong năm...... 60
Biểu đồ 3.3: Phân bố ca mắc viêm mũi dị ứng theo các mùa trong năm........ 61
Biểu đồ 3.4: Đánh giá mức độ bệnh theo ARIA ............................................. 64
Biểu đồ 3.5: Triệu chứng ngứa mũi tại các thời điểm sau điều trị.................. 74
Biểu đồ 3.6: Triệu chứng hắt hơi tại các thời điểm trƣớc và sau điều trị ....... 76
Biểu đồ 3.7: Triệu chứng chảy mũi tại các thời điểm trƣớc và sau điều trị.... 78
Biểu đồ 3.8: Triệu chứng ngạt mũi tại các thời điểm trƣớc và sau điều trị .... 80
Biểu đồ 3.10: Biểu hiện cuốn dƣới tại các thời điểm trƣớc và sau điều trị .... 82
Biểu đồ 3.11: Test kích thích mũi tại các thời điểm trƣớc và sau điều trị ...... 84
Biểu đồ 3.12: Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu tại các thời điểm điều trị ...... 85
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1:
Sinh lý bệnh của VMDƢ ........................................................... 15
Hình 1.2:
Một số biểu hiện của VMDƢ qua hình ảnh nội soi mũi ............ 22
Hình 1.3:
ĐẶT VẤN ĐỀ
Viêm mũi dị ứng (VMDƢ) là một trong những bệnh rất thuờng gặp của
đuờng hô hấp. Hiện nay, VMDƢ đang ngày một gia tăng cả ở các nuớc phát
triển và đang phát triển (10 - 15
dân số) [1]. Mặc dù VMDƢ không phải là
bệnh lý gây nguy hiểm đến tính mạng nhƣng nó làm ảnh hƣởng nhiều đến
chất lƣợng cuộc sống. Ngƣời bệnh thƣờng xuyên bị mệt mỏi, đau đầu, mất tập
trung, mất ngủ dẫn đến giảm khả năng học tập và lao động. Nếu không điều
trị, bệnh có thể dẫn đến các biến chứng nhƣ hen phế quản, viêm xoang, polyp
mũi, viêm họng, viêm tai thanh dịch…. Theo Tổ chức Y tế thế giới (WHO)
bệnh dị ứng đ tăng gấp đôi trong hơn 20 năm qua làm ảnh hƣởng đến khoảng
500 triệu bệnh nhân trên toàn thế giới [2]. Chi phí hàng năm của VMDƢ ƣớc
tính gần từ 2-5 tỷ đô la Mỹ theo giá trị năm 2003 [3].
Tại Việt Nam, theo thống kê của Tổ chức nghiên cứu Quốc tế về hen và
dị ứng trẻ em ở Hà Nội và TPHCM cho thấy, tỷ lệ học sinh tại Hà Nội mắc
bệnh là 34,9% và tại TPHCM là 41,5%. Khoảng 20% dân số cả nƣớc đang
phải sống chung với căn bệnh này. Bệnh có thể gặp ở mọi lứa tuổi, tỷ lệ dị
ứng và VMDƢ ở độ tuổi lao động (từ 20 đến 59) chiếm tới 41%; tuổi học
đƣờng (6 đến 19) là 36%; hậu quả là làm mất 2 triệu ngày đến trƣờng hàng
năm và mất 6 triệu ngày làm việc [4],[5],[6].
Hiện nay, điều trị bệnh VMDƢ theo hƣớng điều trị miễn dịch đặc hiệu
(specific immunotherapy- SIT) bao gồm điều trị miễn dịch đặc hiệu đƣờng
dƣới lƣỡi (SLIT) và điều trị miễn dịch đặc hiệu đƣờng tiêm dƣới da (SCIT) là
những phƣơng pháp điều trị đang đƣợc áp dụng làm thay đổi sự phát triển tự
nhiên của bệnh dị ứng [7],[8],[9],[10]. Điều trị miễn dịch đặc hiệu đƣờng tiêm
dƣới da (SCIT) tuy mang lại hiệu quả nhƣng không thuận tiện, đặc biệt là đối
với trẻ em. Điều trị bằng phƣơng pháp này đòi hỏi bệnh nhân phải tuân thủ