Bộ đề kiểm tra 1 tiết Hình học lớp 7 năm 20172018 có đáp án - Pdf 51

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
HÌNH HỌC LỚP 7
NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)


1. Đề kiểm tra 1 tiết Hinh học 7 chương 1 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Nguyễn Bá Loan
2. Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 7 chương 1 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Phan Đình Phùng
3. Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 7 chương 1 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Thủy An
4. Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 7 chương 2 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Khương Đình
5. Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 7 chương 2 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Nguyễn Du
6. Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 7 chương 2 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai
7. Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 7 chương 3 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Bạch Đằng
8. Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 7 chương 3 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS Nguyễn Du
9. Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 7 chương 3 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp


Tiết 16. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÌNH HỌC LỚP 7 CHƯƠNG I
1. MA TRẬN.
Vận dụng
Nhận biết
Thông hiểu
Tên chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

10%

4
2,0
20%

Cộng
5

4

1

3

1

1

4
2,0
20%

2
1,5
15%

2
2,0
20%


Họ và tên: ...............................................

Môn: Toán

Lớp:......................
Điểm:

Nhận xét:

I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )
A.Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Nếu a ^ b và b//c thì
A. a // b // c.

B. a ^ c.

C. a // c.

D. a ^ b ^ c.

Câu 2. Cho góc xOy = 50 0. Góc đối đỉnh của góc xOy có số đo là
A. 500 .

B. 1300 .

C. 1800.

D. 900 .


c

b và số đo góc Q 2 = 500.
a). Tìm các cặp góc so le trong ?

a

P
3

4
1
2

b). Tìm các cặp góc trong cùng phía?
c). Tìm các cặp góc đồng vị?

Q
b

4

3
1

2

50°

d). Tính số đo P4 ?

Bài 4. ( 1,5 điểm ) Cho xOy = 800 . Biết x¢Oy¢ là góc đối đỉnh của xOy . Oz là tia phân giác
của yOx¢. Hãy vẽ hình minh họa và tính số đo xOz = ?


ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (đúng mỗi câu 0,5 điểm)
1 - b , 2 – a , 3 – a , 4 – đúng , 5 – đúng , 6 – sai.
II. TỰ LUẬN
Bài 1
a) Các cặp góc so le trong: P2 và Q3 ; P3 và Q 2

(0,5 đ)

b) Các cặp góc trong cùng phía: P2 và Q 2 ; P3 và Q3

(0,5 đ)

c) Các cặp góc đồng vị : P1 và Q 2 ; P2 và Q1 ; P3 và Q 4 ; P4 và Q3

(0,5 đ)

d) Tính P4
Ta có
Q 2 = P1 = 500 (hai góc đồng vị)

(0,25 đ)

Mà P4 + P1 =1800 (hai góc kề bù)

(0,25 đ)


C = 180 - D
0

0

C = 180 - 110 = 70

0

Bài 4
- Vẽ hình đúng (0,5 đ)
- Tính được :
+ yOx¢= 1000 (0,25 đ)
+ yOz = 500
(0,25 đ)
+ xOz = xOy + yOz = 800 + 500 = 1300 (0,5 đ)

(0,5 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)

y
z

80°
x/

O


đoạn thẳng.

Số câu 3
Số điểm 2
Tỉ lệ 20%
2. Tiên đề Ơclit.
Chứng minh hai
đường thẳng
song song và vận
dụng tính chất
của chúng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3. Tìm số đoc
góc chưa biết.

Nhận biết

Thông hiểu

TN

TN
TL
Biết dựa vào
định lí hai góc
đối đỉnh để
suy ra số đo
góc chưa biết

1
1
10%
Tính được số
đo góc dựa
vào tính chất
hai đường
thẳng song
song và kề bù

Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
T
TL
T
TL
N
N

Cộng

4
2,5
25%
Chứng minh hai
đường thẳng song
song dựa vào tính
chất và định lí


40%

2
1,5
15%
3
3,0
30%

4
3,5
35%
13
10,0
100%


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: HÌNHHỌC 7. Năm học: 2017 – 2018
A. PHẦN CHUNG
I.TRẮC NGHIỆM: (3đ)Hãy chọn đáp án đúng nhất và ghi vào giấy kiểm tra
A

Câu 1: Cho hình vẽ biết a// b. Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
A) A2  B2 B) A4  B3

0

C) A1  B2  180


Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng…………………………………………………..
A. Chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó. B. Có hai đường thẳng song song với đường thẳng
đó.
C. Có ít nhất một đường thẳng vuông góc đường thẳng đó. D. Chỉ có một đường thẳng vuông góc với đường
thẳng đó.
Câu 5: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
A. Đường thẳng vuông góc với đoạn AB
B. Đường thẳnng đi qua trung điểm của AB
C . Đường thẳng vuông góc với AB tại A.
D. Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm
của AB
Câu 6: Câu nào sau đây “ Đúng”
A. Hai góc có chung đỉnh và bằng nhau thì đối đỉnh.
B. Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau.
C. Hai góc bằng nh
II. TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1:(3 điểm) Cho hình vẽ. Biết a // b ; A 1= 800. Tính số đo của B1; B2 ; B3

2B 3
1

a

1

b

A
Bài 2: (3 điểm) Cho hình vẽ, biết A1  300 ; B1  300 và Ax //Cy
a) Chứng tỏ Ax song song với Bt. (1đ)

Hình vẽ câu 2:
Câu
Đáp án
1
Tính B1 :
(3đ)
0
Vì a//b nên A1  B1  180 (trong cùng phía)

Biểu điểm

0,5 đ

0

Hay B1  180  A1 = 1800  800  1000

0,5 đ

Tính B2 :
0, 5 đ
0, 5 đ

Vì B1 và B2 là hai góc đối đỉnh
Nên: B2 = B1 = 1000
Tính B3 :
Vì a//b

0, 5 đ
0, 5 đ


0

0,25 đ
0,25 đ

 B2  900  B1  900  300  600

0,25 đ

Thay vào (*), ta được: C  1800  600  1200

0,25 đ

Mà: B2  B1  90 ( AB  BC)

0

Vậy C  120

2c
(1,0đ)

x

D

A
1
1

1
t

1

B
2

0,25 đ

C

D

y
z

Dành cho lớp chọn
Ta có: CB  AB( gt )

DA  AB( gt )
 CB / / DA (định lí)

0,25 đ

 ADC  BCD  1800 (trong cùng phía)

0,25 đ

 ADC  1800  BCD

Nguyễn Thị Minh Lan

Người lập

Nguyễn Thị Kim Oanh


PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS THỦY AN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (SỐ 2)
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: TOÁN 7

Câu 1: (1,5 điểm)
Vẽ 2 đường thẳng xx’, yy’ cắt nhau tại điểm O.Hãy kể tên các cặp góc đối
đỉnh
Câu 2: (1,5 điểm)
Cho đoạn thẳng AB dài 5 cm . Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng ấy.
Câu 3: (2,5 điểm)
Cho hình vẽ: Biết a // b. A = 640, C = 900. Tính số đo của B1 và D1

Câu 4: (2,0 điểm)
Hãy viết GT, KL của định lí sau bằng kí hiệu:
c

a

y



ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: TOÁN 7

Câu
Nội dung
- Vẽ đúng hình :
Câu 1
(1,5điểm) - Kể tên 2 cặp góc đối đỉnh
-Vẽ đúng, chính xác hình
Câu 2
(1,5điểm)

A

Điểm
0,5đ


B

O

- Ghi đúng GT - KL
µ = 700, C
µ= 900.
GT a // b. A

1,5đ

µ= 1100
µ+ B
A
1

- Ghi GT - KL đúng
Câu 4
(2điểm)
Câu 5
- Ghi GT - KL đúng
(1,5điểm) - Góc đối đỉnh với  là 
3


2,0đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ

- 1 = 3 = 590
Câu 6
(1điểm)

Ta có : B1 + B2 = 1800

( B1 và B2 kề bù )

B1 B2

11 7

Tổng

0,25

0.25
0.25
0.25
10


TRƯỜNG THCS KHƯƠNG ĐÌNH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: HÌNH 7
Năm học: 2017 – 2018

Nội dung
1.Tam giác cân

Nhận biết
TN
TL
2

Thông hiểu
TN
TL
1

1,0

6

1,0

8,0

1,0


TRƯỜNG THCS KHƯƠNG ĐÌNH

KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: HÌNH 7
Năm học: 2017 – 2018

I/TRẮC NGHIỆM: (2đ)
1.Cho tam giác ABC có B = 900 , AB=BC . Vậy tam giác ABC là tam giác gì?
a. vuông

b.cân

c.vuông cân

d. đều

2.Phát biểu nào sau đây là sai?
a. Tam giác đều thì có ba góc đều bằng 600.
b. Tam giác vuông có một góc nhọn bằng 450 sẽ là tam giác cân.
c. Tam giác cân có cạnh đáy bằng cạnh bên sẽ là tam giác đều.
d. Hai tam giác đều thì bằng nhau.


x

c)
x

5

N
B

10

C

D

2

x

2

x

O

F

2. Cho góc nhọn xOy. Trên cạnh Ox lấy điểm A và trên cạnh Oy lấy điểm B sao cho

1

b) x =3

1

c) x =1

1

a) Chứng minh đúng  OBD =  OAC
Bài 2
(5 điểm)

Điểm

b) Chứng minh đúng IC=ID

c) Chứng minh đúng OI là tia phân giác của góc
xOy

2

2

1


Tiết 46:


1. Tổng 3 góc của một tam
giác
Câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng
Vận dụng
ST

Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
I.1
1a
0,5đ
5%

0,5 đ
5%

2. Các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác

Chuẩn KT, KN
kiểm tra:
2.1

Số điểm:
Tỉ lệ %:


20%
Chuẩn KT,
KN kiểm
tra:
2.4



10%

10%

20%

40%

4. Tam giác vuông.
Định lý Pytago

Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
IV.1

Chuẩn KT,
KN kiểm
tra:

1

8

Tổng số điểm:









10đ

Tỉ lệ:

20%

30%

30%

20%

100%

IV. ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:


20
b. Tính chu vi tam giác ABC
12
C

B

5



H

Bài 3: (5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, có B  60 0 và AB = 5cm. Tia phân giác của
góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
a. Chứng minh:  ABD =  EBD.
b. Chứng minh:  ABE là tam giác đều.
c. Tính độ dài cạnh BC.
BÀI LÀM:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................

a. Tính EC, AB.
b. Tính chu vi tam giác ABC



Bài 3: (5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, có B  60 0 và AB = 5cm. Tia phân giác của
góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
a. Chứng minh:  ABD =  EBD.
b. Chứng minh:  ABE là tam giác đều.
c. Tính độ dài cạnh BC.
BÀI LÀM:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................


* ĐỀ SỐ 1:
2. Hướng dẫn chấm:
Bài

Đáp án


0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

B

E

A

D

C

V ẽ hình, viết đú ng G T – K L

a)
Chứng minh:  ABD =  EBD
Xét  ABD và  EBD, có:


BAD  BED  90 0

Bài 3:

BD
là cạnh

0,5 điểm

0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm

0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm






Nên EAC  C
  AEC cân tại E
 EA = EC mà EA = AB = EB = 5cm
Do đó EC = 5cm
Vậy BC = EB + EC = 5cm + 5cm = 10cm

0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm

* ĐỀ SỐ 2:
2. Hướng dẫn chấm:

0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

B

E

A

Bài 3:

D

C

V ẽ hình, viết đú ng G T – K L

a)
Chứng minh:  ABD =  EBD
Xét  ABD và  EBD, có:


BAD  BED  90 0

BD

Tính độ dài cạnh BC


Ta có EAC  BAE  90 0 (gt)
 
C  B  90 0 (  ABC vuông tại A)


Mà BAE  B  600 ( BAE đều)


Nên EAC  C
  AEC cân tại E
 EA = EC mà EA = AB = EB = 5cm
Do đó EC = 5cm
Vậy BC = EB + EC = 5cm + 5cm = 10cm
V. KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM:

0,25 điểm

0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm

1. Kết quả kiểm tra:

.................................................................................................................................................


KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH 7 CHƯƠNG II
Câu 1 : (2 điểm) : Cho ABC cân tại B, có ∠A= 700. Tính số đo ∠B?
Câu 2 : ( 3 điểm )
Cho tam giác ABC có AB = 8 cm , AC = 6 cm , BC = 10 cm.
a.Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao ?
b. Kẻ AH vuông góc với BC . Biết BH = 6,4 cm. Tính AH.
Câu 3: (5,0 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A . Trên tia đối của BC lấy điểm M, trên tia
đối của CB lấy điểm N sao cho BM = CN.
a) Chứng minh : Δ ABM = Δ ACN
b) Kẻ BH ⊥ AM ; CK ⊥ AN ( H ∈ AM; K ∈ AN ) . Chứng minh : AH = AK
c) Gọi O là giao điểm của HB và K
C.Tam giác OBC là tam giác gì ? Vì sao?



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status