ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
––––––––––––––––––––––––––––
MAI LÊ HOÀN
NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH
CỦA NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN
VIỆT NAM CHI NHÁNH VĨNH PHÚC
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
CHUYÊN NGÀNH: QUẢN LÝ KINH TẾ
THÁI NGUYÊN - 2015
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
––––––––––––––––––––––––––––
MAI LÊ HOÀN
NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH
CỦA NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN
VIỆT NAM CHI NHÁNH VĨNH PHÚC
Chuyên ngành: Quản lý kinh tế
Mã số: 60.34.04.10
uận văn
đ u đ đư c ch r n uồn ốc.
Ngày
tháng năm 2015
Tác giả luận văn
Mai Lê Hoàn
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN
ii
LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình thực hiện đ tài: “Nâng cao năng lực cạnh tranh của Ngân
hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam chi nhánh Vĩnh Phúc”
tôi đ nhận đư c sự hướng d n
iúp đỡ động viên của nhi u cá nhân và tập thể.
Tôi xin đư c bày tỏ sự cảm ơn sâu sắc nhất tới tất cả các cá nhân và tập thể đ tạo
đi u kiện iúp đỡ tôi trong quá trình học tập và nghiên cứu.
Tôi xin trân trọng cảm ơn Ban Gi m hiệu Nh trường, Phòng Quản ý Đ o
tạo, các khoa, phòng của Trườn Đại học
Vĩnh Phúc, ngày tháng năm 2015
Tác giả luận văn
Mai Lê Hoàn
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN
iii
MỤC LỤC
LỜI
CAM
ĐOAN
.........................................................................................................i LỜI CẢM ƠN
..............................................................................................................ii MỤC LỤC
................................................................................................................. iii DANH
MỤC
VIẾT
TẮT
............................................................................................vi
vi
4
Đ
n
p
..........................................................................................2
nghiên
cứu
luận
văn
của
5.
Bố
cục
của
...............................................................................................2
Mục
luận
văn
h
n
ản
của
n
thươn
thươn
n
ân
mại
h
n
thươn
ực cạnh tranh của ngân hàng thươn
iv
ân h
n
ực cạnh tranh của n ân h n
mại
thươn
thươn
ực cạnh tranh của n ân h n thươn
1
4
1
Năn
chính..........................................................................................14
1.4.2.
Chất
ư
ng
sản
.......................................................................15
1.4.3.
Chất
ư
ng
lực...........................................................................16
của n ân h n thươn mại ......................................................................................18
1 5 1 T c động của môi trường ngành
...................................................................18
1 5 2 T c động của môi trườn vĩ mô....................................................................21
1.6. Bài học kinh nghiệm v nân cao năn
ực cạnh tranh của một số ngân
h n thươn mại ......................................................................................................22
1.6.1. Kinh nghiệm của các ngân hàng ở Thái Lan
...............................................22
1.6.2. Kinh nghiệm của Malaysia
...........................................................................24
1.6.3. Bài học kinh nghiệm rút ra cho các ngân hàng Việt Nam
..........................24
Chương 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU...................................................26
2.1. Câu hỏi nghiên cứu
...........................................................................................26
2 2 Phươn ph p n hi n cứu..................................................................................26
2 2 1 Phươn ph p thu thập thông tin....................................................................26
2 2 2 Phươn ph p xử lý thông tin.........................................................................28
2 2 3 Phươn ph p phân t ch thôn tin..................................................................28
2.3. Hệ thống ch tiêu nghiên cứu
...........................................................................32
Chương 3: THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA NGÂN
HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH
VĨNH PHÚC
...........................................................................................................33
3.1. Giới thiệu chung v N ân h n TMCP Đầu tư v Ph t triển Việt Nam
3.2.3. Thực trạn năn ực cạnh tranh của BIDV chi nh nh Vĩnh
Phúc..............66
3.2.5. Các yếu tố ảnh hưởn đến năn ực cạnh tranh của BIDV Vĩnh phúc
......76
3 3 Đ nh i năn ực cạnh tranh của BIDV chi nh nh Vĩnh Phúc
....................77
3.3.1 Điểm mạnh tron năn ực cạnh tranh của BIDV chi nh nh Vĩnh
Phúc...77
3 3 2 Điểm yếu tron năn ực cạnh tranh của BIDV chi nh nh Vĩnh Phúc
......78
Chương 4: GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH
TRANH CỦA NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN
VIỆT NAM CHI NHÁNH VĨNH
PHÚC...........................................................79
4.1. Mục ti u v định hướng nân cao năn
ực cạnh tranh của Ngân hàng
TMCP Đầu tư v Ph t triển Việt Nam chi nh nh Vĩnh Phúc
...............................79
4.1.1. Mục tiêu phát triển của BIDV Vĩnh Phúc đến năm 2020
...........................79
4.1.2. Định hướng nân cao năn ực cạnh tranh của BIDV Vĩnh Phúc
.............80
4.2. Giải ph p nân cao năn ực cạnh tranh tại BIDV Vĩnh Phúc
......................82
4.2.1. Giải ph p nân cao năn ực tài chính
.........................................................82
4.2.2. Giải pháp nâng cao chất ư ng sản phẩm dịch vụ
.......................................84
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN
ix
DANH MỤC VIẾT TẮT
AGRIBANK
N ân h n Nôn n hiệp v Ph t triển nôn thôn Việt Nam
ATM
M y rút ti n tự độn (Automatic Te er Machine)
BIDV
Ngân hàng TMCP Đầu tư v Ph t triển Việt Nam
CBTD
C n ộ t n dụn
CBNV
C n ộ nhân vi n
N ân h n Nh nước
NHTM
N ân h n thươn mại
NHTMCP
N ân h n thươn mại cổ phần
NHTMQD
N ân h n thươn mại quốc doanh
PGD
Phòn
QTDND
Quỹ t n dụn nhân dân
TCKT
Tổ chức inh tế
TCTD
Tổ chức t n dụn
vii
DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1: Tổng h p số phiếu thu thập phỏng vấn khách hàng .................................27
Bảng 2.2: Ma trận IFE của doanh nghiệp .................................................................29
Bảng 2.3: Ma trận EFE của doanh nghiệp ................................................................31
Bảng 3.1: Kết quả hoạt động kinh doanh của BIDV chi nh nh Vĩnh Phúc..............40
Bản 3 2: Tình hình huy động vốn của BIDV chi nh nh Vĩnh Phúc iai đoạn
2012-2014 ................................................................................................43
Bảng 3.3: Hoạt động cho vay của BIDV chi nh nh Vĩnh Phúc iai đoạn 2012-2014
...45
Bảng 3.4: Số ư ng dịch vụ của BIDV chi nh nh Vĩnh Phúc năm 2014..................48
Bản 3 5: Đ nh i chất ư ng sản phẩm dịch vụ của BIDV chi nh nh Vĩnh Phúc
.....49
Bảng 3.6: Tổng h p đ nh i chất ư ng dịch vụ của các ngân hàng tr n địa bàn
t nh Vĩnh Phúc .........................................................................................51
Bản 3 7: Trình độ nhân viên của BIDV chi nh nh Vĩnh Phúc ...............................54
Bản 3 8: Đ nh i năn
ực phục vụ của nhân viên................................................55
Bảng 3.9: So sánh v chất ư ng nhân viên của BIDV chi nh nh Vĩnh Phúc với
một số ngân hàng khác ............................................................................56
Bảng 3.10: Kết quả khảo s t năn
Bảng 3.11: Kết quả so s nh năn
ực quản trị đi u hành của nhà quản trị.............58
ực quản trị đi u hành của nhà quản trị ...............59
DANH MỤC SƠ ĐỒ VÀ BIỂU ĐỒ
Sơ đồ 3.1: Mô hình tổ chức BIDV Vĩnh Phúc ..........................................................37
Biểu đồ 3 1: Phân húc thươn hiệu của BIDV chi nh nh Vĩnh Phúc .....................39
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN
1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Tron
iai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại ho đất nước hiện nay, ngành Ngân
hàng không ch ảnh hưởng tới hệ thống tài chính mà nó còn ảnh hưởng tới toàn bộ n
n kinh tế. Bản chất của các NHTM là doanh nghiệp inh doanh tron
ĩnh vực ti n tệ
với mục tiêu cuối cùng là tối đa h a i nhuận và nâng cao vị thế của mình.
Để phát triển ngày một hiệu quả và b n vững, BIDV cần nân cao năn
cạnh tranh bằng việc phát huy tối đa ho n uồn nhân lực nân cao năn
chính, đầu tư côn n hệ, phát triển sản phẩm, dịch vụ n
ực
2.1. Mục tiêu chung: Nân cao năn
ực cạnh tranh của BIDV Chi nh nh Vĩnh
phúc, góp phần giúp cho ngân hàng phát triển vững mạnh và giữ vững thị phần của
n ân h n tr n địa bàn t nh trong nhữn năm tới.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN
2
2.2. Mục tiêu cụ thể
-Tổn quan cơ sở lý luận v cạnh tranh năn
ực cạnh tranh.
- Đ nh i thực trạng v năn ực cạnh tranh của BIDV chi nh nh Vĩnh phúc.
- Đ xuất một số giải pháp nhằm nân cao năn
ực cạnh tranh của BIDV chi
nh nh Vĩnh phúc
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tư ng nghiên cứu: Đ tài nghiên cứu v năn
ực cạnh tranh của BIDV
Bên cạnh đ
uận văn đ n vai trò tron việc nân cao năn
ực cạnh tranh
của BIDV chi nh nh Vĩnh Phúc x c định những thế mạnh để phát huy và những
hạn chế để rút kinh nghiệm, từ đ đưa ra những giải pháp xây dựng chiến ư c
nhằm nân cao năn
ực cạnh tranh của BIDV Vĩnh Phúc tron thời gian tới.
5. Bố cục của luận văn
Luận văn n o i mở đầu, kết luận và danh mục tài liệu tham khảo, nội dung
đư c kết cấu th nh 4 chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận v
cạnh tranh v nân
cao năn
ực cạnh
tranh của NHTM.
Chương 2: Phươn ph p n hi n cứu
Chương 3: Thực trạng v năn ực cạnh tranh của BIDV chi nhánh Vĩnh Phúc
Chương 4: Giải pháp nhằm nân cao năn
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN
Ngân hàng là loại hình tổ chức tín dụn đư c thực hiện toàn bộ hoạt động
ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác có liên quan. Theo tính chất và mục
tiêu hoạt động, các loại hình ngân hàng gồm NHTM, ngân hàng phát triển n ân h n
đầu tư, ngân hàng chính sách, ngân hàng h p tác và các loại hình ngân hàng khác.
Hoạt động ngân hàng là hoạt động kinh doanh ti n tệ và dịch vụ ngân hàng
với nội dun thường xuyên là nhận ti n gửi, sử dụng số ti n, sử dụng số ti n n y để
cấp tín dụng và cung ứng các dịch vụ thanh toán.
Trong Nghị định số 49/2000/NĐ-CP ngày 12/09/2000 của chính phủ v
tổ
chức và hoạt động của n ân h n thươn mại, khái niệm NHTM đ đư c đ cập
tron đi u 1 như sau: “NHTM
n ân h n đư c thực hiện toàn bộ hoạt động ngân
hàng và các hoạt động kinh doanh khác có liên quan vì mục tiêu l i nhuận góp phần
thực hiện các mục tiêu kinh tế của nh nước”. Như vậy, Luật Các tổ chức tín dụng
năm 1997 v n hị định 49 đ
ao qu t đư c đầy đủ nội hàm và bản chất của
NHTM. V tư c ch v t nh chất loại hình doanh nghiệp, cả Luật Các tổ chức tín
dụng 1997 và nghị định 49 đ u coi NHTM là tổ chức hoạt động kinh doanh ti n tệ
và dịch vụ ngân hàng chứ không ch là tổ chức kinh doanh ti n tệ đơn thuần.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN
Có nhi u định n hĩa v ngân hàng, tuỳ thuộc vào cách tiếp cận mà có những
định n hĩa h c nhau n ân h n c thể định n hĩa qua chức năn
nhiệm vụ, các
dịch vụ hay vai trò của nó trong n n kinh tế.
1.1.2. Các hoạt động cơ bản của ngân hàng thương mại
Cùng với sự phát triển của xã hội là sự phát triển của các dịch vụ ngân hàng.
Để nân cao năn
ực cạnh tranh của mình c c n ân h n thươn mại không ngừng
mở rộng các hoạt động dịch vụ h c nhau đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ của ngân
hàng. Tuy nhiên, các hoạt động của n ân h n thường bao gồm ba hoạt động chính
là: hoạt động huy động vốn, hoạt động cho vay và một số loại hình dịch vụ khác.
Thứ nhất, hoạt độn huy động vốn:
Đây
hoạt động quan trọng của các doanh nghiệp n i chun v đặc biệt là
với các doanh nghiệp hoạt độn tron
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN
ĩnh vực ti n tệ như n ân h n
Hoạt động
trình vận hành ngân hàng.
Hoạt động sử dụng vốn quan trọng nhất là hoạt động tín dụng, bao gồm các
khoản đầu tư sinh ời của ngân hàng thông qua việc cho vay ngắn hạn, trung và dài
hạn đối với n n kinh tế. L i nhuận thu từ hoạt độn n y
thường là cao nhất trong
tổng l i nhuận, tạo ra thu nhập chủ yếu cho ngân hàng Tuy nhi n đây
chứa đựn độ rủi ro cao n n c c n ân h n
hoạt động
uôn quan tâm đến chất ư ng của hoạt
động này.
Thứ ba, hoạt động kinh doanh khác:
Ngoài các hoạt độn cho vay v đầu tư tạo ra l i nhuận n ân h n thươn
mại còn đ n vai trò
trun
ian thực hiện các dịch vụ và hoạt động ngân hàng
khác theo yêu cầu của h ch h n như: dịch vụ kinh doanh ngoại hối, dịch vụ thanh
toán, thu hộ, chi hộ, chuyển ti n, ủy thác, bảo quản vật có giá, nghiệp vụ bảo lãnh,
tư vấn… C c hoạt độn trun
đầu tư tron
ian n y c độ rủi ro thấp hơn hoạt động cho vay và
c độ khác nhau.
Theo diễn đ n cấp cao v cạnh tranh công nghiệp của Tổ chức H p tác và
Phát triển Kinh tế OECD: “Cạnh tranh là khả năn c c doanh n hiệp, ngành, quốc
gia và vùng tạo ra việc làm và thu nhập cao hơn tron đi u kiện cạnh tranh quốc tế”
Định n hĩa tr n đ cố gắng kết h p cả hoạt động cạnh tranh của doanh nghiệp, của
ngành và quốc gia.
Ủy ban Cạnh tranh Công nghiệp của Mỹ đưa ra h i niệm cạnh tranh đối với
một quốc ia như sau: “Cạnh tranh đối với một quốc gia thể hiện trình độ sản xuất
hàng hóa dịch vụ đ p ứn đư c đòi hỏi của thị trường quốc tế đồng thời duy trì và
mở rộn đư c thu nhập thực tế của nhân dân nước đ tron nhữn đi u kiện thị
trường tự do và công bằng xã hội” Tron định n hĩa n y n ười ta đ cao vai trò
của c c đi u kiện cạnh tranh
Như vậy xét tr n
“tự do và công bằng xã hội”
c độ vĩ mô c c h i niệm v cạnh tranh đ u cho thấy
mục tiêu chung của hoạt động cạnh tranh là thỏa mãn tối đa nhu cầu thị trường
tron nước và quốc tế, tạo việc làm và thu nhập cao cho n n kinh tế.
Các nhà kinh tế của trườn ph i tư sản cổ điển quan niệm: “Cạnh tranh là
một quá trình bao gồm các hành vi phản ứng. Quá trình này tạo ra cho mỗi thành
viên thị trường một dư địa hoạt động nhất định và mang lại cho mỗi thành viên một
phần xứn đ n so với khả năn của mình” Theo quan niệm này cạnh tranh chủ
yếu là cạnh tranh v giá, vì thế lý thuyết giá cả gắn chặt với lý thuyết cạnh tranh.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN
quan hệ với n ười ti u dùn v đối thủ cạnh tranh khác.
Cạnh tranh là một trong những quy luật của n n kinh tế thị trường, nó chịu
nhi u chi phối của quan hệ sản xuất giữ vị trí thống trị trong xã hội, nó có quan hệ
hữu cơ với các quy luật kinh tế h c như quy uật giá trị, quy luật ưu thôn ti n tệ,
quy luật cung cầu… đây
một đặc trưn
ắn với bản chất của cạnh tranh. Quy luật
cạnh tranh ch ra cách thức làm cho giá trị cá biệt thấp hơn i trị xã hội do đ n
làm giảm giá cả thị trường, nó tạo ra sức ép
tố sản xuất, nó ch ra ai
m ia tăn hiệu quả sử dụng các yếu
n ười sản xuất kinh doanh thành công nhất.
Kế thừa c c quan điểm v cạnh tranh có thể khái quát khái niệm cạnh tranh
của n ân h n thươn mại là quá trình kinh tế của c c n ân h n thươn mại ganh
đua nhau để chiếm ĩnh thị trường, giành lấy khách hàng trong quá trình cung ứng
các dịch vụ của ngân hàng có l i nhất nhằm mục đ ch tối đa h a
i nhuận cho các
ngân hàng.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN
ực cạnh tranh doanh nghiệp.
Năn
ực cạnh tranh của doanh nghiệp là thể hiện thực lực và l i thế của
doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh trong việc thoả mãn tốt nhất c c đòi hỏi của
h ch h n để thu l i n
y c n cao hơn Như vậy năn
ực cạnh tranh của doanh
nghiệp trước hết phải đư c tạo ra từ thực lực của doanh nghiệp Đây
c c yếu tố
nội hàm của mỗi doanh nghiệp, không ch đư c tính bằng các tiêu chí v công nghệ,
tài chính, nhân lực, tổ chức quản trị doanh nghiệp… một cách riêng biệt mà cần
đ nh i so s nh với c c đối tác cạnh tranh trong hoạt động trên cùng một ĩnh vực,
cùng một thị trường. Sẽ
vô n hĩa nếu nhữn điểm mạnh v điểm yếu bên trong
doanh nghiệp đư c đ nh i
hôn thôn qua việc so sánh một c ch tươn ứng với
c c đối tác cạnh tranh Tr n cơ sở c c so s nh đ
ực cạnh tranh, ngoài các yếu tố nội h m N ân h n thươn mại còn
phải tạo lập đư c l i thế so sánh với đối tác của mình. Nhờ l i thế này, Ngân hàng
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN
10
thươn mại có thể thoả mãn tốt hơn c c đòi hỏi của khách hàng mục ti u cũn như
ôi éo đư c khách hàng của đối tác cạnh tranh.
Nói tóm lại năn
ực cạnh tranh của N ân h n thươn mại là sự tổng h p
của các yếu tố từ công tác ch đạo v đi u hành, chất ư n đội n ũ c n ộ, uy tín
v thươn hiệu của N ân h n thươn mại Năn
ực cạnh tranh của ngân hàng
đư c đo ằng khả năn duy trì v mở rộng thị phần, khả năn thu
i nhuận của
N ân h n tron môi trường cạnh tranh trong và ngo i nước.
Để duy trì sự tồn tại và phát triển trong một thời ian d i đòi hỏi Ngân hàng
thươn mại phải có một năn
độn đư c sức mạnh tổng h p của n n kinh tế vào quá trình sản xuất ưu thôn
hàng hoá. Nếu như hôn c N ân h n thươn mại, việc huy động của cải xã hội
vào quá trình sản xuất kinh doanh, tiêu dùng sẽ chậm đi rất nhi u. Nhờ hoạt động
này của N ân h n thươn mại, ti n tiết kiệm của c nhân đo n thể, các tổ chức
kinh tế đư c huy động vào quá trình vận động của n n kinh tế. Nó chuyển của cải,
tài nguyên xã hội từ nơi chưa sử dụng, còn ti m tàng vào quá trình sử dụng phục vụ
cho sản xuất kinh doanh nâng cao mức sống xã hội.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN
11
Hoạt độn huy động vốn của Ngân hàng ngày càng mở rộng, uy tín và vị thế
của Ngân hàng sẽ c n đư c khẳn định, Ngân hàng sẽ chủ động trong hoạt động
kinh doanh, mở rộng quan hệ với các thành phần kinh tế, tổ chức dân cư Đi u
quan trọng là Ngân hàng cần phải căn cứ vào chiến ư c, mục tiêu phát triển kinh tế
của từng vùng, từng ngành trong cả nước … để từ đ đưa ra c c oại hình huy động
vốn phù h p, nhằm đ p ứng nhu cầu vốn cho công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại
ho đất nước
* Cạnh tr anh tro ng lĩn h v ự c sử dụng vốn.
Đây
hoạt động trực tiếp đem ại l i nhuận cho N ân h n
Đối tư ng kinh
doanh của N ân h n thươn mại là ti n tệ và quy n sử dụng ti n tệ, do vậy l i tức
thực hiện rất nhu cầu sử dụng vốn của xã hội, thực hiện cho vay theo dự n đầu tư
chươn trình phục hồi sản xuất.
* Cạnh tr anh tro ng lĩn h v ự c cung cấp các dịch vụ trung gian củ a ngân
hàng
Đ
c c hoạt động Ngân hàng cung ứng dịch vụ phục vụ khách hàng. N n
kinh tế ngày càng phát triển, các dịch vụ của N ân h n cũn ph t triển theo để đ p
ứng nhu cầu n
y c n phon phú đa dạng của khách hàng, Ngân hàng thực hiện
hoạt độn trun
ian v đư c hưởng thu nhập từ phí hoặc hoa hồng. Các hoạt động
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu –
ĐHTN