Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt cho thành phố kon tum, quy hoạch đến năm 2035 - Pdf 51

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI
PHÁP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT CHO
THÀNH PHỐ KON TUM, QUY HOẠCH ĐẾN NĂM 2035

Ngành:

Môi trường

Chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường

Giảng viên hướng dẫn : Th.S Vũ Hải Yến
Sinh viên thực hiện
MSSV: 1311090663

: Đỗ Tố Trinh
Lớp: 13DMT05

TP. Hồ Chí Minh, 2017


Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt cho
Thành phố Kon Tum, quy hoạch đến năm 2035.

LỜI CAM ĐOAN

Tác giả xin cam đoan đây là đồ án tốt nghiệp do chính tác giả thực hiện.

,

an giám hiệu, Khoa

ng nghệ Sinh h c – Thực ph m – M i

trường, ban cán sự lớp và các bạn c ng h c

đ tạo điều kiện cho em hoàn thành

tốt khóa h c và có thêm nhiều kiến thức b ích. m xin đư c trân tr ng và cám n
những t nh cảm, sự giúp đỡ của quý Th y

, của an giám hiệu, cán bộ quản lý,

c ng nhân viên các Phòng, Khoa, Trung tâm của trường.
hân thành cảm n đến

Th.S.Vũ Hải Yến – giáo viên hướng d n đ

hướng d n rất tận t nh giúp đỡ em mỗi khi em có khó khăn trong quá tr nh làm đề
tài tốt nghiệp. m cảm n

trong h n 3 tháng qua đ tận t nh chỉ dạy em, ủng hộ,

góp ý, giúp đỡ em hoàn thành đư c đồ án tốt nghiệp này.
m xin bày t lòng biết n đến quý c quan, đ n vị đ hỗ tr , giúp đỡ và cho
em những tài liệu, số liệu quan tr ng, đáng tin cậy.
ảm n đến bố mẹ, gia đ nh và bạn bè, những người đ lu n sát cánh bên em,
lu n ủng hộ và cho em những lời khuyên có ích trong quá tr nh h c tại trường và

DANH SÁCH BẢNG ....................................................................................... xi
DANH SÁCH HÌNH ...................................................................................... xiii
MỞ ĐẦU ............................................................................................................ 1
1.

Đặt vấn đề ........................................................................................... 1

2.

Mục tiêu đề tài .................................................................................... 2

3.

Đối tư ng và phạm vi nghiên cứu ...................................................... 2

4.

Nội dung nghiên cứu .......................................................................... 2

5.

Phư ng pháp nghiên cứu .................................................................... 3

6.

Ý nghĩa của đề tài ............................................................................... 3

6.1.

Ý nghĩa khoa h c ................................................................................ 3


GVHD: Th.S Vũ Hải Yến
SVTH: Đỗ Tố Trinh

Trang iii


Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt cho
Thành phố Kon Tum, quy hoạch đến năm 2035.

1.2.1.

Tài nguyên đất ....................................................................................... 8

1.2.2.

Tài nguyên nước ..................................................................................... 9

1.2.3.

Tài nguyên khoáng sản......................................................................... 10

1.2.4.

Phư ng tiện giao thông ........................................................................ 11

1.2.5.

Cấp thoát nước và vệ sinh m i trường ................................................ 12



Chất thải rắn xây dựng ...................................................................... 16

2.1.3.5.

Chất thải rắn y tế ................................................................................ 16

2.1.4.

Thành ph n chất thải rắn đ thị ........................................................... 17

2.2.

Tính chất của CTR ........................................................................... 19

2.2.1.

Tính chất vật lý .................................................................................... 19

2.2.1.1.

Khối lƣợng riêng: ............................................................................... 19

2.2.1.2.

Độ ẩm ................................................................................................... 19

2.2.1.3.

Kích thƣớc và sự phân bố ................................................................. 22

2.2.2.3.

Phân tích thành phần nguyên tố tạo thành CTR ........................... 25

2.2.2.4.

Nhiệt trị CTR ...................................................................................... 26

2.2.3.

Tính chất sinh h c của CTR................................................................. 27

2.2.3.1.

Khả năng phân hủy sinh học của các thành phần hữu cơ ............ 27

2.2.3.2.

Sự phát sinh mùi hôi .......................................................................... 28

2.2.3.3.

Sự phát triển của ruồi ........................................................................ 29

2.2.4.

Sự biến đ i tính chất lý, hóa và sinh h c của CTR ............................. 30

2.2.4.1.


2.3.4.1.

Việc giảm thiểu và tái sinh chất thải tại nguồn .............................. 36

2.3.4.2.

Ảnh hƣởng của luật pháp .................................................................. 37

2.3.4.3.

Ảnh hƣởng của ý thức ngƣời dân ..................................................... 37

2.3.4.4.

Sự thay đổi theo mùa ......................................................................... 38

2.4.

Ô nhiễm m i trường do chất thải rắn gây ra .................................... 38

GVHD: Th.S Vũ Hải Yến
SVTH: Đỗ Tố Trinh

Trang v


Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt cho
Thành phố Kon Tum, quy hoạch đến năm 2035.

2.4.1.


2.5.1.3.

Trung chuyển và vận chuyển ............................................................ 43

2.5.1.4.

Xử lý và tái chế ................................................................................... 43

2.5.2.

Các biện pháp quản lý hành chính ....................................................... 55

2.5.2.1.

Truyền thông giáo dục ....................................................................... 55

2.5.2.2.

Kinh tế .................................................................................................. 56

2.5.2.3.

Pháp lý ................................................................................................. 56

ưởng đ n mô trường nước ......................................................... 40

CHƢƠNG 3: HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ CTRSH ....................................... 58
3.1.


ấu tổ chức và nhân lực ................................................................. 61

GVHD: Th.S Vũ Hải Yến
SVTH: Đỗ Tố Trinh

Trang vi


Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt cho
Thành phố Kon Tum, quy hoạch đến năm 2035.

3.3.1.1.

Lao động ............................................................................................... 61

3.3.1.2. Phư ng tiện ............................................................................................... 62
3.3.2.

Tổ chức thu gom ................................................................................... 62

3.3.2.1.

H nh thức thu gom ................................................................................ 63

3.3.2.2.

Lưu trữ tại nguồn .................................................................................. 63

3.4.



4.2.1.

Biện pháp giáo dục ý thứ

GVHD: Th.S Vũ Hải Yến
SVTH: Đỗ Tố Trinh

o người dân ........................................... 70
Trang vii


Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt cho
Thành phố Kon Tum, quy hoạch đến năm 2035.

4.2.2.

Biện pháp .............................................................................................. 71

4.2.2.1.

Dự báo sự gia tăng dân số của thành phố đến năm 2035 ................... 71

4.2.2.2.

Dự đoán khối lư ng rác sinh hoạt của thành phố Kon Tun đến năm

2035

... ........................................................................................................ 72

4.2.5.

Phư ng án thực hiện phân loại CTR tại nguồn ................................... 88

4.2.5.1.

Sự cần thiết của việc phân loại CTR tại nguồn .............................. 89

4.2.5.2.

Phƣơng án thực hiện việc phân loại CTR tại nguồn ..................... 89

4.2.5.3.

Trang thiết bị lƣu trữ ......................................................................... 90

4.2.5.4.

Công tác phân loại và lƣu trữ ........................................................... 91

4.3.

Biện pháp kinh tế .............................................................................. 93

4.3.3.

Tính phí thu gom CTR .......................................................................... 93

4.3.4.



4.4.3.1. Xác định nhiệt độ cháy lý thuyết của dầu DO .................................... 103
4.4.3.2. Xác định nhiệt độ thực tế của lò .......................................................... 104
4.4.3.3. Tính cân bằng nhiệt và lượng nhiên liệu tiêu hao ............................. 104
KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ .......................................................................... 109
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................ 111

GVHD: Th.S Vũ Hải Yến
SVTH: Đỗ Tố Trinh

Trang ix


Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt cho
Thành phố Kon Tum, quy hoạch đến năm 2035.

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT

BCL:

i ch n lấp.

CTR:

hất thải rắn.

CTRSH:

hất thải rắn sinh hoạt.


Bảng 2.1: Nguồn gốc các loại chất thải ....................................................................14
Bảng 2.2: Sự phân phối các thành ph n trong các khu dân cư đ thị ở các nước có
thu nhập thấp, trung b nh và cao ...............................................................................18
Bảng 2.3: Khối lư ng riêng và độ m của các thành ph n có trong rác từ khu dân
cư, rác vườn, khu thư ng mại, rác c ng nghiệp và n ng nghiệp ..............................20
Bảng 2.4: Thành ph n các nguyên tố của các chất cháy đư c có trong TR khu dân
cư, khu thư ng mại và TR c ng nghiệp .................................................................25
Bảng 2.5: Thành ph n có khả năng phân hủy sinh h c của một số chất thải hữu c
tính theo hàm lư ng ligin ..........................................................................................28
Bảng 2.6: Tỷ lệ thành ph n các khí chủ yếu sinh ra từ b i rác .................................29
Bảng 2.7: ác chất nhận điện tử trong các phản ứng của vi sinh vật .......................34
Bảng 2.8: Phân loại vi sinh vật theo nguồn carbon và nguồn năng lư ng ...............34
Bảng 2.9: Khoảng nhiệt độ của các nhóm vi sinh vật .............................................35
Bảng 2.10: Đánh giá mức

nhiễm b n kim loại trong đất ở Hà Lan ......................39

Bảng 2.11: Thành ph n khí từ b i ch n lấp TR .....................................................41
Bảng 3.1: Thống kê khối lư ng rác thải trong 6 năm g n đây trên địa bàn TP Kon
Tum ...........................................................................................................................59
Bảng 4.1: Dự đoán dân số thành phố Kon Tum đến năm 2035 ...............................72
Bảng 4.2: Kết quả dự đoán khối lư ng TR đư c thể hiện .....................................73
Bảng 4.3: Số th ng 660l c n cho các phường, x của thành phố Kon Tum ............77
Bảng 4.4: Số th ng 660lthu gom rác hữu c c n đ u tư đến năm 2035 ..................79
Bảng 4.5: Số th ng 660l c n thu gom rác v c cho các phường, x của thành phố
Kon Tum ...................................................................................................................83
Bảng 4.6: Số th ng 660l c n đ u tư qua các năm ....................................................85
Bảng 4.7: Thống kê số xe c n qua các năm .............................................................88
GVHD: Th.S Vũ Hải Yến
SVTH: Đỗ Tố Trinh

Hình 2.3: Quy tr nh ủ sinh h c .................................................................................51
Bảng 3.2: Thống kê khối lư ng rác thải năm 2016 trên địa bàn TP Kon Tum ........59
Hình 3.1: S đồ t chức

ng ty TNHH MTV m i trường đ thị Kon Tum. .........61

Hình 3.2: Quy tr nh thu gom, vận chuyển TRSH ..................................................63
Hình 3.3: Hiện trạng lưu trữ TRSH tại các hộ gia đ nh.........................................63
Hình 3.4: Hiện trạng lưu trữ TRSH tại trường h c ...............................................64
Hình 3.5: Hiện trạng lưu trữ rác tại các n i c ng cộng ............................................64
Hình 3.6: Hiện trạng lưu trữ rác tại ch ...................................................................65
Hình 3.7 : Bãi rác thôn Thanh Trung .......................................................................67

GVHD: Th.S Vũ Hải Yến
SVTH: Đỗ Tố Trinh

Trang xiii


Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt cho
Thành phố Kon Tum, quy hoạch đến năm 2035.

MỞ ĐẦU
1. Đặt vấn đề
M i trường có t m quan tr ng đặc biệt đối với đời sống của con người, cũng
như sinh vật và sự phát triển kinh tế, văn hoá, x hội của mỗi quốc gia và toàn nhân
loại. Những năm g n đây, tốc độ đ thị hoá và c ng nghiệp hoá phát triển mạnh kéo
theo nhu c u khai thác và tiêu d ng tài nguyên thiên nhiên của con người cũng
kh ng ngừng tăng lên, làm nảy sinh hàng loạt các vấn đề m i trường mà chúng ta sẽ
phải đối mặt như khí thải, nước thải, chất thải rắn ( TR).

đư c c ng nhận là thành phố Kon Tum. Kon Tum lên thành phố sẽ làm cho tốc độ
đ thị hoá của tỉnh nhà đư c nâng cao, đời sống kinh tế- văn hoá của người dân
GVHD: Th.S Vũ Hải Yến
SVTH: Đỗ Tố Trinh

Trang 1


Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt cho
Thành phố Kon Tum, quy hoạch đến năm 2035.

đư c nâng cao. Song bên cạnh đó cũng phát sinh thêm những mặt tiêu cực khác. Đ
là thành phố th phải lu n c n h nh ảnh văn minh sạch đẹp do đó việc bảo vệ m i
trường là vấn đề đáng quan tâm ở Kon Tum lúc này. Dân số tăng, nhu c u tiêu d ng
của người dân cũng tăng do đó lư ng rác thải phát sinh cũng sẽ tăng nên các cấp
chính quyền c n phải có biện pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt thật tốt để tránh
t nh trạng người dân đ rác bữa b i làm mất mỹ quan đ thị. hính v thế mà đề tài:
“Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lí chất thải rắn sinh hoạt
cho Thành phố Kon Tum, quy hoạch đến năm 2035” đư c thực hiện với mong
muốn t m hiểu những vấn đề liên quan đến c ng tác quản lý TRSH hiện nay trên
địa bàn thành phố Kon Tum.
2. Mục tiêu đề tài
“Đán g á

ện trạng v đề xuất á g ả p áp quản lí

T n p ố Kon Tum, quy oạ

ất t ả r n s n


-

T ng quan về thành phố Kon Tum.

GVHD: Th.S Vũ Hải Yến
SVTH: Đỗ Tố Trinh

Trang 2


Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt cho
Thành phố Kon Tum, quy hoạch đến năm 2035.

-

T ng quan về CTR.

-

Hiện trạng quản lý chất thải rắn ở Kon Tum.

-

Đánh giá hệ thống quản lý CTR.

-

Đề xuất hệ thống quản lý CTR.

5. Phƣơng pháp nghiên cứu


Trang 3


Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt cho
Thành phố Kon Tum, quy hoạch đến năm 2035.

 Thu thập đư c c sở dữ liệu tư ng đối đ y đủ về hệ thống quản lý TRSH
của thành phố Kon Tum.
6.2. Ý nghĩa thực tiễn
 Hiểu đư c vấn đề về thu gom, vận chuyển TR như thế nào.
 Đưa ra đư c những nhận xét, đánh giá khách quan về hệ thống quản lý TR
SH tại địa phư ng.
7. Cấu trúc đề tài
Đồ án bao gồm 3 chư ng:
 Ph n mở đ u.


hư ng 1: T ng quan về thành phố Kon Tum.



hư ng 2: T ng quan về chất thải rắn.



hư ng 3: Hiện trạng quản lý chất thải rắn sinh hoạt.




 Phía Nam giáp huyện hư Păh, Tỉnh Gia Lai
 Phía Tây giáp huyện Sa Th y
 Phía Đ ng giáp huyện Kon R y
Về mặt hành chính, TP Kon Tum có 21 đ n vị gồm 10 phường (Quyết
Thắng, Thắng L i, Quang Trung, Thống Nhất, Nguyễn Tr i, Tr n Hưng Đạo,
Ng Mây, Trường hinh, Lê L i và Duy Tân), và có 11 x (Hoà
Đoàn Kết, Vinh Quang, Ng c

ay, Kroong, Đăk

ấm, Đăk

nh, Ia him,
là,

hư Hreng,

Đăk Năng, Đăk R va).

GVHD: Th.S Vũ Hải Yến
SVTH: Đỗ Tố Trinh

Trang 5


Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt cho
Thành phố Kon Tum, quy hoạch đến năm 2035.

Hình 1.1: Bản đồ hiện trạng và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội thành phố Kon Tum
1.1.2. Địa hình, địa chất, thủy văn

bằng trũng với diện tích khoảng 21.225ha, chiếm 50.7% diện tích tự nhiên. Đây là
khu vực địa h nh thuận l i để phát triển cây c ng nghiệp, cây ăn quả, cây màu
lư ng thực, đồng c và n ng lâm kết h p (chăn nu i dưới tán rừng).
Địa h nh đồng bằng trũng (500- 530m) phân bố d c 2 bên bờ s ng Đăk
La và hệ thống suối nh với diện tích khoảng 7.335 ha, chiếm 17.6% diện tích tự
nhiên. Đây là khu vực thuận l i cho việc sản xuất cây ngắn ngày, cây lư ng thực
và đặc biệt là lúa nước. Tuy nhiên do địa h nh thấp nên rất dễ xảy ra ngập úng
trong m a mưa.
Với ba dạng địa h nh nêu trên thành phố Kon Tum rất thuận l i cho sự
phát triển sản xuất n ng nghiệp, xây dựng các m h nh n ng-lâm kết h p, phát
triển n ng nghiệp toán diện, địa h nh chủ yếu là đồi núi thấp nên sẽ kh ng gây
khó khan cho việc xây dựng c sở vật chất kĩ thuật và phát triển đ thị.
1.1.3. Khí hậu, thời tiết
Thành phố Kon Tum nằm trong khu vực có khí hậu mang tính đặc trưng
của khí hậu Tây Nguyên: Một năm chỉ có 2 m a, m a mưa bắt đ u từ tháng 5 đến
tháng 11 và m a nắng bắt đ u từ tháng 12 đến thắng 4 năm sau.
Nhiệt độ trung b nh năm 23,2o , nhiệt độ cao tuyệt đối 37,9o , nhiệt độ
thấp tuyệt đối 4,5o , chênh lệch nhiệt độ ngày và đêm là 9o . Lư ng mưa trung
b nh năm là 1.764 mm nhưng phân bố kh ng đều. M a mưa từ tháng 4 đến tháng
GVHD: Th.S Vũ Hải Yến
SVTH: Đỗ Tố Trinh

Trang 7


Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt cho
Thành phố Kon Tum, quy hoạch đến năm 2035.

10 với 85-90% lư ng mưa cả năm, m a kh từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau chỉ
có 10-15% lư ng mua cả năm. Độ m trung b nh 78-80%. M a mưa nóng, thừa

Thành phố Kon Tum, quy hoạch đến năm 2035.

8 – 15o, thích h p trồng các cây hoa màu như đậu, đỗ; cây c ng nghiệp hàng năm,
lâu năm, cây ăn quả. Hiện tại trồng cao su, cà phê, lúa, màu, cây c ng nghiệp hàng
năm. Một bộ phận diện tích còn lại là đất trống, cây bụi.
+ Đất đ ba zan: Diện tích 3.495ha, đất có thành ph n c giới thịt trung
b nh đến nặng, độ ph cao nhưng nghèo Kali và chua. Đất có địa h nh đồi lư n
sóng, đỉnh bằng, t ng dày trên 100 cm, thích h p với cây c ng nghiệp lâu năm như
cao su, cà phê. Hiện ph n lớn đ đư c sử dụng trồng cao su, cà phê, hoa màu còn
một ph n cây bụi.
+ Đất vàng nhạt trên đá cát, diện tích 2.085 ha; đất vàng đ trên đá mắc
ma axit, diện tích 13.041 ha; đất đ vàng trên đá biến chất, diện tích 7.495 ha, đư c
phân bố trên các địa h nh đồi và núi dốc. Đất có thành ph n c giới từ thịt nhẹ đến
trung b nh, độ ph từ trung b nh đến khá nhưng nghèo lân và chua; độ dày t ng đất
biến động theo địa h nh, ph biến là từ trung b nh đến m ng. Hiện tại chủ yếu là
rừng nghèo, cây bụi, một bộ phận là lúa r y và hoa màu.
 Nhóm đất m n trên núi cao: Nhóm đất này ở Thành phố có một loại
đất m n vàng đ trên núi, diện tích 125 ha, chiếm 0.3% diện tích tự nhiên; phân bố
trên núi có độ cao >1000m với thảm thực vật rừng còn khá tốt
1.2.2. Tài nguyên nƣớc
 Tài nguyên nước mặt: Mưa nhiều và tập trung là nguồn cung cấp nước
cho các con s ng, suối, tạo nên một hệ thống s ng ngòi dày đặc là điều kiện xây
dựng các c ng tr nh thủy l i và thủy điện phục vụ sinh hoạt và sản xuất.
Thành phố có hai con s ng chính chảy qua là s ng P K chảy ở r a phía
Tây Thành phố và s ng Đăk là chảy từ phía Đ ng sang phía Tây ngang qua Thành
phố, đ vào s ng P K . S ng P K bắt nguồn từ d y Trường S n, có diện tích lưu
2

vực 11.450 km , lưu lư ng dòng chảy trung b nh là 390 m3/s. S ng Đăk
GVHD: Th.S Vũ Hải Yến


thấy ở độ sâu 50m, lưu nước cấp nước 300m /ngày đêm, ở độ sâu 60m, lưu nước
cấp nước 400m3/ngày đêm.
Nước ng m là nguồn nước d ng cho sinh hoạt chủ yếu hiện nay. Với đặc
điểm m a mưa như trên th vào m a mưa lư ng nước sẽ rất dồi dào còn m a kh
lại cạn kiện, khan hiếm. Đặc biệt, hiện nay một số n i bị nhiễm b n nên vấn đề
cung cấp nguồn nước sạch cho nhân dân là một vấn đề cấp bách, đặc biệt là khu
vực nội thành.
1.2.3. Tài nguyên khoáng sản
-

Sét neogen (Sét sản xuất gạch ngói): Đây là một thế mạnh và tiềm

năng lớn của Thành phố với trữ lư ng trên 60 triệu m3, có chất lư ng tốt và phân
bố rộng khắp trên địa bàn, nhưng chủ yếu tập trung ở các địa bàn: Vinh Quang,
Hòa

nh, Ng c ay, Đăk ấm, Đăk là. Sét neogen d ng để sản xuất vật liệu xây

dựng, gốm sứ, phụ gia ximăng.
GVHD: Th.S Vũ Hải Yến
SVTH: Đỗ Tố Trinh

Trang 10


Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt cho
Thành phố Kon Tum, quy hoạch đến năm 2035.

-


hí Minh nối liền 30 tỉnh/thành trong cả nước suốt từ

ắc vào

Nam. Với vị trí này, TP Kon Tum có nhiều c hội giao lưu h p tác bằng đường bộ
với các tỉnh miền Trung, Tây Nguyên và các tỉnh thuộc hai nước bạn Lào và
ampuchia và là n i trung chuyển hàng hóa giữa các huyện nội địa, các tỉnh phía
ắc với các tỉnh phía Nam.
 Dân số thành phố Kon Tum tính tới thời điểm hiện tại là 196,450
người với tốc độ gia tăng dân số là 2,2 %. Trong thành phố có 20 dân tộc anh em
c ng sinh sống. Dân cư phân bố kh ng đồng đều, tập trung chủ yếu ở n i thành
mặc d ngoại thành có diện tích lớn h n nhưng lại thưa dân h n.

GVHD: Th.S Vũ Hải Yến
SVTH: Đỗ Tố Trinh

Trang 11



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status