BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
PHÂN LẬP - ĐỊNH DANH CHỦNG VI KHUẨN VÀ
ỨNG DỤNG SẢN XUẤT LÊN MEN ĐẬU NÀNH
NHẰM THU NHẬN ENZYME NATTOKINASE
GIẢM HIỆN TƯỢNG MÁU ĐÔNG
Giáo viên hướng dẫn:
TS. Hoàng Quốc Khánh
HVCH. Ngô Đức Duy
Sinh viên thực hiện:
Huỳnh Nguyễn Ngọc Ngân
MSSV: 1311100467
Lớp: 13DSH06
Tháng 08 năm 2017
1
MỞ ĐẦU
Đặt vấn đề
Tác dụng
Phòng
các chủng
vi khuẩn từ
các mẫu
Natto Nhật
Bản
Ứng dụng lên men vi khuẩn
trên cơ chất đậu nành
Thu nhận enzyme thử hoạt
tính tan huyết
3
NỘI DUNG
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP
4
PHẦN
KẾT QUẢ VÀ BIỆN LUẬN
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
4
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Đậu nành
Natto (OGMi)
Mizkan Kinno Tsubu
Toromame (MiKi)
7
VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP
Quy trình thực hiện thí nghiệm
tổng quan
Nguồn mẫu
Cấy trãi trên môi trường MRS.
Nuôi ủ ở 370C trong 24 - 48 giờ.
Nhuộm Gram.
Nhuộm bào tử.
Quan sát, chọn lọc khuẩn lạc
riêng rẽ và làm thuần giống.
Thử nghiệm sinh hóa
Ly trích và thu nhận DNA. Nhân
bản đoạn gene bằng phương pháp
PCR.
Lên men đậu nành.
Định tính protease và thử khả
năng tan huyết khối của dịch
16s rRNA
Giải trình tự gene
So sánh trình tự trên
ngân hàng gene NCBI
Dựng cây phát sinh
loài
10
VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP
Tách chiết và thu nhận DNA
Thu sinh
khối vi
khuẩn
Thêm 800 900μl
CTAB
Ly tâm 14000
rpm/5phút/40C.
Thu cặn.
Thêm 500μl
ethanol (lạnh)
Ủ ở -800C
trong 60
VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP
Khuếch đại gene (Polymerase Chain Reaction – PCR)
Bước 1:
Khởi đầu
980C trong 30 giây
35 chu kỳ:
• 980C trong 30 giây.
• 550C trong 30 giây.
• 720C trong 90 giây.
Bước 2:
Lai
Bước 3:
Kéo dài
Thành phần phản ứng
Mater mix
12 µl
27F
1µl
1492 R
1µl
DNA
1µl
H 2O
10 µl
1210C trong 1 giờ
Để nguội
13
VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP
Phương pháp tách chiết thu dịch enzyme thô
Cho 40 ml nước cất
hấp khử trùng vào
mẫu đậu sau lên men
Lắc 200 rpm/1 giờ ở
điều kiện nhiệt độ
phòng
Ly tâm tốc độ 10000
rpm / 1 phút trong15
phút
Bảo quản lạnh
Chiết lấy dịch lỏng
chứa enzyme
14
Cân và ghi nhận
lại số liệu
Cho vào 2ml dịch
chiết enzyme (ở ba
độ pha loãng 100, 10-1
và 10-2)
Cân trọng lượng
khối huyết đông
còn lại sau ủ
Ủ ở 370C trong 4
giờ
16
KẾT QUẢ
Đặc điểm hình thái khuẩn lạc, Gram và bào tử
Hình thái khuẩn
lạc
Hình Gram
Hình bào tử
OGMi
OKChu
đơn
OD260
OD280
OGMi
0,816
0,448
1,821
408
326,4
OKChu
0,896
0,462
1,939
448
358,4
Kết quả nhân bản vùng gene các chủng vi khuẩn trên gel agarose 1%
20
KẾT QUẢ
Cây phát sinh loài
43
Bacterium UKR A11
59
Bacterium CulalenE36
65
Bacterium 128 16S
68
Staphylococcus hominis strain K23
97
Staphylococcus hominis strain BUR16B3
Staphylococcus hominis strain CKT-105
OGMi
OKChu
Staphylococcus hominis partial (99%)
MiKi
Staphylococcus hominis strain CAU6562 (99%)
Bacterium UKR A11 (89%)
Bacterium CulalenE36 (90%)
22
KẾT QUẢ
Kết quả thử nghiệm sinh hóa
Thử nghiệm Urease: dương tính.
Môi trường chuyển từ màu vàng
cam sang màu hồng cánh sen.
Thử nghiệm Catalase: dương tính.
Xuất hiện bọt khí.
23
KẾT QUẢ
Kết quả thử nghiệm sinh hóa
MiKi
OKChu
3,8
4
5,4
OKChu
0
0
0
Hình
25