TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
KHOA DƯỢC
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
CHUYÊN NGÀNH DƯỢC HỌC
MÃ SỐ: 52720401
KHẢO SÁT TÌNH HÌNH SỬ DỤNG VÀ ĐÁNH
GIÁ HIỆU QUẢ CỦA THUỐC ỨC CHẾ BƠM
PROTON TRONG BỆNH LÝ LOÉT DẠ DÀYTÁ TRÀNG ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ TẠI
KHOA TIÊU HÓA BỆNH VIỆN ĐA KHOA
TRUNG ƯƠNG CẦN THƠ.
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
SINH VIÊN THỰC HIỆN:
THS.DS.DƯƠNG PHƯỚC AN
NGUYỄN LÊ LAN ANH
MSSV: 12D720401194
LỚP: ĐẠI HỌC DƯỢC 7C
Cần Thơ – 2017
LỜI CẢM TẠ
Trước hết, với lòng kính trọng và biết ơn tôi xin gửi lời cảm sâu sắc nhất tới Ths. Dương
Phước An người thầy đã trực tiếp hướng dẫn, chỉ bảo tận tình giúp đỡ tôi trong suốt quá
trình thực hiện đề tài.
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành Bs. Bồ Kim Phương - Trưởng Khoa Tiêu hóa Bệnh viện
nguyên nhân gây bệnh VLDD - TT là do vi khuẩn Helicobacter pylori. Việc điều trị trung
bình vào khoảng 1 đến 3 tháng tiến hành nhiều đợt và được kết hợp từ 3 đến 4 loại Nhưng
thuốc được sử dụng hiện nay là thuốc ức chế bơm proton (PPI).
Mục tiêu
Trong đề tài này xây dựng nhằm khảo sát đặc điểm bệnh nhân mắc bệnh viêm loét dạ dày
tá tràng, khảo sát tình hình sử dụng PPI trong toa thuốc điều trị bệnh lý loét dạ dày tá tràng
của bệnh nhân và đánh giá hiệu quả điều trị của bệnh nhân.
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Tiêu chuẩn lựa chọn bệnh nhân điều trị ngoại trú được chẩn đoán là viêm dạ dày, loét dạ
dày, loét tá tràng tại bệnh viên Trung Ương thành phố Cần Thơ. Từ tháng 1/2017 đến tháng
5/2017 với phương pháp nghiên cứu hồi cứu và mô tả cắt ngang trên toa và tiến hành thông
tin theo phiếu thu thập thông tin bệnh nhân.
Kết quả và bàn luận
Về độ tuổi mắc bệnh, lứa tuổi mắc bệnh nhiều nhất là từ 60 tuổi trở lên (59 %). Qua nghiên
cứu thấy tỷ lệ nữ cao hơn nam có sự hợp lý do nữ giới ở độ tuổi trước 60 có sự thay đổi về
tâm sinh lý, hay gặp các vấn đề về sức khỏe hơn lên tỷ lệ cao hơn ở các lứa tuổi trước.
Trong các phương pháp chẩn đoán thì nội soi là phương pháp chẩn đoán có hiệu quả cao
đặc biệt trong phân loại bệnh. Kết quả nghiên cứu cho thấy có 36 %. Ngoài việc chẩn đoán
và phân loại bệnh chính xác thì việc xác định nguyên nhân gây bệnh là do vi khuẩn H.P,
do thuốc chống viêm không steroid cũng có nghĩa rất quan trọng để lựa chọn thuốc trong
điều trị một cách hợp lý. Theo kết quả nghiên cứu thì 100 % bệnh nhân nội soi đều được
thực hiện xét nghiệm tìm H.P. Để đáp ứng mục tiêu điều trị các nhóm thuốc cơ bản thường
được dùng kết quả nghiên cứu cho thấy 91,9 % bệnh nhân trong mẫu nghiên cứu có sử
dụng thuốc PPI. Dược chất được dùng chủ yếu là esomeprazol 38,5 % . Nhìn chung số
tương tác thuốc gặp có tỷ lệ khá thấp 1%, tỉ lệ khỏi bệnh và đỡ chiếm tỉ lệ cao 74,4 %, đỡ
là 52,2 % và không đạt hiệu quả điều trị là 25,6 %.
Kết luận
Dựa trên các kết quả thu được, nghiên cứu đề nghị tiếp thục theo dõi thuốc được chỉ định
điều trị khi bệnh nhân tái khám. Đánh giá được về tuân thủ sử dụng thuốc PPI về giờ sử
dụng thuốc và ảnh hưởng ăn uống. Đánh giá hiệu quả khi thay đổi thuốc và heo dõi tác
1.2.3. Điều trị nguyên nhân gây bệnh. ................................................................................. 6
1.2.3.1. Điều trị viêm loét dạ dày – tá tràng do nhiễm Helicobacter pylori. ....................... 6
iv
1.2.3.2. Điều trị viêm loét dạ dày - tá tràng nguyên nhân không do nhiễm Helicobacter
pylori. ................................................................................................................................... 8
1.3. CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ. ............................................................................................ 9
1.3.1. Thuốc ức chế bơm proton. ......................................................................................... 9
1.3.2. Thuốc kháng thụ thể H2 histamin. ........................................................................... 11
1.3.3. Thuốc trung hòa acid dịch vị ................................................................................... 12
1.3.4. Thuốc bảo vệ niêm mạc và băng ổ loét. .................................................................. 14
1.3.4.1. Phân loại. ............................................................................................................. 14
1.3.4.2. Misoprotol. ........................................................................................................... 14
1.3.4.3. Sucralfat. ............................................................................................................... 15
1.3.4.4. Hợp chất bismuth.................................................................................................. 15
1.3.5. Thuốc diệt H.P ......................................................................................................... 16
1.3.5.1. Amoxycilin. .......................................................................................................... 17
1.3.5.2. Clarithromycin. ..................................................................................................... 17
1.3.5.3. Metronidazol, là dẫn xuất của 5 - nitroimidazol thế hệ 1. .................................... 18
1.3.5.4. Levofloxacin ......................................................................................................... 18
CHƯƠNG 2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ........................... 20
2.1. ĐỐI TƯƠNG NGHIÊN CỨU. ................................................................................... 20
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. ............................................................................. 20
2.3. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU ...................................................................................... 20
2.3.1. Đặc điểm mẫu nghiên cứu ....................................................................................... 20
2.3.2. Sử dụng thuốc trong điều trị .................................................................................... 20
2.4. CÁC TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ .............................................................................. 20
2.5. XỬ LÍ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. ............................................................................ 21
CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ...................................................................... 22
CHƯƠNG 5. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT ..................................................................... 39
TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................................... 41
PHỤC LỤC ............................................................................................................ 44
vi
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Độ nhạy và độ đặc hiệu của các phương pháp xét nghiệm H.P ......................... 5
Bảng 1.2. Chỉ định và liều dùng cùa các thuốc PPI .......................................................... 10
Bảng 1.3. Chỉ định và liều dùng cùa các thuốc kháng thụ thể H2 - histamin .................... 11
Bảng 3.1. Đặc điểm của đối tượng nghiên cứu. ................................................................ 22
Bảng 3.2. Phân nhóm các bệnh ......................................................................................... 23
Bảng 3.3. Triệu chứng lâm sàng ....................................................................................... 24
Bảng 3.4. Tỷ lệ bệnh nhân được chẩn đoán qua nội soi. .................................................. 25
Bảng 3.5. Kết quả bệnh nhân có xét nghiệm H.P ............................................................. 26
Bảng 3.6. Kết quả xét nghiệm H.P .................................................................................... 26
Bảng 3.7. Đánh giá nguyên nhân gây VLDD -TT ............................................................ 27
Bảng 3.8. Tần suất các loại thuốc PPI được sử dụng trong điều trị .................................. 28
Bảng 3.9. Tỷ lệ bệnh nhân sử dụng thuốc PPI trong bệnh VLDD - TT ........................... 30
Bảng 3.10. Số ngày sử dụng ............................................................................................. 31
Bảng 3.11. Tỷ lệ phối hợp kháng sinh trị H.P .................................................................. 31
Bảng 3.12. Tỷ lệ thuốc PPI được sử dụng phối hợp H.P .................................................. 32
Bảng 3.13. Tỷ lệ sử dụng các nhóm thuốc điều trị hỗ trợ ................................................. 32
Bảng 3.14. Tương tác gặp trong đơn ................................................................................ 33
Bảng 3.15. Tuân thủ điều trị ............................................................................................. 34
Bảng 3.16. Hiệu quả điều trị dựa vào triệu chứng lâm sàng. ............................................ 34
vii
Hb
Hemoglobin
Một chất nằm trong tế bào hồng cầu.
H.P
Helicobacter pylori
Một loại vi khuẩn có thể cư trú ở dạ
dày.
H.P (+)
Helicobacter pylori dương tính
Đồng nghĩa với việc có thể bạn đã có
vi khuẩn H.P trong dạ dày.
H.P (-)
Helicobacter pylori âm tính
Đồng nghĩa với việc có thể bạn không
có vi khuẩn H.P trong dạ dày
IV
XHTH
Xuất huyết tiêu hóa
VDD
Viêm dạ dày
VDD - TT
Viêm loét dạ dày tá tràng
ix
Khóa luận đủ ở file: Khóa luận full