314 CÂU TN MŨ - LOGARIT
(MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT)
TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI THỬ NĂM 2017-2018
Tìm file word MIỄN PHÍ tại page
/>Câu 1.
Câu 2.
1
5
1
a3 a2 a2
.
Cho số thực dương a 0 và khác 1 . Hãy rút gọn biểu thức P 1 7
19
a 4 a 12 a 12
A. P 1 a .
B. P 1 .
C. P a .
D. P 1 a .
Cho các số thực dương a , b với a 1 và log a b 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
0 a, b 1
A.
.
0 a 1 b
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ?
x
x
A. y .
3
Câu 5.
B. y log 1 x .
2
2
C. y log 2 x 1 . D. y .
e
4
2
Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề nào sai?
A. Hàm số y e x không chẵn cũng không lẻ.
B. Hàm số y ln x x2 1 không chẵn cũng không lẻ.
C. Hàm số y e x có tập giá trị là 0; .
A. x 3 .
B.
1
x 3.
3
10
.
3
C. x 3 .
D. x
C. D .
D. D 3; .
C. 1; 2 .
D. ;1 2; .
C. 3 .
2
D. .
3
A. log 6 5 a b .
Câu 12. Với những giá trị nào của a thì a 1
A. 1 a 2 .
Câu 13. Giá trị của a
2
3
C. log 6 5
a
4
B. 8 .
a
1
.
ab
1
C. a 1 .
A. 2 .
B. 3 .
1
Câu 15. Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức P a 3 a bằng
2
5
B. a5 .
A. a 3 .
Câu 16. Cho
a
2 1
1
C. a 6 .
2
A. P a 15 .
B. P a 5 .
Câu 19. Tập xác định của hàm số y 4 3x x 2
A. .
Câu 20. Cho
B. 4;1 .
A. m n .
m
2 1
C. P a
2017
1
D. 1 .
có tập xác định là
1 1
B. \ ; .
2 2
A. 0; .
1 1
D. ; .
2 2
C. .
Câu 23. Tìm số nghiệm của phương trình log 3 2 x 1 2.
A. 1 .
B. 5 .
C. 2 .
D. 0 .
C. P x 2 .
D. P x .
.
x2
ln 3
D. y 2 x
1
2 cos 2 x 3x .
x2
Câu 26. Tìm nghiệm của phương trình log 2 x 5 4 .
A. x 3 .
B. x 13 .
C. x 21 .
D. x 11 .
Câu 27. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
2 1
C.
2
B. 1
2
.
D. 2
2018
2017
2 1
2019
2
1
2
2018
.
2 3.
n
n
D. x m x m .
C. x. y x n . y n .
B. log 5 x 0 0 x 1 .
D. log 1 a log 1 b a b 0 .
5
5
x
Câu 31. Điều kiện nào của a cho dưới đây làm cho hàm số f x 1 ln a đồng biến trên ?
A.
1
a 1.
e
B. a 1 .
C. a 0 .
D. a e .
Câu 32. Cho các số thực a, x thỏa mãn 0 a 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Tìm file Word tại />
A. a 3 .
5
B. a 3 .
Câu 36. Tập xác định của hàm số y x 5
3
D. a 3 .
C. 5; .
D. 5; .
là
B. \ 5 .
A. ;5 .
2
C. a 3 .
Câu 37. Tính đạo hàm của hàm số y log 2 x e x .
A.
1 ex
D. x
k
k .
7
Câu 39. Cho x , y là hai số thực dương khác 1 và m , n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là
sai?
xm x
A. n
y
y
m n
.
B. x m .x n x m n .
n
C. xy x n . y n .
m
D. x n x n.m .
Câu 40. Hàm số y log 0,5 x 2 ( x 0) có đạo hàm là
2 x
B. D 1; .
C. D 1; 2 .
D. D 0; .
Câu 42. Cho log12 3 a . Tính log 24 18 theo a .
A.
3a 1
.
3 a
B.
3a 1
.
3a
C.
3a 1
.
3 a
D.
3a 1
D. m 2 3 .
Câu 45. Tập xác định của hàm số: y log 3 x 2 4 x 3 là
A. ;1 3; .
B. 1;3 .
C. ;1 .
D. 3; .
1
Câu 46. Tìm tập xác định của hàm số y x 2 3 x 4 3 2 x .
A. D 1; 2 .
B. D 1; 2 .
C. D ; 2 .
D. D 1; 2 .
Câu 47. Cho a là số thực dương khác 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x , y .
x
log a x log a y .
y
x
C. log a log a x log a y .
A. Hàm số y log 2
x 1 đồng biến trên 0; .
B. Hàm số y log 0,2 x nghịch biến trên 0; .
C. Hàm số y log 2 x đồng biến trên 0; .
D. Hàm số y log 2 x đồng biến trên 0; .
Câu 51. Giải bất phương trình log 3 x 1 2 .
A. x 10 .
B. x 10 .
C. 0 x 10 .
D. x 10 .
Câu 52. Giá trị của biểu thức M log 2 2 log 2 4 log 2 8 ... log 2 256 bằng
A. 56 .
B. 8.log 2 256 .
C. 48 .
D. 36 .
Câu 53. Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
x
3 2
A. y
.
4
B. y
x
3 2 .
x
x
3 2
D. y
.
3
x
Câu 59. Cho a là một số dương, biểu thức a
5
6
2
3
a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là?
7
6
A. a .
đối xứng với nhau qua trục tung.
4
6
C. a 3 .
B. a .
D. a 7 .
Câu 60. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
x
1 1
D. \ ; .
2 2
C. .
B. 0; .
x
D. y 0, 5 .
Câu 62. Cho các số dương a 1 và các số thực , . Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. a .a a
.
x
3 1 .
x
B. y e .
C. y x .
Câu 65. Cho số thực a 1 và các số thực , . Kết luận nào sau đây đúng?
1
A. a 1, .
B. a a . C. 0, .
a
x
D. y e 2 .
D. a 1, .
Câu 66. Tính đạo hàm của hàm số y log 3 3x 1 .
A. y
3
.
a5
, a 0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
B. P a 5 .
A. P a .
C. P a 4 .
D. P a 2 .
Câu 68. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ; ?
x
e
A. y .
2
B. y
x
3
C. y .
x 1
B. f x
x
. C. f x 0 .
x 1 ln 2
D. f x
1
.
x 1 ln 2
Câu 71. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y
1
x
O
A. y x 2 2 x 1 .
C. y
B. y log 0,5 x .
D. a 2b 2 .
C. ab .
Câu 73. Phương trình: log 3 3x 2 3 có nghiệm là
A. x
29
.
3
B. x
11
.
3
C. x
25
.
3
D. 87 .
Câu 74. Đạo hàm của hàm số y e12 x là
A. y 2e1 2 x .
B. y e1 2 x .
2
A. a 5 .
1
B. a15 .
4
C. a 3 .
D. a15 .
Câu 77. Tập nghiệm của bất phương trình log 3 x 2 2 3 là
A. S ; 5 5; .
B. S .
C. S .
D. P 5;5 .
3
Câu 78. Tìm tập xác định D của hàm số y x 2 x 2 .
A. D 0; .
B. D .
B. y
2
2 x 1
.
Câu 82. Tìm tập xác định D của hàm số y e x
A. D .
x
2
2 x
B. D 0; 2 .
3
C. y .
e
D. y 2017 x .
C. D \ 0; 2 .
D. D .
.
x
là
C. S 1; .
D. S 2; .
C. 1;1 .
D. 0; .
Câu 85. Hàm số y log 2 x 2 2 x đồng biến trên
A. 1; .
B. 2; .
Câu 86. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y x 2 m
A. mọi giá trị m .
B. m 0 .
2
C. m 0 .
có tập xác định là .
D. m 0 .
Câu 87. Tìm các nghiệm của phương trình log 3 2 x 3 2 .
B. log a x
C. log a xy log a x log a y .
D. log
3
Câu 89. Giải bất phương trình
4
A. S 5; .
2x4
3
4
x 1
.
B. S ;5 .
Câu 90. Cho a là số thực dương, khác 1 . Khi đó
8
3
A. a .
B. log a 1 0 .
C. log a 2
.
log a 2
3
8
D. a .
D. log a a 1 .
Câu 92. Nghiệm của phương trình log 2017 2018 x 0 là
A. x
1
.
2018
C. x 2017 2018 .
B. x 2018 .
D. x 1 .
2
Câu 93. Tìm tập xác định của hàm số y 3 x x 2 3 .
A. D .
Câu 95. Nghiệm của phương trình log 3 4 x 2 là
A. 2 .
B. 4 .
D. 1 .
C. 5 .
3
Câu 96. Cho x 0; và m , n là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai?
n
B. x m x n m n . C. x m x m.n .
A. x m x n m n .
D. x m n x m .x m .
Câu 97. Khẳng định nào sau đây sai?
x
1
A. Hàm số y
đồng biến trên ; .
3 2
B. 2 .
D. .
2
Câu 100. Tìm tập xác định D của hàm số y x 2 1 .
A. D .
B. D ; 1 1; .
C. D 1;1 .
D. D \ 1 .
Câu 101. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có nghĩa?
6
2
B. 3 .
A. 2 .
3
D. 03 .
.
2
Câu 103. Với a và b là các số thực dương. Biểu thức log a a 2b bằng
A. 2 log a b .
Câu 104. Giải phương trình 2 x
A. x 0 , x 3 .
2
3 x
B. 2 log a b .
C. 1 2log a b .
D. 2log a b .
1.
B. x 1 , x 3.
C. x 1 , x 2.
D. x 0 , x 3.
Câu 105. Cho hàm số y 12 x . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số đồng biến trên .
B. Đồ thị hàm số luôn nằm bên phải trục tung.
C. Đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang.
D. Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục hoành.
B. P x 8 .
2
C. P x 9 .
D. P x 2 .
Câu 109. Tập nghiệm S của phương trình log 3 2 x 3 1 .
A. S 3 .
B. S 1 .
Câu 110. Số nào trong các số sau lớn hơn 1 ?
1
A. log 0,5 .
B. log 0,2 125 .
8
C. S 0 .
D. S 1 .
C. log 1 36 .
D. log 0,5
6
B. y 2 x 2 .5x .
C. y 2 x 2 .5 x ln 5 .
D. y 2 x 2 .5 x x 2 2 x 2 .5x ln 5 .
Câu 114. Hàm số nào dưới đây là hàm số đồng biến?
x
1
A. y
.
2 5
x
x
1
B. y
.
2
1
D. y
.
52
x
B. 6 5 .
A. 1 .
1
.
x
.
C. 18 .
D. 9 .
Câu 118. Tập nghiệm S của phương trình log 3 x 1 2.
A. S 10 .
B. S .
C. S 7 .
D. S 6
1
Câu 119. Tính đạo hàm f x của hàm số f x log 2 3 x 1 với x .
3
3
1
A. f x
.
Câu 121. Cho a log 2 , b ln 2 , hệ thức nào sau đây là đúng?
A.
1 1
1
.
a b 10e
B.
a e
.
b 10
C. 10a eb .
D. 10b e a .
Câu 122. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của chúng
Tìm file Word tại />
11
x
1
C. y .
3
I . Đồ thị hai hàm số đối xứng qua đường thẳng y x .
II . Tập xác định của hai hàm số trên là .
III . Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại đúng một điểm.
IV . Hai hàm số đều đồng biến trên tập xác định của nó.
Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề trên?
A. 2 .
B. 3 .
C. 1 .
D. 4 .
Câu 126. Nghiệm của phương trình: log 2 3 2 x 3 là
A. x 1 .
B. x 2 .
5
C. x .
2
3
D. x .
2
Câu 127. Cho phương trình 25x 20.5 x1 3 0 . Khi đặt t 5x , ta được phương trình nào sau đây?
1
A. t 2 3 0 .
B. t 2 4t 3 0 .
C. t 2 20t 3 0 .
D. t 20 3 0 .
.
x x 1 ln 2
2
B. y
2x 1
.
x x 1 ln 2
D. y
x 1
.
x x 1 ln 2
2
2
Câu 130. Cho a , b , c với a , b là các số thực dương khác 1 , c 0 . Khẳng định nào sau đây là sai?
log b c
A. log a b.log b a 1 .
B. log a c
.
log b a
C. log a c
1
.
2
.
1
(IV) x 1 3 5 x 2 2 3 x 1 5 x 2 .
Số mệnh đề đúng là
A. 4 .
B. 3 .
C. 1 .
1
Câu 132. Cho b là số thực dương khác 1 . Tính P log b b 2 .b 2 .
3
5
A. P .
B. P 1 .
C. P .
2
2
Câu 133. Giải phương trình 92 x1 81 .
A. f x 2.e 2 x 3 .
B. f x 2.e 2 x 3 .
Câu 135. Phương trình log3 x 2 10 x 9 2 có nghiệm là
x 10
A.
.
x 0
x 2
B.
.
x 0
x 2
C.
.
x 9
x 10
D.
.
x 9
Câu 136. Cho a , b , c là các số thực dương, a khác 1 . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
b
A. log a bc log a b log a c .
B. log a log a b log a c .
c
7
.
2
Câu 139. Cho a 0 , a 1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Tập giá trị của hàm số y log a x là khoảng ; .
B. Tập xác định của hàm số y a x là khoảng 0; .
C. Tập xác định của hàm số y log a x là khoảng ; .
D. Tập giá trị của hàm số y a x là khoảng ; .
Câu 140. Cho a là số thực dương, khác 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x , y .
Tìm file Word tại />
13
x
log a x y .
y
x log a x
C. log a
.
y log a y
x
log a x log a y .
y
x
D. log a log a x log a y .
y
C. P a .
D. P a .
Câu 143. Tính đạo hàm của hàm số y sin 2 x 3x
A. y 2 cos 2 x x3x 1 .
B. y cos 2 x 3x .
C. y 2cos 2 x 3x ln 3 .
D. y 2 cos 2 x 3x ln 3 .
Câu 144. Tập xác định của hàm số y 2 x
A. D \ 2 .
3
là
B. D 2; .
D. D ; 2 .
C. D ; 2 .
Câu 145. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. log3 5 0 .
B. log
m
n
A. x .x x
mn
.
n
n
n
B. x y xy .
xn x
C. m
y
y
n m
n
.
xn x
Câu 150. Tập xác định D của hàm số y 2 x 1 3 là?
1
A. D ;1 .
2
1
B. D ; .
2
1
C. D ; .
2
1
D. D \ .
2
Câu 151. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ ở dưới đây?
Tìm file Word tại />
14
2
1
Câu 153. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Hàm số y log 2 x đồng biến trên .
B. Hàm số y log 1 x nghịch biến trên tập xác định của nó.
2
C. Hàm số y 2 đồng biến trên .
x
D. Hàm số y x
2
có tập xác định là 0; .
4
Câu 154. Tập xác định của hàm số y x 2 log 4 x 1 là
A. D 2; .
B. D 1; 2 .
C. D 1; 2 2; .
D. D 1; .
Câu 155. Cho hàm số y 3x 1 . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. y 1
9
.
Câu 157. Cho x 0 , y 0 . Viết biểu thức x . x
5
x về dạng x
m
4
5
và biểu thức y : 6 y 5 y về dạng
y n . Tính m n .
A.
11
.
6
8
B. .
5
C.
11
.
6
1
A. D ; 2 .
2
1
B. D ;1 .
2
1
D. D ; 1; .
2
C. D 1; .
Câu 161. Cho a, b 0 và a, b 1 , biểu thức P log a b3 .log b a 4 có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 18 .
B. 24 .
C. 12 .
D. 6 .
Câu 162. Gọi x1 , x2 là hai nghiệm nguyên dương của bất phương trình log 2 1 x 2 . Tính giá trị của
P x1 x2 .
A. P 3 .
C. P 5 .
3
.
10
C. x
B. x 3 .
10
.
3
D. x 1 .
Câu 167. Cho a 0 , a 1 và b 0, b 1 , x và y là hai số dương. Khẳng định nào dưới đây là khẳng
định đúng?
1
1
A. log b x log b a.log a x .
B. log a
.
x log a x
x
D. log a log a x log a y.
y
x log a x
.
3
3
6
7
3 3
C. .
2 2
6
5
2
2
D. .
3
3
Câu 170. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
Tìm file Word tại />
16
x
x
Câu 172. Tính giá trị của biểu thức K log a a a với 0 a 1 ta được kết quả là
A. K
4
.
3
B. K
3
.
2
C. K
3
.
4
3
D. K .
4
Câu 173. Nghiệm của phương trình log 2 x 3 là
A. 9 .
B. 6 .
C. 8 .
Câu 175. Tính đạo hàm của hàm số y 2 x
A. y x.2 x 1 .
B. y 2 x .
C. y 2 x ln x .
D. y 2 x ln 2 .
Câu 176. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A. Nếu 0 a 1 và b 0 , c 0 thì log a b log a c b c .
B. Nếu a 1 thì a m a n m n .
C. Với mọi số a , b thỏa mãn a.b 0 thì log a.b log a log b .
n
D. Với m , n là các số tự nhiên, m 2 và a 0 thì
m
an a m .
Câu 177. Trong các hàm số sau,hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?
x
A. y ln x .
B. y log 0,99 x .
3
C. y
Câu 179. Tính đạo hàm của hàm số y log 2 x 2 1
A. y
2x
.
x 1 ln 2
2
B. y
1
.
x 1
2
C. y
2x
.
x 1
Tìm file Word tại />
2
D. y
1
.
x 1 ln 2
2
3 .
x
1
B. y .
2
Câu 182. Tập xác định của hàm số y 2 x
A. .
3
C. y
x
2 .
x
1
D. y .
3
là
C. ; 2 .
x2 1
Câu 184. Cho số thực a a 0, a 1 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Đồ thị hàm số y a x có đường tiệm cận là x 0 , đồ thị hàm số y log a x có đường tiệm
cận là y 0 .
B. Hàm số y log a x có tập xác định là .
C. Đồ thị hàm số y a x có đường tiệm cận là y 0 , đồ thị hàm số y log a x có đường tiệm
cận là x 0 .
D. Đồ thị hàm số y a x luôn cắt trục Ox .
Câu 185. Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x 0 là
A. 0;1 .
B. ;1 .
C. 1; .
D. 0; .
Câu 186. Tập nghiệm của bất phương trình log 1 x 2 x 7 0 là
2
A. ; 2 3; .
B. ; 2 .
C. 2;3 .
D. 3; .
Câu 187. Với mọi số thực dương a , b , x , y và a , b khác 1 , mệnh đề nào sau đây sai?
C.
1
.
x 1
2
D.
x
.
1 x2
Câu 189. Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ?
Tìm file Word tại />
18
x
x
A. y log x
3
.
e
C. y .
Câu 192. Tích tất cả các nghiệm của phương trình 2 x
A. 2 .
B. 3 .
2
x
4 bằng
C. 2 .
D. log a 1 0 .
D. 1 .
Câu 193. Cho a 0 , b 0 và x , y là các số thực bất kỳ. Đẳng thức nào sau đúng?
x
x
x
x
A.. a b a b .
a
B. a x .b x .
b
Câu 196. Hàm số y log 3 3 2 x có tập xác định là
3
A. ; .
2
3
B. ;
2
.
3
C. ; .
2
D. .
Câu 197. Tìm tập nghiệm S của bát phương trình 4 x 2 x1
A. S 1; .
B. S ;1 .
A. P x 2 y 3 .
B. P x 2 y 3 .
C. P 6 xy .
D. P 2 x 3 y .
Câu 201. Cho ba số dương a , b , c ( a 1 ; b 1 ) và số thực khác 0 . Đẳng thức nào sau đây sai?
1
A. log a b log a b .
B. log a b.c log a b log a c .
log a c
b
C. log a log a b log a c .
D. log b c
.
c
log a b
Câu 202. Số nghiệm của phương trình log 2 x 3 log 2 3x 7 2 bằng
Tìm file Word tại />
19
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
Câu 206. Hàm số nào sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ.
y
2
1
1
O
1
6 x
4
2
x
A. y log 0,6 x .
B. y log
6
x.
1
C. y .
6
D. y 6 x .
B. log 10ab 2 2log ab .
2
2
D. log 10ab 2 log ab .
Câu 210. Cho hàm số f x log 3 2 x 1 . Giá trị của f 0 bằng
A.
2
.
ln 3
B. 0 .
C. 2 ln 3 .
D. 2 .
x1
1
1
Câu 211. Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình .
4
2
A. x 3 .
B. 1 x 3 .
C. x 3 .
3
A. y sin x .
B. y 3x .
Tìm file Word tại />
20
Câu 214. Tính đạo hàm của hàm số y esin x .
A. y cos x.esin x .
C. y sin x.esin x 1 .
B. y e cos x .
D. y cos x.esin x .
Câu 215. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên .
A. y
1
.
5x
x
B. y .
7
A. x 7 .
B. x .
2
C. 1; .
D. ;1 .
C. x log 2 7 .
D. x log 7 2 .
Câu 218. Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 2 z 1 0 là z a bi với a , b .
Tính a 3b .
A. 2 .
B. 1 .
D. 1 .
C. 2 .
Câu 219. Tập nghiệm của bất phương trình 32 x 3x 6 là
A. 0;64 .
B. ;6 .
C. 6; .
D. 0;6 .
C. 7 .
B. 4 .
Câu 222. Tính đạo hàm của hàm số y log 3 3 x 2 .
A. y
3
.
3x 2 ln 3
B. y
1
.
3x 2 ln 3
C. y
1
.
3x 2
D. y
3
.
3x 2
3
1
là
3
Tìm file Word tại />
21
A. ; 0 .
B. 0;1 .
C. 1; .
D. ;1 .
Câu 226. Hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?
y
1
x
O
A. y
x
2 .
D. ab .
Câu 229. Tập nghiệm của bất phương trình log 0,5 x log 0,5 2 là
A. 1; 2 .
B. ; 2 .
C. 2; .
D. 0; 2 .
C. D ;1 .
D. D \ 1 .
C. .
D. 3; .
2
Câu 230. Tìm tập xác định D của hàm số y x 1 5 .
A. D .
B. D 1; .
Câu 231. Tập xác định của hàm số y x 3
A. 1;3 .
Câu 235. Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ln 3a ln 3 ln a .
C. ln
a 1
ln a .
3 3
B. ln 3 a ln 3 ln a .
1
D. ln a 5 ln a .
5
Câu 236. Cho a là số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?
3
1
3
A. log 3 2 3 log 3 a .
B. log 3 2 3 2log 3 a .
a
2
a
3
3
C. log 3 2 1 2 log 3 a .
D. log 3 2 1 2 log 3 a .
a
a
Tìm file Word tại />
D. D 0; \ e .
Câu 240. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2 là
A. 0; 1 .
B. ; 1 .
C. R
D. 1; .
Câu 241. Phương trình 42 x 4 16 có nghiệm là
A. x 4 .
B. x 2 .
C. x 3 .
D. x 1 .
A. 25 .
Câu 239. Tập xác định của hàm số y
A. D \ e .
Câu 242. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
C. 2
2
D. 1
2
3
2 .
2018
3 1
2017
2
1
2
.
ab
1
ln a ln b .
2
2
a
C. ln ln a 2 ln b 2 .
b
2
D. ln ab ln a 2 ln b 2 .
Câu 245. Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
x
A. y 2 .
x2
C. y 2
.
x 1
B. y log 2 x .
x2 4 x 3
D. y
B. D \ .
2
Câu 248. Tập nghiệm của bất phương trình
5
3
x 1
5x 3 là
Tìm file Word tại />
23
A. ; 5 .
B. ; 0 .
C. 5; .
D. 0; .
Câu 249. Cho hàm số y f x log 2 1 2 x . Tính giá trị S f 0 f 1 .
A. S
6
.
5
2
2
2
biểu thức T a 2b bằng.
33
A. T 15 .
B. T 9 .
C. T 17 .
D. T .
2
Câu 252. Hàm số nào trong bốn hàm số sau đồng biến trên các khoảng xác định của nó?
x
3
x
A. y
. B. y ln 2 .
2 sin 2018
x
x
C. y sin 2018 .
2
D. y .
C. D ; 0 2; .
D. D 0; 2 .
40
theo a và b là
3
3a
C. P
.
D. P 3 a b .
2b
Câu 256. Cho a log 2 5 , b log 2 9 . Biêu diễn của P log 2
A. P 3 a 2b .
1
B. P 3 a b .
2
Câu 257. Với các số thực x , y dương bất kì, y 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x log 2 x
A. log 2
.
y log 2 y
B. log 2 xy log 2 x log 2 y .
C. log 2 x 2 y 2log 2 x log 2 y .
D. log 2 xy log 2 x log 2 y .
2 .
B. y log 2 2 x .
C. y 2 x .
D. y
1
x 1 .
2
Câu 261. Hàm số y log5 4 x x 2 có tập xác định là
A. D 0; 4 .
B. D .
C. D ;0 4; .
D. D 0; .
Câu 262. Tập nghiệm của bất phương trình log 3
3
A. S 2; .
3
1
1
C. log 3 a log a .
D. log 3 a a log .
3
3
Câu 265. Cho a , b là các số thực dương, a 1 và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
1
A. log a b log a b .
B. log a b log a b .
C. log a b loga b .
D. log a b 1 log a b .
Câu 266. Cho các số thực a , m , n và a dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. a m n a m n .
B. a m n
am
.
an
C. a m n a m a n .
D. a m n
am
.
n