HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
KHOA KINH TẾ & PTNT
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT ỔI AN TOÀN
THEO TIÊU CHUẨN VIETGAP TẠI XÃ HIỆP LỰC,
HUYỆN NINH GIANG, TỈNH HẢI DƯƠNG
Chuyên ngành đào tạo
: Kinh tế
Lớp
: K59 - KTB
Niênkhóa
: 2014 -2018
Giảng viênhướngdẫn : Th.S ĐỖ THỊ NHÀI
NỘI DUNG BÁO CÁO
PHẦN 1: MỞ ĐẦU
PHẦN 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
- Hệ thống hoá cơ sở lý luận và thực tiễn về sản xuất nông nghiệp theo quy trình
VietGAP và ổi theo tiêu chuẩn VietGap nói riêng.
Trên cơ sở đánh giá thực trạng phát
Trên cơ sở nghiên cứu đánh giá thực
triển và các yếu tố ảnh hưởng tới
trạng
phát triểm sản xuất ổi theo quy
- Đánh giá thực trạng phát triển sản xuất và kết quả sản xuất ôỉ theo quy trình
VietGAP trên địa bàn xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương.
phát triển sản xuất rau gia vị của
trình VietGAP tại xã Hiệp Lực, huyện
các hộ nông dân ở xã Đông Dư,
Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Từ đó đưa
huyện
Gia Lâm; đề xuất các giải
ra một số giải pháp nhằm phát triển sản
- Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển sản xuất ổi theo tiêu chuẩn
pháp
phátchuẩn
Phạm vi nghiên cứu
Về không gian: Đề tài được tiến hành nghiên cứu trên địa
bàn xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang
Về thời gian:
Số liệu được thu thập tổng hợp từ năm 2017. Số liệu điều tra 2018
5
PHẦN II. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
2.3. Bài học
2.2. Cơ sở thực tiễn
2.1. Cơ sở lí luận
- Một số khái niệm cơ bản
- Sản xuất nông nghiệp theo VietGAP
-
Nội dung phát triển sản xuất ổi theo tiêu
chuẩn VietGAP
- Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển sản xuất ổi
theo tiêu chuẩn VietGAP
- Kinh nghịêm phát triển sản xuất ổi an
toàn trên thế giới
- Thị trường tiêu thụ ổn định.
*Nghĩa Đàn - Nghệ An
Tăng cường tuyên truyền, phổ
PHẦN III. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA BÀN VÀ PPNC
3.1 Đặc điểm địa bàn nghiên cứu
Thuận lợi:
•
•
Hệ thống giao thông thuận tiện
Điều kiện tự nhiên
Điều kiện KT - XH
Khí hậu nhiệt đới gió mùa tạo điều kiện cho địa phương
có thể phát triển một nền nông nghiệp
•
Diện tích đất đai khá rộng lớn.
Khó khăn:
Chọn
Chọnmẫu
mẫu
22Thôn
Thôn: :thôn
thônTiền
Tiềnvà
và
nghiên
nghiêncứu
cứu
thôn
thônHiệp
HiệpThọ
Thọ. .
(60
(60phiếu)
phiếu)
Thu
Thuthập
thập
số
sốliệu
liệu
ánhtình
tìnhhình
hìnhsản
sản
xuất
xuấtổiổitheo
theotiêu
tiêuchuẩn
chuẩnVietGAP
VietGAP
--
Hệ
Hệthống
thốngchỉ
chỉtiêu
tiêuphản
phảnánh
ánhtình
tìnhhình
hình
sản
sảnxuất
xuấtổiổitheo
theotiêu
tiêuchuẩn
chuẩnVietGAP
Phươngpháp
phápthống
thốngkê
kêmô
môtảtả
--
Phương
Phươngpháp
phápthông
thôngkê
kêphân
phântích
tích
(phân
(phântổ,
tổ,so
sosánh,
sánh,tổng
tổnghợp)
hợp)
--Phương
Phươngpháp
phápchuyên
chuyêngia
gia(KIP)
(KIP)
Diện tích
Cơ cấu
Diện tích
Cơ cấu
(ha)
(%)
(ha)
(%)
(ha)
(%)
Hộ
401
-
437
-
70.90
Ha
20
35.08
21
33.33
29,93
43.69
Tấn
2,99
100.00
3,49
100.00
3,98
100.00
5.24
100.00
5.53
100.00
5.81
100.00
Tấn/ha
5.32
101.52
4,83
87.34
4,44
76.41
Tấn/ha
5,1
- THPT
QMTB
QML
(n=30)
(n=20)
(n=10)
52.53
52.20
52.40
53.80
Người
3. Nhân khẩu BQ/hộ
Người
4.00
3.67
4.30
4.40
4. Lao động BQ/hộ
Người
2.73
2.73
2.70
2.80
Năm
5.70
4.80
tiêu
chuẩn
VietGAP của xã có xu hướng tăng
lên. Cụ thể Tổng số hộ trồng ổi
năm 2015 là 220 hộ đến năm 2017
là 300 hộ
Biểu đồ 4.2: Số hộ tham gia trồng ổi theo tiêu chuẩn VietGAP qua 3 năm ( 20152017)
4.2.4 Hình thức tổ chức sản xuất ổi theo tiêu chuẩn VietGAP
Năm 2015 trên toàn xã có 220 hộ
trồng ổi theo tiêu chuẩn VietGAP,
có 2 trang trại là trang trại . Đến
nay, năm 2017- 2018 thì tổng có 9
trang trại trên địa bàn xã và có 1
hợp tác xã chuyên nghiệp chuyên
cung cấp giống,
Biểu đồ 4.3: Tổ chức sản xuất ổi theo tiêu chuẩn VietGAP của xã trong 3 năm qua
( 2015- 2017)
4.2.5. Cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất ổi theo tiêu chuẩn VietGAP
Bảng 4.6: Hệ thống cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất ổi theo tiêu chuẩn VietGAP của xã qua
các năm
km
45
47
55
−
Số km đường nội đồng được rải bê tông
km
58
64
69
−
Chiều rộng đường nội đồng
m
1
1.5
Bảng 4. 7: Cơ sở vật chất kỹ thuật của các hộ trồng ổi theo tiêu chuẩn VietGAP năm 2018
thuốc sâu có nghĩa là có những hộ đầu tư hơn
Quy mô nhỏ
1 chiếc bình phun thuốc. Hầu như hộ nào cũng
TT
Diễn giải
đầu tư 1 chiếc máy bơm nước để phục vụ cho
công tác cấp nước tưới cho ổi
Quy mô TB
Quy mô lớn
SL
CC
SL
CC
SL
CC
Máy bơm nước
30
100.00
20
100.00
20
200.00
3
Máy làm cỏ
25
83.33
20
100.00
10
100.00
125.00
4.2.6. Áp dụng khoa học kỹ thuật trong phát triển sản xuất ổi theo tiêu chuẩn VietGAP
Bảng 4.8: Mức độ áp dụng KH-KT trong sản xuất ổi theo tiêu chuẩn VietGAP của các hộ
điều tra
Số hộ (n=60)
2017
Nội dung
2018
Số hộ
Tỷ lệ (%)
Số hộ
Tỷ lệ (%)
Ổi theo tiêu chuẩn VietGAP
33.33
10
16.67
- Ap dụng đúng quy trình
55
91.67
60
100
- Áp dung 1 phần
5
8.33
10
16.67
4. Kỹ thuật bảo quản
- Bảo quản thủ công
60
100
56
93.33
- Bảo quản kho lạnh
-
(n= 10)
( n=20)
( n=30)
Chỉ tiêu
SL
CC
(%)
SL
CC
(%)
SL
CC
(%)
1. Số lần bị thanh tra, kiểm tra trong các khâu:
4
13.33
- Phun thuốc, bón phân
2
20,00
3
15,00
3
10
- Thu hoạch
2
20,00
2
10,00
2
- Dùng quá liều lượng thuốc BVTV
3
30
2
10,00
1
3,33
- Thu hoạch
2
20
1
5,00
0
0,00
4. Hình thức bị xử lý
10,00
0
0,00
0
0,00
- Không dán tem sản phẩm
1
10,00
0
0,00
0
0,00
4.2.8 Đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm
Bảng 4.11: Hình thức tiêu thụ của các hộ điều tra
Quy mô nhỏ
(%)
(n=20)
(%)
(n=10)
(%)
Bán lẻ
20
66.67
7
Các doanh nghiệp
6
20
5
25
5
50
Các HTX
1
3.33
3
15
1
Hình thức bán
Thông qua bảng ta có thể thấy được có 2 hình thức bán chính là bán buôn và bán lẻ. Trong đó , những hộ QMN thường lựa chọn hình thức bán lẻ chiếm 66.67%, còn 33.33
% còn lại là các hộ bán buôn cho các doanh nghiệp, các HTX, bán lẻ tại chợ và bán cho thương lái tại vườn. Trong đó, các hộ chủ yếu đưa đi bán lẻ ở chợ.
4.2.9. Kết quả hiệu quả trong sản xuất ổi theo tiêu chuẩn VietGAP
- Chi phí trong sản xuất ổi theo tiêu chuẩn VietGAP
Bảng 4.12 : Chi phí đầu tư cho sản xuất ổi theo tiêu chuẩn VietGAP thời kỳ kiến thiết cơ bản (BQ 1 sào Bắc Bộ)
Chỉ tiêu
QMN
QMTB
QML
Tổng năm (1 + 2)
4.502,65
4.598,82
4.774,92
128.33
128.00
+ Lân
100.67
101.00
112.00
+ Kali
100.67
98.00
102.00
3.Thuốc BVTV
326.67
322.50
290.00
4. Chi phí khác
+ Phân hữu cơ
515.12
520.64
536.14
+ Đạm
112.34
120.14
126.65
+ Lân
99.17
100.45
106.00
635.00
1.975,73
2.046,49
2.172,92
2. Phân bón
Tổng
Tổng
Bảng 4.13 : Chi phí đầu tư cho sản xuất ổi theo tiêu chuẩn VietGAP thời kỳ sản xuất kinh doanh (BQ 1 sào
Bắc Bộ)
Chỉ tiêu
QMN
Chi phí trung gian
QMTB
QML
1.950,52
126.00
122.00
+ Kali
228.33
232.50
230.00
3.Thuốc BVTV
476.67
500.00
480.00
4. Chi phí khác
206.67
300.00
300.00
400.00
GO
1000đ
IC
1000đ
VA
1000đ
MI
1000đ
II. Hiệu quả chi phí
GO/IC
Lần
VA/IC
8.549,48
11.934,00
15.413,50
8.007,06
11.330,40
14.683,08
5.38
6.78
8.39
6.85
4.38
5.78
Ngđ/công
345.81
474.15
455.42
MI/CLĐ
Ngđ/công
334.50
466.02
450.30
11965.66
11340.18
521.07
425.13
416.94
4.3 Các yếu tố ảnh hưởng trong phát triển sản xuất ổi theo tiêu chuẩn VietGAP trên địa bàn xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương.
96.67% hộ có nhu cầu
hộ vẫn chưa thực hiện
Nhà nước còn rất nhiều
Luộc, đất đai ở đây rất
người. Trong đó, hộ quy mô
cao, cao nhất ở các hộ
vay vốn và 3.33% hộ
sản xuất đúng quy trình
bất cập, vẫn chưa có chế
màu mỡ, khí hậu thích
nhỏ có 33 lao động chuyên
có QML (80,00%)
không có nhu cầu vay vốn
theo VietGap, vì đầu ra
độ đãi ngộ đối với các cán
(1) Giải pháp hoàn thiện quy hoạch phát triển
sản xuất
- Tiến hành rà soát, phân loại diện tích đất phù hợp
- Chính quyền địa phương tạo điều kiện cho những người có nguyện vong nhận thầu, nhận khoán
vùng đất xa
(2) Giải pháp nâng cao chất lượng lao động
- Mở các khoá đào tạo cho nông hộ
- Cần bổ sung cán bộ chuyên trách về quản lý thị trường.
- Thành lập và phát huy vai trò chủ đạo của các hiệp hội sản xuât ổi 4.4.2.3
(3) Giải pháp mở rộng và ổn định thị trường tiêu
thụ
- Tổ chức cung cấp thông tin thị trường:
- Hình thành các tổ chức tiêu thụ:
- Vốn ngân sách ưu tiên cho xây dựng công trình thủy lợi, xây dựng cơ sở hạ tầng, công tác khuyến nông.
(4) Giải pháp về vốn
- Khuyến khích tín dụng đầu tư phát triển nông nghiệp nói chung và phát triển cây ổi, ổi theo tiêu chuẩn
VietGAP nói riêng.
- Huy động mọi nguồn đóng góp của dân, đồng thời quản lý có hiệu quả sự hỗ trợ của Nhà nước
(5) TGiải pháp tăng cường cơ sở hạ tầng phục
Thực trạng và các yếu tố ảnh hưởng
Tăng cường các giải pháp (1) Bổ sung,
hoàn thiện những chủ trương, chính
Diện tích, năng suất, sản lượng ổi theo tiêu chuẩn VietGAP trên địa bàn xã Hiệp Lực có xu hướng
tăng qua các năm. Ổi theo tiêu chuẩn VietGAP được tiêu thụ qua 2 hình thức chủ yếu bán lẻ và
Đề tài góp phần hệ thống hóa
bán buôn, chủ yếu các hộ bán buôn ổi là chủ yếu cụ thể như: quy mô nhỏ hình thức bán buôn
cơ sở lý luận và thực tiễn về
chiếm 96,77% rất cao, bán lẻ chỉ chiếm 61,29%; quy mô trung bình hình thức bán buôn là 72,22%
phát triển sản xuất ổi theo tiêu
chuẩn VietGAP
bán lẻ chỉ chiếm 22,22 %; quy mô lớn hình thức bán buôn chiếm 81,82% bán lẻ là 18,19%. Hệ
thống kênh tiêu thụ vẫn còn sơ khai, ổi Vietgap chủ yếu được tiêu thụ ở các thị trường truyền
thống, giá cả trên thị trường vẫn còn chưa hợp lí và chưa ổn định.
Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển sản xuất ổi theo tiêu chuẩn VietGAP của xã Hiệp
Lực, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương: Điều kiện tự nhiên, nguồn lao động, công tác chuyển
giao khoa học kỹ thuật, vốn , thị trường tiêu thụ và các chính sách của Nhà nước
sách của Nhà nước và chính quyền địa
phương về vấn đề phát triển sản xuất ổi
theo tiêu chuẩn VietGAP; (2) giải pháp
về phát triển ổi theo tiêu chuẩn VietGAP
của xã; (3) giải pháp về cơ sở hạ tầng;
(4) giải pháp nâng cao năng lực cho