Tuần 5 giáo án lớp 1 soạn theo định hướng phát triển năng lực học sinh năm 2018 2019 – cô giáo dương thị trang - Pdf 51

TUẦN 5 :
Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2018
TOÁN:
SỐ 7
I.MỤC TIÊU:
- HS biết 6 thêm 1 được 7, viết được số 7; đọc, đếm được từ 1 đến 7.
So sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7.
- Vận dụng làm tốt BT 1, 2, 3.
- HS có ý thức học tập tốt, làm bài cẩn thận.
- Phát triển năng lực tự giải quyết vấn đề và tự học.
II.ĐỒ ĐÙNG DẠY HỌC:
- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại. 7 miếng bìa nhỏ viết các số từ 1 đến 7.
- Bảng con, SGK, vở, bộ đồ dùng học toán.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Khởi động: Tổ chức cho HS đọc các số từ 1 đến 6 theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược
lại, số liền trước liền sau trong dãy số trên.
* Đánh giá:
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng,tôn vinh học tập.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nắm chắc dãy số tự nhiên từ 1 đến 6 theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại,
- Nêu đúng số liền trước,liền sau của các số trong dãy số từ 1 đến 6 .
A. Hoạt động cơ bản:
GV nêu mục tiêu tiết học
* Giới thiệu số 7
- GV cùng HS làm việc với bộ đồ dùng
- Lấy 6 quả cam thêm 1 quả cam. Tất cả có mấy quả cam?
- Tương tự lấy 6 que tính thêm 1 que tính. Tất cả có mấy que tính?
- HS lấy ở bộ đồ dùng để tìm số lượng 7.
- Cho HS quan sát tranh SGK.

+ Tiêu chí đánh giá:
- Nắm được cấu tạo của số 7 (7 gồm 6 và 1, 7 gồm 5 và 2, 7 gồm 3 và 4…).
- Điền số đúng, nhanh, viết số cẩn thận.
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.
GV hướng dẫn làm tương tự BT2
*Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi và TLCH, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nắm được dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn từ 1 đến 7 và ngược lại.
- Điền số đúng, trình bày bài khoa học, có ý thức tự giác làm bài.
C. Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà tập đếm các vật trong nhà.
- Nhận xét tiết học
TIẾNG VIỆT:
ÂM / CH / (2T)
VIỆC 0: Vẽ mô hình tiếng có hai phần và đưa tiếng /ca/ vào mô hình:
*Đánh giá
+ PP: quan sát
+ Kĩ thuật: nhận xét bằng lời
+ Tiêu chí đánh giá:
- Vẽ và đưa tiếng /ca/ vào mô hình đúng, nhanh.
- Chỉ tay vào mô hình phát âm to, rõ ràng.
VIỆC 1: Chiếm lĩnh đối tượng:
*Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi và TLCH, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng đúng âm /ch/
- Biết được /ch/ là phụ âm.

- HS nghe đúng tiếng,từ GV đọc, phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.
- Viết nối nét đúng quy trình. Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ.
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác, trình bày bài sạch đẹp, khoa học.
********************************************************
Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2018
TOÁN

SỐ 8

I.MỤC TIÊU

- HS biết 7 thêm 1 được 8, viết được số 8; đọc, đếm được từ 1 đến 8.
So sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8.
- HS vận dụng làm BT 1,2,3.
- HS có ý thức học tập tốt, làm bài cẩn thận.
- Phát triển năng lực tự giải quyết vấn đề và tự học.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại. 7 miếng bìa nhỏ viết các số từ 1 đến 7.
- Bảng con, SGK, vở, bộ đồ dùng học toán.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Khởi động: Tổ chức cho HS đọc các số từ 1 đến 7 theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược
lại,số liền trước liền sau trong dãy số trên.
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, tôn vinh học tập.
+ Tiêu chí đánh giá:


- Nắm chắc dãy số tự nhiên từ 1 đến 7 theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại,
- Nêu đúng số liền trước,liền sau của các số trong dãy số từ 1 đến 7 .

- HD HS quan sát các hình sau đó điền số vào ô trống.
-HS làm bài ở vở BT.
Theo dõi, giúp đỡ em Sỷ, Thương, Bình, Bích.
*Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi và TLCH, nhận xét bằng lời, trình bày miệng,.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nắm được cấu tạo của số 8 (8 gồm 7 và 1, 8 gồm 6 và 2, 8 gồm 5 và 3,…).
- Điền số đúng ,cẩn thận.
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.
GV hướng dẫn làm tương tự BT2
*Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi và TLCH, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, viết nhận xét.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nắm được dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn từ 1 đến 8 và ngược lại.


- Điền số đúng ,cẩn thận.
C. Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà đọc dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn từ 1 đến 8 và ngược lại cho người thân nghe.
- Nhận xét tiết học
TIẾNG VIỆT:
ÂM /D/ (2T)
VIỆC 0: Vẽ mô hình tiếng có hai phần và đưa tiếng /cha/ vào mô hình:
*Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Vẽ và đưa tiếng /cha/ vào mô hình đúng, nhanh.

* Cho HS nghỉ giải lao
VIỆC 4: Viết chính tả:
*Đánh giá
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp


+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, tôn vinh học tập.
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiếng,từ GV đọc, phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.
- Viết nối nét đúng quy trình. Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ.
- Thao tác đúng, dứt khoát, chính xác, trình bày bài sạch đẹp, khoa học.
ĐẠO ĐỨC:

GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP ( Tiết 1 )

I . MỤC TIÊU :

- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập.
Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân.
- Có ý thức giữ gìn sách, vở, đồ dùng cẩn thận, yêu quý sách, vở, đồ của mình.
- HS biết tự giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của mình .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh Bài tập 1,2 , các đồ dùng học tập , vở BTĐĐ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I. KHỞI ĐỘNG:

- Tiết trước em học bài gì ?
- Ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng có lợi gì ? Em đã làm gì để mình được gọn gàng, sạch sẽ?


- Tiêu chí đánh giá: Nêu tên được các đồ dùng học tập và biết cách giữ gìn

* Cho HS nghỉ giải lao
Hoạt động 3 Làm Bài tập 3 ( 4 - 5 phút
- Giáo viên nêu yêu cầu của BT
- Cho học sinh chữa bài tập và giải thích :
- Hs quan sát tranh trả lời câu hỏi .
+ Bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì ?
- Nam lau cặp, Lan sắp xếp bút vào hộp bút gọn gàng , Hà và Vũ dùng thước và cặp đánh
nhau .
+ Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó là đúng ?
- Vì bạn biết giữ gìn đồ dùng học tập cẩn thận .
+ Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó là sai
- Vì bạn xé vở , dùng đồ dùng ht đánh nhau làm cho đồ dùng mau hư hỏng .
Giáo viên giải thích : Hành động của những bạn trong tranh 1,2,6 là đúng . Hành động của
những bạn trong tranh 3,4,5 là sai
* Kết luận : Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập .
- Không làm dây bẩn , viết bậy , vẽ bậy vào sách vở .
- Không gập gáy sách vở .
- Không xé sách , xé vở .
- Không dùng thước, bút, cặp để nghịch .
- Học xong phải cất gọn đồ dùng ht vào nơi quy định .
- Giữ gìn đồ dùng ht giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình .
* Đánh giá:
- Phương pháp: Quan sát,vấn đáp.
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi, nhận xét bằng lời.
- Tiêu chí đánh giá: Biết nhận ra những hành vi đúng , những hành vi sai để tự rèn luyện .
Hoạt động 4 : Tự liên hệ ( 3 - 5 phút)
- Yêu cầu học sinh sửa sang lại đồ dùng học tập của mình .

H -c cỏ nhõn , c nhúm ụi, nhúm ln , T
T - Theo dừi chinh sa cho H cũn lỳng tỳng.
T - ng viờn kp thi nhng em tớch cc hc tp, phõn tớch tt, to, rừ rng .
T: Chi vo õm c, ch v hi: õy l õm gỡ? Nguyờn õm hay ph õm?
H: ph õm. Nhc li nhiu ln.
* ỏnh giỏ
+ PP: quan sỏt, vn ỏp
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li, trỡnh by ming.
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ:
- Phỏt õm to, rừ rng, ỳng õm/c /ch/:
- Nm c c /ch/ l ph õm.
- Phõn tớch c ting /ca/,/cha/ thao tỏc dt khoỏt,chớnh xỏc.
- c ỳng cỏc t,ting,cõu trong sỏch
* Cho HS ngh gii lao
* VIC 2: Vit.
T - HD vit :
c, ca, ca ba; ch, cha, ch cỏ
H Vit tng dũng vo v Em TV trang 18, 19 (HS khỏ, gii vit thờm phn ngụi sao)
T - theo dừi giỳp
T theo dừi nhn xột v ca mt s H
- Tuyờn dng H vit p, ỳng.
* ỏnh giỏ
+ PP: vit, quan sỏt, vn ỏp, tớch hp
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li, vit nhn xột, phõn tớch, phn hi.
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ:
- Cng c cỏch vit con ch c, ch;( im bt u, ch chuyn hng bỳt- im kt thỳc).
- Bit vit con ch c, ca, ca ba; ch ,cha,ch cỏ ỳng mu ,trỡnh by sch p.
B.Hot ng ng dng .
-T dặn dò H về nhà đọc lại những phần đã học và viết lại những chữ
đã học hôm nay cho ngời thân xem

- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /d/:
- Năm được /d/ là phụ âm.
- Phân tích được tiếng da,thao tác dứt khoát,chính xác.
- Đọc đúng các tiếng, từ, câu trong SGK
* Cho HS nghỉ giải lao
* VIỆC 2: Viết.
T - HD Viết: d, dạ, da cá
H - Viết từng dòng vào vở Em TV trang 20.
T theo dõi nhận xét vở của một số HS còn lúng túng.
- Tuyên dương H viết đẹp, đúng.
* Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp, viết, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, phân tích, phản hồi.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Cũng cố cách viết con chữ d;( điểm bắt đầu, chỗ chuyển hướng bút- điểm kết thúc).
- Biết viết con chữ d, dạ, da cá đúng mẫu,trình bày sạch đẹp.
B. Hoạt động ứng dụng:
- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học.

TOÁN

*********************************************************
Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2018
SỐ 9

I.MỤC TIÊU.

- HS biết 8 thêm 1 được 9, viết được số 9; đọc, đếm được từ 1 đến 9.
So sánh các số trong phạm vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9.
-Vận dụng làm tốt các BT 1, 2, 3, 4

- Biết 8 thêm 1 được 9,cấu tạo số 9, biết số 7 in, cách viết số 9.
- Đọc,đếm được dãy số từ 1 đến 9 và vị trí của số 9.
* Cho HS nghỉ giải lao
B. Hoạt độngthực hành:
Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Viết số 9
- GV hướng dẫn ,viết mẫu cách viết số 9 ở bảng.
- HS quan sát nắm cách viết.
- HS luyện viết số 9 ở bảng con và ở vở
- GV theo dõi, giúp đỡ em Sỷ, Bích, Thương
*Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng,phân tích, phản hồi
+ Tiêu chí đánh giá:
- Viết số 9 đúng, đẹp,trình bày cẩn thận.
Bài 2: Số ?
- HD HS quan sát các hình sau đó điền số vào ô trống.
- HS làm bài ở vở BT.
Theo dõi, giúp đỡ HS : Bích, Sỷ, Bình
*Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nắm được cấu tạo của số 9 (9 gồm 8 và 1, 9 gồm 7 và 2, 9 gồm 6 và 3,…).
- Điền số đúng ,cẩn thận.
Bài 3, 4: < ; > ; =
GV hướng dẫn làm bài ở vở.
Theo dõi giúp đỡ HS còn lung túng.



+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nhận biết được cấu tạo của con chữ đ ( điểm bắt đầu, điểm chuyển hướng, điểm kết
thúc)
- Biết viết con chữ đ đúng mẫu.
- Đưa chữ đ vào mô hình tiếng.
- Thay âm đầu bằng các phụ âm đã biết.
- Biết thay thanh để tạo thành tiếng mới, viết dấu thanh ở phần vần.
VIỆC 3: Đọc:
*Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, tôn vinh học tập.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ, đúng câu.


- Đọc đúng tiếng, từ: đa, đá, đa đa;
Câu: Đá à ? ...
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu, phát âm to, rõ ràng, mạnh dạn..
* Cho HS nghỉ giải lao
VIỆC 4: Viết chính tả:
*Đánh giá
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp, tích hợp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, phân tích, phản hồi.
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiếng,từ GV đọc, phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.
- Viết nối nét đúng quy trình.Viết đúng độ cao, độ rộng các con chữ, đặt dấu thanh, dấu
phụ đúng vị trí.
- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ, trình bày bài sạch sẽ, khoa học.


- GV để chỉ không còn con cá nào, không còn que tính nào ta dùng chữ số 0.
* Giới thiệu chữ số 0 in và chữ số 0 viết.
* Cho hs nhận biết chữ số 0 trong dãy số từ 0 đến 9, 0 là số bé nhất.
* Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Biết được chữ số 0 trong dãy số từ 0 đến 9 ,0 là số bé nhất.
- Nắm chắc dãy số tự nhiên từ 0 đến 9 .


* Cho HS nghỉ giải lao
B. Hoạt độngthực hành:
Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Viết số 0
- GV hướng dẫn ,viết mẫu cách viết số 0 ở bảng.
- HS quan sát, nắm cách viết.
- HS luyện viết số 0 ở bảng con và ở vở
- GV theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng.
* Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp, tích hợp.
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng, phân tích, phản hồi.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Viết đúng, đẹp số 0, trình bày cẩn thận.
Bài 2, 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- HD HS quan sát các hình sau đó điền số vào ô trống.
- HS làm bài ở vở BT.
Theo dõi, giúp đỡ HS : Sỷ, Bích
* Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp.

+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng đúng âm /e/
- Biết được /e/ là nguyên âm.
- Phân tích được tiếng /đe/
- Thao tác trên mô hình nhanh, chính xác.
* Cho HS nghỉ giải lao
VIỆC 2: Viết:
Đánh giá
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp, tích hợp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, phân tích, phản hồi.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Nhận biết được cấu tạo của con chữ e ( điểm bắt đầu, điểm chuyển hướng, điểm kết
thúc)
- Biết viết con chữ e đúng mẫu.
- Đưa chữ e vào mô hình tiếng.
- Thay âm đầu bằng các phụ âm đã biết để có tiếng mới.
- Biết thay thanh để tạo thành tiếng mới, viết dấu thanh ở phần vần.
VIỆC 3: Đọc:
* Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Đọc từ tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ, đúng câu.
- Đọc đúng tiếng, từ: dẻ, dẽ, chè, bè; be bé, chè bè, da dẻ.
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu.
* Cho HS nghỉ giải lao
VIỆC 4: Viết chính tả:
* Đánh giá
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp

T: Chỉ vào âm đ ,e và hỏi: đây là âm gì? Nguyên âm hay phụ âm?
H: phụ âm. Nhắc lại nhiều lần.
* Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Phát âm to, rõ ràng, đúng âm /đ/, /e/:
- Nắm được /đ/ , /e / là phụ âm.
- Phân tích được tiếng có âm /đ/, /e/ thao tác dứt khoát,chính xác.
- Đọc đúng các từ, tiếng, câu trong sách
* Cho HS nghỉ giải lao
* VIỆC 2: Viết.
T - HD H viết vào vở Em tập viết, trang 21,22 (phần ngôi nhà)
1 dòng đ, 1 dòng đá, 1 dòng đa đa
e, bé, da dẻ. Tương tự.
Phần ngôi sao: phân hóa đối tượng.
H viết vào vở Em tập viết theo hướng dẫn của T.
- Theo dõi giúp đỡ em Bích, Thương, Sỷ
* Đánh giá
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét, tích hợp.
+ Tiêu chí đánh giá:
- Cũng cố cách viết con chữ /đ/, /e/( điểm bắt đầu, chỗ chuyển hướng bút- điểm kết thúc).
- Biết viết con chữ đ, đá, đa đa; e, bé, da dẻ. đúng mẫu,trình bày sạch đẹp,viết có thanh
đậm.
- Viết nối nét đúng quy trình. Viết đúng độ cao, độ rộng các con chữ, đặt dấu thanh, dấu
phụ đúng vị trí.
- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ, trình bày bài sạch sẽ
B. Hoạt động ứng dụng:
- Chia sẻ với người thân những gì mình đã học.

* ỏnh giỏ
+ PP: quan sỏt, vn ỏp.
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li, trỡnh by ming.
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ:
- Vit s 7, s 8 ỳng, p.
Bài 4: S ?
*Tập cho H nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở Em t ụn luyn Toỏn trang 28
- Gợi ý giúp H làm bài
- Huy động kết quả
* ỏnh giỏ
+ PP: quan sỏt, vn ỏp.
+ K thut: t cõu hi, nhn xột bng li, trỡnh by ming.
+ Tiờu chớ ỏnh giỏ:
- in s ỳng vo mi ụ cũn thiu,
- Nm chc dóy s t 1 n 8 theo th t t bộ n ln v t ln n bộ, in s
ỳng.
B. Hot ng ng dng:
- Chia s ngi thõn bit cu to s.
*******************************************************
Th sỏu ngy 28 thỏng 9 nm 2018
TING VIT:
M / ấ / (2T)
VIC 0: V mụ hỡnh ting cú hai phn v a ting /e/ vo mụ hỡnh.
- Thay õm u bng cỏc ph õm ó hc, theo th t ngc


- Viết b, ch, d, đ
* Đánh giá
+ PP: quan sát, vấn đáp

- Phát âm tròn rõ, đúng âm, đúng tiếng, đúng từ, đúng câu.
- Đọc đúng tiếng : dê, dế, đê, bê,....
- Đọc đúng tốc độ theo yêu cầu.
* Cho HS nghỉ giải lao
VIỆC 4: Viết chính tả:
* Đánh giá
+ PP: viết, quan sát, vấn đáp
+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, viết nhận xét.
+ Tiêu chí đánh giá:
- HS nghe đúng tiếng, từ GV đọc, phân tích được cấu trúc ngữ âm của tiếng.
- Viết nối nét đúng quy trình. Viết đúng độ cao, độ rộng các con chữ, đặt dấu thanh, dấu
phụ đúng vị trí.
- Chữ viết nắn nót, cẩn thận, đúng tốc độ, trình bày bài sạch sẽ, khoa học.


ễL.TON:

ễN LUYN TUN 5

I.MC TIấU:

*Giúp H củng cố
- Bit 8 thờm 1 c 9, vit c s 9, 0. Bit v trớ s 9, 0 trong dóy s t 0 n 9, so
sỏnh cỏc s trong phm vi 9.
- Hc sinh vn dng lm c cỏc BT
- HS cú ý thc hc tp tt.
- Phỏt trin nng lc t hc v t gii quyt vn .
II. DNG DY HC:

V em t ụn luyn toỏn, bng ph

- Nm chc dóy s t 0 n 9 theo th t t bộ n ln v t ln n bộ, in s
ỳng.
Bài 8: < , >, =
- Hng dn HS nm yờu cu BT
- Cho HS lm bi, GV theo dừi, giỳp em Bớch, Trn Hi, S
* ỏnh giỏ
+ PP: quan sỏt, vn ỏp.


+ Kĩ thuật: đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, trình bày miệng.
+ Tiêu chí đánh giá:
Biết so sánh các số trong phạm vi 9.
Nhận biết số lớn, số bé điền dấu đúng. Viết dấu đúng, đẹp
3. Hoạt động ứng dụng:
- Chia sẻ với người thân bằng cách so sánh các vật nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau.
HĐTT:

SINH HOẠT LỚP

I. MỤC TIÊU : * Giúp H:

- Nắm được tình hình lớp tuần qua.
- Biết được kế hoạch tuần tới.
- Sinh hoạt, vui chơi.
II. TIẾN TRÌNH

1. ổn định tổ chức: 1- 2'
- Cho H hát tập thể
2. Sinh hoạt 30'
a. Nhận xét tình hình hoạt động trong tuần:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status