BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
======
TRẦN THỊ NGA
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
VÀ SÁNG TẠO THÔNG QUA DẠY HỌC PHẦN
HIĐROCACBON HOÁ HỌC 11
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
HÀ NỘI, 2018
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
======
TRẦN THỊ NGA
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
VÀ SÁNG TẠO THÔNG QUA DẠY HỌC PHẦN
HIĐROCACBON HOÁ HỌC 11
Chuyên ngành: Lí luận và phƣơng pháp dạy học bộ môn Hóa học
Mã số: 814 01 11
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS. PHẠM THỊ BÍCH ĐÀO
Hà Nội, 2018
ệ
ọ
ế
v
ọ .
x
ế
ọ
ọ S
v
ệ
ệ ,
N
S
ề
ọ
,
T
ệ
và
v
.
X
,
ọ
M
,x
x y
v
v
,
yế
3. N ệ
vụ
4.
........................................................................................... 2
v
v
........................................................................ 3
5. P
..................................................................................... 3
6.
yế
7. D
ọ ............................................................................................. 3
ế
vă .................................................................... 3
vă .......................................................................................... 4
T ÔN TRON DẠY Ọ P ẦN I RO A ON ÓA Ọ 11 .................... 5
1.1. Lị
........................................................................................... 5
1. . Nă
, ă
1. .1. Nă
yế v
yế v
1.3. D y ọ
1.3.1. K
ềv
ị
v
ể
ặ
ể
1.4. M
yế v
ể
....................................................................... 10
y ọ
ụ
ị
y ọ
y ặ
1.4. . P
1.5.1. Mụ
ĩ
ềv
1.4.1. P
ă
ă
y ọ
v
1.5. T
.............. 26
......................................................................................... 26
1.5. .
ề
........................................................................................ 26
1.5.3. P
ề
1.5.4. N
ề
................................................................................... 26
......................................................................................... 27
1.5.5. T
ế
Tể
1 .................................................................................................. 37
O
Ọ
SIN
TRON
ON ÓA Ọ 11 Ở TRƯỜN TRUN
.1. P
ụ
,
,
v
ặ
ể
Ọ
IẢI QUYẾT
Ọ
P ẦN
ọ
– Hóa ọ 11 ..................................................................................... 40
. .T ế
ọ
ế
ụ
ổ
yế v
y ọ
. .1.
ổ
ă
ềv
ọ
ọ ........................................................... 46
ă
yế v
ă
ể
x
y
ă
ệ
.3. .
ệ
1: V
ụ
2.3.3.
ệ
:V
ụ
.3.4.
ệ
ọ 11 ........................................................................ 47
ổ
.3. M
ềv
ềv
ọ
ọ 11 ............................................ 57
............................................................. 57
y ặ
t .................................. 57
y ọ
ằ
.................................... 72
ể
ă
yế v
ề và
.................................................. 92
ệ
................................................................... 92
ệ
.................................................................. 92
ị
ệ
ế
.................................................... 92
ệ
3.3.1. Tổ
.............................................................. 94
nghiệ ................................................................................... 94
3.3. . N
ệ
............................................................................................................................ 102
P ẦN 3: KẾT LUẬN VÀ K UYẾN N
1. Kế
.Kế
3.
....................................................... 114
................................................................................................ 114
ịv
ềx
ể
........................................................................................ 115
ề
............................................................................. 115
TÀI LIỆU T AM K ẢO ................................................................................... 116
P Ụ LỤ ........................................................................................................... PL1
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
BTHH
Bài t p hóa học
GD
Học sinh
KTDH
Kĩ
KHGD
Khoa học giáo dục
NL
Nă
NXB
Nhà xu t b n
NCKH
Nghiên c u khoa học
PP
P
PPDH
P
Trung học phổ thông
TN
Th c nghiệm
TNSP
Th c nghiệ
TW
T
m
DANH MỤC BIỂU BẢNG
1.1. N
ể
ệ
ọ
ọ
ổ
.............................................................................. 9
ệ
.1. N
yế v
NL QV v ST......................... 47
ể
NL QV
.5. P ế
về
v ST
V .... 52
ể NL QV v ST
.6. P ế
ẩ
ọ
v
ể
3.4.
3.6. P
ế
ọ
3.7. Kế
3.1 . Kế
ế
T
–L
3.1 .
ể
N
T ế
x
.... 97
ế
T –L
... 93
..................................................... 99
ể
ể
3.9. Kế
ọ
ọ
ể
3.8. Kế
L
ể
y
v
X ............................................ 95
yế v
ềv
........... 108
DANH MỤC ĐỒ THỊ VÀ HÌNH VẼ
3.1.
y
T PT L
3. .
y
3.3.
L
ế
T
y
T PT L
ể
ể
1v
....... 99
3 ........................................................................ 99
ế
ệ
ể
1v
T PT
T ................................................................................................... 100
3.5.
ể
T PT L
3.6.
T PT L
ế
T
toàn c u hoá về
v
i. Quá trình
ễn ra m nh mẽ. H i nh p qu c tế, cách m ng
khoa học công nghệ và thông tin truyền thông, nền kinh tế tri th …
h i và nh ng thách th c cho nền giáo dục
c ta trong việ
l c cho s nghiệp công nghiệp hoá, hiệ
ổi m
th c hiện công cu
t ,
ị
quyế
ă
y họ
PPD
ổi m
ă
c.
“ ổi m
y và họ ,
ch
,
n và toàn diện về mụ
ng l n th XI
ih
o ngu n nhân
D
c hành, tác phong
công nghiệp, ý th c trách nhiệm xã h ”, ể th c hiện s mệnh c
c, xây d ng nề vă
triể
“
c hiệ
ng phát triể
ị
y
ừ
c học sinh (HS), vừ
l c c n thiết trong xã h i hiệ
, ă
i Việ N
v
qu c, vừa phù h
ă
v
ổi m
D
ng nhân tài, góp ph n quan trọng phát
c phát triển giáo dục 2011 –
trong chiế
i, nâng cao
ă
ng phát triể
ề
QV
c t họ , ă
ă
,
ch p
c chung và
ng d y học
các
môn học và các c p học.
Th c tế giáo dục phổ thông (GDPT) hiệ
y
dung, chú trọng trang bị kiến th c các môn học phục vụ cho thi c ,
ến rèn luyệ
ng tiếp c n n i
ọng
ng THPT tôi chọ
tạo thông qua dạy học phần Hiđrocacbon hoá học 11”.
2. Mục đích nghiên cứu
S
PPD
dụng m t s
T
D DA,
QV , BTNB,…
QV
Hóa học 11 nhằm phát triển NL
ng d y họ ,
cao ch
ă
v ST
HS, góp ph n nâng
ổi m i GD
ă
c
ở í
ă
QV
vụ
:
à hực tiễn
QV , ă
yệ
ế
ST, về
ể
ế
ệ
TN ,
. . Th ế
tạo o
QV
h
PPD
ọ
y ọ
,
v
ể
v ST
y ọ
ể
ực
,..
ải quyết v
y ọ
ạ h c phầ h đ oc c o
ể
ọ
y
ă
ế à
h
yv
ạ h c hầ h đ oc c o
KTD
ằ
ễ
ă
m
cho h c nh tro
S
h m í h hả h à h
ảc
c c
ờng trung h c phổ thông kiểm
h
đ
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
. .Đ
ợng nghiên c u
NL
QV
v ST
a HS thông qua áp dụng PPDH TC (theo BTNB,
DHDA) trong ph
Hóa học 11.
4.2. Phạm vi nghiên cứu
Ph
ụ ; về ă
,
v N
QV v ST; về
5. . h m c c h
h
ọ
T PT
ằ
ể
ă
S.
-P
y
:T
ệ
y
.
.
h ng kê toán h c
Phân tích kết qu TNSP nhằm xá
ịnh các tham s th
ể
rút ra kết lu n.
6. Giả thuyết khoa học
Nế v
ụ
,
,
PPDH T
ệ
ẽ
v
ể
KTD
ệ ,v
ề
ọ
4
v
họ
ễ
ặ
ể
ể
ệ
ă
QV
,
ệ
,
ă
,
ọ 11.
ềx
ă
ị
ă
y
,
QV
x
v ST
ị
S
,
ọ
ă
ọ 11
ệ
QV
PPD
ềx
v ST
ềx
y ọ
.
8. Cấu trúc của luận văn
N
3
, ế
yế
ể
ọ
3. T
ễ
ă
ọ 11
.
ă
QV
v ST
ọ 11
QV
v ST
T PT.
T PT.
S
y
:
,
PGS.TS Nguyễn Thị S u và PGS. TS Nguyễn Qu c Trung, PGS.TS Tr n Trung
Ninh, P S.TS ặng Thị O
…
Ngoài ra, còn nhiều lu n án, lu
vă
y,
un id
:
15 , Phát triển năng lực sáng tạo cho học sinh THPT trong
Ph m Thị
dạy học Hóa học hữu cơ, chương trình nâng cao, Lu n án Tiế
dụ , T
SP
N i. Lu
T
ề
ọ
SP
ể
ă
y học d án trong d y học ph n hóa học
.
Nguyễn Thị Vụ (2012), Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề
thông qua việc sử dụng các bài tập phần hiđrocacbon- hóa học hữu cơ lớp 11, Lu n
vă
ĩ
ụ ,T
SP
N .
Nguyễn Thị Ngát (2017), Sử dụng phương pháp bàn tay nặn bột trong dạy
học nội dung hiđrocacbon Hoá học 11 nâng cao nhằm phát triển năng lực thực
nghiệm cho học sinh, L
vă
u về
ọ , về
v ST
vă
ể
ệ
ă
S T PT
,
ệ
:
Bùi Thị Huệ (2017), Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo cho
học sinh trong dạy học chương oxi – lưu huỳnh hóa học 10, Lu
dụ , T
SP
vă
,
ỳnh
ề
yế
ặ
, ă
lực giải quyết v
11”
ĩ
N
Trong hai lu
yệ
vă
về
ể
ă
QV
ặ
v
ị
về ổ
ổ thông.
dụ
1.2. Năng lực, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
. . .
ực
Từ ă
ĩ
c s dụng v i nhiề
ụ thể, tùy thu
hu ng hay ng c nh khác nhau. Vì v y khái niệ
ă
v
ĩ
ể : “Năng lực là khả
7
năng làm tốt c ng việc [21].
Theo [29]: “Năng lực là khả năng, điều kiện chủ quan hoặc tự nhiên sẵn c
để thực hiện một hoạt động nào đ ; là phẩm chất tâm sinh lí và trình độ chuyên
m n tạo cho con người khả năng hoàn thành một loại hoạt động nào đ với chất
lượng cao .
T
M
– N yễ Vă
: Năng lực là khả năng thực hiện
c trách nhiệm và hiệu quả các hành động, giải quyết các nhiệm vụ, vấn đề trong
các tình huống thay đổi thuộc các lĩnh vực nghề nghiệp, x hội hay cá nhân trên cơ
sở hiểu biết, kĩ năng, kĩ xảo và kinh nghiệm c ng như sẵn sàng hành động [1].
OECD (Tổ ch
x
c kinh tế phát triể
ịnh NL là khả
năng cá nhân đáp ứng các yêu cầu phức hợp và thực hiện thành công nhiệm vụ
;N
v
NL
ể
1.2.2. N
yế
ể
yế
.
ể
ụ
v
NL : 1
D
đ và sáng tạo
1.2.2.1. Năng lực giải quyết vấn đề
Năng lực giải quyết vấn đề
ị
ọ v
N
ọ
ọ v
,
v
ể
v
ụ ;
ệ .
yể
ế .
ề yế
ổ v
8
yế v
y
ề x
y
ể
ế
v
v
ể
ế
ề, v
ể
y
QV .
ổ h p các NL thể hiện
ng) trong ho
QV
ĩ ă
yv
PISA, 2012).
Vì vậy, năng lực GQVĐ là khả năng cá nhân sử dụng hiệu quả các quá trình
nhận thức, hành động và thái độ, động cơ, x c cảm để giải quyết những tình huống
vấn đề mà ở đ không có sẵn quy trình, thủ tục, giải pháp th ng thường [6].
1.2.2.2. Năng lực sáng tạo
v
S: “Năng lực sáng tạo là các khả năng của học sinh hình thành
tưởng mới, đề xuất được các giải pháp mới hay cải tiến cách làm mới một sự vật, c
các giải pháp khác nhau để giải quyết một vấn đề, sự tò mò, thích đặt các câu hỏi
để khám phá sự thật xung quanh, năng lực tưởng tượng và tư duy sáng tạo... [7]
N
và ST
v y,
ể
ể
ệ
NL QV
: Là khả năng của học sinh vận dụng một cách hiệu quả
các kiến thức, kĩ năng, thái độ để tìm ra nhiều giải pháp theo các hướng khác nhau
sao cho phù hợp với thực tế để giải quyết vấn đề
1.2.2.3. Cấu tr c năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
v
ề
Biểu hiện tiêu chí
ệ
tiễn;
T
T
trong ọ
Phân
y
V
v
, trong
v
nêu
ề
v
ề.
N
X
ị
v
,
v
ừ
;
ể
thông tin
y
ề x
,
ọ
y
T
v
v
.
QV ;
ế
QV
.
ế
y ổ
ệ v
v
ễn;
y ổ
;
T
v
yế
ụ
10
1.3. Dạy học theo định hƣớng phát triển năng lực
1.3.1. Khái ni m
D
ị
ọ .T
v
ể NL
D
ổ
,
ị
ể
S
ọ
1.3.2. Bản ch
ực
Bản chất:
-T
ế
vệ ổ
, ... về
ẽ
- Tổ
vệ
ọ
S
ụ
-Y
v
về
ọ
ể
v
yế
ễ .
Đặc điểm:
-D y ọ
ổ
-D y ọ
ọ
ọ
yệ PP
-D y ọ ă
ọ
-D y ọ
S.
ọ .
ể,
. P
ă
199 .
y ặ
LAMAP; ế
–
ọ
N
y ọ “
” TN
–
,
ụ
x
vệ
, ế
,
y ọ
ể ừ
ế
PP TN
ọ
vế
,
.
,
S. N
ề
ệ ,
vệ
ế vệ
yệ
ọ
ế
ọ
x y
ằ
,
ằ
,
ể
,
ể
.
S
.
;
ằ
v
S ọ
y
ệ ,x y
S ọ
ế
S
.
x
ệ ,
ế
v
,
ế
ệ
ể
ệ
v
S
yệ
S
ể
; V
S
ế
v
ể ế
ể ềx
y;
,
ể
ý
ế
ế
ĩ
ọ ;
ề. T
v
ề
V
ọ .T
S. T
x
x
x
ằ
vệ
v
ễ. T y
ế
v
v
,
ế
ƣ
y
v
S
v ừ
ọ
ọ .
y
x
ừ
ề
ề
V
S
ọ .K
ểy
ề
ể
y
ểy
ế
ằ
ĩ,
.
ể
ọ
y
y
ệ
y
ể
về
ế
.
ọ
, ừ
ọ .
Đề xuất thí nghiệm nghiên cứu:
x y
ọ
ọ
S
S,
ệ
ế
ề ặ
– nghiên c
ể
v
– Nế
ể .
ừ
V
S
vệ
v
T
yế
ĩ
ễ
y
ị
.
yệ
–S
ẩ x
S
và từ
ểy
S ề
V
S
ễ
ọ
ệ
ệ
S
ế
S
a
–
ể
ế
.
–L
ằ
ệ
ể
các
ệ
–
i–
.
ệ ,
ặ
ệ
ặ y
S
?Tế
S
ế
. Ư
vẽ.
V
y
ụ
ệ
ệ
S
ệ ,
ế
ụ
ị ế
ể
.
Bƣớc 5: Kết luận, hợp thức hoá kiến thức
S
ệ
yế ,
S
–
ế
ẩ x
ể
ệ
,
ọ . V
v
ệ
ệ
–
y
S
V
ệ
.S
S
x
ệ
.N
ế
,
ặ.
v
ệ
ế
yế ... ,
S
-
ề
S
vệ
,
yế ,
ể
ể NLST
v
v
ệ
-
ề
vế,
ĩ ă
TN
x
ệ
v
v
v
ụ
S,
,
ị
h
,
ệ .
ụ
1.4.2. Ph
ế
,v
ệ
x
ịnh nhằ
ề
ệ
ụ
D y học theo d án (DHDA) là m t hình th c d y học, tron
i học
th c hiện m t nhiệm vụ học t p ph c h p, có s kết h p gi a lý thuyết và th c
hành, có t o ra các s n phẩm có thể gi i thiệu. Nhiệm vụ
y
hiện v i tính t l c cao trong toàn b quá trình học t p, từ việ x
i học th c
ịnh mụ
h,
ĩ
ế
v
ễ
v
ễ
v
ĩ ă
. Kế
ụ
ể.
b. Đặc điểm của dạy học dự án
*D DA
ặ
ể
Định hướng thực ti n:
,
ị
Tính tự lực cao của người học: N
vệ
ềx
v
ọ
v
ọ
ă
ọ
S.
v
ề,
ế
v
ĩ .
Định hướng sản phẩm:
. Kế
ế
ọ
ẩ
,
ọ
ọ
Định hướng hành động: K
ệ
NL
ă
D :
ể
v
ẩy
ể
ễ , ế
ẩ
ể
ể
,
,
y,
v
ệ …
C tính phức hợp: N
ặ
ọ
ọ
ế
.D
ọ v
S
ọ
ẩy
.N ề
ọ v
,
ọ
ế
V
ế
vệ
ể
,
ọ về
.
chủ đề và lập kế
ọ v
ụ
- X y
-T ế
ế
:x
ề, ể
ọ ,
ề
- L
ế
ệ
ị
ễ
ọ
ể
ụ
ệ
.
ị
-
ể
ẩ
ị
.
V
ệ
.
S
ệ
ệ ,
ế
.
- T ế
vệ
ề
.
v
- L
- L
ừ
hoạch
,
Hoạt động của HS
ề
ệ
ế.
2. Thực hiện dự - T
S
án
- T