Pháp luật về thương mại điện tử và thực tiễn thi hành tại thành phố hà nội (luận văn thạc sĩ luật học) - Pdf 51

O

V

OT O

TRƢỜN

N U

B

TƢ PH P

I HỌC LUẬT HÀ N I

N KHÁNH VÂN

PHÁP LUẬT VỀ THƢƠN

M

ỆN TỬ VÀ THỰC TI N

THI HÀNH T I THÀNH PHỐ HÀ N I

UẬN V N TH

S

u nn n


n PGS.TS. Trần Ngọc Dũn .

i n c u tron đ t i n y

i u iết c a

m

trun t

c đƣ c tr n

y

n t n c n v i vi c tra c u c p n t t m i u

n u nt i i u

a tr n c c

i viết c a c c t ầy c tron trƣ n

s c c uy n

o v w sit đ đƣ c i t

c c

an m c t i i u t am

WTO

Asia-Pacific Economic Cooperation (Tổ ch c H p
tác Kinh tế Châu Á - T i B n Dƣơn )
B Tài Chính
B C n T ƣơn
B Lu t Dân s
Business-to- business (Giao dịc t ƣơn mại đi n
tử giữa doanh nghi p v i doanh nghi p)
Business-to- Customer (Giao dịc t ƣơn mại đi n
tử giữa doanh nghi p v i cá nhân)
Business to Government (Giao dịc t ƣơn mại
đi n tử giữa doanh nghi p v i Chính ph )
Customer to Customer (Giao dịc t ƣơn mại đi n
tử giữa cá nhân v i nhau)
Chính ph
C n ƣ c c a Liên h p quốc v sử d ng ch ng từ
đi n tử trong h p đ ng quốc tế
Nghị định
T ƣơn mại đi n tử
T n tƣ
T n tƣ i n tịch
Organization for Economic Co-operation and
Development (Tổ c c H p t c v P t tri n Kin
tế)
United Nations (Liên h p quốc)
United Nations Commission on International Trade
Law (Ủy ban Liên h p quốc v Lu t T ƣơn mại
quốc tế)
World Trade Organization (Tổ ch c T ƣơn mại

TỬ Ở V ỆT N M V THỰ T N TH H NH PH P UẬT VỀ
THƢƠN M
ỆN TỬ Ở TH NH PHỐ H N .............................. 32
2 1 T c trạn c c quy địn p p u t i n n v t ƣơn mại đi n tử
Vi t Nam ........................................................................................................ 32
2.1.1. Thực trạng quy định về đối tượng áp dụng trong pháp luật thương mại
điện tử. ............................................................................................................. 32


2.1.2. Thực trạng quy định về giao kết hợp đồng trong thương mại điện tử .. 35
2.1.3. Thực trạng quy định về hoạt động thương mại điện tử ........................ 39
2.1.4. Thực trạng quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động
thương mại điện tử ........................................................................................... 47
2 2 T c tiễn t i n p p u t v t ƣơn mại đi n tử tại t n p ố H N i.. 48
2.2.1. Công tác ban hành văn bản quy phạm pháp luật quản lý trong hoạt
động thương mại điện tử ................................................................................. 49
2.2.2. Công tác phát triển hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn thành
phố Hà Nội ...................................................................................................... 51
2.2.3. Công tác xử lý vi phạm hành chính hoạt động thương mại điện tử trên
địa bàn thành phố Hà Nội ............................................................................... 54
KẾT LUẬN CHƢƠNG 2................................................................................ 60
HƢƠN 3. PHƢƠN HƢỚN V
Ả PH P NHẰM
HO N TH ỆN PH P UẬT VỀ THƢƠN M
ỆN TỬ Ở
V ỆT N M V NÂNG
O H ỆU QUẢ TH H NH PH P UẬT VỀ
THƢƠN M
ỆN TỬ Ở TH NH PHỐ H N .............................. 62
3.1 P ƣơn ƣ n o n t i n p p u t t ƣơn mại đi n tử Vi t Nam .... 62

t iết yếu v mọi ĩn v c m còn
ịc t ƣơn mại m i v i n i u ti n

tron

ĩn v c c n n

n c ỉ cun c p c c t

nơi mọi n ƣ i t
n đặc trƣn

c i nm t

Đ c n

n t

n tin
c iao

iao ịc đi n tử

T ƣơn mại đi n tử đ v đan p t tri n v i m t tốc đ n an c

n

đ n

vai trò quan trọn tron s p t tri n in tế c a Vi t Nam v t n p ố H N i.


địn c
n ữn
n

nƣ c cũn đan

i nt

i u qu qu tr n

ƣ cx y

i n đại

n tin n n in tế nƣ c ta n i c un

từn

n tron

i n p n y c n s u r n v o n n in
n

un p p ý v t ƣơn mại

in tế N

i n p p x c tiến t ƣơn mại đi n tử từn
an n n


ƣ c đƣa t ƣơn mại đi n tử
n c n quốc ia

C o t i nay tr i qua ơn 30 năm đổi m i v đẩy mạn
t

t

ƣ c đƣa iao ịc đi n tử v o sử

tế t ế i i Vi t Nam đ v đan từn
đi n tử Tron địn

i u qu t iết t

n

n c n n

đ n i ri n đ đạt đƣ c n ữn

n. H t ốn p p u t v t ƣơn mại đi n tử cũn đƣ c o n t i n

ƣ c: cùn v i c c văn

n n ƣ Lu t T ƣơn mại (2005) B

u t D ns




Tuy n i n đến t
n ữn n ƣ c đi m v
nƣ c ta cũn n ƣ
n ƣ c đi m v

iếm

i đi m i n tại m t số văn
tc p

n đến vi c t

n p p u t v n còn t n tại

c t i p p u t v t ƣơn mại đi n tử

t n p ố H N i, dù có t n c n
uyết cần

ắc p

n ƣn v n còn n i u

c

V v y t c i đ c ọn v n đ “Pháp luật về thương mại điện tử và thực tiễn
thi hành tại thành phố Hà Nội”
m tđ t in i nc uc ýn

i p cao ọc Lu t c a m n

uyết i n c c a p p u t v t ƣơn mại đi n tử c a Vi t Nam cũn n ƣ

c a vi c t i
c un

m đ t i tốt n

t s quan t m n

p quốc (UN) Tổ c

m tđ t in

i nc uc ýn

i n c u c a n i u tổ c

ĩa ý u n v t

c tron nƣ c v t ế i i, n ƣ: Li n

c H p t c v P t tri n Kin tế (OECD) Tổ c

mại T ế i i (WTO)…Tr n t ế i i, đ n đ o c c n
c u v c c trƣ n đại ọc cũn r t c

n



n v p t tri n

n i u tr n c c p ƣơn

oc

C o t i nay đ c m t số c n tr n n

i n c u v t ƣơn mại đi n tử n ƣ

sau: “Một số khía cạnh pháp lý về thương mại điện tử” c a Vũ H i An , Lu n văn
t ạc sỹ Lu t ọc Trƣ n Đại ọc Lu t H N i, năm 1999; “Pháp luật về Thương
mại điện tử ở Việt Nam – Thực trạng và phương hướng hoàn thiện” c a Dƣơn T ị
N ọc Mai, Lu n văn t ạc sỹ Lu t ọc Trƣ n Đại ọc Lu t H N i, năm 2009;
“Pháp luật về quản lý hoạt động của website Thương mại điện tử” c a Trƣơn T ị
Linh, Lu n văn t ạc sỹ Lu t ọc Trƣ n Đại ọc Lu t H N i, năm 2015. Tuy
n i n n ữn c n tr n n i n c u n y m i c ỉ man t n tiếp c n an đầu, t p

2


trun c

yếu v o c c quy địn p p u t v t ƣơn mại đi n tử Hầu n ƣ c ƣa c

n i u c n tr n đ c p đến t
i t

t

ối tƣ n n

i n cứu p

m vi c

việc n

i n cứu ề tài.

* Đối tượng của việc nghiên c u đề tài.
Đối tƣ n c a vi c n

i nc u đ t i

t ƣơn mại đi n tử tron qu tr n
mại đi n tử

m t số c c quy địn p p u t v

n t n v p t tri n c a p p u t v t ƣơn

Vi t Nam Lu n văn cũn trình bày m t số quy địn c a p p u t v

t ƣơn mại đi n tử c a m t số nƣ c

c đ t y s tƣơn đ n cũn n ƣ s

i t iữa p p u t c a VN v p p u t c a c c nƣ c
qua đ r t ra n ữn

n c đi u i n tr n

yv p ntc t tc c cv nđ p p

ý i n quan đến t ƣơn mại đi n tử, m c ỉ đi s u n
ý quan trọn n t v t ƣơn mại đi n tử. Đ
đối tƣ n
p ạm

p

n

iao ết

n c n tron

t ƣơn mại đi n tử
mại đi n tử từ t

pđ n

Vi t Nam. V n i dung

i n c u m t số v n đ p p

c c v n đ p p ý i n quan đến

oạt đ n t ƣơn mại đi n tử v xử ý vi


i t c i

u n văn tr n

ytn

n t

c t i p p u t v t ƣơn

mại đi n tử tại t n p ố H N i v i n ữn ƣu đi m t n c n cũn n ƣ n ữn
n ƣ c đi m
4 M c

tc pc an
c

n iệm v c

việc n

i n cứu ề t i

* Mục đích nghiên c u của luận văn.
M c đ c n i n c u c a u n văn trình bày p ƣơn

ƣ n v c c i ip p

n ằm o n t i n p p u t v t ƣơn mại đi n tử tại Vi t Nam; đ n t
c c i i p p n ằm n n cao i u qu t i


c p ƣơn p

Vi c n

pn

i n cứu sử d n

i n c u đ t i u n văn đƣ c t c i

c a triết ọc M c-Lê Nin v c
sử tƣ tƣ n H C

Min

n

p c c p ƣơn p p n
c

in

i nc uc t

oạt c t

u n cơ

n n ằm

n ƣ sau:

Ở C ƣơn 1, p ƣơn p p tổn
đƣ c sử

n v c

quan đi m c a Đ n và N

Tron từn n i un n
m tc c

a tr n cơ s p ƣơn p p u n

ĩa uy v t i n c

mại đi n tử N o i ra, đ đạt đƣ c m c đ c n
so s n t ốn

ể t ực iện luận văn

m rõ

p

t ốn

o t ut p p ntc

so s n

o đƣ c sử

ra c c i i p p n ằm o n t i n p p u t v n n cao i u qu t
v t ƣơn mại đi n tử tr n địa
6. Ý n
V mặt

ĩ k o

oa ọc n i n c u m t số v n đ p p

trọn n i n c u v

n v đối tƣ n

p

t ƣơn mại đi n tử v v n đ xử p ạt vi p ạm
V mặt t
n

nƣ c v t ƣơn mại đi n tử; đ n t
Đ n t

n

iao ết

i t c i



c trạn p p u t cũn n ƣ

c t i p p u t v t ƣơn mại đi n tử tr n địa

Ở C ƣơn 3 p ƣơn p p p n t c

iễn i i

c tế tron c n t c qu n ý

i n n xét, đ n

i n ữn ƣu đi m và

n p p u t v t ƣơn mại đi n tử tại t n p ố H N i
u n văn cũn đ xu t vi c sửa đổi

ổ sun

m t số v n đ

p p ý v t ƣơn mại đi n tử cũn n ƣ n n cao i u qu c a c n t c t
p p u t v t ƣơn mại đi n tử tr n địa
7.

ết cấu c

nt n p ốH N i


n p p u t v t ƣơn mại đi n tử

p ốH N i

5

t n

c


HƢƠN
NHỮN

1

VẤN Ề Ý UẬN VỀ THƢƠN

M

ỆN TỬ

Ở V ỆT N M
1.1.

i niệm v

ặc iểm c

t ƣơn m i iện

ni m tƣơn đối m i trong th c tiễn kinh doanh hi n nay, quan đi m v n i hàm c a
t ƣơn mại đi n tử cũn c s t ay đổi theo th i gian. Cùng v i s phát tri n c a
nó, nhi u nhà qu n ý cũn n ƣ c c n

oa ọc hi u khái ni m n y t o ai n

ĩa

phổ biến n ƣ sau:
* Thương mại điện tử (theo nghĩa hẹp): Theo cách hi u n y t ƣơn mại
đi n tử (TMĐT) c ỉ đơn t uần bó hẹp TMĐT tron vi c mua bán hàng hóa và dịch
v t

n qua c c p ƣơn ti n đi n tử, nh t là qua Internet và các mạng viễn thông.
Theo Tổ ch c T ƣơn mại Thế gi i (WTO), "TMĐT bao gồm việc sản xuất,

quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm được mua bán và thanh toán trên
mạng Internet, nhưng được giao nhận một cách hữu hình, cả các sản phẩm giao
nhận cũng như những thông tin số hoá thông qua mạng Internet". Theo Ủy ban
TMĐT c a Tổ ch c H p tác Kinh tế Châu Á - T i B n Dƣơn (APEC) "TMĐT
là công việc kinh doanh được tiến hành thông qua truyền thông số liệu và công
nghệ tin học kỹ thuật số".
TMĐT t o n

ĩa ẹp chỉ bao g m những hoạt đ n t ƣơn mại đƣ c th c

hi n thông qua mạn Int rn t m

n t n đến c c p ƣơn ti n đi n tử khác, n ƣ
6


UNCITRAL là mọi hoạt đ n t

t

th y phạm vi đi u chỉnh c a Lu t m u

n tin ƣ i dạng m t t

khuôn khổ các hoạt đ n t ƣơn mại T

n đi p dữ li u và trong

n đi p dữ li u là “thông tin được tạo ra,

gửi đi, tiếp nhận, hoặc lưu trữ bằng phương tiện điện tử, quang học hoặc các
phương tiện tương tự, nhưng chỉ bao gồm trao đổi dữ liệu điện tử, thư điện tử, điện
tín, điện báo hoặc fax” t o Đi u 2 c a Lu t m u UNCITRAL N ƣ v y có, th
th y phạm vi hoạt đ ng c a TMĐT r t r ng, bao quát hầu hết c c ĩn v c hoạt
đ ng kinh tế tron đ

oạt đ ng mua bán hàng hóa và dịch v chỉ là m t phạm vi

r t nhỏ tron TMĐT
Theo Lu t m u c a UNCITRAL v t ƣơn mại đi n tử (1996) t ƣơn mại
đi n tử là vi c sử d ng “thông tin dưới dạng một thông điệp dữ liệu trong khuôn
khổ các hoạt động thương mại” (Đi u 1). Theo Ủy ban châu Âu: "TMĐT được hiểu
là việc thực hiện hoạt động kinh doanh qua các phương tiện điện tử. Nó dựa trên
việc xử lý và truyền dữ liệu điện tử dưới dạng text, âm thanh và hình ảnh. Thương



Xem: Nguyễn Thị Mơ (2006) Cẩm nang pháp lu t v giao kết h p đ n đi n tử Nx
Theo kho n 10 đi u 4 Lu t Giao dịc đi n tử 2005.

8

nƣ c....

Lao đ ng – Xã h i, Hà N i.


Qua khái ni m này có th th y rằng Lu t Giao dịch Đi n tử (2005) có cách
tiếp c n t o n ĩa r ng; đi u đ tạo đi u ki n cho kh năn
r t l n. Đặc bi t, trong bối c nh công ngh t

n tin đan

p

ng vào th c tiễn

ùn nổ n ƣ i n nay, ta

càng th y rõ t ƣơn mại đi n tử đan tr thành m t cu c cách mạn

m t ay đổi

cách th c mua sắm c a con n ƣ i. Tuy nhiên, xét cho cùng, t ƣơn mại đi n tử
t on


đi n tử có m t số đặc đi m khác bi t cơ

n n ƣ sau:

Th nhất, tron t ƣơn mại đi n tử, các bên giao dịch không tiếp xúc
tr c tiếp v

n đòi ỏi ph i biết nhau từ trƣ c. Trong hoạt đ n t ƣơn mại

truy n thốn

c c

n t ƣ ng gặp nhau tr c tiếp đ tiến hành giao dịch. Các giao

dịc đƣ c th c hi n d a trên nguyên tắc v t ý n ƣ c uy n ti n séc
v n đơn

ửi

oc o

C c p ƣơn ti n viễn t

n n ƣ: t

o đơn

x fax…c ỉ đƣ c sử


khắp nơi đ u có th

n đẳn n ƣ n au v o t ị trƣ ng giao dịch toàn cầu. Vi c này

n đòi ỏi họ nh t thiết ph i có mối quan h quen biết nhau từ trƣ c.
Th hai, trong hoạt đ n t ƣơn mại truy n thống có s t n tại khái ni m

“biên gi i quốc gia” t

tron t ƣơn mại đi n tử n ƣ i ta hoạt đ ng

m i trƣ ng

“không biên gi i”; đ

t ị trƣ ng m hay còn gọi thị trƣ ng toàn cầu. Chính vì lẽ

đ mà t ƣơn mại đi n tử t c đ ng tr c tiếp m i trƣ ng cạnh tranh toàn cầu.
T ƣơn mại đi n tử càng phát tri n thì nhu cầu sử d ng máy tính cá nhân tr thành
yếu tố không thiếu đƣ c đối v i các doanh nghi p địn

ƣ ng tham gia thị trƣ ng

quốc tế. V i t ƣơn mại đi n tử, doanh nghi p (cho dù m i thành l p) đ u có th
tham gia vào thị trƣ ng toàn cầu (ví d n ƣ v i Anh, Nh t B n… ) mà không h
ph i ƣ c ra khỏi đ t nƣ c Đi u đ

c ẳn v i vi c th c hi n m r ng thị trƣ ng

t ƣơn mại truy n thống n ƣ trƣ c kia. Tuy nhiên, tron t ƣơn mại đi n tử n ƣ i


in

oan đƣ c

i trị trên mạng máy tính hình thành nên các

nhà trung gian o là các dịch v môi gi i cho gi i kinh doanh và tiêu dùng; các siêu
thị o đƣ c

n t n đ cung c p hàng hoá và dịch v trên mạng máy tính. Các

trang Google hoặc Yahoo! America Online cung c p thông tin trên mạng. Các trang
website này tr

thành khu mua sắm khổng l trên Internet. V i m i lần nh n

“chu t” khách hàng có kh năn truy c p vào hàng ngàn cửa hàng o khác nhau và
tỷ l

4

c

n v o t ăm mua

r t cao. Nhi u n ƣ i còn ch p nh n m t giá cao

Xem: Lƣu Đan T ọ - Tôn Th t Hoàng H i (2015), Thương mại điện tử hiện đại, NXB Tài chính, H Chí Minh.


c i n mọi t

c c n

n

app). Ngày nay

i qu n sử

a t i m t m c đ

hay tablet đ t
sắm t

i đ n (mo i
cao

ƣ i ạn

n t

c n

n

n mobile app. Tron t

i i tr c p n t t



n p i n

Còn n

ết nối ịc v m

on yc n n i un

in

i
n

i đi m ơn.

còn n ằm i i quyết
n TMĐT tr n mo i

uy t w

Nếu ùn tr n

n

iđ n t

n qua trun

ian (tr n

p ơn

app đ m đến c m i c ri n tƣ ơn truy c p

ém p ần quan trọn

m c m c qu tr n mua

5

oan tr c tuyến

oan tr c tuyến Đối v i n ƣ i

n ƣ i ùn p i t m iếm m t w sit TMĐT c t

đ đặt

in

uyến m i đ n t

ại tr i n i m mua sắm tốt ơn tr n tr n

t o n w sit

n tin c o đến mua

n t ƣơn mại đi n tử (TMĐT) cun c p


từ ọc t p

n t

ý
n

iđ n


sẽ c o p ép t an to n n an
n

đ đƣ c đ m

m i đơn

ơn v an to n ơn C n ƣ i ùn

om cđ

o m t v c c iao ịc đƣ c m

n TMĐT tr n mo i đ u c
c

a tr c tiếp tr n

ầu ết mọi c n ty c uy n p t tri n n



i đơn i n t u n ti n t

n t in ƣ i

cm

ạn

i n ƣ Facebook, ngoài

n mo i đ tốt v i
c n

c

năn

ết

n sẽ i p ạn i i

n p i m t m t xu qu n c o n o

Th tư, hoạt đ ng giao dịc t ƣơn mại đi n tử đ u có s tham gia c a bên
th ba. Ngoài những ch th tham gia quan h giao dịch giốn n ƣ quan
dịc t ƣơn mại truy n thống, đ xu t hi n thêm bên th ba; đ
dịch v mạn

c c cơ quan c

n đ u là doanh nghi p. Sử d n Int rn t đ tạo mối quan h

giữa nhà cung c p và các cửa hàng thông qua các v n đ v ch t ƣ ng, dịch v .
Marketing giữa ai đối tƣ ng này là marketing công nghi p. Hình th c này phổ
biến n an

ơn B2C K c

n

oan n

i p c đ đi u ki n tiếp c n và sử

d ng Internet hay mạng máy tính, thanh toán bằn đi n tử.
12


Giao dịch giữa doanh nghi p v i khách hàng – B2C (Business to Customer)
Vi t Nam hi n nay. T n p ần t am ia oạt

là mô hình phát tri n mạnh nh t
đ n t ƣơn mại
Các bên sử
n

sử
t

mn ƣ i

c

n đặt mua và

c đi n tử.

Giao dịch giữa doanh nghi p v i Chính ph
m

ùn

rows r) đ t m iếm s n p ẩm tr n Int rn t Họ

n (s oppin cart) đ

Gov rnm nt)

n ƣ i ti u

- B2G (Business to
oan n

i p đ n vai trò

nƣ c; vi c ti u t

mt

n yp


c V

n c n u cầu sử

n

C n n
n y c o p ép

c ia sẻ c c t ƣ m c ữ i u v xử ý

tron n n v n t i c c n
ơi c t

n m i c a

ết nối tr c tiếp v i n ữn n ƣ i c x

n tại m t số t

v i c c c n ty c o t u x c uy n n
to p r rẻ ơn

n n an

n tron B2B C2C B2C C n n

Internet c o p ép n ƣ i t u x
ơi v



t ốn 6.
Th sáu, t ƣơn mại đi n tử p

t u c v o m c đ số o (t ƣơn mại số

hoá). Tuỳ t u c v o m c đ số o c a n n in tế v

6

năn

i n p số o v i

Xem: Lƣu Đan T ọ - Tôn Th t Hoàng H i (2015), Thương mại điện tử hiện đại, NXB Tài chính, H Chí Minh.

13


n n in tế to n cầu m t ƣơn mại đi n tử c t
cao C p đ t p n t
t

n tin m đặt

sử

n t ƣ đi n tử; sau đ là sử

n tr c tuyến v

tử. S
t

Năm 2005 Quốc

t ốn p p u t v t ƣơn mại đi n tử đƣ c

n ƣ sau:

i Vi t Nam t n qua ai đạo u t c t n c t đặt n n

t n p p ý c o TMĐT đ
(2005) B n cạn đ

t ốn

iao ịc đi n tử tron đ c t ƣơn mại đi n

n t n v p t tri n c a
i n tron m t qu tr n c t

n m t

Lu t T ƣơn mại (2005) v Lu t Giao ịc Đi n tử

oạt đ n TMĐT v vi c i i quyết c c tran c p tron

v c TMĐT còn c ịu s đi u c ỉn c a m t số văn
s (2005); Lu t C n n


đ

an

n c cn

iao ịc v

ị địn sau:

- N ị địn số 57/2006/NĐ-CP n y 9/6/2006 c a C n p

v t ƣơn

mại đi n tử;
- N ị địn số 52/2013/NĐ-CP n y 16/5/2013 c a C n p
mại đi n tử (t ay t ế N

ị địn 57/2006/NĐ-CP);

- N ị địn số 106/2011/NĐ-CP n y 23/11/2011 c a C n p
ổ sun N

v t ƣơn

ị địn số 26/2007/NĐ-CP v c ữ ý v

ịc v c

n t

v Qu n ý

n tin tr n mạn ;

- N ị địn số 181/2013/NĐ-CP n y 14/11/2013 c a C n p
c i tiết t i

quy địn

n m t số đi u c a Lu t Qu n c o

V xử ý vi p ạm tron

ĩn v c TMĐT C n p

đ

an

n c cN



địn sau:
- N ị địn số 158/2013/NĐ-CP n y 12/11/2013 c a C n p
xử p ạt vi p ạm

n c n tron

ĩn v c văn

oạt đ n t ƣơn mại s n xu t

quy địn

uốn

n

n

i n ƣ i ti u ùn ;

- N ị địn số 124/2015/NĐ-CP n y 19/11/2015 c a C n p

sửa đổi

ổ sun m t số đi u c a N ị địn số 185/2013/NĐ-CP n y 15/11/2013 quy địn
xử p ạt vi p ạm
i

n c n tron

n c mv
C c

o v quy n
cũn đ

an


oạt đ n t i c n ;
- T n tƣ số 12/2008/TT-BTTTT n y 30/12/2008 c a B T

Truy n t

n

ƣ n

CP c a C n p

nt

c i n m t số n i un c a N

n tin v

ị địn số 90/2008/NĐ-

v c ốn t ƣ r c;

- T n tƣ số 3/2009/TT-BTC n y 2/3/2009 c a B T i c n quy địn
v m số qu n ý đối v i n
n

cun c p ịc v qu n c o ằn t ƣ đi n tử tin n ắn

cun c p ịc v tin n ắn qua mạn Int rn t

90/2008/NĐ-CP;


n

a cun

n

quy địn

ịc v ;

- T n tƣ số 180/2010/TT-BTC n y 9/11/2010 c a B T i c n
n iao ịc đi n tử tron
N o i n ữn văn
n ữn văn

n ƣ n

ƣ n

ĩn v c t uế;
n đƣ c n u tr n, đối v i từn

oạt đ n c t

còn có

n c i tiết khác.

1.3. K i niệm v nội dun cơ bản c


n sau: Tài li u

dạng văn

n, nếu thỏa

mãn các yêu cầu kỹ thu t nh t định; T do thỏa thu n h p đ ng; Tôn trọng vi c sử
d ng t nguy n p ƣơn t

c truy n t

n đi n tử; Giá trị pháp lý c a h p đ ng và

t n ƣu vi t c a nhữn quy định pháp lý v hình th c h p đ ng; Nhữn đòi ỏi đối
v i h p đ n đ có giá trị pháp lý và kh năn đƣ c thi hành ph i đƣ c tôn trọng;
Áp d ng v mặt hình th c ơn
hình th c h p đ n m

quan t m t i n i dung: Lu t chỉ áp d n đối v i

n đ c p n i un

hỏi pháp lý nh t định;
16

tr n cơ s ph i thỏa mãn nhữn đòi


Pháp lu t v b o v n ƣ i tiêu dùng ph i đi trƣ c. Nhi u quốc ia đ t


c c “tr c tuyến” t

n quan Int rn t. T

thi u c c c ƣơn tr n

n tin c o n au m t

n tin tron t ƣ đi n tử có th là gi i

uyến m i ƣu đ i c o mua c o

n

n

o

ịch v ,

gửi và nh n đ nghị v đ ng ý giao kết h p đ n …
Web commerce là vi c sử d ng công ngh l p trình website và v n

n đ

tiến hành các giao dịc TMĐT Sau khi kết nối Internet, các ch th sử d ng máy
tn

đ


ùn đi n thoại i đ ng có kết nối v i

ay đặt mua m t cuốn sách

website. Tuy nhiên, có r t nhi u ng d ng c a t ƣơn mại i đ n
7

m t trang
i n quan đến

Xem: Tào Thị Quyên – Lƣơn Tu n N ĩa (2016) Hoàn thiện pháp luật về Thương mại điện tử ở Việt Nam hiện nay,
NXB Tư pháp, Hà N i.

17


các thiết bị i đ ng. Tổ ch c H p tác kinh tế và phát tri n OECD (Organisation for
Economic Co-operation and Development) đ địn n

ĩa: T ƣơn mại i đ ng là

các giao dịc t ƣơn mại đƣ c th c hi n thông qua các mạng và dịch v truy n
thông không dây (dịch v gọi, dịch v tin nhắn SMS, dịch v tin nhắn đa p ƣơn
ti n MMS, dịch v truy c p Internet), sử d ng các thiết bị cầm tay, nhỏ gọn đƣ c
thiết kế cho m c đ c

i n ạc T ƣơn mại i đ ng là các giao dịc t ƣơn mại

đƣ c th c hi n thông qua các mạng và dịch v truy n thông không dây, sử d ng các


Vi t Nam n ƣ sau:

Th nhất, t do, t nguy n tho thu n trong giao dịc t ƣơn mại đi n tử.
Các ch th tham gia hoạt đ n n y đ u có quy n t do tho thu n mà không trái
v i c c quy định c a pháp lu t v vi c xác l p quy n v n
8

ĩa v c a các bên trong

Xem: Tào Thị Quyên – Lƣơn Tu n N ĩa (2016) Hoàn thiện pháp luật về Thương mại điện tử ở Việt Nam hiện nay,
NXB Tư pháp, Hà N i.

18


giao dịch. Tho thu n n y

căn c đ gi i quyết tranh ch p (nếu có) phát sinh

trong quá trình giao dịc t ƣơn mại đi n tử.
Th hai, vi c x c định phạm vi hoạt đ n

in

oan tron t ƣơn mại đi n

tử. Nếu t ƣơn n n tổ ch c, cá nhân tiến hành hoạt đ ng bán hàng hoá, cung c p
dịch v và xúc tiến t ƣơn mại tr n w sit t ƣơn mại đi n tử không nêu c th v
gi i hạn địa lý c a những hoạt đ ng này, thì các hoạt đ n

n ƣ i tiêu dùng dịch v t ƣơn mại đi n tử và là

n ƣ i tiêu dùng hàng hoá dịch v
n ƣ i bán tr c tiếp đăn t
t ƣơn mại đi n tử t

o n ƣ i bán cung c p Đối tƣ ng ch th là

n tin v hàng hoá, dịch v c a mình trên website

t ƣơn n n tổ ch c cung c p dịch v t ƣơn mại đi n tử

v t ƣơn n n tổ ch c cung c p hạ tầng không ph i là bên th ba cung c p thông
tin t o quy định Lu t B o v Quy n l i N ƣ i tiêu dùng.
Th tư, trong hoạt đ ng kinh doanh các loại hàng hoá, dịch v hạn chế kinh
doanh hoặc hàng hoá, dịch v

in

oan c đi u ki n t

n qua t ƣơn mại đi n

tử, thì các ch th đ kinh doanh hàng hoá, dịch v n ƣ tr n p i tuân th các quy
định pháp lu t i n quan đến vi c kinh doanh hàng hoá, dịch v đ
Tron quan
t n …) n ữn c
n au

mua

n

ặp

tƣơn t c tr c tiếp v i

o ti n mặt

n qua

ay trao đổi văn

n vi iao ịc đi n tử

p iao ịc đi n tử đƣ c t
t ốn t

c i n

n tin đ t iết p sẵn Đi m

pđ n t

n qua

n t

c trao đổi



c iao ịc

n s n ƣ sau:“Giao dịch dân sự được thể hiện bằng lời nói, bằng văn bản hoặc
bằng hành vi cụ thể. Giao dịch dân sự thông qua phương tiện điện tử dưới hình
th c thông điệp dữ liệu theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử được coi là
giao dịch bằng văn bản.” Đi u 15 Lu t T ƣơn mại (2005) cũn quy địn n uy n
tắc t ừa n n i trị p p ý c a t

n đi p ữ i u tron

oạt đ n t ƣơn mại n ƣ

sau: “Trong hoạt động thương mại, các thông điệp dữ liệu đáp ng các điều kiện,
tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật thì được thừa nhận có giá trị pháp
lý tương đương văn bản.”
C c quy địn c a p p u t v t ƣơn mại đi n tử v

iao ết

oạt đ n t ƣơn mại đi n tử qu n ý v an to n an nin c n s c
t ƣơn mại đi n tử n ữn
doanh... đ u

oại

c đi u i n t
n

kin


ạn c ế in

oan c c

n

o

n n n đ đi u i n in
c cc

t

còn p i tu n t

ịc v

in

oan

oan đối v i oại
c c quy địn v

ịc v c uy n n n

V i n ữn
qu n ý n

o

i c c a n ƣ i ti u ùn t

n t

oạt đ n t ƣơn
t iếu. Hoạt đ n

oan tr n Int rn t đ n
n qua vi c p p u t

i n p p xử ý vi p ạm c ế t i xử p ạt Tuỳ v o t n c t m c đ
n vi m đối tƣ n vi p ạm p p u t sẽ ị xử ý xử p ạt

20

n c nh



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status