BÀI TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ PHÂN TỬ
Câu 1.
Câu 2
O
!
O
"
!
O
!
!
#$%
#
#&'
'%()*+#
,(%-./#
Câu 3012%34+5677!08$%434+
0
2%9:;<%2=2%:;>
346&
Câu 10MUV&
-SE6(Q$W)2%MX2%
E6(94HQE6(5U9N!&'M
Câu 11-2%B4#
#
J
#Y6:@34+2
$# JC-)F)F2G9H56:@
#2%##
$%4<$/#?JJI
Câu 12/59%((%296/#
/#
3
%/
7J
/
3
->NH56
:@%2%96O"%2%%OJ&'
34+56/
Câu 130@)ZUV/
HQ2%&
(K34+562$&!7!JJ-9&
&
&
Câu 16./O
C
/<"!XXDI
J
/<7DI
/<7DI
-.34+562$
$^WE+2%_@)24J734+
J
/E634+:Q
V`($%4
Câu 17-2%B4#%
J
#
"
#34+562$
JJ-.E634+
"
#2% J0#
M2%,'34+#9"CD,.
`(52_
Câu 22.K34+56M7!M9
7
M
M#$%4
)F2G9
M2%$%20
M
Câu 230@)LUV/2%/9C "DH56:@/
59%(&)59b5-2%(*/[)?C&
d
?)
2%
d
))
E6%R2%E6)2%%-SE6)2%%2%/J!&'
4E656/E6--346&2%$WF%
&
Câu 24. : Hîp chÊt Z ®îc t¹o bëi hai nguyªn tè M, R cã c«ng thøc MaRb trong ®ã R
chiÕm 6.667% khèi lîng . Trong h¹t nh©n nguyªn tö M cã n=p + 4, cßn trong h¹t nh©n
cña R cã n
[
"(&'2./&2%$WF%
Câu 27/T@)%(%f%/
%&
[
-2%)*+/
&SE6
(C7(2%(9NHQ(5U9NCC(]6
56%/
HQ%&
[
-SE6(2%/
HQ2%&
[
&
[
/
$&'2./&2%$W0--0
Cõu 28-SE6)2%34+346/&F:@!J
/&(%@)/2%)*+@)SE6)2%%'
34+$=""0g3/&f'2.a
2%$W0--0#-h-/
Cõu 29.&ZiLM%VBJ3464)2%0--0SE6
X
-2%)*+/
&
SE6()$= C2%E6(9NHQE6(5U9
NJ]656/HQE656&-SE6()2%%
/
HQ2%%
X
"(
&''346/&UV)*+/
&
$#%@)/
&
'1k;:;):Q2)WVW32
2$3):Q)')j,l$EW)m9
Câu 33: X và Y là 2 phi kim. Trong nguyên tử X và Y có tổng số hạt mang điện nhiều
O
18
với tỉ lệ % tơng ứng là: 97,3%; 2%; 0,7%.
Có bao nhiêu phân tử H
2
O đợc tạo thành từ các đồng vị trên?
Nếu cho một mol phân tử H
2
O hấp thụ vào bình P
2
O
5
thấy khối lợng bình tăng m
gam, tinh m
Cõu 35O#%SE6()2%)*+/&
"!(2%(3*/E6
%R2%HQE6)2%%C(`2%(*&E6%R2%$=E6
)2%%]6)2%%2%(*/HQE6)2%%2%(*&
7(&'UV/&
Cõu 36O0@)/
&SE6'(2%)*+ 2%E6(9
NHQE6(5U9N Y6:@34+&HQ/
X-SE6()2%&
[
HQ2%/
//
LL
[
[
]y))'346%
HW91F$'5.(
#*O/T346i@)5.;0i0
%iV
C D56:@i
&'346i
$ #%!C%24`%!7911K0JD<1?!I-.#D
1196E)WV
#*COLM346bx9T)*9T54)2%
$W0--0-SE6)2%%2%(*34+LM$=0g3
LM'%9LM,(%
#*JO0346LMb)*9.4)2%0--0MT
9L|2('QLM5U)WV;-6E6)2%
(*34+LM
LM
$-f'QLM'Fg3'h-hqH
2%LME6%1:Q%
#* O0346LMb)*9.4)2%0--0LT
9\L|2('QLM)WV;-6E6)2%(
*34+LMJLM&'2.LM
2%$WF%
O
m
?
H
m
0g3l)UV)*+&M2=LE6%%2%&
#*XO0@)/:@(%4f%&
%Z
[
9_%H1%J34
+346)59(%4MSE6)2%%2%&
2%Z
[
C"03462%Z
[
T54)2%$WF%E6V
B'"Q
0g3'#-h-/
$/UW$W'452%)*+/
Ba
i 10O0Q
)*
5
434U
i
UVQ
)*
24
LK0
Mh0
#M0
1
'25'
[ 4
):Q2
4
4
i0
-2%%%*
%
4
9JX D4
5U
:Q
I &
34U
i
U:
%%iO
%*
:
i
Cõu 12O/U
Q
)*
5
9U
34U
)59i;2%%
U:
i0
-2%%%*
L0# $0M2 #0
}0\
I 4
):Q2
4
4
i0:
962i
Câu 13: Nguyên tố X là phi kim thuộc chu kì 2 của bảng hệ thống tuần hoàn, X tạo đợc
hợp chất khí với hiđro và có công thức oxit cao nhất là XO
2
. Nguyên tố X tạo với kim
loại M hợp chất có công thức M
3
X, trong đó M chiếm 93,33% về khối lợng. M là
A. Mg B. Zn C. Fe D. Cu
Câu 14: Nguyên tố R có hoá trị trong oxit bậc cao nhất bằng hoá trị trong hợp chất khí
với hiđro. Phân tử khối của oxit này bằng 1,875 lần phân tử khối hợp chât khí với hiđro.
R là nguyên tố nào sau đây
A. Cacbon B. Silic C. Lu huỳnh D. Nitơ
Câu 15: Hai nguyên tử X, Y có hiệu điện tích hạt nhân giữa X và Y là 16. Phân tử Z
gồm 5 nguyên tử của hai nguyên tử X và Y có 72 proton. Công thức phân tử của Z là:
A. Cr
2
O