BÀI TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ - Pdf 95

BÀI TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ
1) Nguyên tử Zn có bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 0.138 nm và 65
gam/mol. Biết thể tích của Zn chỉ chiếm 72,5% thể tích tinh thể . khối lượng riêng của Zn là:
A. 7,11 g/cm
3
B. 9,81 g/cm
3
C. 5,15 g/cm
3
D. 7,79 g/cm
3
.
2) Crom có cấu trúc tinh thể với phần rỗng là 32% . biết khối lượng riêng của Crom D = 7,19 g/cm
3

phân tử khối bằng 52 g/mol. Bán kính tương đối của crom là:
A. 1,25.10
-8
mm B. 1,52 10
-8
cm C. 1,2510
-8
cm D. 1.42.10
-8
cm.
3) Một nguyên tử tạo được ion đơn nguyên tử mang 2 điện tích đơn vị có tổng hạt (p,e,n) trong ion đó là
80. trong nguyên tử của nguyên tử của nguyên tố số mang điện nhiều hơn không mang điện là 22. Ở
trạng thái cơ bản số electron độc than của nguyên tử nguyên tố đó là bao nhiêu?
4) Hợp chất M được tạo thành từ cation X
+
và anion Y

.
5. Xác định nguyên tố X trong trường hợp
a) tổng số hạt là 34
b) tổng số hạt là 52
6. Nguyên tử X có hai đồng vị X
1
và X
2
. Tổng số hạt không mang điện trong X
1
và X
2
là 90. Nếu cho
1,42 gam Ca tác dụng với một lượng vừa đủ X thì thu được 5.499 g hợp chất CaX
2
. Biết tỉ lệ số nguyên
tử
X
1
:X
2
= 9/11. Số khối của X
1
và X
2
A. 81 và 79 B. 75 và 85 C. 79 và 81 D. 85 và 75
7. Cho hợp chất MX
2
. Trong phân tử MX
2

11.Tổng số hạt trong phân tử MX là 108 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 36. Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 8 đơn vị. Số hạt trong M
2+
lớn hơn số hạt trong X
2-

là 8 hạt.%Khối lượng của M có trong hợp chất là
A. 55,56%. B. 44,44% C. 71,43%. D.28,57%.
12. Tổng số hạt trong phân tử M
3
X
2
là 206 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 58. Số nơtron của X nhiều hơn số nơtron của M là 2 đơn vị. Số hạt trong X
3-
lớn
hơn số hạt trong M
2+
là 13 hạt.Công thức phân tử của M
3
X
2

A. Ca
3
P
2
. B. Mg
3
P

4
H
9
)
2
14.Trộn 40 gam ROH với CH
3
COOH dư trong bình cầu có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác, sau một thời gian thu
được 36,3 gam este. Biết hiệu suất của phản ứng este hóa là 75%. Số mol ROH đã phản ứng là:
A. 0,3 B. 0,1 C. 0,09 D. 0,15
15.Cho 10g sắt tác dụng với dung dịch CuSO
4
, một thời gian thu được chất rắn A có khối lượng 10,04g.
Cho chất rắn A tác dụng hết với dung dịch HNO
3
loãng dư thấy tạo ra V lit khí NO duy nhấtở đktc. Tính
giá trị V.
16.Hòa tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, MgO, ZnO trong 500ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M( vừa đủ).

C. 0,5 M D. 0,125 M
c. Thể tích NO thoát ra khi hoà tan B trong dung dịch HNO3 dư là
A. 1,12 lít B. 3,36 lít
C. 4,48 lít D. 6,72 lít
21. Nhúng một thanh kẽm và một thanh sắt vào cùng một dung dịch CuSO4. Sau một thời gian lấy hai
thanh kim loại ra thấy trong dung dịch còn lại có nồng độ mol ZnSO4 bằng 2,5 lần nồng độ mol FeSO4.
Mặt khác, khối lượng dung dịch giảm 2,2 gam. Khối lượng đồng bám lên thanh kẽm và bám lên thanh sắt
lần lượt là
A. 12,8 gam; 32 gam. B. 64 gam; 25,6 gam.
C. 32 gam; 12,8 gam. D. 25,6 gam; 64 gam
22. Cho V lít dung dịch A chứa đồng thời FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M tác dụng với dung dịch Na2CO3
có dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khối lượng
của các dung dịch ban đầu. Giá trị của V là: A. 0,2 lít. B. 0,24 lít. C. 0,237 lít. D.0,336 lít.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status