Đánh giá hiện trạng quản lý rác thải sinh hoạt tại huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Pdf 52

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH
KHOA MÔI TRƯỜNG – THỰC PHẨM – HÓA
---- // ----

BÁO CÁO
THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ RÁC SINH
HOẠT TẠI HUYỆN CẦN GIUỘC, TỈNH LONG AN
Tên đơn vị thực tập: Phòng TN&MT huyện Cần Giuộc-tỉnh Long
An
Thời gian thực tập: từ 10/10/2016 đến 10/01/2017
Người hướng dẫn: Lê Thị Huyền Trân
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Hồng Nhung
Sinh viên thực hiện: Phạm Thị Mai Trâm
MSSV: 1311521424
Lớp: 13DTNMT03

Tháng 10/2016


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH
KHOA MÔI TRƯỜNG – THỰC PHẨM – HÓA
---- // ----

BÁO CÁO
THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ RÁC SINH

.........................................................................................................................................
Nhận xét sinh viên trong thời gian thực tập: ..............................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Đánh giá chung và kiến nghị: .......................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Điểm báo cáo: .............................................

TPHCM, ngày … tháng … năm 2016
Trưởng đơn vị

Người hướng dẫn

Lê Thị Huyền Trân


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH
KHOA MÔI TRƯỜNG-THỰC PHẨM-HOÁ
----------  ----------

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên sinh viên: Phạm Thị Mai Trâm
Ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường

Lớp: 13DTNMT03

Tên đề tài: đánh giá hiện trạng quản lý rác sinh hoạt tại huyện Cần Giuộc,
tỉnh Long An

Tên đề tài: đánh giá hiện trạng quản lý rác sinh hoạt tại huyện Cần Giuộc,
tỉnh Long An
Nhận xét về nội dung báo cáo thực tập tốt nghiệp:
Về hình thức: .................................................................................................................
........................................................................................................................................
Về nội dung: ..................................................................................................................
........................................................................................................................................
Góp ý:.............................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Đánh giá chung và kiến nghị: ......................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Điểm phản biện: .........................................

TPHCM, ngày … tháng … năm 2016
Giảng viên phản biện


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH
KHOA MÔI TRƯỜNG-THỰC PHẨM-HOÁ
----------  ----------

NHẬT KÝ THỰC TẬP
TUẦN

THỜI GIAN

NỘI DUNG

nghiệp (Phụ lục 1)
- Đi tập huấn “ Hội nghi về
- Bổ sung thêm kiến thức
BVMT,QLTNN &KS” (Địa chỉ:
BVMT (Phụ lục 2.1)
17A, Võ Công Tồn,P1, TP.Tân
An, tỉnh Long An) –TS.Đặng Viết
Hùng
- Trực điện thoại

- Củng cố kỹ năng giao tiếp
qua điện thoại

- Thống kê danh sách nguồn thải
(CTRSH, CTRCN, CTNH,
NTSH, NTCN) của xã Phước Lý.

- Biết cách xem ĐABVMT,
KHBVMT, để tìm nguồn
thải, biết được các công ty,
HKD đang hoạt động tại xã
Phước Lý

19/10/2016

- Thống kê danh sách nguồn thải
(CTRSH, CTRCN, CTNH,
NTSH, NTCN) của xã Tân Kim

- Biết cách xem ĐABVMT,


01/11/2016
04
(31/10/2016

06/11/2016)
02/11/2016

HKD đang hoạt động tại xã
Trường Bình.

- Thống kê danh sách nguồn thải - Biết cách xem ĐABVMT,
(CTRSH, CTRCN, CTNH,
KHBVMT, để tìm nguồn
NTSH, NTCN) của tại xã Mỹ lộc. thải, biết được các công ty,
HKD đang hoạt động tại xã
Mỹ lộc.
- Thống kê danh sách nguồn thải
(CTRSH, CTRCN, CTNH,
NTSH, NTCN) của xã Long Hậu.

- Biết cách xem ĐABVMT,
KHBVMT, để tìm nguồn
thải, biết được các công ty,
HKD đang hoạt động tại xã
Long Hậu.

- Thống kê danh sách nguồn thải
(CTRSH, CTRCN, CTNH,
NTSH, NTCN) của tại xã Phước


- Thống kê danh sách nguồn thải
(CTRSH, CTRCN, CTNH,
NTSH, NTCN) của xã Long An,
Thị Trấn Cần Giuộc.

- Biết cách xem ĐABVMT,
KHBVMT, để tìm nguồn
thải, biết được các công ty,
HKD đang hoạt động tại xã
Long An, Thị Trấn Cần
Giuộc.

- Thống kê danh sách nguồn thải
(CTRSH, CTRCN, CTNH,
NTSH, NTCN) của tại xã Tân
Tập.

- Biết cách xem ĐABVMT,
KHBVMT, để tìm nguồn
thải, biết được các công ty,
HKD đang hoạt động tại xã


Tân Tập.

03/11/2016

04/11/2016


xã Long Hậu, xã Phước Lý.
- Tìm số ĐABVMT, KHBVMT
của các công ty của xã Trường
Bình, xã Long An, xã Thuận
Thành, xã Phước Vĩnh Tây, Mỹ
Tiện cho việc sắp xếp, kiểm
Lộc.
tra và tìm kiếm hồ sơ.
- Tìm số ĐABVMT, KHBVMT
của các công ty của xã Phước
Hậu, xã Tân tập, xã Long Phụng,
xã Long Thượng.
- Tìm số ĐABVMT, KHBVMT
của các công ty của xã Phước Lại,
thị trấn Cần Giuộc, xã Phước
Lâm.
- Vô số báo cáo

- Biết cách vô số để lưu lại
hồ sơ.

16/11/2016

- Nhập danh sách nguồn thải
(CTRSH, CTCN, CTNH, NTSH,
NTCN) của các công ty mới được
xác nhận ĐABVMT, KHBVMT.

- Lưu lại tiện cho việc tìm
kiếm.


- Sắp xếp hồ sơ

23/11/2016

- Photo tài liệu

- Biết sử dụng máy photo.
- DNTN TMDV Hai
Phượng đạt. (Phụ lục 2.2)

24/11/2016

- Đi thực tế, kiểm tra thực trạng
cơ sở lột tôm DNTN TMDV Hai
Phượng (ấp Long Thạnh, xã Long
Thượng), giày TL ( xã Long
Thượng.
- Vô số tờ trình

- Biết cách vô số để lưu lại
hồ sơ.

- Đi thực trạng chụp hình rạch
Ông Trùm bị ô nhiễm, gửi về sở
để có biện pháp xử lý.

- Phụ lục 2.4

- Viết biên bản xử phạt rác

06/12/2016

- Lập danh sách và tìm ĐABVMT
để trả về các xã, photo giấy xác
nhận ĐABVMT đối với trường
hợp các công ty, HKD cũ , chỉ có
một quyển.

07/12/2016

08/12/2016

- Giày TL được chấp nhận
cho thi công. (Phụ lục 2.3)

- Xem ĐABVMT của công ty,
HKD có đúng theo thông tư
26/2015/BTNMT, phụ lục 14

- Biết cách làm ĐABVMT,
chú ý: các cơ sở sản xuất
kinh doanh, dịch vụ đã đi
vào hoạt động trước ngày
01 tháng 4 năm 2015 mới
lập ĐABVMT.

- Xem KHBVMT của công ty,
HKD có đúng theo thông tư
27/2015/BTNMT, phụ lục 5.6



- Tập huấn “ Hội nghị triển khai
quyết định số 55/2016/QĐUBND ngày 10/10/2016; quyết
định số 65/2016/QĐ-UBND và
quyết định 66/2016/QĐ-UBND
ngày 05/12/2016 của UBND tỉnh
Long An” tại UBND huyện Cần
Giuộc – TP pháp chế sở TN&MT
Nguyễn Văn Thông

16/12/2016

- Trực điện thoại, photo, làm báo
cáo thực tập

19/12/2016

- Scan tờ trình, giấy mời

10
(12/12/2016

18/12/2016)

11
(19/12/2016

25/12/2016)

- Photo

tập kết rác

29/12/2016
- Làm báo cáo thực tập
30/12/2016


03/01/2017
13
(02/01/2017

08/01/2017)

04/01/2017
05/01/2017
06/01/2017
09/01/2017

14
(09/01/2017

15/01/2017)

10/01/2017
11/01/2017
12/01/2017


PHỤ LỤC NHẬT KÝ THỰC TẬP
PHỤ LỤC 1

......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
1.10. Các sản phẩm sản xuất kinh doanh chủ yếu:
Stt
Sản phẩm
Khối lượng/tháng
01
02
03
04
05
06


1.11. Các loại nguyên liệu, nhiên liệu chủ yếu dùng cho sản xuất kinh doanh:
Tên nguyên nhiên
Năm
Stt
Công đoạn sử dụng
Khối lượng/tháng
liệu/hoá chất
thống kê
01
02
03
04
05
06
1.12. Nhu cầu sử dụng nước:
-Tổng lượng nước sử dụng: (m3/ngày)

- Số lượng ống khói (cái):
- Lưu lượng khí thải bình quân (m3/ngày đêm):
- Nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải: ( cụ thể các thông số)
....................................................................................................................................
(Đính kèm bản sao kết quả giám sát chất lượng nước thải gần nhất)
2.3. Đặc trưng nguồn chất thải rắn và chất thải nguy hại:


- Tổng khối lượng rác thải sinh hoạt (kg/ngày):
- Tổng khối lượng chất thải rắn công nghiệp (kg/ngày):
- Tổng khối lượng chất thải nguy hại (kg/ngày):
- Doanh nghiệp có bố trí nơi lưu trữ chất thải không? Có
Không
- Doanh nghiệp có ký hợp đồng xử lý chất thải rắn nguy hại không? Có
Không
- Công ty thu gom chất thải rắn thông thường và nguy hại:
....................................................................................................................................
(Đính kèm hợp đồng thu gom chất thải liên quan)
2.4. Đặc trưng nguồn gốc gây ồn và rung:
Kết quả đo tiếng ồn, độ rung: .....................................................................................
III. ẢNH HƯỞNG ĐẾN MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH
3.1. Khoảng cách đến khu dân cư gần nhất
3.2. Nguồn tiếp nhận nước thải (sông/kênh/rạch):
- Tên nguồn tiếp nhận nước thải:
- Mục đích sử dụng nước:
3.3. Doanh nghiệp có sự cố môi trường không? Có
Không
-Tên/loại sự cố:
-Thời gian xảy ra sự cố:
3.4. Tình hình khiếu kiện của nhân dân xung quanh:



......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
4.6. Tỷ lệ cây xanh xung quanh nhà xưởng:
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
4.7. Các biện pháp khác:
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
V. CÁC GIẤY PHÉP VỀ MÔI TRƯỜNG
(Kê khai và đính kèm bản sao – Nếu có)
Giấy phép về môi trường
Có hay
Số QĐ,
không?
ngày cấp
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được thẩm
định (ĐTM)
- Kế hoạch BVMT
- Cam kết bảo vệ môi trường
- Đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường
- Đề án BVMT
Xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp BVMT
Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH
Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Giấy phép khai thác nước mặt
Giấy phép khai thác nước ngầm

Độc lập -Tự do -Hạnh phúc
BIÊN BẢN

Về việc ....................................................................................................................
Hôm nay, lúc....giờ…..phút ngày….tháng....năm 2016.
Tại: .........................................................................................................................
Thành phần tham dự:
1. Ông/Bà. ......................................... Chức vụ: ...................................................
2. Ông/Bà. ......................................... Chức vụ: ...................................................
3. Ông/Bà. ......................................... Chức vụ: ...................................................
4. Ông/Bà. ......................................... Chức vụ: ...................................................
Nội dung làm việc:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Biên bản lập xong cùng ngày đã đọc lại cho mọi người cùng nghe và đồng ý ký
tên.
Người ghi biên bản

.............................................................. .........................
.............................................................. .........................
.............................................................. .........................
.............................................................. .........................


LỜI CẢM ƠN
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành tới ban giám hiệu nhà trường, ban chủ nhiệm

2.1.2. Điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội của huyện ...............................................6
2.1.2.1. Điều kiện tự nhiên ....................................................................................6
2.1.2.2. Điều kiện kinh tế - xã hội .........................................................................7
2.2. TỔNG QUAN TÀI LIỆU ...............................................................................................9
2.2.1. Hệ thống QLCTRSH tại Việt Nam ......................................................................9
2.2.2. Hệ thống QLCTRSH tại huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An ..............................11
PHẦN III: ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG .....................................................................11
3.1. THỰC TRẠNG MÔI TRƯỜNG CTRSH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CẦN GIUỘC ...........11
3.1.1. Nguồn phát sinh CTRSH ...................................................................................11
3.1.2. Thành phần và khối lượng CTRSH ..................................................................12
3.1.3. Tác hại của xử lý rác thải không hợp vệ sinh ...................................................15
3.1.3.1. Tác hại của việc đốt rác thải không có sự phân loại .............................15
3.1.3.2. Tác hại của việc đổ rác thải bừa bãi ......................................................15
3.1.3.3. Quy định về mức phạt đối với hành vi xử lý rác thải .............................15
3.2. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TẠI
HUYỆN CẦN GIUỘC ....................................................................................................... 15


3.2.1. Thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt tại huyện Cần Giuộc .........15
3.2.1.1. Hoạt động thu gom CTRSH của lực lượng dân lập ...............................17
3.2.1.2. Hoạt động thu gom CTRSH của lực lượng công lập .............................18
3.2.1.3. Phân loại và lợi ích của việc phân loại rác tại nguồn ...........................20
3.2.2. Các hình thức lưu trữ CTRSH ..........................................................................21
3.2.3. Số lượng thùng rác và điểm hẹn tại địa bàn huyện Cần Giuộc .......................22
3.3. HIỆN TRẠNG CÔNG TÁC THU PHÍ CTRSH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN .......................27
3.3.1. Công tác triển khai quyết định về thu phí CTRSH trên địa bàn ......................27
3.3.2. Công tác thu phí và nộp phí ...............................................................................28
3.4. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CÔNG TÁC QLCTRSH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ...................28
3.4.1. Đối với hệ thống quản lý ....................................................................................28
3.4.2. Đối với công tác thu gom, vận chuyển CTRSH ................................................29



DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
UBND: uỷ ban nhân dân
PTNT: phát triển nông thôn
ĐTXD: đầu tư xây dựng
UBMTTQ: uỷ ban mặt trận Tổ quốc
NSNN: ngân sách nhà nước
ANTQ: an toàn tổ quốc
HĐND: hội đồng nhân dân
TW: trung ương
GPMB: giải phóng mặt bằng
TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam
KHHGĐ: kế hoạch hoá gia đình
NHCSXH: ngân hàng chính sách xã hội
TNCSHCM: thanh niên công sản Hồ Chí Minh
VH: văn hoá
VPHĐND: văn phòng hội đồng nhân dân
CTRSH: chất thải rắn sinh hoạt
RTSH: rác thải sinh hoạt
TN & MT: tài nguyên và môi trường
CTR: chất thải rắn
KCN: khu công nghiệp
QLCTRSH: quản lý chất thải rắn sinh hoạt
TCVL: tính chất vật lý
CTNH: chất thải nguy hại
BVMT: bảo vệ môi trường
ÔNMT: ô nhiễm môi trường
KDC: khu dân cư
TNHH: Trách nhiệm hữu hạn

Hình 3.7. Biểu đồ tỷ lệ số hộ dân tham gia đăng ký thu gom CTRSH trên địa bàn
huyện Cần Giuộc ........................................................................................................ 30
Hình 3.8. Biểu đồ dự báo dân số tăng qua các năm trên địa bàn huyện Cần Giuộc .. 35
Hình 3.9. Biểu đồ dự báo khối lượng CTRSH tăng qua các năm trên địa bàn huyện
Cần Giuộc đến năm 2026............................................................................................ 36
Hình 4.1. Các loại thùng chứa CTRSH tại hộ gia đình............................................... 45
Hình 4.2. Sơ đồ thu gom CTRSH................................................................................ 46
Hình 4.3. Sơ đồ thu gom CTRSH nguy hại tại hộ gia đình......................................... 47
Hình 4.4. Sơ đồ hố chôn CTRSH di động .................................................................. 48
Hình 4.5. Hố chôn CTRSH hữu cơ di động tại hộ gia đình ...................................... 49
Hình 4.6. Mô hình xử lý CTRSH hữu cơ thành phân compost tại hộ gia đình .......... 50
Hình 4.7. Thùng chứa CTRSH hữu cơ thành phân compost tại hộ gia đình.............. 51


DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1. Số lượng các cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn
huyện. ......................................................................................................................... 9
Bảng 2.2. Số lượng các cơ sở thương mại - dịch vụ - vận tải .................................... 10
Bảng 3.1. Nguồn phát sinh CTRSH tại huyện Cần Giuộc ......................................... 13
Bảng 3.2. Thành phần CTRSH phân tích tại hộ gia đình, trường học và nhà hàng khách
sạn trên địa bàn huyện ................................................................................................. 14
Bảng 3.3. Thành phần CTRSH phân tích tại cơ quan – công sở, chợ, công ty – xí
nghiệp trên địa bàn huyện............................................................................................ 14
Bảng 3.4. Tốc độ phát sinh CTRSH tại huyện Cần Giuộc .......................................... 15
Bảng 3.5. Khối lượng CTRSH phát sinh trên địa bàn huyện Cần Giuộc từ năm 2010 –
2014 ............................................................................................................................. 17
Bảng 3.6. Khối lượng CTRSH phát sinh tại các xã và thị trấn trên địa bàn huyện Cần
Giuộc năm 2014........................................................................................................... 17
Bảng 3.7. Số lượng CTRSH được thu gom năm 2010 – 2014 tại huyện Cần Giuộc. đơn
vị (tấn/năm).................................................................................................................. 17

50, từ biển Đông qua cửa sông Soài Rạp và hệ thống đường thuỷ thông thương. Đổng
thời Cần Giuộc có đường giao thông thuận lợi, lại tiếp giáp với thành phố nên các cơ
sở sản xuất, các khu công nghiệp ngày càng được mở rộng thu hút một lượng lớn lao
động. Các chợ, quán xá, các dịch vụ phục vụ người dân mọc lên nhiều hơn và ngày
càng phong phú, đa dạng, vì vậy lượng rác thải cũng tăng lên đáng kể, thậm chí đến
mức báo động, ngoài ra việc quản lý nhà nước trong công tác thu gom và vận chuyển
CTRSH trên địa bàn huyện còn nhiều bất cập.
- Để góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trường, bảo vệ sức khoẻ người dân, hướng đến
một nền kinh tế phát triển bền vững, thì việc tìm hiểu về hiện trạng , dự báo và đề xuất
các biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả quản lý, xử lý CTRSH là rất quan trọng. Vì
vậy, để tài: “ Đánh giá hiện trạng quản lý CTRSH tại huyện Cần Giuộc” là hết sức
cần thiết và cấp bách.
2. Mục tiêu nghiên cứu
- Hệ thống hoá cơ sở lý luận và thực tiễn về môi trường, rác thải và xử lý rác thải sinh
hoạt.
- Đánh giá thực trạng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt (RTSH) tại khu
vực huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Đề xuất một số giải pháp chủ yếu nhằm tăng cường và hoàn thiện công tác thu gom,
vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt tại huyện Cần Giuộc trong thời gian tới.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu
- Đề tài tập trung nghiên cứu các vấn đề kinh tế - xã hội liên quan đến rác thải và công
tác xử lý RTSH trên địa bàn huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Đối tượng nghiên cứu trực tiếp là các hộ dân huyện Cần Giuộc
Phạm vi nghiên cứu
- Về nội dung: nghiên cứu thực trạng thu gom, vận chuyển và xử lý RTSH ở huyện
Cần Giuộc và từ đó đề xuất một số giải pháp nhẳm tăng cường công tác xử lý RTSH
trên địa bàn nghiên cứu.
- Về không gian: đề tài được nghiên cứu tại khu vực huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Về thời gian: Đề tài điều tra, thu thập tài liệu có liên quan đến nội dung nghiên cứu

Để xác định khối lượng và thành phần CTRSH, phải liên hệ các hộ dân trên địa
bàn để thu gom các túi nilong đặt trước nhà. Mẫu rác thải được thu gom ở các khu dân
cư khác nhau.
 Xử lý mẫu:
Dụng cụ sử dụng gồm có:
 Kẹp rác, cân đồng hồ 10 kg, túi nilong chứa rác.
 Thùng nhựa 18 lít, thùng chứa rác thải.
 Xác định khối lượng riêng của rác thải:
Sau khi trộn đều lượng CTR thu được bằng kỹ thuật “một phần tư”. Các bước
tiếp theo được thực hiện như sau:
 Đổ nhẹ mẫu CTR vào thùng thí nghiệm (18 lít) cho đến khi đầy đến miệng
thùng.
 Nâng thùng lên cách mặt sàn khoảng 30 cm và thả rơi tự do xuống 4 lần.
 Đổ nhẹ mẫu CTR vào thùng thí nghiệm để bù vào chất thải đã nén xuống.
 Cân và ghi khối lượng của cả vỏ thùng thí nghiệm và CTR.
 Trừ khối lượng cân được ở trên cho khối lượng của vỏ thùng thí nghiệm thu
được khối lượng của CTR thí nghiệm.
 Lập lại thí nghiệm ít nhất 2 lần và lấy giá trị khối lượng riêng trung bình.
Khối lượng riêng của rác thải được tính bằng công thức:
(1)
Trong đó:
r: khối lượng riêng của rác thải (kg/m3)
m: khối lượng rác thải (kg)
v: thể tích thùng thí nghiệm (m3)
 Xác định thành phần rác thải:
- Từ khối lượng rác đã được cân ở trên, tiến hành nhặt riêng các thành phần gồm:
rác hữu cơ (thức ăn thừa, hoa quả hư hỏng, sản phẩm sơ chế,....), rác vô cơ (giấy,
nilong, kim loại,....) và các loại rác khác.
- Cân khối lượng mỗi loại và tính phần %.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status