ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 - LẦN 3
MÔN: TOÁN
Năm học: 2018-2019
Thời gian làm bài: 90 phút
THPT QUANG TRUNG
Câu 1: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số bằng
A. -1
B. -2
C. 1
D. 0
Câu 2: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hàm sổ đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1;0
B. ( 1;1).
C. ( 1;+ )
D. 0;1 .
Câu 3: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y x3 3x 1
Câu 6: Tìm tập nghiệm của phương trình log3 2 x 2 x 3 1
1
A. 0;
2
B. 0
1
D. 0;
2
1
C.
2
Câu 7: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A. 3
B. 4
2
Câu 8: Cho
1
B. F x e2 x x3 C
C. F x 2e2 x 2 x C
D. F x e2 x
x3
C.
3
Câu 10: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(2;3;4) và B (3;0;1). Khi đó độ dài vecto AB là
A. 19
B. 19
C. 13
D. 13
Câu 11: Trong không Oxyz, mặt phẳng (Oxy) có phương trình là
A. z = 0
B. x = 0
C. y = 0
Câu 12: Trong không gian Oxyz, đường thẳng d :
A. (3;1;3)
C. 10
Câu 15: Tập xác định của hàm số y log x 2 1 là
A. ; 1 1;
B. ;1
C. 1;
D. 1;1
Câu 16: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a, góc giữa đường sinh và đấy bằng 60 . Thể
tích của khối nón đã cho là
A.
a3 3
B.
3
a3
3 3
C.
a3 2
D.
B. 1 x 3
x2 2 x
2
2
2
1
là
27
C. 1 x 3
D. x 3; x 1
C. y ' e x 1
D. y ' xe x
Câu 19: Đạo hàm của hàm số y x.e x 1 là
A. y ' 1 x e x1
B. y ' 1 x e x 1
a
12
Câu 21: Tính thể tích của khối tứ điện đều có tất cả các cạnh bằng a.
A.
2 3
a
12
B. a 3
C. 6a 3
Câu 22: Cho hàm số f x có đạo hàm f ' x x 2019 x 1 x 1 . Số điện cực đại của hàm số
2
3
f x là
B. 1
A. 1
C. 0
D. 3
Câu 25: Hàm số y log3 x3 x có đạo hàm là
A. y '
D. 701
Câu 27: Họ nguyên hàm của hàm số f x sin x x ln x là
A. F x cos x
x2
x2
ln x C
2
4
B. F x cos x ln x C
C. F x cos x
1
Câu 28: Cho
x2
x2
ln x C
2
4
xdx
2 x 1
2
D. x 2 y 2 z 3 0; x 2 y 2 z 17 0
Câu 30: Người ta đổ một cái cống bằng cát,đá ,xi măng và sắt thép như hình vẽ bên dưới. Thể tích
nguyên vật liệu cần dùng là
A. 0,32
B. 0,16
C. 0,34
D. 0, 4
Câu 31: Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1 2 và công bội q 5 . Giá trị của
u6u8 bằng
A. 2.56
B. 2.57
C. 2.58
D. 2.55
Câu 32: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A ' B ' C ' D ' có BC = a, BB ' a 3. Góc giữa hai mặt phẳng
A ' B ' C và ABC ' D ' bằng
C. 45
D. 90
5
4
x mx
Câu 33: Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y
2 đạt được cực đại tại x =
5
2
1 x 1 x3 x 2 x 2 m x 2 1 x 1 0, x
2
1
C. m 6
4
Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
log 1 x 1 log 1 x3 x m có nghiệm
B. m
A. m 2
2
D. m 1
2
A. m
B. m 2
C. m 2
D. không tồn tại m
x
Câu 37: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 m.2x 1 0 có hai nghiệm
x1 ; x2 thỏa mãn x1 x2 1
A. m 2
B. m
Câu 39: Kết quả của phép tính
A.
1 ex 1
ln
C
3 ex 2
e
x
dx
dx bằng
2.e x 1
B. ln
ex 1
C
ex 2
1 ex 1
ln
C
3 ex 2
Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : x y z 3 0 và đường thẳng
C. ln e x 2e x 1 C
1
2
7
1
2
7
Câu 41: Cho hình chóp S.ABC có SA vương góc với mặt phẳng đáy. Biết góc BAC 30, SA a
d:
và BA BC a . Gọi D là điểm đối xứng với B qua AC. Khoảng cách từ B đến mặt SCD bằng
2 21
21
21
2
B.
C.
D.
a
a
a
a
7
14
2
7
Câu 42: Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' có thể tích V, gọi M,N là hai điểm thỏa mãn
D ' M 2MD, C ' N 2 NC , đường thẳng AM cắt đường thẳng A ' D ' tại P, đường thẳng BN cắt
x
Câu 44: Tất cả các giá trị thực của m để phương trình 9 6 m.4 0 có nghiệm là
A. m > 0
B. m 0
C. m 0
D. m 0
Câu 45: Trong không gian Oxyz , cho A 1;0;0 , B 0;2;0 , C 0;0;1 . Trực tâm của tam giác ABC
có tọa độ là
4 2 4
2 1 2
A. ; ;
B. 2;1; 2
C. 4; 2; 4
D. ; ;
9 9 9
9 9 9
Câu 46: Cho hàm số y f x . Hàm số y f ' x có đồ thị như hình vẽ
A.
f x
x3 2
m đúng với mọi x 0;1 khi và chỉ khi
36
x 1
f 1 9
f 1 9
A. m
B. m
36
Câu 48: trong không gian Oxyz , cho A 0;1;2 , B 0;1;0 , C 3;1;1 và mặt phẳng
Q : x y z 5 0
xét điểm M thay đổi thuộc (Q ). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
MA2 MB2 MC 2 BẰNG
A. 12
B. 0
C. 8
D. 10
x y z 1
x 1 y z
Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng :
và ' :
. Xét
1 1
1
1
2 1
2
2
điểm M thay đổi.Gọi a,b lần lượt là khoảng cách từ M đến và ' . Biểu thức a 2b đạt giá trị
nhỏ nhất khi và chỉ khi M M 0 x0 ; y0 ; z0 . Khi đó x0 y0 bằng
2
4
B. 0
C.
7-A
8-A
9-A
10-A
11-A
12-A
13-A
14-A
15-A
16-A
17-A
18-A
19-A
20-A
21-A
22-A
23-A
24-A
25-A
26-A
27-A
28-A
29-A
30-A
31-A
32-A
33-A
34-A
35-A
36-A
a b c d 3 a 1
a b c d 1 b 0
y 1 1
y 0 1
d 1
c 3
y ' 1 0 3a 2b c 0
d 1
Vậy y x3 3x 1
Câu 4: A
M f 3 3, m f 2 2 M m 1.
Câu 5: A
ab2
a
I ln
ln
ln b2 2ln b ln a ln a 1
a 1
a 1
Câu 6: A
x 0
F x e2 x x 2 dx
e2 x x3
C
2
3
Câu 10: A
AB 1; 3; 3 AB 12 3 3 19
2
2
Câu 11: A
Oxy : z 0, Oxz : y 0.Oyz : x 0
Câu 12: A
thế vào
Câu 13: A
V a.2a.3a 6a3 dvtt
Câu 14: A
a 2b
5
C5k .a5k . 2b 2k.C5k .a5k .bk . Hệ số của a3b2 là : 22.C52 40.
Câu 15: A
a dvdt
3
3 3
4
12
Câu 22: A
Xét dấu f ' x :
Hàm số đạt cực đại tại x 1, cực tiểu tại x = 0. Suy ra hàm số có 1 cực đại, 1 cực tiểu
Câu 23: A
3
Pt f x . Suy ra phương trình có 3 nghiệm phân biệt.
2
Câu 24: A
y ' 3x 2 6 x 2m 1 HS 2; 3x 2 6 x 2m 1 0, x 2
2m 1 3x 2 6 x g x , x 2. 1 2m min g x 0 m
x2
Câu 25: A
x3 x ' 3x 2 1
y' 3
x x .ln 3 x3 x .ln 3
Câu 26: A
1
2
tiền thu được cuối mỗi tháng là:
Tháng 1 : T1 10 10.0,5% 10 1 0,5% .
x2
cos x .ln x x.dx cos x .ln x C
2
2
2
4
Câu 28: A
3
t 1
1
t 1 1
1
1
1
, dx dt.I 2 ln t |13 ln 3 .
Đặt t 2 x 1 x
2
2
4t
4t
4
6
4
1
1
Vậy a b c
12
Câu 29: A
10 c 7
7
x3 2
. Cần chứng minh: m g x , x 0;1 . Xét g x trên
36
x 1
f ' x
f x
1
1
(0;1) g x
0
. Có g ' x
2
36
36
x3 2
2 x3 x3 2
Đặt g x
Do f ' x 1,
x 3 2 . suy ra g x
1
t x t 2. Vẽ bảng biến thiên suy ra m 2 0 m 2.
x
Câu 36: A
x 1 0
x 1
ycbt
có
nghiệm
có nghiệm
3
3
x 1 x m m
m x 1 f x
Khảo sát f x , ta có bảng biến thiên :
2
Từ bảng biến thiên suy ra m
Câu 37: A
Đặt t 2 x ta có t 2 mt 1 0 có nghiệm khi m 0 & ' m2 4 0 m 2. Khi đó
l t1 t2 2x1 2x2 2x1 x2 x1 x2 0 (luôn thỏa mãn). Vậy m 2.
Câu 38: A
f x g x , x 1; 2 I
2
x 1 y 1 z 1
2 1 8
4 1 10
1 2 7
H , , . Ta có : A ' , , IA ' , , d ' :
1
2
7
3 3 3
3 3 3
3 3 3
Câu 41: A
SA. AH
a 21
.
kẻ AH BC. Khi đó d B, SCD d A, SCD d A, SBC
7
SA2 AH 2
Câu 42: A
Ta có :
VPQNMD 'C ' VNQC '.MPD '
S NQC '
2 2
2
2
x
3
Đặt t 0 ta có t 2 t m 0 m t 2 t f t cso nghiệm t 0 m 0.
2
Câu 45: A
x y z
ABC : 1 ABC : 2 x y 2 z 2 0. Tứ diện OABC vuông tại O OH ABC ,
1 2 1
x 2t
4 2 4
H làm trực tâm. Suy ra OH : y t H , , .
9 9 9
z 2t
Câu 46: A
2
t e x 1. Với t 1 1 giá trị x, với t 1 2 giá trị x. Để thỏa mãn thì f t 1 có 1
nghiệm t 1.
Từ đồ thị f t m có đúng một nghiệm t 1 thì m 4 hoặc m 0
2 1
Dấu « = » đạt được khi M đặt tại M’ nghĩa là MP 2MQ M , 0, x0 y0 .
3
3 3
Câu 50: A
Kí hiệu
Ta có Có 2 trường hợp Nam, nữ xen kẽ nhau và 4 trường hợp hai bạn Nữ ngồi cạnh nhau.
Trường hợp 1.
Nam nữ ngồi xen kẽ nhau gồm:
Nam phía trước:
Nữ phía trước:
Trường hợp 2.
Hai bạn nữ ngồi cạnh nhau:
Hoặc
tự ta có thêm 2 trường hợp nữa.
Các bước xếp như sau:
B1: Xếp 5 bạn nam.
B2: Xếp cặp Tự - Trọng.
B3: Xếp các bạn nữ còn lại.
Khi đó số kết quả xếp cho 2 trường hợp trên như sau:
• Nam, Nữ xen kẽ nhau có: 2.9.4!.4!
• Hai bạn nữ ngồi cạnh nhau có: 4.8.41.4!
50.4!.4!
1
Vậy P =
·
10!
126
2