1/1
1
UBND QUẬN CẦU GIẤY
ĐỀ KHẢO SÁT LẦN I NĂM HỌC 2017 - 2018
TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY
Môn: Toán
Ngày khảo sát: 13 tháng 04 năm 2018
Câu I (2,0 điểm) Cho hai biểu thức:
A
0 x 1
a) Tính giá trị của A với
2 x 3
2 x 2
và
B
x 1
x 2
x 1 x y 15
trình:
3 5 x y 3
x 1
x y
2.Cho parabal ( P) :y x2 và đường thẳng (d ) y 2(m 2) x 4m 13
a) Với m = 4, trên cùng một hệ tọa độ Oxy , vẽ (P) và (d). Xác định tọa độ giao
điểm A, B.
b)Tìm m để (d ) cắt ( P) tại hai điểm có hoành độ x1 , x2 sao cho biểu thức
S x12 x22 4 x1 .x2 2018 đạt giá trị nhỏ nhất
Câu IV (3,5 điểm) Cho đường tròn tâm
thuộc cung BC lớn sao cho AB AC
(O) và
dây BC khác đường kính. Lấy A
(A khác C). Các đường cao AD, BE, CF của tam giác ABC cắt nhau tại H. Đường
thẳng EF cắt đường thẳng BC tại M.
a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp.
b) Chứng minh EB là phân giác góc
DEF
2/1
1
c) Gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh IE là tiếp tuyến đường tròn ngoại tiếp
x
5 1
2
2
2
2
2. 5.1 12
5 1
2
2 x 3
2 x 2
2 5 5 2 5 5 .
3/1
1
B
x 1
x 2 2x x 6
0 x 1
x 2 1 x
x x 2
B
x 1
x 2
x 2
x 1
2x x 6
x 2
x 1 . x 1 x 2 . x 2 2 x
B
x 1 x 2
B
B
2 x 3
0 x 1
x 2
c. Đặt P = B:A. Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên
2 x 3 2 x 3 2 x 3 2 x 2 2 x 2
6
:
.
2
x 2 2 x 2
x 2 2 x 3
x 2
x 2
6
P nguyên
nguyên 6 x 2 x 2 Ư(-6)
x 2
Mà Ư(-6)= 1; 2; 3; 6
P B: A
Mặt khác: x 2 0
x 2 2;3;6
vt 10t 0, 6v 6 v.t
vt 10t 0,9v 9 v.t
10t 0, 6v 6
10t 0,9v 9
t 3, 6
v 50
Vậy quãng đường AB là: 50.3,6 180(km)
Câu III (2,0 điểm)
1. Điều kiện: x 0; x y
5/1
1
1 x y 22
2
x 1 x y 15
3 5 x y 3
x 1
5
7
x 1 x y 3
3
5
2
x 1 x y
13
13
x 1 3
x 1 3
x 4(t / m)
5
y 1(t / m)
3 5 2
x y 1
x 1 x y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là x; y 4;1
2)
a) Với m=4 phương trình đường thẳng (d) là: y=4x-3.
4
1
0
1
4
Đường thẳng (d) đi qua các điểm (-2;4), (-1;1), (0;0), (2;4), (1;1)
6/1
1
y
12
10
8
y=x2
6
y=4x-3
4
2
- Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:
x2 4 x 3 x2 4 x 3 0 (1)
c
a
Vì a+b+c=1-4+3=0 nên phương trình (1) có hai nghiệm x 1 và x 3
Nếu x 1 y 1
Nếu x 3 y 9
Vậy (P) giao (d) tại A(1;1) và B(3;9)
2b) Xét phương trình hoành độ giao điểm:
x 2 2(m 2) x 4m 13
x 2 2(m 2) x 4m 13 0
' m 2 (4m 13) m2 4m 4 4m 13
2
' m2 8m 17 m 4 1 1 0
2
Vậy (d ) luôn cắt ( P) tại hai điểm phân biệt A, B
7/1
1
x1 x2 2(m 2)
x1 x2 4m 13
Áp dụng hệ thức viet:
o
o
E
H
Mà 2 góc này ở vị trí đối nhau
tứ giác CDHE nội tiếp (dhnb)
DCH DEH (2)
B
I D
C
M
J
Từ (1) và (2) suy ra DEH FEB
EB là phân giác của DEF
c) Ta có: I là trung điểm của BC (gt) IB IC IE
IEC cân IEC ICE (t/c)
K
8/1
9/1
1
Mà ABC FEA ( vì tứ giác BFEC nội tiếp)
CPF CBN
+) C/m : Tứ giác CPBN nội tiếp
+) C/m : DP.DN DB.DC
+) Ta Có : IE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp MED (cmt)
C/m : IE 2 IM .ID
Mà IE IB
IB2 IM .ID
IB2 ID2 IM .ID ID2
IB ID IB ID ID IM ID
BD.DC ID.DM
+) C/m : DP.DN ID.DM
+) C/m : Tứ giác MNIP nội tiếp
Khi A di động trên cung BC lớn ( nhưng vẫn thảo mãn giả thiết ban đầu ) thì
đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP luôn đi qua một điểm cố định
Câu V (0,5 điểm)
a 2 b2 c 2 a b c
Trước hết ta chứng minh bất đẳng thức
2
Áp dụng ta được
2
a b
x y
a b c
Dấu " " xảy ra
(đpcm)
x y z
a b c
x y z
Bất đẳng thức thức (*) được chứng minh.
Áp dụng bất đẳng thức cô- si cho hai số không âm 3 và
3 x 2 y 1
x 2 y 1 ta có:
9 x 2 y 1 x
y4
2
2
3 x 2 y 1 4
x
y
2 y2
y 2 2 yz
2z2
z 2 2 zx
Lại áp dụng bất đẳng thức (*) ta có
2
x y z
2
2
x 2 2 xy y 2 2 yz z 2 2 zx
x 2 2 xy y 2 2 yz z 2 2 zx
2 x2
Do đó T 2