SVTH: Võ thò Tuyết Sương GVHD:Lê Thò Ái Nhân
Trang1
Chuyên đề:thành phẩm,tiêu thụ thành phẩm xác
đònh kết quả kinh doanh
CÔNGTY TNHH BÁ HẢI
LỜI CẢM ƠN
Qua 3 năm học tập và rèn luyện tại trường Cao Đẳng Xây Dựng Số 3,
em nhận được nhiều sự quan tâm giúp đỡ, sự tận tâm dạy bảo và tạo mọi điều
kiện tốt nhất cho em trong q trình học tập của Ban Giám Hiệu nhà trường,
của q thầy, cơ giáo và cán bộ cơng nhân viên của trường. Đặc biệt được sự
dìu dắt, tận tâm giảng dạy và truyền đạt mọi kiến thức của các thầy, cơ khoa
Kinh Tế truờng Cao Đẳng Xây Dựng Số 3 mà hơm nay em có kến thức của
một người làm cơng tác kế tốn làm hành trang cho em bước vào cuộc sống
cơng nghiệp.
Với lòng biết ơn sâu sắc em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến q thầy, cơ
trường Cao Đẳng Xây Dựng Số 3, trên hết xin cảm ơn cơ Lê Thị Ái Nhân- cơ
là người trực tiếp hướng dẫn, chỉ bảo để em hồn thành cuốn Báo cáo tốt
nghiệp này.
En xin chân thành cảm ơn Ban Giám Đốc cơng ty, các anh, chị các
phòng ban cùng các chị phòng kế tốn cơng ty TNHH Bá Hải đã chỉ dẫn, giải
đáp một cách tận tâm thỗ đáng những gì em thắc mắc cũng như cung cấp
những thơng tin tài liệu cần thiết về cơng ty để em cố thể hồn thành cuốn
Báo cáo thực tập này.
Vì thời gian thực tập có hạn cũng như kiến thức bản thân còn nhiều hạn
chế nên còn nhiều sai sót, kính mong được sự nhận xét, phê bình, góp ý của
các q thầy, cơ trường Cao Đẳng Xây Dựng Số 3 và các chị phòng kế tốn
Cơng ty TNHH Bá Hải để em biết sửa chữa sai sót và rút ra được những kinh
nghiệm tich luỹ cho bản thân.
Một lần nữa em chân thành cảm ơn và kính gửi lời chúc sức khoẻ, hạnh
phúc đến các thầy,các cơ và các cơ,chú, anh, chị ở cơng ty. Chúc Cơng ty làm
Chương II:Giới thiệu khái qt về cơng ty TNHH Bá Hải
Chương III:Thực trạng cơng táấnhchj tốn kế tốn thành phẩm,tiêu thụ thành
phẩm và xác định kết quả kinh doanh tại cơng ty TNHH Bá Hải
Chương IV:Một số nhận xét chung và ý kiến đề xuất nhằm hồn thiện cơng tác
kế tốn tại cơng ty TNHH Bá Hải.
SVTH: Võ thò Tuyết Sương GVHD:Lê Thò Ái Nhân
Trang3
Chuyên đề:thành phẩm,tiêu thụ thành phẩm xác
đònh kết quả kinh doanh
CÔNGTY TNHH BÁ HẢI
CHƯƠNG I : NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ THÀNH
PHẨM, TIÊU THỤ THÀNH PHẨM VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH
DOANH
I- KẾ TỐN THÀNH PHẨM
1. Khái niệm thành phẩm, bán thành phẩm
- Bán thành phẩm: Là những sản phẩm mới chỉ hồn thành ở một giai
đoạn chế biến nào đó của một quy trình cơng nghệ mà khơng phải ở giai
đoạn cuối cùng và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quy định
- Thành phẩm: Là những sản phẩm hồn thành ở giai đoạn cuối cùng của
quy trình cơng nghệ sản xuất,đã qua kiểm tra đạt tiêu chuẩn kỹ thuật quy
định.
2. Nhiệm vụ kế tốn thành phẩm
Phản ánh và ghi chép đầy đủ,kịp thời,chính xác tình hình hiện có và sự
biến động của từng loại sản phẩm theo cả chỉ tiêu số lượng,chất lượng và
giá trị.
3. Đánh giá thành phẩm
3.1. Giá thực tế
Kế tốn nhập,xuất,tồn thành phẩm phản ánh theo giá thực tế
a) Giá thực tế nhập kho
Đơn giá bình qn Trị giá thành phẩm
tồn kho đầu kỳ
+
Trị giá thành phẩm
nhập kho trong kỳ
cả kỳ dự trữ Số lượng thành phẩm
tồn kho đầu kỳ
+
Số lượng thành phẩm
nhập kho trong kỳ
+ Phương pháp bình qn sau mỗi lần nhập
Tức là sau mỗi lần nhập ta lại tính đơn giá bình qn.
+ phương pháp đơn giá bình qn cuối kỳ dự trữ
Đơn giá bình qn Giá thực tế thành phẩm
tồn kho đầu kỳ
cuối kỳ dự trữ Số lượng thành phẩm
tồn kho đầu kỳ
3.2. Giá hạch tốn
Do giá thực tế thành phẩm nhập kho thường tính ở cuối kỳ nên kế tốn chi tiết
hàng ngày được sử dụng giá hạch tốn để ghi sổ
Hệ số giá
thành phẩm
=
Giá thực tế thành phẩm tồn
kho đầu kỳ
+
Giá thực tế thành phẩm nhập
kho trong kỳ
Giá hạch tốn thành phẩm
tồn kho đầu kỳ
Ghi chú: Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng
Đối chiếu kiểm tra
4.2.2 Phương pháp sổ đối chiếu ln chuyển
Sơ đồ trình tự ghi chép
Phiếu nhập kho
Bảng kê nhập
Chứng từ gốc
Phiếu nhập
Phiếu xuất
Thẻ kho
Sổ thẻ kế tốn
Chi tiết thành phẩm
Sổ kế tốn tổng hợp
về thành phẩm
Bảng tổng hợp
N- X- T
(3)
(1)
(2)
(4)
Thẻ kho
Sổ đối chiếu
ln chuyển
Phiếu xuất
Bảng kê xuất
Bảng tổng hợp nhập xuất
- Kết cấu TK155Phiếu nhập
Thẻ kho
Phiếu xuất
Giấy giao nhận
chứng từ nhập
Sổ số dư
Giấy giao nhận
chứng từ xuất
Bảng luỹ kế nhập
Bảng tổng hợp
N – X- T
Bảng luỹ kế xuất
(2)
(2)
(1)
(1)
(5) (5)
(3)
(3)
Nợ TK 155 Có
- Giá thành thực tế TP
nhập kho
- Giá thực tế của TP
thừa trong kiểm kê
- Giá thành thực tế TP
xuất kho
- Giá thực tế của TP
TK 154
TK 632
TP sản xuất xong tiêu thụ ngay khơng qua nhập kho
TK 157
TP sản xuất xong gửi bán
khơng qua nhập kho
Hàng gửi bán được
xác định là tiêu thụ
TP xuất kho gửi bán
Xuất kho TP để bán
TK 138.1
TP thiếu chưa rõ ngun nhân
TP thừa chưa rõ
ngun nhân
SVTH: Võ thò Tuyết Sương GVHD:Lê Thò Ái Nhân
Trang8
Chuyên đề:thành phẩm,tiêu thụ thành phẩm xác
đònh kết quả kinh doanh
CÔNGTY TNHH BÁ HẢI
.2.2. Sơ đồ hạch tốn
II- KẾ TỐN TIÊU THỤ THÀNH PHẨM
1. Khái niệm
Tiêu thụ thành phẩm là giai đoạn cuối cùng của vòng tuần hồn vốn trong
doanh nghiệp,q trình tiêu thụ trãi qua 2 giai đoạn:
- Hàng xuất khỏi kho của doanh nghiệp đã thu được tiền hoặc được
gửi bán cuối kỳ
TK631
TK911
Giá thành TP hồn thành
nhập kho
Cuối kỳ,kết chuyển giá vốn hàng bán
Số Dư: Giá thực tế TP
tồn kho cuối kỳ
SVTH: Võ thò Tuyết Sương GVHD:Lê Thò Ái Nhân
Trang9
Chuyên đề:thành phẩm,tiêu thụ thành phẩm xác
đònh kết quả kinh doanh
CÔNGTY TNHH BÁ HẢI
511.2 Doanh thu bán các thành phẩm
511.3 Doanh thu cung cấp dịch vụ
511.4 Doanh thu trợ cấp trợ giá
511.7 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
TK 512 – Doanh thu nội bộ
* Kết cấu TK 511
- Thuế TTĐB, Thuế XK, - Doanh thu bán sản phẩm,
thuế GTGT theo PP trực hàng hố và cung cấp dịch vụ
tiếp phải nộp tính trên DT thực hiện trong kỳ
- Kết chuyển các khoản - DT kinh doanh bất động sản
Ghi giảm DTBH đầu tư phát sinh trong kỳ
- Kết chuyển DTBH
4. Kế tốn giá vốn hàng bán
Tài khoản sử dụng : TK632
Kết cấu:
* Áp dụng cho phương pháp kê khai kê khai thường xun
Tài khoản 632 khơng có số dư cuối kỳ
* Áp dụng cho phương pháp kiểm kê định kỳ
TK 632 khơng có số dư cuối kỳ
SƠ ĐỒ KẾ TỐN GIÁ VỐN HÀNG BÁN
NợNợ TK 632
Có
Trị giá vốn của thành
phẩm,hàng hố xuất bán
theo từng hố đơn
Kết chuyển trị giá vốn của
thành phẩm, hàng hố,lao
vụ,dịch vụ vào TK911
Nợ Có
Kết chuyển TP, HH kết dư đầu
kỳ
Giá trị của thành phẩm nhập kho
trong kỳ
TK 632
Kết chuyển trị giá của
TP,HH kết dư cuối kỳ
Giá trị của TP,HH tiêu thụ
trong kỳ
TK155
TK911
TK632
Tài khoản 521,531,532 khơng có số dư cuối kỳ
c) Sơ đồ hạch tốn
SƠ ĐỒ KẾ TỐN CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU
Nợ
TK 521,531,532
Có
Các khoản giảm trừ phát
sinh trong kỳ
Cuối kỳ kết chuyển sang
TK 511,512
TK 911 TK 521
Kết chuyển doanh thu thuần
TK 531
TK 532
TK 511
TK 632
Kết chuyển giá vốn
hàng bán
Kết chuyển chiết
khấu thương mại
Kết chuyển trị giá hàng
bán bị trả lại
Kết chuyển giảm giá
hàng bán
SVTH: Võ thò Tuyết Sương GVHD:Lê Thò Ái Nhân
Trang12
Chuyên đề:thành phẩm,tiêu thụ thành phẩm xác
đònh kết quả kinh doanh
HH,DV đã tiêu thụ
- Số thuế GTGT đầu ra phải nộp của
DT hoạt động tàu chính
- Số thuế GTGT phải nộp của hàng
nhập khẩu
Số Dư:Số thuế GTGT còn
phải nộp
SVTH: Võ thò Tuyết Sương GVHD:Lê Thò Ái Nhân
Trang13
Chuyên đề:thành phẩm,tiêu thụ thành phẩm xác
đònh kết quả kinh doanh
CÔNGTY TNHH BÁ HẢI
1.2.Kết cấu TK 515
Tài khoản 515 khơng có số dư cuối kỳ
TK 515 Nợ Có
- Kết chuyển số phân bổ
chênh lệch tỷ giá hối đối của
hoạt động đầu tư XDCB để
xác định kết quả kinh doanh
- Kết chuyển khoản xử lý
chênh lệch tỷ giá hối đối từ
chuyển đối BCTC để xác định
kết quả kinh doanh
- Số thuế GTGT phải nộp
theo PP trực tiếp
- Kết chuyển doanh thu thuần
hoạt động tài chính sang TK
911
- Phản ánh số phân bổ chênh
Nếu bổ sung vào cty con,cty liên
kết,CSKD đồng kiểm sốt
TK 221,228
Định kỳ thu tiền lãi đầu tư
mua trái phiếu,tín phiếu
Bổ sung mua CK
Định kỳ thu tiền lãi cho vay vốn,lãi bán
hàng trả chậm,lãi tiền gửi
TK 3387
Lãi bán hàng
trả chậm phải
thu từng kỳ
TK 221,228
Trị giá vốn
Giá thanh
tốn
Lãi khi bán,thu hồi chứng
khốn
TK 112,131
Khi thu hồi thanh lý vốn đầu tư vào cơng ty
con,cơng ty liên kết phát sinh lãi
TK221,223
Vốn đầu tư
TK222
Chuyển nhượng vốn góp vào CSKD đồng kiểm
sốt phát sinh lãi
TK 111,112
Lãi tỉ giá hối đối phát sinh trong kỳ của hoạt
động sản xuất kinh doanh
Cuối kỳ,kết chuyển doanh
TK 111,112,131
TK 331,338
TK 338,334
TK 213,152,112…
TK 222,223
TK 911 TK 711
TK 111,112,(333)
Thu nhập thanh lý,nhượng bán TSCĐ
TK 3331.1
Khi thu hồi các khoản nợ khó đòi đã
xử lý xố sổ,thu tiền bảo hiểm được
bồi thường
Các khoản nợ phải trả khơng xác
định được chủ
Tiền phạt khấu trừ vào tiền ký quỹ,ký
cược của người được ký quỹ,ký cược
Thu nhập q biếu,q tặng bằng
tiền,bằng hiện vật
TK 152,153,155,156
Phần vốn góp được đánh giá cao hơn giá
trị ghi sổ của vật tư,HH khi góp vốn vào
cty liên kết
Cuối kỳ kết chuyển các
khoản thu nhập khác
SVTH: Võ thò Tuyết Sương GVHD:Lê Thò Ái Nhân
Trang16
Chuyên đề:thành phẩm,tiêu thụ thành phẩm xác
đònh kết quả kinh doanh
CÔNGTY TNHH BÁ HẢI
xác định kết quả kinh doanh
Nợ
TK 635
Có
SVTH: Võ thò Tuyết Sương GVHD:Lê Thò Ái Nhân
Trang17
Chuyên đề:thành phẩm,tiêu thụ thành phẩm xác
đònh kết quả kinh doanh
CÔNGTY TNHH BÁ HẢI
Sơ đồ hạch tốn
SƠ ĐỒ KẾ TỐN CHI PHÍ TÀI CHÍNH
TK 911
TK 129,229
Chi phí đi vay phát sinh trong kỳ ghi vào
chi phí SXKD
TK 111,112,242,335
TK 635
Cuối kỳ,kết chuyển chi phí
tài chính
Hồn nhập dự phòng ghi giảm
chi phí tài chính
TK 111,112,141
TK 121,228
TK 129,229
TK 111,112,131
TK 221,222,223
TK liên quan
TK 413
TK 242
phẩm,hàng hố và cung cấp dịch vụ.
2.2.Kết cấu TK 641
Tài khoản 641 khơng có số dư cuối kỳ
Tập hợp chi phí bán hàng
phát sinh trong kỳ
- Các khoản ghi giảm chi phí
bán hàng
- Cuối kỳ phân bổ và kết
chuyển CPBH để xác định kết
quả kinh doanh
Nợ
TK 641
Có
TK 641
Thuế GTGT đầu vào khơng
được khấu trừ (nếu tính vào
CPBH)
TK 111112,152
Chi phí vật liệu xây dựng
TK 133
TK 111,112,152,153
TK 334,338
Chi phí tiền lương,tiền cơng,phụ
cấp,tiền ăn ca và các khoản trích
theo lương
Chi phí khấu hao TSCĐ
TK 214
TK 142,242,335
Chi phí phân bổ dần,chi phí trích trước
TK 512
- Kết chuyển chi phí QLDN để
xác định kết quả kinh doanh hay
chờ kết chuyển
TK 642
Nợ
Có
SVTH: Võ thò Tuyết Sương GVHD:Lê Thò Ái Nhân
Trang20
Chuyên đề:thành phẩm,tiêu thụ thành phẩm xác
đònh kết quả kinh doanh
CÔNGTY TNHH BÁ HẢI
3.3.Sơ đồ hạch tốn
SƠ ĐỒ KẾ TỐN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
TK 642
TK 133
TK 111,112,152,153
TK 334,338
TK 214
TK 142,242,335
TK 3353
TK 133
TK 336
TK 139
TK 111,112,141,331
TK 333
TK 111,112,152
TK 911
TK 139
TK 142 (1422)
đònh kết quả kinh doanh
CÔNGTY TNHH BÁ HẢI
4.Chi phí khác: TK 811
4.1.Nội dung
Chi phí khác là các khoản chi phí liên quan đến các hoạt động khác ngồi
hoạt động kinh doanh thơng thường tạo ra doanh thu của doanh nghiệp.Gồm:
- Chi phí thanh lý,nhượng bán TSCĐ
- Giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý,nhượng bán chưa khấu hao hết
- Khoản tièn doanh nghiệp bị phạt do vi pham hợp đồng kinh tế
- Khoản thuế bị phạt thuế hoặc truy nộp thuế
4.2.Kết cấu TK 811
Tài khoản 811 khơng có số dư cuối kỳ
IV- KẾ TỐN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
1. Khái niệm
- Kết quả hoạt động kinh doanh là kết quả từ những hoạt dộng tạo ra doanh
thu của doanh nghiệp,bao gồm kết quả từ hoạt động bán hàng,cung cấp
dịch vụ và hoạt động tài chính.
Cơng thức xác định:
Kết
quả
HĐKD
=
Doanh thu
thuần từ
bán hàng và
cung cấp
dịch vụ
-
Giá
Kết chuyển khoản chi phí
khác để xác định kết quả
kinh doanh
TK 811
Nợ
Có
SVTH: Võ thò Tuyết Sương GVHD:Lê Thò Ái Nhân
Trang22
Chuyên đề:thành phẩm,tiêu thụ thành phẩm xác
đònh kết quả kinh doanh
CÔNGTY TNHH BÁ HẢI
Kết quả hoạt
động khác
Thu nhập hoạt
động khác
Chi phí hoạt
động khác
2.Nhiệm vụ kế tốn xác định kết quả kinh doanh
- Phản ánh tính tốn và ghi chép chính xác kết quả từng loại hoạt động kinh
doanh và kết quả hoạt động kinh doanh của tồn doanh nghiệp; xác định
chính xác số thuế phải nộp Nhà nước,phân phối đúng kết quả kinh doanh theo
quy đinh.
- Cung cấp các thơng tin kế tốn đáp ứng cho u cầu lập BCTC,phân tích các
hoạt động kinh tế,phân tích kết quả kinh doanh và tình hình phân phối kết quả
kinh doanh của doanh nghiệp.
3.Sơ đồ hạch tốn
SƠ ĐỒ KẾ TỐN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
= -
TK 911
Kết chuyển lãi
SVTH: Võ thò Tuyết Sương GVHD:Lê Thò Ái Nhân
Trang23
Chuyên đề:thành phẩm,tiêu thụ thành phẩm xác
đònh kết quả kinh doanh
CÔNGTY TNHH BÁ HẢI
CHƯƠNG II: GIỚI THIỆU KHÁI QT VỀ CƠNG TY TNHH BÁ HẢI
I- GIỚI THIỆU VỀ CƠNG TY TNHH BÁ HẢI
1. Giới thiệu cơng ty
- Tên cơng ty:Cơng ty TNHH Bá Hải
- Tên giao dịch ngoại thương: BaHai Co.,Ltd
- Trụ sở cơng ty:Đội 2 - Phong Phú – An Hiệp – Tuy An – Phú n
- Địa chỉ nhà máy chế biến thuỷ sản: Lơ A13 – khu cơng nghiệp An Phú –
Tuy Hồ – Phú n
- Điện thoại: 057774132
- Fax: 057774198
- Mã số thuế: 440036189
- Website: www.BaiHai.com.vn
- Hình thức sở hữu vốn: vốn tư nhân
- Vốn điều lệ: 8.000.000.000 đồng
- Ngành nghề kinh doanh:
+ Ni trồng,thu mua và chế biến hải sản
+ Xuất nhập khẩu hải sản
+ Vận tải hàng hố bằng xe nội tỉnh và liên tỉnh
2. Q trình hình thành và phát triển
Cơng ty TNHH Bá Hải là cơng ty TNHH 2 thành viên trở lên được
thành lập trên cơ sở DNTN Bá Hải.Hoạt động chính của doanh nghiệp là ni
trồng và chế biến hải sản,lúc này mặt hàng của doanh nghiệp chỉ có 3 mặt
hàng chính.Tài sản cơng ty lúc bấy giờ chỉ có 1 phân xưởng chế biến nhỏ và
Từ quy mơ ban đầu cơng ty đã phát triển vượt bậc tính cho đến thời điểm hơm
nay.Trong những năm tiếp theo cơng ty sẽ khơng ngừng tăng cường đầu tư
mở rộng chủng loại sản phẩm,hàng hố,địa bàn kinh doanh, quy mơ để đáp
ứng cung cấp hàng thuỷ sản khơng những trong nước mà nhiều nước trên thế
giới biết đến góp phần vào sự phát triển kinh tế xã hội.
3.Chức năng, nhiệm vụ cơng ty
3.1- Chức năng: Cơng ty TNHH Bá Hải chun ni, thu muavà chế biến hải
sản, xuất nhập khẩu hải sản và vận tải hàng hố.
3.2- Nhiệm vụ:
- Tối đa hố lợi nhuận cho ngư dân, ln mua hết sản phẩm để chế biến xuất
khẩu, tăng giá trị sản phẩm của địa phương ngày càng cao.
- Góp phần giải quyết việc làm cho xã hội.
- quản lý vốn, bảo tồn vốn đảm bảo kinh doanh có hiệu quả để tái sản xuất
ngày càng mở rộng.
- Đóng thuế và các khoản phải nộp cho ngân sách nhà nước đúng thời gian
quy định.
- Ln đảm bảo vệ sinh mơi trường, an tồn lao động và trật tự xã hội.
SVTH: Võ thò Tuyết Sương GVHD:Lê Thò Ái Nhân
Trang25
Chuyên đề:thành phẩm,tiêu thụ thành phẩm xác
đònh kết quả kinh doanh
CÔNGTY TNHH BÁ HẢI
II- ĐẶC ĐIỂM VỀ CƠ CẤU BỘ MÁY QUẢN LÝ CỦA CƠNG TY
TNHH BÁ HẢI
1. Sơ đồ bộ máy quản lý
2.Chức năng, nhiệm vụ của các phòng ban
* Giám đốc: là người lãnh đạo cao nhất trong cơng ty,là người do sự đề bạt
của các thành viên trong cơng ty,chịu trách nhiệm quản lý chung,có quyền
quyết định mọi hoạt động của cơng ty
Quan hệ trực tuyến
Quan hệ chức năng