Luận văn tốt nghiệp
Đánh giá hiện trạng môi trường nước tại các nguồn xả của các khu/cụm chế biến thủy hải sản trên
địa bàn tỉnh Bình Thuận
MỤC LỤC
NHIỆM VỤ LUẬN VĂN
LỜI CẢM ƠN
TÓM TẮT
ABSTRACT
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
MỤC LỤC ...................................................................................................................... i
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ............................................................................ iv
DANH MỤC BẢNG ..................................................................................................... v
DANH MỤC HÌNH ..................................................................................................... vi
MỞ ĐẦU ........................................................................................................................ 1
1.
TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI ....................................................................... 1
2.
MỤC TIÊU ĐỀ TÀI ............................................................................................ 2
3.
PHẠM VI............................................................................................................. 2
4.
địa bàn tỉnh Bình Thuận
1.4.1 Các yêu cầu về quy hoạch và công nghệ ........................................................... 18
1.4.2 Quản lý nước thải .............................................................................................. 18
1.4.3 Quan trắc, thống kê, lưu trữ dữ liệu, thông tin về môi trường .......................... 19
CHƯƠNG 2 ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC KHU/CỤM CHẾ BIẾN THỦY HẢI SẢN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN ................................................................... 20
2.1
TỔNG QUAN VỀ TỈNH BÌNH THUẬN ......................................................... 20
2.1.1 Điều kiện tự nhiên ............................................................................................. 20
2.1.2 Điều kiện kinh tế xã hội ..................................................................................... 24
2.2 ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC KHU/CỤM CHẾ BIẾN THỦY HẢI SẢN TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH BÌNH THUẬN ......................................................................................... 32
2.2.1 Cảng cá Phan Thiết ............................................................................................ 32
2.2.2 Cụm công nghiệp Chế biến hải sản Phú Hài ..................................................... 32
2.2.3 Khu chế biến cá cơm Mũi Né ............................................................................ 33
2.2.4 Khu chế biến cá cơm Kê Gà .............................................................................. 34
2.2.5 Cảng cá Phan Rí Cửa ......................................................................................... 35
2.2.6 Cảng cá La Gi .................................................................................................... 35
2.2.7 Khu Nam cảng cá Phan Thiết ............................................................................ 36
2.3 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI Ở CÁC KHU/CỤM CHẾ BIẾN THỦY
HẢI SẢN ...................................................................................................................... 37
CHƯƠNG 3 HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƯỚC TẠI CÁC NGUỒN XẢ
CỦA CÁC KHU/CỤM CHẾ BIẾN THỦY HẢI SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
BÌNH THUẬN............................................................................................................. 40
3.1
CÁC ĐIỂM LẤY MẪU VÀ PHÂN TÍCH ........................................................ 40
........................................................................................................................... 58
4.2 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP SẢN XUẤT SẠCH HƠN MÀ CÁC NHÀ MÁY
CHẾ BIẾN THỦY HẢI SẢN NÊN QUAN TÂM THỰC HIỆN ................................ 62
4.3 HOÀN THIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG CHO CÁC
KHU/CỤM CHẾ BIẾN THỦY HẢI SẢN ................................................................... 63
4.4
CÁC CÔNG CỤ QUẢN LÝ ............................................................................. 64
4.4.1 Biện pháp chính sách pháp luật ......................................................................... 64
4.4.2 Biện pháp quản lý bằng công cụ kinh tế ............................................................ 65
4.4.3 Biện pháp đào tạo, nâng cao nhận thức ............................................................. 66
KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ ....................................................................................... 67
1.
KẾT LUẬN ....................................................................................................... 67
2.
KIẾN NGHỊ ....................................................................................................... 68
TÀI LIỆU THAM KHẢO.......................................................................................... 69
PHỤ LỤC .................................................................................................................... 70
SVTH: Trần Thị Ngọc Ánh
GVHD: TS. Bùi Thị Thu Hà
iii
CV
Đơn vị đo công suất (1CV = 736W)
KTXH
Kinh tế xã hội
QCVN
Quy chuẩn Việt Nam
SXSH
Sản xuất sạch hơn
TCVN
Tiêu chuẩn Việt Nam
THS
Thủy hải sản
TSS
Tổng chất rắn lơ lửng (Total Suspended Solid)
SVTH: Trần Thị Ngọc Ánh
GVHD: TS. Bùi Thị Thu Hà
Hình 2.4 Khu vực tiếp nhận nước thải khu chế biến cá cơm Mũi Né. ......................... 34
Hình 2.5 Khu vực tiếp nhận nước thải khu chế biến cá cơm Kê Gà. ........................... 34
Hình 2.6 Khu vực tiếp nhận nước thải Cảng cá Phan Rí Cửa. ..................................... 35
Hình 2.7 Khu vực tiếp nhận nước thải Cảng cá LaGi. ................................................. 36
Hình 2.8 Khu vực tiếp nhận nước thải khu Nam Cảng cá Phan Thiết. ........................ 37
Hình 2.9 Sơ đồ dây chuyền công nghệ xử lý nước thải ............................................... 38
Hình 3.1 Vị trí các điểm quan trắc trong đề tài. ........................................................... 41
Hình 3.2 Diễn biến độ pH tại 7 điểm tiếp nhận nước thải. ........................................... 42
Hình 3.3 Diễn biến độ pH tại vùng biển ven bờ cách điểm tiếp nhận 200m. .............. 42
Hình 3.4 Diễn biến độ pH tại vùng nước sông cách điểm tiếp nhận 200m.................. 43
Hình 3.5 Diễn biến nồng độ TSS tại 7 điểm tiếp nhận nước thải. ................................ 43
Hình 3.6 Diễn biến nồng độ TSS tại vùng biển ven bờ cách điểm tiếp nhận 200m. ... 44
Hình 3.7 Diễn biến nồng độ TSS tại vùng nước sông cách điểm tiếp nhận 200m....... 45
Hình 3.8 Diễn biến nồng độ COD tại 7 điểm tiếp nhận nước thải. ............................. 46
Hình 3.9 Diễn biến nồng độ COD tại vùng nước sông cách điểm tiếp nhận 200m. .... 47
Hình 3.10 Diễn biến nồng độ BOD5 tại 7 điểm tiếp nhận nước thải. .......................... 47
Hình 3.11 Diễn biến nồng độ BOD5 tại vùng nước sông cách điểm tiếp nhận 200m. . 49
Hình 3.12 Diễn biến nồng độ Amoni tại 7 điểm tiếp nhận nước thải. ........................ 50
Hình 3.13 Diễn biến nồng độ Amoni tại vùng biển ven bờ cách điểm tiếp nhận 200m. .
............................................................................................................................ 50
Hình 3.14 Diễn biến nồng độ Amoni tại vùng nước sông cách điểm tiếp nhận 200m. 51
SVTH: Trần Thị Ngọc Ánh
GVHD: TS. Bùi Thị Thu Hà
vi
Luận văn tốt nghiệp
Đánh giá hiện trạng môi trường nước tại các nguồn xả của các khu/cụm chế biến thủy hải sản trên
địa bàn tỉnh Bình Thuận
Ở Việt Nam, công tác bảo vệ môi trường chỉ mới trong giai đoạn đầu, phần lớn
các quy trình cũng như thiết bị công nghệ còn lạc hậu, sản xuất gia tăng nhưng yếu tố
môi trường chưa được chú trọng. Trước t� bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
9. Bộ Nông nghiệp, 2009. Thông tư 14/2009/TT-BNN – Thông tư hướng dẫn quản lý
môi trường trong chế biến thủy sản.
SVTH: Trần Thị Ngọc Ánh
GVHD: TS. Bùi Thị Thu Hà
69
Luận văn tốt nghiệp
Đánh giá hiện trạng môi trường nước tại các nguồn xả của các khu/cụm chế biến thủy hải sản trên
địa bàn tỉnh Bình Thuận
PHỤ LỤC
Kết quả quan trắc chất lượng nước tại các điểm tiếp nhận của 7 khu/cụm chế
biến trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điểm quan
trắc
CPT1
NPT1
MN1
KG1
LG1
PH1
PR1
QCVN11:MT2015/BTNMT
8
Tháng
7
7,1
7,2
8,6
8,1
7,6
8
7,8
pH
Tháng
8
8
7,4
8,5
8,1
7,6
8,1
7,7
Tháng
9
7,9
8,1
8,1
8
7,9
Tháng
10
7,8
8,1
8,0
8,0
7,9
Tháng
11
7,3
7,5
7,8
7,9
7,5
7,5
7,7
7,6
7,0
7,8
7,7
6,5 - 9
Tháng
5
6,5-8,5
8,0
8,1
SVTH: Trần Thị Ngọc Ánh
GVHD: TS. Bùi Thị Thu Hà
7,9
7,8
7,8
7,4
7,5
7,9
5,5-9
70
Luận văn tốt nghiệp
Đánh giá hiện trạng môi trường nước tại các nguồn xả của các khu/cụm chế biến thủy hải sản trên
địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điểm quan
trắc
CPT1
NPT1
MN1
42
PR2
41
QCVN08:MT2015/BTNMT
SVTH: Trần Thị Ngọc Ánh
GVHD: TS. Bùi Thị Thu Hà
Tháng
6
109
209
78
88
120
152
121
Tháng
7
122
190
88
120
103
158
186
TSS
Tháng Tháng
102
68
106
123
135
93
Tháng
10
60
74
38
61
57
Tháng
11
58
67
46
78
32
42
82
55
73
100
35
50
35
38
58
53
53
58
78
67
50
71
Luận văn tốt nghiệp
Đánh giá hiện trạng môi trường nước tại các nguồn xả của các khu/cụm chế biến thủy hải sản trên
địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điểm quan
trắc
CPT1
NPT1
MN1
KG1
250
179
165
189
89
72
Tháng
7
258
435
241
226
132
44
94
COD
Tháng Tháng
8
9
229
243
312
107
148
196
215
398
172
53
62
74
Tháng
11
59
71
60
67
68
19
47
43
43
150
Tháng
5
35
54
28
42
39
Tháng
6
46
38
SVTH: Trần Thị Ngọc Ánh
GVHD: TS. Bùi Thị Thu Hà
32
41
28
38
31
31
25
29
30
72
Luận văn tốt nghiệp
Đánh giá hiện trạng môi trường nước tại các nguồn xả của các khu/cụm chế biến thủy hải sản trên
địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điểm quan
trắc
CPT1
Tháng
6
83
159
103
110
132
65
52
Tháng
7
128
250
120
129
166
92
33
BOD5
Tháng Tháng
8
9
109
146
180
150
125
140
10
15
35
13
17
20
Tháng
11
29
30
29
25
28
17
15
25
21
50
Tháng
5
10
12
12
17
13
21
-
13
10
SVTH: Trần Thị Ngọc Ánh
GVHD: TS. Bùi Thị Thu Hà
15
18
19
12
23
15
20
19
15
73
Luận văn tốt nghiệp
Đánh giá hiện trạng môi trường nước tại các nguồn xả của các khu/cụm chế biến thủy hải sản trên
địa bàn tỉnh Bình Thuận
0,1
0,15
Tháng
6
3,5
20,5
0,1
3,6
8,7
4,1
2,2
Tháng
7
5,6
16,8
0,5
6,3
13,3
0,5
0,9
NH4+
Tháng Tháng
8
9
4,3
0,8
23,6
0,9
Tháng
10
0,4
0,6
0,4
0,4
0,5
Tháng
11
0,2
0,6
0,5
0,4
0,5
0,5
0,6
0,6
0,9
20
Tháng
5
0,2
0,4
0,09
0,3
0,2
0,3
0,1
0,1
0,1
SVTH: Trần Thị Ngọc Ánh
GVHD: TS. Bùi Thị Thu Hà
0,1
0,2
0,2
0,5
0,1
0,8
0,3
0,6
0,9
74
Luận văn tốt nghiệp
895
335
328
225
320
Tháng
6
352
264
821
302
478
372
471
Tháng
7
761
128
881
306
880
379
506
ClTháng
8
523
162
824
198
362
356
278
Tháng
9
382
129
341
154
301
Tháng
10
457
235
398
157
210
Tháng
11
462
254
350
162
223
137
326
165
245
ClTháng
8
376
145
295
178
267
-
167
165
SVTH: Trần Thị Ngọc Ánh
GVHD: TS. Bùi Thị Thu Hà
182
276
171
292
214
281
350
PH2
PR2
QCVN08:
MT2015/BTN
MT
Tổng Coliform
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng
10
Tháng
11
9000
100000
14300
23000
23000
14000
17000
1900
15000
2300
300000
900
9000
900
15400
17700
2000
150000
1100
7700
1300
9000
12300
5000
Tổng Coliform
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
2300
800
1200
2000
2000
1100
1100
2000
1700
2100
1900
1900
2200
2800
3000
3300
6900
5000
4400
6700
5000
7300
1000