bộ giáo dục và đào tạo
dự án việt - bỉ
đề cơng
thực hành nghiên cứu khoa học ứng dụng
Sử dụng tranh ảnh, vật thật trong giảng dạy từ ngữ
môn Ngữ văn có nâng cao hứng thú và kết quả học tập từ ngữ
cho học sinh lớp 6 Trờng PTDT nội trú Chợ Đồn- Bắc Kạn
Nhóm nghiên cứu:
- Nguyễn Xuân Cúc
- Ma Thị Ngọc
- Ma Thị Khai
- Ngô Đăng Thanh
- Triệu Quang Phong
Đơn vị công tác: Trờng Cao đẳng S phạm Bắc Kạn
Bắc Kạn, năm 2008
Đề cơng
nghiên cứu khoa học ứng dụng
1. Hin trng:
Trng PTDT Ni trỳ Ch n tnh Bc Kn l mt trng
vựng nỳi, hc sinh ch yu l con em cỏc dõn tc thiu s. Hin nay
hc sinh lp 6 cú kt qu khỏ gii l rt ớt m ch yu l trung bỡnh
yu. Chớnh vỡ th m trong cỏc gi hc mụn t ng cỏc em cha
hng thỳ, cha tp trung vo bi ging, cũn hay b gi hoc lm vic
riờng. c bit kh nng nhn thc, trớ tng tng, kh nng t duy
cũn rt nhiu hn ch. Cú nhiu nguyờn nhõn dn ti thc trng trờn
nh:
a. Phần học và tìm hiểu về Từ là một vấn đề khó đối với các em. Bởi
các em vừa rời khỏi bậc Tiểu học, vốn từ còn ít. Hơn nữa lại toàn là
các em học sinh dân tộc thiểu số nh; Dân tộc Tày, Nùng, Dao,
HMông.
b. Trong cỏc gi hc, giỏo viờn ch yu ch dy theo phng phỏp
thc, thỏi hc tp.
Lp S lng Hc lc Hnh kim
TS Nam N G Kh TB Y,K T Kh TB Y
6A 30 14 16 4 10 15 1 29 1 0 0
6B 30 17 13 1 9 17 3 25 4 1 0
Nhúm Kim tra trc
tỏc ng
Tỏc ng Kim tra sau tỏc
ng
Thực nghiệm
(6A)
Kết quả
kiến thức
(tơng đơngnhau)
Sử dụng tranh
ảnh, vật thật
Kiến thức, kĩ năng,
thái độ
(tốt hơn)
Đối chứng Kết quả Nh cũ Kiến thức, kĩ năng,
(6B) kiÕn thøc th¸i ®é
- Soạn 03 giáo án dạy Từ ngữ có sử dụng đồ dùng dạy học và tác
động trên nhóm thực nghiệm. (Bài: Danh từ, Động từ, Tính từ vµ côm
tÝnh tõ)
- Việc dạy cho nhóm đối chứng như cũ, Giáo viên cũng soạn 03 giáo
án (Bài: Danh từ, Động từ, Tính từ vµ côm tÝnh tõ)
Danh tõ (Bµi 8)
Líp 6A
A. Mục tiêu cần đạt :
Giúp học sinh :
? Từ nào dùng để trỏ đứng sau danh từ con
trâu?
? Từ việc quan sát bức tranh và tìm hiểu cụm
danh từ ba con trâu ấy em hiểu thế nào là
danh từ?
? Danh từ có thể kết hợp đợc với những từ
nào ở đằng trớc và những từ nào ở đằng sau?
Bài luyện tập ngắn:
1.Đặt ba câu có sử dụng danh từ?
GV nhận xét
I. Đặc điểm của danh từ.
1. Xét ví dụ:
- HS đặt câu.
- Ba con trâu ấy đẻ thành chín
con.
- Cụm từ.
- Cụm danh từ.
- Con trâu.
- ba
- ấy
2. Ghi nhớ:
Danh từ là những từ chỉ ngời,
vật, hiện tợng, khái niệm.
- Danh từ có thể kết hợp với từ
chỉ số lợng ở phía trớc, các từ
này, ấy, đó, ở phía sau và
một số từ ngữ khác để lập thành
cụm danh từ.
? Qua các câu em vừa đặt, em có nhận xét gì
về chức vụ ngữ pháp trong câu?
- Trâu, quan, gạo, thóc.
- Con, viên, thúng, tạ
Danh từ chỉ sự vật, danh từ chỉ
đơn vị.
Ghi nhớ: Trang 87 ý 1.
- Câu hỏi 2 trang 86
HS trả lời
- Ghi nhớ: Tr.87 ý 2
- GV nhận xét, bổ sung.
- HS làm việc theo nhóm lớn.
- HS trả lời nhận xét, GV nhận xét, bổ sung.
Củng cố:
Dặn dò:
III. Luyện tập.
Bài tập 1 trang 87
Bài tập 2 trang 87
- HS đọc ại 2 ghi nhớ trang 86,
87.
- Học thuộc ghi nhớ và làm các
bài tập 3, 4, 5 trang 87.
Chuẩn bị bài: Ngôi kể trong
văn tự sự.
Bài 8: DANH Từ
Lớp 6b
A. Mục tiêu cần đạt :
Giúp học sinh :
- Nắm đợc đặc điểm của danh từ và các nhóm danh từ chỉ đơn vị và sự
vật .
- Luyện kỹ năng phân lọai các danh từ .
B. Chuẩn bị :
ng không thể nói Nhà có sáu tạ thóc rất nặng ?
- Danh từ Tiếng Việt đợc chia làm mấy lọai lớn ? Đó là
Ghi bảng
I/ Đặc điểm của danh từ
1/ Ví dụ
- Cụm danh từ : Ba con trâu ấy.
+ danh từ : Con trâu
+ Từ chỉ số lợng đứng trớc : Ba
+ Từ ấy đứng sau danh từ .
- danh từ : Vua, lang, thúng, gạo, nếp,
con, trâu đực => những từ chỉ ngời ,
vật .
=> Đặt câu :
2/ Ghi nhớ ( SGK )
II/ Danh từ chỉ đơn vị và danh từ
chỉ sự vật .
1/ Ví dụ :
- danh từ chỉ sự vật : trâu, quan, gạo,
thóc
- Các từ : con, viên, thúng, tạ=> dùng
để tính đếm ngời , vật => danh từ chỉ
những lọai nào ?
- Danh từ chỉ đơn vị gồm những nhóm nào ?
- HS đọc mục ghi nhớ .
- GV đọc HS viết chính tả.
HS thảo luận : Tìm danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ
vật vào bảng phụ GV nhận xét .
đơn vị
+ Từ con , viên -> chỉ đơnvị tự
nhiên .
2/ Danh từ đợc chia thành những lọai lớn nào ? Nêu khái niệm từng
lọai ? ( 3đ)
3/ Chỉ ra những danh từ có trong đọan văn sau : ( 3đ)
Mã Lơng lấy bút ra vẽ một con chim . Chim tung cánh bay lên trời, cất tiếng
hót líu lo. .Em vẽ tiếp một con cá. Cá vẫy đuôi trờn xuống sông, bơi lội trớc
mắt em ( cây bút thần ) ( 2đ)
Ho¹t ®éng cña Gi¸o viªn Ho¹t ®éng cña Häc sinh
- HS thảo luận nhóm
? Dựa vào những kiến thức đã học ở Tiểu học
hãy phân loại các bức tranh thành hai nhóm
danh từ chung và danh từ riêng.
- GV nhận xét, bổ sung.
? Danh từ chỉ sự vật chia làm mấy loại?
- GV tiếp tục dùng tranh ảnh để hoàn thành
ghi nhớ 2. (ảnh của một số lãnh tụ trên thế
giới, tranh mang tên một số thành phố nớc
ngoài tiêu biểu)
? Đối với tên ngời, tên địa lý nớc ngoài,
phiên âm theo âm Hán Việt viết hoa nh thế
nào?
- Cho HS quan sát ảnh.
? Đối với tên ngời tên địa lý nớc ngoài phiên
âm trực tiếp viết hoa nh thế nào?
- GV dùng một tấm giấy khen cho HS quan
sát.
? Danh hiệu thi đua của bạn (X) là gì? Cách
viết danh hiệu đó nh thế nào?
? Tên riêng các cơ quan, tổ chức, các giải th-
ởng, danh hiệu, huân chơng viết hoa nh thế
nào?
- Kiểm tra sĩ số .
2. Kiểm tra bài cũ :
1/ Danh từ có những đặc điểm gì ?
2/ Danh từ đợc chia thành những lọai lớn nào ? Nêu khái niệm từng lọai ?
3/ gạch dới danh từ trong đọan văn sau :
Mã Lơng lấy bút ra vẽ một con chim . Chim tung cánh bay lên trời, cất tiếng
hót líu lo . Em vẽ tiếp một con cá. Cá vẫy đuôi trờn xuống sông, bơi lội trớc
mắt em ( Cây bút thần )
3. Bài mới :
* Giới thiệu bài : Tiết học trớc đã giúp các em ôn tập lại và tiếp tục nâng cao
về danh từ . Tiết học hôm nay các em tiếp tục ôn lại kiến thức về danh từ
chung và danh từ riêng mà các em đã học ở cấp 1.
* Tiến trình bài học :
Họat động của thầy và trò
- Học sinh đọc ví dụ .
- Dựa vào kiến thức đã học ở bậc tiểu học, hãy điền các
danh từ vào bảng phân lọai ?
- GV kẻ bảng HS lên điền vào bảng .
- Nhận xét về cách viết hoa các danh từ riêng trong ví
dụ ?
- Danh từ chỉ sự vật chia làm mấy lọai ?
- GV cho HS vẽ sơ đồ . Phân lọai danh từ .
- Hãy nhắc lại các quy tắc viết hoa đã học ?
Hoc sinh thảo luận nhóm : Cho ví dụ minh họa về
quy tắc viết họa các danh từ ?
Làm bảng phụ : GV nhận xét
- HS đọc mục ghi nhớ ?
- HS làm đọc GV nhận xét .
- Danh từ riêng : HS lên bảng viết .
- Bài 2 : GV gợi ý HS giải thích lý do .