2
2
2 2 2
ĐỀ THI THỬ SỐ 10 THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: Hóa học
(Thời gian làm bài: 90
phú
t
)
Câu 1: Chất hữu cơ X gồm C, H, O chỉ chứa các loại chức cacboxyl và hidroxyl. M
X
< 125, X tác
dụng với Na dư thấy
phân tử của X là
n
X
÷
n
H
↑
= 2 ÷ 3 , X tác dụng với NaHCO
3
dư thấy
n
X
÷
n
CO
↑
=
1
5
H
10
. B. C
6
H
12
.
C. C
2
H
4
. D. C
4
H
8
.
Câu 3: Đốt một este X (không mang chức khác) bằng O
2
thu được CO
2
và H
2
O. Biết
n
CO
÷
n
o
p
5
OH.
C. C
3
H
5
OH. D. C
3
H
7
OH.
Câu 6: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A. Với dung dịch NaCl. B. Tráng gương.
C. Màu với iốt. D. Thủy phân trong môi trường axit.
Câu 7: Hỗn hợp A gồm Fe
3
O
4
, ZnO, Mg tan hết trong dung dịch HCl dư thành dung dịch Y. Tiếp tục
dẫn NH
3
dư vào Y. Lấy kết tủa tạo thành nung trong không khí đến khối lượng không đổi, còn lại rắn Z
(cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Vậy Z gồm những oxit nào dưới đây?
(I): FeO (II): Fe
2
O
3
(III): ZnO (IV):
MgO
A. (I), (II), (III). B. (II), (III).
7
H
8
O
2
. Biết X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol
1
÷
1, X tác dụng với Na dư
→
H
2
thì tỉ lệ mol X
÷
H
2
= 1
÷
1. Vậy công thức của X là
A. C
6
H
7
COOH. B. C
5
H
2
(CH
2
OH)
dư, thu được
86,4(g) Ag. Vậy hai andehit là
A. CH
3
CHO và C
3
H
7
CHO. B. HCHO và C
2
H
5
CHO.
C. C
2
H
3
CHO và HCHO. D. C
2
H
5
CHO và C
4
H
9
CHO.
Câu 1 3 : Hòa tan hết 9,6(g) một kim loại R trong HNO
3
loãng dư, thu được 0,06(mol) N
2
. Kết thúc phản ứng,
còn lại đinh, thấy khối lượng không đổi (so với ban đầu). Vậy
x
y
bằng
A.
2
. B.
3
.
7 5
C.
1
. D.
8
.
8 27
Câu 17: Điện phân dung dịch MgCl
2
với điện cực trơ, có màng ngăn xốp đến khi H
2
O bị điện phân ở
cả 2 điện cực thì dừng. Sản phẩm thu được của quá trình điện phân là
A. Mg + Cl
2
. B. Mg + O
2
+ HCl.
C. Mg(OH)
2
C. z + 1(mol). D. k + z(mol).
Câu 20: Chỉ ra phản ứng nào sai?
A. P + Cl
2
t
→
PCl
3
.
B. P + HNO
3
ñ
,t
→
H
3
PO
4
+ NO
2
↑ + H
2
O.
C. P + O
2
cần dùng
A. Dung dịch Br
2
, dung dịch quì tím. B. O
2
, dung dịch quì tím.
C. Dung dịch NaOH, dung dịch phenolptalein. D. O
2
, dung dịch NaOH.
Câu 22: Có hai bình chứa dung dịch R(NO
3
)
2
có số mol bằng nhau. Nhúng hai thanh kim loại Zn và Fe
vào. Kết thúc phản ứng, cân lại hai thanh kim loại thấy độ giảm khối lượng thanh Zn gấp đôi độ tăng
khối lượng thanh Fe. Vậy R là
A. Ni (59). B. Cu (64).
C. Mn (55). D. Sn (119).
Câu 23: Ete hóa hoàn 24,8(g) hỗn hợp 3 ankanol, thu được 19,4(g) hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau.
Số mol mỗi ete là
A. 0,03(mol). B. 0,04(mol).
C. 0,05(mol). D. 0,06(mol).
Câu 24: Cấu hình electron nào của nguyên tử hay ion ở trạng thái cơ bản là không đúng?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
1
.
Câ u 25 : Để phân biệt ba dung dịch CH
2
=CH–CH
2
OH, CH
3
CHO, HO-CH
2
-CH
2
-OH chứa trong ba ống
nghiệm riêng biệt, cần dùng chất nào sau đây là thích hợp
nhất?
A. Dung dịch Br
2
. B. Dung dịch AgNO
3
=
1 .
6 y 4
C.
1
<
x
<
1
. D.
4 y 2
y
4
<
x
<
6
.
y
Câu 27: Trong số các chất sau, có bao nhiêu chất làm mất độ cứng vĩnh cửu: HCl, Na
2
CO
3
, Ca(OH)
2
,
K
3
)
3
, Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
.
Câu 29: Rượu etylic có độ sôi cao hơn hẳn so với hydrocacbon, dẫn xuất halogen, ete có cùng số
cacbon là do tính chất nào sau đây?
(I) Chỉ có rượu tạo được liên kết H với nước.
(II) Chỉ có rượu tách nước tạo được anken.
(III) Chỉ có rượu tạo được các liên kết H liên phân tử.
A. (III). B. (I) và (II).
C. (I) và (III). D. (I), (II), (III).
Câu 30: Đốt hoàn toàn x(mol) rượu A mạch hở thu được ít hơn 4x(mol) CO
2
. Mặt khác, A cho được
phản ứng cộng H
2
theo tỉ lệ mol 1
÷
1. Công thức phân tử của A là
A. C
2
H
Câu 32: Điều chế tơ clorin từ PVC như sau:
C
2n
H
3n
Cl
n
+ xCl
2
→ C
2n
H
3n–x
Cl
n+x
+ xHCl.
Để tơ clorin chứa 62,39% khối lượng clo thì
x
n
bằng
A. 1. B.
1
.
2
C.
1
. D.
1
.
3 4