Giáo án Hình học 9 Nguyễn Văn Tâm
Ngày tháng 9 năm 2009
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
TIẾT 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A - MỤC TIÊU
- HS nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ (hình –SGKT64)
- Biết thiết lập các hệ thức b
2
= ab’; c
2
= ac’; h
2
= b’c’ dưới sự dẫn dắt của giáo viên
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
B - CHUẨN BỊ
- HS: ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông ; thước thẳng
- GV: Thước thẳng, compa, phấn màu
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ
* GV đưa hình vẽ và YC HS tìm
các cặp ∆đồng dạng.
* GV giới thiệu các kí hiệu:
b; c; a; b’; c’; h
- HS đứng tại chỗ nêu
các cặp ∆ đồng dạng.
- HS ghe giới thiệu
Ta có:
∆HBA ~ ∆ABC (g.g)
∆HCA ~ ∆ACB (g.g)
a. Định lý 1: ∆ABC (
0
90
ˆ
=
A
)
CM:
∆AHC (
0
90
ˆ
=
H
) ~ ∆BAC (
0
90
ˆ
=
A
)
(g.g) vì chung góc C
=>
BCHCAC
BC
AC
AC
HC
.
2
+ c
2
= a.b’ + a.c’
= a.(b’ + c’) = a.a = a
2
HOẠT ĐỘNG 3: ĐỊNH LÝ 2
2. MỘT SỐ HỆ THỨC LIÊN QUAN TỚI ĐƯỜNG CAO
* GV YC HS đọc đlý 2
- Hãy viết định lý bằng các qui
ước đã học?
* GV YC HS làm ?1
- GV tập cho HS phân tích đi lên
h
2
= b’.c’ <=
h
c
b
h '
'
=
<=
AH
HB
HC
AH
=
<=∆HAB ~∆HCA
- HS đọc đlý 2
- 1 HS đứng tại chỗ nêu
==
=>∆HCA~∆HAB(g.g)
=>
HBHCHA
HA
HC
HB
HA
.
2
=<=>=
Hay h
2
= b’.c’
* GV cho HS làm VD 2: - HS dựa vào hệ thức:
h
2
= b’.c’ để làm VD2
b. Ví dụ 2:
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ:
- Nêu đlý1, đlý 2 và các hệ thức tương ứng với mỗi đlý.
- Làm bài 1,2
HOẠT ĐỘNG 5: VỀ NHÀ:
- Học thuộc lý thuyết
- BTVN: 2
Xem trước định lý 3, 4
Ngày tháng 9 năm 2009
Trường THCS Xuân Canh 2
Giáo án Hình học 9 Nguyễn Văn Tâm
TIẾT 2: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
Cách 1: Dựa vào diện tích ∆
- Viết các công thức tính S
ABC
?
Cách 2: Dựa vào ∆ đồng dạng
- GV sử dụng phương pháp phân
tích
bc = a.h<=
c
h
a
b
=
<=
AB
AH
BC
AC
=
<= ∆… ~ ∆ …
- YC HS c/m ∆HAC ~ ∆ABC
- HS đọc đlý 3
- HS đứng nêu
- 2 HS theo hướng dẫn
lên bảng trình bày cm
- HS dưới lớp trình bày
vào vở
Định lý : SGK – T66
CM:
Cách 1:
bc = ah
Giáo án Hình học 9 Nguyễn Văn Tâm
được hệ thức gì?
- GV HD HS vận dụng đlý
Pitago vào tam giác vuông để
suy ra
222
111
cbh
+=
- HS cùng thực hiện
b
2
c
2
= a
2
h
2
b
2
c
2
= (b
2
+ c
2
).h
2
h
+ Đọc VD
3
+ Vẽ hình ghi GT, KL
- Ta nên áp dụng hệ thức nào?
- Cần tính BC như thế nào?
- HS phát biểu đlý
- 1 HS đọc to VD
- 1 HS lên bảng vẽ hình,
ghi GT, KL
- Áp dụng hệ thức
ah = bc
- Áp dụng đlý Pitago
Định lý 4: SGK – T67
222
111
cbh
+=
VD
3
:
∆ABC (
0
90
ˆ
=
A
)
AH⊥BC tại H
AB = 6cm
h
Giáo án Hình học 9 Nguyễn Văn Tâm
A - MỤC TIÊU
- Củng cố kiến thức học sinh đã học về hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Áp dụng các hệ thức để tính các đoạn thẳng cần tính trong bài.
- Giải thành thạo các bài tập trong SGK.
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, thước thẳng, compa, phấn màu.
- Bảng phụ ghi lý thuyết và các hệ thức, vẽ hình 8, 9 SGK
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ
* GV nêu YC:
- Viết các hệ thức lượng trong
tam giác vuông đã học? Vẽ
hình?.
-1 HS lên bảng viết
HOẠT ĐỘNG 2 : LUYỆN TẬP
* GV YC HS làm bài 5
- Đọc đầu bài
- GV vẽ hình lên bảng gọi HS
nêu GT, KL
* Hỏi:
- Ta nên tính độ dài đoạn nào
trước? Dựa vào hệ thức nào?
- Có AH, ta áp dụng hệ thức nào
để tính b’; c’?
- HS đọc đầu bài
- HS nêu GT, KL
- Tính AH dựa vào hệ
=
+
==>+=
AH
AH
AH = 2,4 (cm)
Có: BC
2
= AB
2
+ AC
2
BC
2
= 3
2
+ 4
2
= 25
BC = 5 (cm)
Vậy AB
2
= BC.BH
BH =
)(8,1
5
9
5
3
22
2
= a.b’
- 1 HS lên bảng trình
bày, HS dưới lớp làm
vào vở.
Có h
2
= b’.c’ =1.2 => h =
2
b
2
=a.b’ =3.2 = 6=> b =
6
c
2
=a.c’ =3.1 = 3=> c=
3
Vậy AH =
2
; AC =
6
; AB =
3
* GV YC HS làm bài 7
- Thế nào là số TB nhân?
- Trong hình vẽ tại sao x
2
= a.b
- Xét ∆ABC có đặc điểm gì?
*
(g.c.g).
- HS
+ Đọc đầu bài.
+ Vẽ hình ghi GT, Kl
- HS suy nghĩ c/m
- Áp dụng trong tam giác
4) Bài 9: (SGK – T70)
a) Xét ∆ADI và ∆CDL có
0
90
ˆˆ
==
CA
DA = DC(t/c HV)
21
ˆˆ
DD
=
(cùng phụ
3
ˆ
D
)
∆ADI = ∆CDL (g.c.g)
DI = DL
∆DIL cân tại D
Trường THCS Xuân Canh 6
h
1
2
DKDI
+
không đổi khi I cố
định trên AB
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ:
- Nhắc lại các hệ thức lượng về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
HOẠT ĐỘNG 5: VỀ NHÀ:
- Học thuộc lý thuyết
- Xem lại các bài đã làm
Ngày tháng 9 năm 2009
TIẾT 5: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (TIẾT 1)
Trường THCS Xuân Canh 7
Giáo án Hình học 9 Nguyễn Văn Tâm
A - MỤC TIÊU
- HS nắm vững các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn. Hiểu được các tỉ số này chỉ
phụ thuộc vào độ lớn của góc α mà không phụ thuộc vào ∆.
- Tính được tỉ số lượng giác của góc 45
0
và 60
0
thông qua VD
1
; VD
2
.
- Biết vận dụng vào giải bài tập có liên quan.
B - CHUẨN BỊ
- SGK Toán 9, thước kẻ, phấn màu, com pa, thước đo độ.
- Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác.
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
CB
CA
BC
AC
=
- HS dưới lớp nhận xét
bài bạn.
HOẠT ĐỘNG 2 : TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN (12 phút)
1. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN
* GV vẽ ∆ABC, góc A = 90
0
,
xét góc B và giới thiệu:
- Cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền
* GV hỏi:
- Nêu lại các trường hợp đồng
dạng của tam giác vuông?
- Ngược lại khi 2 ∆ vuông đã
đồng dạng có các nhọn t/ứ =
nhau thì các tỉ số đó là như
- HS cùng vẽ hình vào
vở.
- HS nghe giới thiệu
- HS nêu lại:
+ Góc – góc.
+ 2 Cạnh góc vuông tỉ lệ
+ Cạnh kề - cạnh huyền
tỉ lệ.
a. Mở đầu:
Xét góc nhọn B
- Ta có gì và cần c/m điều gì?
- HS làm ? 1
α = 45
0
góc C = 45
0
∆ABC cân
AB = AC
- Tính góc C=?
- HS tính AC dựa vào
đlý Pitago
- Có
3
=
AB
AC
- Cần c/m α = 60
0
?1:
a) Với α = 45
0
∆ABC có
0
0
45
ˆ
90
ˆ
==
=
3
4
3222
=
−=−=
3
3
==
AB
AB
AB
AC
* Chiều <=
Nếu
ABAC
AB
AC
33
==>=
BC =
ABACAB 2
22
=+
Gọi M là trung điểm BC có
AM = BM = BC/2 = AB
=> ∆ABC đều => góc B = 60
0
HOẠT ĐỘNG 3: ĐỊNH NGHĨA (15 phút)
* GV vẽ hình
- YC HS ghi tỉ số t/ứ giữa các
- HS vẽ hình vào vở và
làm bài tập.
d) Các ví dụ:
Trường THCS Xuân Canh 9
A B
C
c.kề
c. đối
A
B
C
a
a
a
Giáo án Hình học 9 Nguyễn Văn Tâm
cos45
0
,
tg45
0
,
cotg45
0
?
- YC HS tính tương tự đối với
VD2
- HS vẽ hình và tính
sin
2
2
1
ˆ
===
a
a
AC
AB
Btg
* VD
2
:
Sin60
0
=
2
3
Cos60
0
=1/2
tg60
0
=
3
cotg60
0
=
3
3
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ:
- Nêu tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
B - CHUẨN BỊ
- SGK toán 9, thước thẳng, com pa, êke, thước đo độ, phấn màu.
- Bảng phụ ghi VD3, VD4, bảng tỉ số lượng giác của góc đặc biệt
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: KTBC
* GV đưa hình vẽ và YC HS
- Cho ∆ABC, góc A = 90
0
xác
định vị trí các cạnh đối, cạnhkế
của góc B? Viết tỉ số lượng giác
của góc B
* GV chốt lại và cho điểm.
- 1HS lên bảng nêu
- HS dưới lớp nhận xét Tiết 6: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA
GÓC NHỌN (tiếp)
HOẠT ĐỘNG 2 : ĐỊNH NGHĨA (tiếp)
* GV YC HS làm VD 3:
Dựng góc nhọnα biết tgα=
3
2
- GV đưa hình 17 – SGK lên
bảng phụ.
- Ta tiến hành như thế nào?
- HS theo dõi
- HS nêu cách dựng
1- Định nghĩa:
a. VD 3::
Dựng góc nhọn α, biết tgα =
- Em có nhận xét gì về 2 góc α
và β?
- HS làm ?4
+ α + β = 90
0
+ Đi tính sinα,cosα, tgα,
cotgα, sinβ,…
a. ?4:
Kết luận:
sinα = cosβ
cosα = sinβ
tgα = cotgβ
Trường THCS Xuân Canh 11
Giáo án Hình học 9 Nguyễn Văn Tâm
=> YC HS rút ra định lý từ ?4 - HS đọc định lý cotgα = tgβ
b. ĐỊnh lý: SGK
* GV cho HS làm VD 5, VD6
- Có 30
0
+ 60
0
= 90
0
Vậy tỉ số
lượng giác của 2 góc này như
thế nào?
* GV cùng HS thiết lập bảng tỉ
số lượng giác của các góc đặc
biệt.
- YC HS làm VD7
* Bảng tỉ số lượng giác của góc đặc
biệt: SGK – T 75
VD7:
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ: (5 phút)
- GV đưa ra bài tập trắc nghiệm.: Các câu sau câu nào đúng câu nào sai?
a) sinα =
canhhuyen
canhdoi
b) tgα=
canhdoi
canhke
c) tg45
0
= cotg45
0
= 1
d) sin40
0
= cos60
0
e) cos30
0
= sin60
0
=
3
f) sin45
0
= cos45
0
- 1HS lên bảng nêu
- HS dưới lớp nhận xét Tiết 7 : LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG 2 : LUYỆN TẬP
* GV YC bài 13:
Dựng góc nhọn α biết
a) sinα=
3
2
- Gọi HS lên bảng trình bày?
b) YC HS tương tự làm câu b
- HS theo dõi
- HS nêu cách dựng
1- Bài 13 (a,b)
a)
Vẽ
0
90
ˆ
=
yOx
- M∈Oy, OM = 2
- Dựng (M,3) cắt Ox tại N
- Nối MN. Có
MNO
ˆ
là góc cần dựng.
b) HS tự làm.
*YC HS làm bài 14?
- Gọi HS lên bảng vẽ hình với
∆ABC (
b
a
c
co
===
:
sin
α
α
α
g
c
b
a
c
a
bco
cot:
sin
===
b) tgα.cotgα = 1
VT = tgα.cotgα =
1.
=
c
b
b
c
Trường THCS Xuân Canh 13
O
2
22
22
==
+
=
+
a
a
a
cb
a
b
a
c
* GV YC HS làm bài 17
Hỏi:
- Để tính x ta cần tính đoạn
S
ABD
=
2
.BDAD
=
15
2
6.5
=
b) tgC =
4
3
=
DC
BD
=> DC =
8
3
4.6
3
4.
==
BD
Vậy AC = AD + DC = 5 + 8 = 13
HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ: (5 phút)
- GV nhấn mạnh các phương pháp giải bài 32 (SBT)
- Nhắc lại các tỉ số lượng giác.
HOẠT ĐỘNG 5: VỀ NHÀ:
- ÔN lại công thức tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: KTBC
* GV YC HS
- Phát biểu đlý tỉ số lượng giác
của 2 góc phụ nhau?
- GV: Vẽ ∆ABC, góc A = 90
0
,
góc B = α, góc C = β. Viết hệ
thức giữa α và β
* GV chốt lại và cho điểm.
- 1HS lên bảng trả lời
viết hệ thức.
- HS dưới lớp nhận xét
Tiết 8: BẢNG LƯỢNG GIÁC
HOẠT ĐỘNG 2 : CẤU TẠO BẢNG LƯỢNG GIÁC
* GV Giớ thiệu về bảng số với 4
chữ số thập phân
- HS theo dõi nắm vững
cấu tạo
1- cấu tạo
- Bảng lượng giác của VMBrađixơ gồm
bảng V, III, IX, X để tính sin, cosin, tg,
cotg của một góc nhọn.
- Quan sát ta thấy khi α tăng từ 0
0
đến
90
0
thì sinα, tgα tăng cosα và cotgα
12’ = 0,7218
(Giao của hàng 46
0
, cột 12’)
Trường THCS Xuân Canh 15
Giáo án Hình học 9 Nguyễn Văn Tâm
bảng. * Cos33
0
14’ = 0,8368
(Tra cos33
0
12’ + 2’ hiệu chín)
* Tìm tg 52
0
18’
Có tg52
0
18’=1,2983
(dòng 52
0
giao với cột 18’)
* ? 1:
Cotg47
0
24’ = 1,9195
* ?2: Tìm
Tg82
0
13’ = 7,316
* Chú ý: SGK
từ 0
0
đến 90
0
?
* GV chốt lại và cho điểm.
- 1HS lên bảng làm
KQ:
Sin40
0
12’ = 0,6455
Tg25
0
15’ = 0,4717
- HS dưới lớp nhận xét
Tiết 9: BẢNG LƯỢNG GIÁC (tiếp)
HOẠT ĐỘNG 2 : TÌM SỐ ĐO CỦA GÓC NHỌN KHI BIẾT TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC
* GV YC HS làm VD 5:
- GV đưa bảng phụ có mẫu 5
treo lên bảng.
* GV hướng dẫn HS dùng máy
tính bỏ túi để tím α
- Máy tính Fx200
- Máy tính Fx500MS
(Treo hướng dẫn lên bảng phụ)
- HS đọc to VD 5
- HS theo dõi mẫu
- HS theo dõi dùng máy
tính thực hành.
2-
0’’’
* GV hướng dẫn HS làm VD 6
- YC HS thực hành lại bằng máy
tính.
- HS làm ?3
- HS thực hành với máy
tính.
- HS làm VD 6
- HS thực hành
?3: Sử dụng bảng tìm α, biết cotgα =
3,006
Có α = 18
0
24’
(giao của hàng 18
0
, cột 24’ hàng cuối)
Chú ý: SGK – T81
VD6: Tìm góc nhọn α,
biết sinα = 0,4470. Có trong bảng
0,4462 < 0,4470 < 0,4478
Trường THCS Xuân Canh 17
Giáo án Hình học 9 Nguyễn Văn Tâm
* Cho HS làm ?4
- YC HS dùng bảng số
- Kiểm tra lại bằng máy tính
- HS dùng bảng tìm α,
kiểm tra lại bằng máy
tính
=> sin26
Trường THCS Xuân Canh 18
Giáo án Hình học 9 Nguyễn Văn Tâm
B - CHUẨN BỊ
- SGK toán 9, thước thẳng, com pa, êke, thước đo độ, phấn màu.
- Bảng số, máy tính bỏ túi Fx200, Fx500MS
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: KTBC
* GV YC HS
- Chữa bài 19
* GV chốt lại và cho điểm.
- 1HS lên bảng làm.
Đáp án:
a) sinx = 0,2368
=> x = 13
0
42’
b) x = 51
0
30’
c) x = 65
0
5’
d) x = 17
0
6’
- HS dưới lớp nhận xét
Tiết 10: LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG 2 : DẠNG BÀI TÍNH TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC, BIẾT GÓC α.
TÌM GÓC α KHI BIẾT TỈ SÓ LƯỢNG GIÁC.
Tgx = 1,5142 => x = 56
0
Cotgx = 3,161 => x = 18
0
HOẠT ĐỘNG 3: DẠNG BÀI SO SÁNH
* GV YC HS làm bài 22
Hỏi:
- Muốn so sánh ta phải dựa vào
định lý nào? Nêu nội dung định
lý đó?
- Ta có sin,tg đồng biến.
- Cos,cotg nghịch biến
3) Bài 22: (SGK – 84)
a) sin20
0
< sin70
0
b) cos25
0
> cos 63
0
15’
* GV YC HS làm bài 24 - HS làm bài theo nhóm.
4) Bài 24 (SGK – 84)
Sắp xếp tỉ số lượng giác theo thức tự
tăng dần.
Trường THCS Xuân Canh 19
Giáo án Hình học 9 Nguyễn Văn Tâm
- Gọi 2 HS lên trình bày. - 2 HS lên trình bày.
a) có cos14
<tg62
0
<cotg25
0
<tg73
0
* YC HS làm bài 25
- Để so sánh ta làm như thế nào?
- Dựa vào tính chất nào của
sin,cos để so sánh?
- Đổi về cùng 1 tỉ số
lượng giác
+ 0 ≤sinα ≤1
+ 0 ≤ cosα ≤1
5) Bài 25 (SGK – T84): So sánh
a) tg25
0
và sin25
0
tg25
0
=
0
0
0
0
65sin
25sin
20
25sin
bảng.
6) Bài 23 (SGK)
Tính
a)
1
25sin
25sin
65
25sin
0
0
0
0
==
co
b) tg58
0
– cotg32
0
= tg58
0
– tg58
0
= 0
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ: (5 phút)
- Nêu các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
- Để so sánh các tỉ số lượng giác ta làm như thế nào?
HOẠT ĐỘNG 5: VỀ NHÀ:
- Làm các bài tập phần còn lại.
- BTVN 46, 47, 48 SBT
- Để tính mỗi cạnh góc vuông
theo cạnh huyền ta suy ra từ tỉ
số lượng giác nào?
- Từ ?1 nêu định lý
- HS làm ?1
- Suy ra từ tỉ số sinB,
cosB, sinC, cosC.
- HS nêu định lý
1- Các hệ thức:
?1:
sinB =
a
b
, cosB =
a
c
,
tgB =
c
b
, cotgB =
b
c
a) b =asinB = acosC;c = asinC = acosB
b) b =ctgB =ccotgC; c =btgC = bcotgB
Định lý: SGK – T86
HOẠT ĐỘNG 3: CÁC VÍ DỤ
* GV YC HS
- Đọc VD 1
Hỏi:
c
a
A
B
H
30
0
Giáo án Hình học 9 Nguyễn Văn Tâm
* GV YC HS đọc VD2
- Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình
minh hoạ
Hỏi:
- K/C cần tính là cạnh nào của
∆ABC
- Nêu cách tính cạnh đó
- HS vẽ hình.
- AB
b. Ví dụ2:
Trong ∆ABC (góc A = 90
0
Có AB = BC.cosB
= 3.cos65
0
= 3.0,4226 = 1,27m
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ: (5 phút)
- GV đưa nội dung bài tập: Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 21cm, góc C = 40
0
. Tính độ dài AC,
BC và đường phân giác BD của góc B
KQ: AC = 25,03cm; BC = 32,67cm ; BD = 23, 17cm
vuông ? Vẽ hình minh hoạ
* GV chốt lại và cho điểm.
- 1HS lên bảng phát biểu
và viết hệ thức vẽ hình
minh họa
- HS dưới lớp nhận xét
Tiết 12: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ
CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM
GIÁC VUÔNG (tiết 1)
HOẠT ĐỘNG 2 : GIẢI TAM GIÁC VUÔNG
* GV giới thiệu “giải tam giác
vuông”
* YC HS làm VD3
- GV vẽ hình minh họa
- YC HS làm vào vở
- HS nghe giới thiệu
- HS đọc VD3
- HS làm vào vở
.
3) Giải tam giác vuông
a) Ví dụ 3:
∆ABC,
5,90
ˆ
0
==
ABA
AC = 8
BC =?,
Ta có: tgC = AB/AC = 5/8 ≈ 0,625
=>
0
32
ˆ
=
C
,
000
583290
ˆ
=−=
B
Có sinB = AC/BC
=> BC =
0
58sin
8
sin
=
B
AC
=> BC ≈ 9,433
* GV YC HS làm VD4
+ Đọc đầu bài.
+ 1 HS lên bảng vẽ hình
Hỏi:
- Để giải ∆OPQ ta cần tính cạnh
nào, góc nào?
- 1 HS đọc đầu bài.
≈ 5,663
?3:
Ta có:
OP = 7.cos36
0
≈ 7.0,8090 = 5,663
OQ = 7.cos54
0
≈ 7.0,5877 = 4,114
* GV YC HS làm VD5
+ Đọc VD
+ 1 HS vẽ hình
Hỏi:
- Biết cạnh góc vuông tính cạnh
góc vuông còn lại dựa vào hệ
thức nào?
* Lưu ý HS có thể tính MN dựa
vào đlý Pitago, nhưng thao tác
khó
=> Nhận xét
- Gọi HS đọc nhận xét
- 1 HS đọc to VD
- HS trình bày vào vở
- HS nghe
- 1 HS đọc nhận xét
c) Ví dụ 5:
Giải tam giác vuông LNM
Ta có:
000
395190
Qua bài này HS được:
- Củng cố các kiến thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn, áp
dụng giải bài tập thành thạo.
- Rèn kỹ năng vẽ hình và tính độ dài cạnh, số đo góc của tam giác
B - CHUẨN BỊ
- SGK toán 9, thước thẳng, compa, phấn màu.
Trường THCS Xuân Canh 24
Giáo án Hình học 9 Nguyễn Văn Tâm
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập và phương pháp giải.
C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: KTBC
* GV YC HS
- Viết các hệ thức liên hệ giữa
cạnh và góc của tam giác
vuông? Vẽ hình minh họa
- Cho ∆ABC, góc A = 90
0
, góc
B = 30
0
, BC =21. Tính độ dài
AC?
* GV chốt lại và cho điểm.
- 2HS lên bảng
+ HS1: vẽ hình và viết
hệ thức
+ HS2: giải bài tập
Đáp án:
AC = 21.0,5 = 10,5cm
* Gọi HS đọc bài 29
- GV vẽ hình.
Hỏi:
- Tỉ số lượng giác nào liên quan
đến cạnh huyền và cạnh kề?
- HS đọc bài
- HS vẽ hình vào vở
- cos
3) Bài 29 (SGK – T89)
Ta có
cosα =
7812,0
320
250
≈
Trường THCS Xuân Canh 25
A
B
C
86
34
0
4
7
α
250m
320m
α