Tổng hợp các công thức: Xác Suất & Thống Kê Toán Tài liệu tham khảo
Lớp: 08L
1
TH Trang 1/19 Lưu hành nội bộ
P
P
H
H
A
A
À
À
N
N
X
X
A
A
Ù
Ù
C
C
S
S
U
U
A
A
Á
Á
T
Ơ
Ï
Ï
P
P
:
:
Chỉnh hợp :
k
n (các p. tử không lặp lại)
là một nhóm có thứ tự gồm k p.tử
được chọn từ n p.tử đã cho.
Chỉnh hợp (lặp):
k có thể lớn hơn n
là một nhóm có thứ tự gồm k p.tử
lấy từ n p.tử đã cho, trong đó mỗi p.tử
có thể có mặt 1,2 . . k lần trong nhóm
tạo thành.
Hoán vò:
Hoán vò của n p.tử là một nhóm
có thứ tự gồm đủ mặt n p.tử đã cho
.
Tổ hợp:
k
n
là một nhóm không phân biệt thứ
tự gồm k p.tử khác nhau được chọn
từ n p.tử đã cho.
B
B
I
I
E
E
Á
Á
N
N
C
C
O
O
Á
Á
–
–
P
P
H
H
E
E
Ù
Ù
P
P
+....+A
n
.Nếu ít nhất 1 trong n biến cố xảy ra.
Đònh nghóa 4: Biến cố tích
C = A . B . Nếu C xảy ra <=> A và B cùng xảy ra.
Đònh nghóa 5: Biến cố tích của n biến cố
A = A
1
.A
2
....A
n
.Nếu n biến cố ấy đồng thời xảy ra.
Đònh nghóa 6: Biến cố xung khắc
A và B được gọi là hai biến cố xung khắc
<=> chúng không đồng thời xảy ra trong 1 phép thử.
Đònh nghóa 7: Biến cố xung khắc của n biến cố
Nhóm n biến cố A
1
,A
2
,....,A
n
gọi là nhóm biến cố xung khắc từng
đôi nếu có hai biến cố bất kỳ trong n biến cố này xung khắc nhau.
Đònh nghóa 8: các biến cố A
1
,A
2
,....,A
n
( )
0 1
A
P
( )
1
U
P
( )
0
V
P
( ) ( ) ( )A B A B
P P P
Tổng hợp các công thức: Xác Suất & Thống Kê Toán Tài liệu tham khảo
Lớp: 08L
1
TH Trang 4/19 Lưu hành nội bộ
C
C
A
A
Ù
Ù
S
S
U
U
A
A
Á
Á
T
T
:
:
Công thức cộng xàc suất :
Công thức 1: Nếu A và B là hai biến cố xung khắc ;
Công thức 2: Nếu A và B là hai biến cố bất kỳ ;
Hệ quả : Nếu A và B là hai biến cố đối lập nhau ;
Chú ý: A và B được gọi là đối lập nhau nếu chúng là xung khắc;
biến cố tổng của chúng là biến cố chắc chắn (C = A + B)
Công thức nhân xác suất :
Xác suất có điều kiện : Xác suất của biến cố A được tính theo đk của
biến cố B đã xảy ra được gọi là xác xuất có đk.
Công thức nhân xác xuất:
Hệ quả: Nếu A và B là độc lập với nhau, ta có:
( ) ( ) ( )A B A B
P P P
( ) ( ) ( ) ( . )A B A B A B
P P P P
xảy ra hoặc
A
xảy ra.
Trong mỗi phép thử :
xác suất để xảy ra biến có A là p;
xác suất để xảy ra biến có
A
là q = 1 - p;
Ta có, xác xuất để trong n phép thử có ít nhất biến cố A xảy ra
được tính theo công thức sau:
với x = 0, 1, 2 , . . , n
Công thức xác suất đầy đủ:
Giả sử B xảy ra n biến cố :
A
1
, A
2
, . . . A
n
là nhóm biến cố đầy đủ.
Hay
( ) . .
x x n x
n n
P x C p q
1 1 2 2
A
Ï
Ï
I
I
L
L
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ï
Ï
N
N
G
G
N
N
G
G
A
A
Å
Å
U
U
N
N
H
p
n
(Các xác suất tương ứng )
Điều kiện:
o
0 1
i
p
o p
1
+ p
2
+p
3
+
. . . .
+p
n
= 1
Hàm phân phối xác suất : (áp dụng cho ĐLNN rời rạc và liên tục )
(ĐLNN liên tục là ĐL mà các giá trò có thể có của nó lắp kính một khoản nào đó
trên trục số .)
Ký hiệu của hàm phân phối xác suất :
Các tính chất của hàm phân phối xác suất :
a.
0 1
x
F
.
( )
x
x
F
; Khi
x
thì F
(x)
= 0 .
F
(x)
= P
(X < x)
Tổng hợp các công thức: Xác Suất & Thống Kê Toán Tài liệu tham khảo
Lớp: 08L
1
TH Trang 7/19 Lưu hành nội bộ
Hàm mật độ xác suất : (áp dụng cho ĐLNN liên tục )
Ký hiệu của hàm mật độ xác suất :
Các tính chất của hàm mật độ xác suất :
a.
0
x
f
với mọi x
b.
muốn trở thành hàm mật độ xác suất của 1
ĐLNN LT X thì nó phải thỏa hai tính chất 1 và 4
.
'
x x
f F
Tổng hợp các công thức: Xác Suất & Thống Kê Toán Tài liệu tham khảo
Lớp: 08L
1
TH Trang 8/19 Lưu hành nội bộ
C
C
A
A
Ù
Ù
C
C
Đ
Đ
A
A
Ë
Ë
C
C
T
Ơ
Ï
Ï
N
N
G
G
N
N
G
G
A
A
Å
Å
U
U
N
N
H
H
I
I
E
E
Â
Â
N
N
:
x
3 . . . .
x
n
P
i
p
1
p
2
p
3 . . . .
p
n
Ký hiệu & công thức tính phương sai:
Hay
Ý nghóa của kỳ vọng toàn: đặc trưng cho mức độ phân tán giữa các giá
trò có thể có của nó so với kỳ vọng toán.
M
(x)
= x
1
p
1
+ x
2
p
2
+ x
3
1
n
i i
x x
i
D x p M
Tổng hợp các công thức: Xác Suất & Thống Kê Toán Tài liệu tham khảo
Lớp: 08L
1
TH Trang 9/19 Lưu hành nội bộ
M
M
O
O
Ä
Ä
T
T
S
S
O
O
Á
H
O
O
Á
Á
I
I
X
X
A
A
Ù
Ù
C
C
S
S
U
U
A
A
Á
Á
T
T
T
T
H
H
Ư
i
0 0 n
n
C p q
1 1 1n
n
C p q
. . . .
0n n
n
C p q
Công thức 2 :
Trong đó P
(x)
, P
(x +1)
. . . được tính theo công thức 1
Công thức 3 : (Gần đúng cho công thức 1)
Với :
x x n x
n
X x x
P P C p q
u
u
x n p
u
n p q
e
f
Hoặc tính được u, tra bảng phụ
lục trang 192 ta tính được f
(U)
.
Nếu u<0, f
(u)
là hàm chẳn:
=> f
(u)
= f
(-u)
Tổng hợp các công thức: Xác Suất & Thống Kê Toán Tài liệu tham khảo
Lớp: 08L
1
TH Trang 10/19 Lưu hành nội bộ
Công thức 4 : Công thức gần đúng cho công thức 2
Với :
Hoặc tính được u
1
, u
2
; tra bảng
phụ lục trang 192 ta tính được:
2 1
,
u u
Nếu u<0, f
(u)
là hàm lẽ:
=> f
(u)
= -f
(u)
Nếu u > 5 => f
(u)
= 0.5
Tổng hợp các công thức: Xác Suất & Thống Kê Toán Tài liệu tham khảo
Lớp: 08L
1
M
M
A
A
Ã
Ã
U
U
N
N
G
G
A
A
Ã
Ã
U
U
N
N
H
H
I
I
E
E
Â
Â
N
G
C
C
U
U
Û
Û
A
A
M
M
A
A
Ã
Ã
U
U
N
N
G
G
A
A
Å
Å
U
U
N
N
H
= (x
1
, x
2
. . . x
n
)
1 2
1
... 1
n
n
i
i
X X X
X X
n n
1 2
1
...
1
n
n
i
i
x x x
( )
n
n
i
i
x x x x x x
s x x
n n
Tổng hợp các công thức: Xác Suất & Thống Kê Toán Tài liệu tham khảo
Lớp: 08L
1
TH Trang 12/19 Lưu hành nội bộ
Phương sai điều chỉnh mẫu ngẫu nhiên:
Ký hiệu và công thức tính phương sai điều chỉnh mẫu ngẫu nhiên:
Hoặc:
Ký hiệu và công thức tính phương sai mẫu cụ thể :
Hoặc:
Độ lệch tiêu chuẩn mẫu ngẫu nhiên:
Ký hiệu và công thức tính độ lệch tiêu chuẩn mẫu ngẫu nhiên:
Ký hiệu và công thức tính độ lệch tiêu chuẩn mẫu cụ thể :
Độ lệch tiêu chuẩn điều chỉnh mẫu ngẫu nhiên:
( )
1
n
n
i
i
x x x x x x
s x x
n n
2 2
1
n
S S
n
2 2
1
n
s s
n
Ư
Ơ
Ơ
Ï
Ï
N
N
G
G
T
T
R
R
U
U
N
N
G
G
B
B
Ì
Ì
N
N
H
H
:
:
Trường hợp 1:
(Tính được
, tra bảng phụ lục ta tính được
U
1
: là độ tin cậy ước lượng.
Trường hợp 2:
2
30;
X
n D
(chưa biết )
Với:
là độ chính xác tiêu chuẩn.
: là độ tin cậy ước lượng.
< m < x x
< m < x x
Tổng hợp các công thức: Xác Suất & Thống Kê Toán Tài liệu tham khảo
Lớp: 08L
1
TH Trang 14/19 Lưu hành nội bộ
Trường hợp 3:
2
30;
X
n D
(chưa biết ), X là phân phối xác suất chuẩn.
Với:
là độ chính xác tiêu chuẩn.
1 1
1
2
1 =>
2
I.
U
n
II.
s
U
n
III.
1
n
s
t
n
< m < x x
T
T
Y
Y
Û
Û
L
L
E
E
Ä
Ä
:
:
GS P là một tỷ lệ chưa biết , ta cần ước lượng P, muốn vậy ta tìm khoản số P
1
và P
2
:
Công thức tính:
Với:
f: tỷ lệ mẫu cụ thể
là độ chính xác tiêu chuẩn.
1
2
(1 ) (1 )
; 1 =>
E
Å
Å
M
M
Đ
Đ
Ị
Ị
N
N
H
H
G
G
I
I
A
A
Û
Û
T
T
H
H
U
U
Y
Y
E
:
GS ĐLNN X có kỳ vọng M
(X )
= m chưa biết , dựa trên cơ
sở nào đó ta nêu ra được giả thuyết:
Tương ứng có 3 loại giả thuyết đối:
< m < ff
0
:H m m
0
0
0
:
:
:
H m m
H m m
H m m
Tổng hợp các công thức: Xác Suất & Thống Kê Toán Tài liệu tham khảo
Lớp: 08L
1
TH Trang 16/19 Lưu hành nội bộ
Các bước giải bài toán:
Bước 1: Ta chọn thống kê (tuỳ từng trường hợp) làm
tiêu chuẩn kiểm đònh
1
,W U
1
, W U
Tổng hợp các công thức: Xác Suất & Thống Kê Toán Tài liệu tham khảo
Lớp: 08L
1
TH Trang 17/19 Lưu hành nội bộ
Bước 4: so sánh u
qs
với miền bác bỏ
W
- Nếu
u
qs
W
=> Bác bỏ H và thừa nhận
H
2
30;
X
n D
(chưa biết )
0
( )X m n
U
0
( )
qs
x m n
u
0
( )X m n
U
S
0
( )
qs
x m n
t
s
1
1 1
2 2
1
1 1
T
T
n
n
U
U
Tổng hợp các công thức: Xác Suất & Thống Kê Toán Tài liệu tham khảo
Lớp: 08L
1
T
H
H
U
U
Y
Y
E
E
Á
Á
T
T
V
V
E
E
À
À
T
T
Y
Y
Û
Û
L
L
E
E
Ä
0
:H p p
0
0
0
:
:
:
H p p
H p p
H p p
0
0 0)
( )
(1
X p n
U
p p
0
0 0
( )
(1 )
qs
f p n