GIáO áN HóA HọC 9 NĂM HọC 2007 - 2008
Tuần:
Tiết:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 37 : axit cacbonic và muối cacbonat
I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức: Hs biết đợc
- Axit cacbonic là axit rất yếu, không bền.
- Muối cacbonat có những tinh chất của muối nh: tác dụng với axit với dung dịch
muối, với dung dịch kiềm. Ngoài ra muối cacbonat dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao
giải phong khí cacbonic.
- Muối cacbonat có ứng dụng trong sản xuât và đời sống.
2. Kĩ năng:
- Biết tiến hành thí nghiệm để chứng minh tính chấthóa học của muối.
II/ Chuẩn bị:
- Dụng cụ: 32 ống nghiệm, 4 giá để ống nghiệm
- Hóa chất: dung dịnh các chất NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, HCl, K
2
CO
3
, Ca(OH)
2
, CaCl
2
phản ứng hóabị phân hủy ngay thành
CO
2
và H
2
O.
II/ Muối cacbonat:
1. Phân loại:
- Muối cacbonat; =CO
3
TD: MgCO
3
, Na
2
CO
3
- Muối hiđrocacbonat: - HCO
3
TD: Ca(HCO
3
)
2
2. Tính chất:
a. Tính tan:
- Đa số muối cacbonat không tan trong n-
ớc trừ Na
2
CO
3
và K
NaHCO
3
- Hs: các nhóm báo cáo kết quả,
một nhóm cử đại diện lên viết ptp.
- Hs: Nghiên cứu thông tin SGK kết
hợp với kiến thức thực tế.
? ứng dụng của muối cacbonat?
- Hs: nghiên cứu SGK
- Gv: treo tranh và giảng theo sơ đồ
- Hầu hết muối hiđrocacbonat đều tan
trong nớc.
b. Tính chất hóa học:
- Tác dụng với axit
Thí dụ:
NaHCO
3
+ HCl NaCl+ CO
2
+ H
2
O.
Na
2
CO
3
+ HCl NaCl + CO
2
+ H
2
3
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
3. ứ ng dụng:
(SGK/90)
III/ Chu trình cacbon trong tự nhiên:
(SGK/90)
D. Củng cố.
? Tính chất của axit cacbonic?
? tính chất hóa học của muối cacbonat?
- Bài tập 1, 3, 4 (SGK/91).
E. Hớng dẫn.
Gv: hớng dẫn học sinh làm bài tập 5
IV/ Rút kinh nghiệm.
Tuần:
Tiết:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 38: silic. công nghiệp silicat
I/ Mục tiêu:
GV: Phùng Mạnh Điềm - Trờng THCS Yên Mỹ
GIáO áN HóA HọC 9 NĂM HọC 2007 - 2008
1. Kiến thức:
gốm,sứ, thủy tinh, xi măng.
I/ Silic.
1. Trạng thái thiên nhiên:
Silic chiếm 1/4 vỏ trái đất có nhiều
trong cát trắng, đất sét.
2. Tính chất:
a. Tính chất vật lí:
Silic là chất rắn màu xám, khó nóng
chảy, có vẻ sáng của kim loại, dẫn
điện kém, tinh thếilic làm chất bán
dẫn.
b. Tính chất hóa học:
Là phi kim hoạt động hóa học yếu
- Tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao
o
t
2 2
Si O SiO+
3. ứng dụng: làm chất bán dẫn chế tạo
pin mặt trời.
II/ Silic đioxit (SiO
2
).
Là oxit axit
- Tác dụng với bazơ, ôxit bazơ ở nhiệt
độ cao:
o
t
2 2 3 2
- Nhào nguyên liệu với nớc tạohình
sấy khô thành đồ vật.
- Nung ở trong lò bằng nhiệt độ thích
hợp.
c. Cơ sở sản xuất: (SGK/93)
2. Sản xuất xi măng.
a. Nguyên liệu chính:
- Đất sét, đá vôi, cát...
b. Các công đoạn chính:
+ Nghiền đá vôivà đất sét Trộn với cát
và nớc thành bùn.
- Nung hỗn hợp ở 1400- 1500
o
C Thu
đợc clanhke rắn.
- Nghiền canhke nguội và phụ gia đợc
xi măng.
c. Cơ sở sản xuất xi măng: (SGK/94)
3. Sản xuất thủy tinh: (
3
CaSiO
và
2 3
Na SiO
).
a. Nguyên liệu chính:
- Thạnh anh, cát trắng, đá vôi, sô đa
b. Các công đoạn chính:
- Trộn nguyên liệu theo tỉ lệ thích hợp
- Nung ở tronglò ở nhiệt độ 900
Tiết 39
GV: Phùng Mạnh Điềm - Trờng THCS Yên Mỹ
GIáO áN HóA HọC 9 NĂM HọC 2007 - 2008
Bài 31: sơ lợc về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
học
I/ Mục tiêu
A. Kiến thức
HS biết đợc nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích
hạt nhân
Biết đợc cấu tạo bảng tuần hoàn gồm ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm.....
B. Kỹ năng
Biết cách quan sát bảng tuần hoàn, phát hiện kiến thức
Biết cách xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
C. Thái độ.
Có ý thức học tập tốt
II/Chuẩn bị:
A. Giáo viên
Bảng tuần hoàn phóng to, ô nguyên tố, chu kỳ 2,3, nhóm I,VII, sơ đồ cấu tạo của
một số nguyên tử phóng to
B. Học sinh
Ôn lại kiến thức về cấu tạo nguyên tố lớp 8
Đọc bài ở nhà
III/ Tiến trình
A. ổn định lớp ( 1 phút )
B. Kiểm tra
Không kiểm tra vì không có kiến thức liên quan
C. Dậy bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài giảng
GV: Gọi một HS đọc sgk
? Hiện nay các nguyên tố hoá học dợc
? 1 nguyên tố X có đthn 19
+
hỏi X ở ô
số mấy, vì sao
? Đọc sgk cho biết chu kỳ là gì
? Stt của chu kỳ cho biết điều gì
GV: Giới thiệu:
? Quan sát chu kỳ 1,2,3 cho biết: gồm
mấy nguyên tố, đthn thay đổi nh thế
nào,cố mấy lớp e trong nguyên tử
HS: Thảo luận trả lời
? Nguyên tố R có 7 lớp e. Hỏi R thuộc
chu kỳ mấy, vì sao
GV: Giới thiệu về chu kỳ 6,7 cho HS
hiểu thêm
? Nghiên cứu sgk cho biết nhóm
nguyên tố là gì
? Stt của nhóm cho biết điều gì
- KHHH: Mg
- Tên nguyên tố: magiê
- NTK: 24
Ô nguyên tố cho biết:SHNT, KHHH,
TÊN, NTK
SHNT = số đơn vị đthn = số e trong
nguyên tử = STT
2. Chu kỳ
- Chu kỳ ( sgk/ 96 )
- Số tt của chu kỳ = số lớp e
- Gồm 7 chu kỳ từ 1 - 7, trong đó:
+ 3 chu kỳ nhỏ: 1,2,3
? Nhận xét về các nguyên tố ở nhóm
VII
HS: Thảo luận trả lời
của nguyên tử
- Gồm 8 nhóm từ I - VIII
VD:
- Nhóm I: gồm các kim loại hoạt động
mạnh, từ Li (3
+
) đến Fr ( 87
+
), đều có 1
e lớp ngoài cùng
- Nhóm VII: gồm các nguyên tố phi kim
hoạt động mạnh, từ F ( 9
+
) đến At
( 85
+
), có 7 e lớp ngoài cùng
D. Củng cố ( 5 phút )
? Hãy so sánh đặc điểm của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ và cùng một
nhóm
? So sánh cấu tạo của nguyên tử O và F, Mg và Ca; giải thích
? Nguyên tố R có đthn 19
+
. Hãy tìm vị trí của R trong BTH và cho biết cấu tạo
của nguyên tử R
E. Hớng dẫn về nhà ( 1 phút )
- Làm bài tập 1 - 4 sgk/101
C.Dậy bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài giảng
GV: Thông báo ql biến đổi tc chung
trong 1 chu kỳ và yc HS vận dụng để
xem xét cụ thể
VD chu kỳ 2:
? Số e lớp ngoài cùng biến đổi nh thế
III/ Sự biến đổi tính chất của các nguyên
tố trong bảng tuần hoàn
1. Trong một chu kỳ
- Khi đi từ đầu đến cuối chu kỳ theo
chiều tăng đthn:
+ số e lớp ngoài cùng của nguyên tử
tăng dần từ 1 - 8
+ tính kl giảm dần, tính pk tăng dần
- Đầu chu kỳ là một KLK, cuối chu kỳ
là một halogen, kết thúc chu kỳ là một
khí hiếm
VD chu kỳ 2: gồm 8 ntố
GV: Phùng Mạnh Điềm - Trờng THCS Yên Mỹ
GIáO áN HóA HọC 9 NĂM HọC 2007 - 2008
nào từ Li đến Ne, vì sao
? Sự biến đổi về tính kl và tính pk thể
hiện nh thế nào
HS: Thảo luận trả lời
? Tơng tự em hãy cho biết sự biến thiên
tc của các ng tố trong chu kỳ 3
HS : Trả lời
? So sánh tính kl và tính pk của các
nguyên tố sau: Na và Al, C và F, Ca và
nguyên tố hoá học
1. Biết vị trí nguyên tố suy ra cấu tạo
nguyên tử và tính chất nguyên tố
GV: Phùng Mạnh Điềm - Trờng THCS Yên Mỹ
GIáO áN HóA HọC 9 NĂM HọC 2007 - 2008
? Dựa vào vị trí hãy cho biết cấu tạo
nguyên tố A
? Em hãy dự đoán tc của nguyên tố A
GV: Hớng dẫn HS dự đoán tc
GV: Yc HS làm bài 1sgk/ 101
GV: Gọi HS đọc thí dụ sgk/100 và tóm
tắt
Dựa vào cấu tạo hãy cho biết vị trí của
X trong BTH
? Em hãy dự đoán tc của X
GV: Hớng dẫn HS làm bài 2sgk/101
VD: nguyên tố A có SHNT 17, chu kỳ
3, nhóm VII
Cấu tạo nguyên tử A: có đthn 17
+
, 17
e, 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 7 e
Tính chất của A: nguyên tố A ở cuối
chu kỳ 3 nên A là pk mạnh ( Cl ), tính
pk của A mạnh hơn S và Br, nhng yếu
hơn F
2. Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố
suy ra vị trí và tính chất nguyên tố
VD: nguyên tử của nguyên tố X có:
đthn 16
+Lập đợc các PTPƯ nhằm củng cố kiến thức về TCHH của PK.
+Vận dụng BTH để giải một số BT.
3. Thái độ:
- Rèn tính kiên trì.
II. Chuẩn bị
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và BT, phiếu HT, bảng phụ.
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học trong chơng.
III. Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động
của HS
Nội dung
Hoạt động 1
GV: Cho các chất SO
2
, S, Fe, H
2
S
? Lập sơ đồ biến đổi gồm các chất
trên để thể hiện TCHH của lu
huỳnh?
? Viết các PTPƯ biểu diễn sơ đồ
biến đổi trên?
? Hãy phân loại các chất có trong
sơ đồ trên?
? Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các
loại chất đó?
H
Thảo luận nhóm
để trả lời.
Thảo luận nhóm
trả lời.
C luôn thể hiện
tính khử
2. Tính chất hoá học của một số
PK
a. Tính chất của clo
Nớc Clo
+H
2
O
+H
2
+NaOH
Khí Clo Nớc Giaven
hiđroclorua +KL
Muối
b. Tính chất của cacbon
C CO
2
CaCO
3
CO
2
CO Na
2
CO
3
GV: Phùng Mạnh Điềm - Trờng THCS Yên Mỹ
GIáO áN HóA HọC 9 NĂM HọC 2007 - 2008
Hoạt động 4: Củng cố
BT1: Cho các nguyên tố Cl, S, Si, Ca, Na, Mg. Hãy cho biết nguyên tố nào trong
các nguyên tố trên:
a. Cùng chu kỳ với S.
b. Có CT oxit cao nhất dạng RO
3
.
c. Đơn chất tơng ứng tác dụng với nớc tạo 2 axit.
d. Có mặt trong thành phần của thủ tinh thờng.
e. Có tính KL mạnh hơn Mg.
f. Oxit cao nhất là thành phần chính của cát.
BT2: R là nguyên tố PK nhómVII trong BTH. Hợp chất khí của R với H chứa
2,74% H về khối lợng
a. Xác định tên nguyên tố R (Cl)
b. So sánh tính PK của R với P, S, F
c. BT3: BT5 tr.103 SGK
Dặn dò: - BTVN4,6 tr103SGK
- Chuẩn bị cho tiết thực hành: bột than, nớc vôi trong, kẻ sẵn bản tờng
trình.
IV Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:....................
GV: Phùng Mạnh Điềm - Trờng THCS Yên Mỹ
GIáO áN HóA HọC 9 NĂM HọC 2007 - 2008
Ngày dạy:.....................
Tuần: ...........................
Tiết: 42
thực hành: tính chất hoá học của phi kim và hợp chất
của chúng
Nội dung
Hoạt động1:
Yêu cầu HS nghiên cứu SGK nêu
cách tiến hành thí nghiệm.
GV bổ sung: Lấy hoá chất với
một lợng bằng hạt ngô. Rắc hoá
chất thật mỏng trên đáy ống
nghiệm.
? Nêu hiện tợng quan sát đợc?
? Viết các PTPƯ xảy ra?
Làm theo hớng
dẫn.
- Lấy một ít hỗn
hợp CuO và C
vào ống nghiệm
- Lắp dụng cụ nh
hình 3.9 tr.83
- Đun nóng đáy
ống nghiệm.
HH chuyển màu
đỏ, nớc vôi trong
vẩn đục.
1. Thí nghiệm1:
- Cách tiến hành:
- Hiện tợng:
- PTPƯ:
t
o
C + CuO Cu + CO
2
Nớc vôi trong
vẩn đục.
2. Thí nghiệm 2
- Cách tiến hành:
- Hiện tợng:
- PTPƯ:
t
o
NaHCO
3
Na
2
CO
3
+ H
2
O + CO
2
Hoạt động3
GV yêu cầu HS đọc đề bài suy
nghĩ để tìm ra cách nhận biết mỗi
chất.
? Tìm dặc điểm khác nhau của 3
chất trên về tính tan trong nớc và
khả năng PƯ với dd HCl?
? Vậy dùng thuốc thử nào để
nhận ra 3 chất?
GV đa 3 ống nghiệm không nhãn
đựng riêng biệt 3 chất, yêu cầu
HS làm các thí nghiệm để nhận
CO
3
Na
2
CO
3
+2HCl 2NaCl+H
2
O +
CO
2
Chất nào không có hiện tợng gì là
NaCl.
Hoạt động 4: Củng cố
- GV nhận xét giờ thc hành
- HS hoàn thành bản tờng trình nộp cho GV
- Dọn vệ sinh phòng thực hành.
IV. Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:....................
GV: Phùng Mạnh Điềm - Trờng THCS Yên Mỹ
GIáO áN HóA HọC 9 NĂM HọC 2007 - 2008
Ngày dạy:.....................
Tuần: ...........................
Tiết: 43
khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- HS biết đợc:
+ Hợp chất hữu cơ là hợp chất của C trừ oxit của C, axit cacbonic và các muối
cacbonat kim loại.
? Theo em trong HCHC có chứa
những nguyên tố nào?
GV: Vậy HCHC là hợp chất của
C trừ các oxit của C, axit
cacbonic và muối cacbonat.
? Em hãy nhắc lại định nghĩa
HCHC?
- Quan sát.
- Trả lời.
- Nớc vôi trong
vẩn đục chứng tỏ
đốt cháy HCHC
sinh ra CO
2
.
- Nêu định nghĩa.
I. Khái niệm về hợp chất hữu cơ,
1. Hợp chất hữu cơ có ở đâu?
- Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh
ta, đặc biệt là có ở trong các vật
phẩm có nguồn gốc từ động thực
vật.
2. Hợp chất hữu cơ là gì?
- Hợp chất hữu cơ là hợp chất của
C trừ CO, CO
2
, H
2
CO
3
O
2
...
? Hãy tìm sự khác nhau giữa
nhóm 1 và nhóm 2?
GV: Nhóm 1 có tên là
Hiđrocacbon
Nhóm 2 có tên là dẫn xuất của
hiđrocacbon
? Vậy cơ sở để phân loại HCHC
là gì?
Nhóm 1 chỉ có
H,C
Nhóm 2 có thêm
một số nguyên tố
khác.
Trả lời.
3. Phân loại
- Dựa vào thành phần phân tử
HCHC chia thành 2 loại:
+ HĐC: chỉ gồm H và C
+ Dẫn xuất của HĐC: Có H, C và
một số nguyên tố khác.
Hoạt động 2
GV thuyết trình.
HS nghe và ghi. II. Khái niệm về hoá học hữu cơ.
- HHHC là ngành HH nghiên cứu
về các HCHC và chuyển đổi của
chúng.
Hoạt động 3: Củng cố
? Chữa BT4,5 SGK
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động
của HS
Nội dung
GV: Phùng Mạnh Điềm - Trờng THCS Yên Mỹ
GIáO áN HóA HọC 9 NĂM HọC 2007 - 2008
Hoạt động1:
GV thông báo về hoá trị của một
số nguyên tố trong HCHC
(C,H,O,N,Cl...)
GV hớng dẫn HS biểu diễn liên
kết giữa các nguyên tử trong
phân tử. Từ đó rút ra kết luận?
? Gọi một HS nhắc lại KL trong
SGK?
GV hớng dẫn HS lắp ráp mô hình
phân tử một số chất CH
4
, CH
3
Cl,
CH
3
OH, C
2
H
6
.
GV thông báo các nguyên tử C
3
O CH
3
I. Đặc điểm cấu tạo phân tử
HCHC.
1. Hoá trị và liên kết giữa các
nguyên tử.
- Trong HCHC C luôn có hoá trị
IV, O: II; H:I
- Các nguyên tử liên kết với nhau
theo đúng hoá trị của chúng.
- Mỗi liên kết đợc biểu diễn bằng
một nét gạch nối giữa hai nguyên
tử.
2. Mạch cacbon
- Mạch thẳng:
C C C C
- Mạch nhánh:
C C C
C
- Mạch vòng:
C C
C
3. Trật tự liên kết giữa các nguyên
tử trong phân tử
- Mỗi HCHC có một trật tự liên kết
xác định giữa các nguyên tử trong
phân tử.
Đọc trớc bài metan.
GV: Phùng Mạnh Điềm - Trờng THCS Yên Mỹ
GIáO áN HóA HọC 9 NĂM HọC 2007 - 2008
IV. Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn:....................
Ngày dạy:.....................
Tuần: ...........................
Tiết:
Me tan
I. Mục đích yêu cầu
1. Kiến thức:
- Nắm đợc tính chất vật lý của metan, chủ yếu là trạng thái và tính tan.
- Nắm đợc công thức cấu tạo và có khái niệm về liên kết đơn.
- Nắm đợc hai tính chất hoá học: phản ứng cháy và phản ứng thế bởi clo, từ đó suy
ra một số ứng dụng quan trọng.
2. Kỹ năng:
- Bớc đầu làm quen với việc phân tích kết quả thí nghiệm, rút ra nhận xét về phản
ứng hoá học.
- Viết đợc phơng trình phản ứng cháy và phản ứng thế.
- Vận dụng kỹ năng tính toán theo phơng trình hoá học và thể tích mol chất khí
vào trờng hợp các chất hữu cơ.
3. Thái độ:
- Tích cực thực hiện các nhiệm vụ do giáo viên giao cho.
II. Chuẩn bị
- Giáo viên: Phiếu học tập, tranh vẽ hình 4.3, 4.4, 4.5, 4.6 hoặc băng hình mô
phỏng các thí nghiệm đó.
- Học sinh: Đọc trớc bài mới.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ?
?
HS nghe và
ghi.
HS liên hệ trả
lời.
=16/29
Metan nhẹ
hơn không
khí nên có thể
thu bằng cách
đẩy nớc hoặc
đẩy không
khí.
- Có trong mỏ than, dầu khí bùn
ao, khí bioga.
- Là chất khí, không màu, không
mùi, ít tan trong nớc, nhẹ hơn
không khí.
Chuyển tiếp: Trớc khi nghiên cứu phần tính chất hoá học, chúng ta cần
phải nghiên cứu cấu tạo phân tử của metan. Trong hoá học hữu cơ ngời ta quan
tâm nhiều đến cấu tạo phân tử của chất, đến liên kết giữa các nguyên tử trong
phân tử, vì chúng ảnh hởng rất lớn đến tính chất hóa học của chất.
Hoạt động3: II.Cấu tạo phân tử
Hoạt động của GV Hoạt động
của HS
Nội dung
GV: Cho học sinh qan sát
mô hình phân tử metan.
? Em hãy nhận xét cấu tạo
của nguyên tử metan?
CH
4
+ 2O
2
CO
2
+ H
2
O
GV: Phùng Mạnh Điềm - Trờng THCS Yên Mỹ
GIáO áN HóA HọC 9 NĂM HọC 2007 - 2008
cháy cho sản phẩm gì?
? Vậy em hãy viết PTPƯ?
Chú ý: Phản ứng trên toả rất
nhiều nhiệt. Nếu lấy tỉ lệ thể tích
metan và oxi đúng nh PTPƯ thì
hỗn hợp nổ mạnh nhất.
GV: Treo tranh vẽ thí nghiệm
metan tác dụng với khí clo.
? Màu vàng nhạt của clo mất đi
chứng tỏ điều gì?
? Tại sao giấy quỳ tím chuyển
thành màu đỏ?
? Có thể là axit nào?
GV: Nh vậy khi phản ứng với clo
đã sinh ra khí hiđro clorua, khí
này tan trong nớc tạo ra axit
clohiđric làm cho quỳ tím chuyển
đỏ. Các em theo dõi cơ chế PƯ.
? Phân tử metyl clorua khác phân
tạo HCl, Cl còn lại thay thế vào
chỗ H tạo ra phân tử metyl clorua..
Hoạt động 5: ứng dụng
Hoạt động của GV Hoạt động
của HS
Nội dung
? Dựa vào tính chất nào có
thể kết luận metan đợc dùng
làm nhiên liệu?
- Ngoài ra metan còn đợc
dùng làm nguyên liệucho
công nghiệp hoá học nh đ/c
H
2
, bột than và nhiều chất
khác.
Vì metan
cháy toả
nhiều nhiệt
BTCC: Phiếu học tập:
Bài1: Trong các khí sau: CH
4
, H
2
, Cl
2
, O
2
A, Những khí nào tác dụng đợc với nhau từng đoi một?
B, Hai khí nào trộn với nhau tạo ra hỗn hợp nổ?
CH
3
Cl + HCl
Bài3: Đốt cháy hoàn toàn 11,2lit khí metan. Hãy tính thể tích khí oxi cần dung và
thể tích khí cacbonic tạo thành. Biết các khí đo ở đktc.
GV: Phùng Mạnh Điềm - Trờng THCS Yên Mỹ
GIáO áN HóA HọC 9 NĂM HọC 2007 - 2008
BTVN: Các BT trong SGK
IV. Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:....................
Ngày dạy:.....................
Tuần: ...........................
Tiết:
etilen
I. Mục đích yêu cầu
1. Kiến thức:
- Giúp học sinh nắm đợc tính chất vật lý của etilen
GV: Phùng Mạnh Điềm - Trờng THCS Yên Mỹ
GIáO áN HóA HọC 9 NĂM HọC 2007 - 2008
- Nắm đợc công thức cấu tạo của etilen có liên kết đôi và đặc tính kém bền của nó.
- Nắm đợc hai tính chất hoá học và có phản ứng cộng là phản ứng đặc trng
- Biết đợc một số ứng dụng của etilen
- Thấy đợc sự khác nhau cơ bản của metan và etilen
2. Kỹ năng:
- Viết đợc phơng trình phản ứng cháy và phản ứng trùng hợp và phản ứng cộng.
- Vận dụng kỹ năng tính toán theo phơng trình hoá học và thành phần hỗn hợp.
3. Thái độ:
- Giúp học sinh yêu thích môn học
II. Chuẩn bị
- Giáo viên:Mô hình phân tử etilen, đèn cồn, diêm, ống nghiệm, giá đỡ, cốc,
biết etilen có những TCVL
gì?
28
ETILEN: C
2
H
4
= 28
- Chất khí không màu, không
mùi,ít tan trong nớc, nhẹ hơn
không khí vì (d=
29
28
)
Hoạt động2: II. Cấu tạo phân tử của etilen
Hoạt động của GV Hoạt động
của HS
Nội dung
- Hớng dẫn học sinh lắp
mô hình phân tử etilen
- Hai nguyên
tử C liên kết
nhau bằng
một nối đôi
- Các nguyên
tử nằm trên
một mặt
phẳng
H H
nhau tạo ra phân tử có kích
thớc và khối lợng rất lớn (do
liên kết kém bền trong phân
tử đứt ra) gọi là polietilen
(PE)_ nguyên liệu qua trọng
để sản xuất chất dẻo.
Có, vì etilen là
chất
hiđrocacbon
Sản phẩm cháy
là CO
2
và H
2
O
1. Etilen có cháy không?
C
2
H
4
+ 3O
2
2CO
2
+ 2H
2
O +
Q
2. Etilen có làm mất màu dd brom
không? Br Br
+ CH
2
-
CH
2
...- CH
2
-CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
-...
Phản ứng trên gọi là phản ứng
trùng hợp.
Hoạt động4: IV.ứng dụng của etilen.
Hoạt động của GV Hoạt động
của HS
Nội dung
GV: Theo sơ đồ SGK hớng
dẫn HS quan sát, nêu các
ứng dụng của etilen, sau đó
bỏ sung.
Học sinh theo
không khí
= 13,44 x 5 = 67,2 (l)
- BTVN: Học bài nắm đợc CTCT,TCHH của etilen và so sánh với metan
- Hớng dẫn BT5 tr.139: hỗn hợp khí đi qua bình đựng dd brom thì chỉ có C
2
H
4
phản ứng, còn lại khí CH
4
sẽ thoát ra. Hãy viết PTPƯ rồi tính
- Chuẩn bị bài mới: Axetilen
IV. Rút kinh nghiệm.
GV: Phùng Mạnh Điềm - Trờng THCS Yên Mỹ