Nghiên cứu công tác quản lý khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố hà nội - Pdf 54

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

TRẦN TRUNG KIÊN

NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC QUẢN LÝ KHAI THÁC VÀ
BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

NGÀNH: QUẢN LÝ XÂY DỰNG
MÃ SỐ: 9.58.03.02

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
1. GS.TSKH. Nghiêm Văn Dĩnh
2. TS. Nguyễn Quỳnh Sang

HÀ NỘI, 2019


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

TRẦN TRUNG KIÊN

NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC QUẢN LÝ KHAI THÁC VÀ
BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

NGÀNH: QUẢN LÝ XÂY DỰNG

1.1. Các công trình nghiên cứu ở nước ngoài về quản lý khai thác và bảo trì kết
cấu hạ tầng giao thông đường bộ .............................................................................5
1.2. Các công trình nghiên cứu trong nước về quản lý khai thác và bảo trì kết
cấu hạ tầng giao thông đường bộ ...........................................................................12
1.3. Kết luận rút ra từ tổng quan các công trình nghiên cứu có liên quan và
khoảng trống nghiên cứu của đề tài luận án ........................................................20
1.3.1. Kết luận rút ra từ tổng quan các công trình nghiên cứu có liên quan .......20
1.3.2. Khoảng trống nghiên cứu của đề tài luận án ...............................................20
1.4. Nhiệm vụ nghiên cứu .......................................................................................21
1.5. Phương pháp nghiên cứu.................................................................................21
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 ........................................................................................24
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM QUỐC TẾ VỀ QUẢN
LÝ KHAI THÁC VÀ BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG
ĐƯỜNG BỘ .............................................................................................................25
2.1. Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ................................................................................................25
2.1.1. Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ...........................................................25
2.1.1.1. Khái quát chung về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ..........................25
2.1.1.2. Khái niệm, đặc điểm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đô thị ..............27
2.1.2. Khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ..............................29
2.1.2.1. Khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ..........................................29
2.1.2.2. Bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ..............................................32
2.2. Quản lý khai thác và quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ


iii
...................................................................................................................................36
2.2.1. Quản lý khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ .............................36
2.2.1.1. Khái niệm quản lý khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ............36
2.2.1.2. Mục tiêu quản lý khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ...............37

2.2.8.2. Nguyên tắc thiết lập cơ cấu tổ chức quản lý khai thác và bảo trì kết cấu hạ
tầng giao thông đường bộ .........................................................................................55
2.3. Nhân tố ảnh hưởng đến công tác quản lý khai thác và bảo trì kết cấu hạ
tầng giao thông đường bộ tại các thành phố lớn ..................................................56
2.3.1. Các nhân tố khách quan ................................................................................57
2.3.2. Các nhân tố chủ quan ....................................................................................58
2.4. Kinh nghiệm quản lý khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông
đường bộ của một số thành phố trên thế giới và bài học kinh nghiệm ..............60
2.4.1. Kinh nghiệm quản lý khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường
bộ của một số thành phố trên thế giới .....................................................................60
2.4.1.1. Đặc khu hành chính Hồng Kông (Trung Quốc)...........................................60
2.4.1.2. Thành phố Seoul (Hàn Quốc) ......................................................................61
2.4.1.3. Tỉnh British Columbia (Canada) .................................................................62
2.4.1.4. Bang New South Wales (Australia) ..............................................................62
2.4.2. Bài học kinh nghiệm về quản lý khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ cho thành phố Hà Nội ..................................................................64
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 ........................................................................................66
CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ KHAI THÁC VÀ BẢO TRÌ KẾT
CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
HÀ NỘI ....................................................................................................................67
3.1. Thực trạng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Hà Nội ............................67
3.1.1. Khái quát về thành phố Hà Nội .....................................................................67
3.1.2. Thực trạng hệ thống giao thông và kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Hà Nội .......................................................................................................................68
3.1.2.1. Khái quát hệ thống giao thông Hà Nội ........................................................68
3.1.2.2. Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Hà Nội .............................................70
3.1.3. Nhận xét về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Hà Nội ..........................73
3.2. Tổng quan về công tác quản lý khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội ..................................................74
3.2.1. Cơ sở pháp lý của công tác quản lý khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng

tầng giao thông đường bộ Hà Nội ..........................................................................104
3.4.2.2. Những hạn chế trong công tác quản lý khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ Hà Nội...................................................................................106
3.4.2.3. Nguyên nhân của những hạn chế trong công tác quản lý khai thác và bảo
trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Hà Nội ....................................................109


vi
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 ......................................................................................111
CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ KHAI
THÁC VÀ BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ...........................................................112
4.1. Cơ sở định hướng phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thành
phố Hà Nội và quan điểm đề xuất giải pháp.......................................................112
4.1.1. Cơ sở định hướng phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thành
phố Hà Nội .............................................................................................................112
4.1.2. Quan điểm đề xuất giải pháp .......................................................................114
4.2. Một số giải pháp hoàn thiện công tác quản lý khai thác và bảo trì kết cấu
hạ tầng giao thông đường bộ Hà Nội ...................................................................115
4.2.1. Hoàn thiện phân công, phân cấp quản lý khai thác và bảo trì kết cấu hạ
tầng giao thông đường bộ ......................................................................................116
4.2.1.1. Quản lý không gian lòng đường.................................................................116
4.2.1.2. Quản lý không gian hè đường ....................................................................116
4.2.1.3. Quản lý không gian ngầm ..........................................................................117
4.2.2. Đấu thầu quản lý khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
.................................................................................................................................117
4.2.3. Tăng cường huy động vốn cho quản lý khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ ..............................................................................................119
4.2.3.1. Huy động vốn qua việc cho thuê quyền sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông
đường bộ..................................................................................................................119

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Nguyên nghĩa

Chữ viết tắt
Tiếng Việt
ANQP

An ninh quốc phòng

ATĐB

An toàn đường bộ

ATGT

An toàn giao thông

BDTX

Bảo dưỡng thường xuyên

BTN

Bê tông nhựa

BTĐB

Bảo trì đường bộ

BTXM


GTĐB

Giao thông đường bộ

GTVT

Giao thông vận tải

HĐND

Hội đồng nhân dân

HSMT

Hồ sơ mời thầu

HSDT

Hồ sơ dự thầu

KCHT

Kết cấu hạ tầng

KHCN

Khoa học công nghệ

KT-XH


Quản lý Nhà nước

SCĐK

Sửa chữa định kỳ

TCCS

Tiêu chuẩn cơ sở

TNGT

Tai nạn giao thông

TP

Thành phố

UBND

Ủy ban nhân dân

UTGT

Ùn tắc giao thông
Tiếng Anh

BOT



ODA

l
Official
Development Assistance - Vốn vay ưu đãi nước ngoài

PBC

Performance Based Contract - Hợp đồng dựa theo chất lượng thực

USD

hiện
United States Dollar - Đồng đô la Mỹ

WB

World Bank - Ngân hàng thế giới


x
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1: Mức tiết kiệm chi phí của hợp đồng PBC so với hợp đồng thông thường
tại một số quốc gia ......................................................................................................8
Bảng 2.1: Thời gian sửa chữa định kỳ kết cấu áo đường ..........................................36
Bảng 3.1: Hệ thống đường bộ Hà Nội ......................................................................70
Bảng 3.2: Tốc độ phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và kinh tế-xã hội giai đoạn
2011- 2015 tại Hà Nội .................................................................................................72
Bảng 3.3: Tổng hợp vi phạm hành lang an toàn đường bộ .......................................86

Hình 2.10: Phương thức bảo trì KCHT GTĐB .........................................................43
Hình 2.11: Các hình thức hợp đồng QLKT và bảo trì KCHT GTĐB ......................50
Hình 3.1: Bản đồ địa giới hành chính thành phố Hà Nội ..........................................67
Hình 3.2: Biểu đồ cơ cấu đường bộ Hà Nội theo kết cấu mặt đường .......................71
Hình 3.3: Biểu đồ cơ cấu đường bộ Hà Nội theo chiều rộng mặt đường .................71
Hình 3.4: Biểu đồ cơ cấu các loại cầu đường bộ Hà Nội ..........................................71
Hình 3.5: Cơ cấu tổ chức quản lý của Sở GTVT Hà Nội .........................................79
Hình 3.6: Quy trình tổ chức quản lý khai thác và bảo trì KCHT GTĐB ..................82
Hình 3.7: Các bước tiếp nhận KCHT GTĐB đưa vào quản lý .................................83
Hình 3.8: Một số hình ảnh vi phạm hành lang ATĐB ..............................................85
Hình 3.9: Số lượng công trình cầu được kiểm định từ năm 2011-2018 ...................89
Hình 3.10: Quy trình thực hiện đặt hàng QLKT và bảo trì KCHT GTĐB ...............90
Hình 3.11: Sử dụng lao động thủ công bảo trì đường bộ ..........................................95
Hình 3.12: Biểu đồ chi phí dịch vụ công ích của một số tỉnh, thành phố .................98
Hình 3.13: Biểu đồ cơ cấu chi phí dịch vụ công ích tại Hà Nội năm 2016 ..............98
Hình 3.14: Biểu đồ so sánh nhu cầu kinh phí quản lý khai thác và bảo trì KCHT
GTĐB với thực tế thực hiện giai đoạn 2011-2016..................................................100
Hình 3.15: Ùn tắc giao thông đường Nguyễn Trãi .................................................101


xii
Hình 3.16: Ùn tắc giao thông đường Trường Chinh ...............................................101
Hình 4.1: Giải pháp hoàn thiện công tác QLKT và bảo trì KCHT GTĐB Hà Nội 115
Hình 4.2: Phân công, phân cấp QLKT và bảo trì KCHT GTĐB ............................116
Hình 4.3: Các mô hình đơn vị quản lý khai thác và bảo trì KCHT GTĐB ............118
Hình 4.4: Quảng cáo trên KCHT GTĐB ................................................................120
Hình 4.5: Nội dung giải pháp áp dụng hợp đồng QLKT và bảo trì theo chất lượng
thực hiện ..................................................................................................................122
Hình 4.6: Xe chuyên dụng khảo sát xác định chỉ số MCI ......................................124
Hình 4.7: Danh mục quản lý khai thác và bảo trì công trình đường bộ ..................125

bảo trì KCHT GTĐB để kéo dài tuổi thọ và duy trì KCHT GTĐB luôn ở trạng thái
phục vụ tốt nhất được coi là chiến lược quan trọng và là một bộ phận trong chiến
lược quản lý tài sản KCHT GTĐB của ngành giao thông vận tải (GTVT).
Tuy nhiên, trong thời gian qua công tác QLKT và bảo trì KCHT GTĐB trên địa
bàn thành phố Hà Nội (TP.Hà Nội) vẫn còn một số hạn chế ảnh hưởng đến chất
lượng khai thác công trình: vẫn còn sự chồng chéo trong việc quản lý KCHT GTĐB
với KCHT kỹ thuật đô thị khác, thiếu sự chủ động trong phòng ngừa và sửa chữa
các hư hỏng, kinh phí thực hiện chưa đáp ứng đủ nhu cầu, hành lang an toàn đường
bộ (ATĐB) bị lấn chiếm, triển khai ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) và công
nghệ thi công mới diễn ra chậm.


2
Đã có nhiều công trình khoa học nghiên cứu về đầu tư phát triển KCHT GTĐB,
nhưng các nghiên cứu về QLKT và bảo trì KCHT GTĐB còn rất hạn chế. Đặc biệt
là với Hà Nội, một trung tâm kinh tế, xã hội lớn của cả nước thì việc nghiên cứu đề
tài này lại càng trở nên cấp thiết.
Với những lý do trên, tác giả chọn đề tài “Nghiên cứu công tác quản lý khai
thác và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà
Nội” làm đề tài luận án.
2. Mục đích nghiên cứu
Trên cơ sở nghiên cứu lý luận và đánh giá thực trạng công tác QLKT, thực trạng
công tác quản lý bảo trì KCHT GTĐB, luận án đề xuất một số giải pháp hoàn thiện
công tác QLKT và bảo trì KCHT GTĐB trên địa bàn TP.Hà Nội.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu của đề tài luận án là công tác QLKT và công tác quản lý
bảo trì KCHT GTĐB trên địa bàn cấp thành phố trực thuộc trung ương do chủ thể là
cơ quan QLĐB thực hiện.
3.2. Phạm vi nghiên cứu

4. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án
4.1. Ý nghĩa khoa học
Luận án đã hệ thống hóa và làm sâu sắc thêm cơ sở lý luận về QLKT và bảo trì
KCHT GTĐB. Đánh giá một cách khách quan và khoa học thực trạng QLKT và
quản lý bảo trì KCHT GTĐB trên địa bàn TP.Hà Nội trong những năm qua. Luận
án đã xác định rõ nội dung QLKT, nội dung quản lý bảo trì KCHT GTĐB và các
nhân tố ảnh hưởng đến công tác QLKT và bảo trì KCHT GTĐB tại các thành phố
lớn.
Luận án có thể dùng làm tài liệu tham khảo cho công tác nghiên cứu khoa học
và giảng dạy, học tập.
4.2. Ý nghĩa thực tiễn
Luận án đã phân tích, đánh giá thực trạng công tác QLKT và quản lý bảo trì
KCHT GTĐB trên địa bàn TP.Hà Nội từ năm 2011 đến nay theo các nội dung: quản
lý kỹ thuật công trình, quản lý ATGT, quản lý phương thức thực hiện, quản lý vốn,
quản lý KHCN; chỉ ra được những thành công, những hạn chế và nguyên nhân của
những hạn chế. Trên cơ sở đó, đề xuất các giải pháp có tính khả thi, phù hợp với
thực tế giúp cho Sở GTVT Hà Nội có thể vận dụng linh hoạt vào điều kiện thực tiễn
nhằm góp phần nâng cao hiệu quả công tác QLKT và bảo trì KCHT GTĐB trên địa


4
bàn TP.Hà Nội.
5. Kết cấu của luận án
Ngoài phần mở đầu, kết luận, danh mục công trình của tác giả đã công bố liên
quan đến đề tài luận án, danh mục tài liệu tham khảo, phụ lục, nội dung chính của
luận án gồm 4 chương:
Chương 1: Tổng quan các công trình nghiên cứu liên quan đến đề tài luận án và
phương pháp nghiên cứu
Chương 2: Cơ sở lý luận và kinh nghiệm quốc tế về quản lý khai thác và bảo trì
kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

có điều kiện thông suốt, hạn chế thiệt hại về kinh tế, chính trị, quốc phòng, an ninh.
- An toàn giao thông: Tai nạn giao thông (TNGT) một phần do tình trạng CTĐB
không đảm bảo an toàn. Bảo trì CTĐB góp phần cải thiện ATĐB.
- Vấn đề môi trường: Các điều kiện khai thác của công trình ảnh hưởng đến môi
trường xung quanh.


6
1.1.1. Về quản lý an toàn giao thông trong khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ
(2) Nghiên cứu của John Fletcher, Jacqueline Lacroix, David Silcock với đề tài
“Urban Road Safety” [89] đã chỉ ra: vấn đề ATGT liên quan đến rất nhiều tổ chức
khác nhau, nhưng các tổ chức liên quan lại không đặt vấn đề ATGT là mục tiêu
quan tâm hàng đầu; quy hoạch giao thông trong tương lai cần hạn chế số người sử
dụng phương tiện giao thông cá nhân bằng cơ giới; khuyến khích người dân đi bộ,
đi xe đạp, sử dụng phương tiện giao thông thân thiện với môi trường và giao thông
công cộng; cần ưu tiên xây dựng các tuyến đường cho người đi bộ; để nâng cao
ATGT đường bộ cần sử dụng kết hợp nhiều biện pháp khác nhau, cần tạo ra sự
đồng thuận của các tổ chức, các bên có liên quan. Tuy nhiên, để đảm bảo ATGT
đường bộ thì vấn đề quản lý hành lang ATĐB, tổ chức giao thông hợp lý chưa được
đề cập đến.
(3) Nghiên cứu của Andrea Broaddus, Todd Litman, Gopinath Menon trong đề
tài “Transportation demand management” [79] đã trình bày kinh nghiệm của một
số thành phố về quản lý nhu cầu giao thông, hạn chế nhu cầu sử dụng phương tiện
giao thông cá nhân bằng cơ giới như:
- Kiểm soát sự gia tăng sở hữu ô tô thông qua các loại thuế, phí, hạn ngạch sử
dụng ô tô, thuế đường, phí nhiên liệu, phí đỗ xe, phí tắc đường;
- Hạn chế phương tiện ở các tuyến phố hay bị tắc đường thông qua việc khuyến
khích các doanh nghiệp giảm việc cung cấp bãi đỗ xe.
(4) Bài viết “Managing urban traffic congestion” [83] cho rằng để giảm vấn đề

một số năm nhất định, với cam kết duy trì tiêu chuẩn kỹ thuật của đường (độ nhám,
độ bằng phẳng, vết nứt …), không thanh toán cho nhà thầu theo khối lượng công
việc thực hiện. Sau khi Brazil thực hiện thành công cách làm này, đã có rất nhiều
nước trên thế giới học tập làm theo.
(6) Nghiên cứu tổng hợp số 389 trong National Cooperative Highway Reseach
Program (NCHRP Synthesis 389 [91]) đã đề xuất bảy bước cơ bản để triển khai hợp
đồng QLKT và bảo trì KCHT GTĐB theo hình thức PBC:
1) Thành lập và huấn luyện một nhóm chuyên trách;
2) Thiết lập biện pháp đáp ứng mục tiêu đề ra;
3) Thiết lập chiến lược hợp tác và xác định các nhà thầu đủ điều kiện;
4) Thu thập dữ liệu điều tra, dự toán chi phí hợp đồng và nguồn vốn;


8
5) Chuẩn bị hồ sơ mời thầu (HSMT) bao gồm loại hợp đồng, tiêu chuẩn lựa
chọn, phạm vi công việc, các biện pháp thực hiện, mục tiêu thực hiện,
thời hạn hợp đồng, ưu đãi và tiêu chuẩn đánh giá chất lượng thực hiện;
6) Tuyển chọn nhà thầu;
7) Theo dõi, kiểm tra hiệu quả của nhà thầu và thanh toán cho nhà thầu tuân
theo điều khoản hợp đồng.
So với hình thức hợp đồng thông thường, hợp đồng PBC có những lợi thế đã
được chỉ ra trong các nghiên cứu của World Bank [102], Liautaud [84], FHWA
[99], Pakkala [95] đó là: tiết kiệm chi phí, duy trì được điều kiện làm việc bình
thường của đường bộ, có nguồn tài chính ổn định dành cho việc bảo trì hàng năm,
làm tăng sự hài lòng của người sử dụng đường.
Bảng 1.1: Mức tiết kiệm chi phí của hợp đồng PBC so với hợp đồng thông thường
tại một số quốc gia
TT

Quốc gia


20 ÷ 40

6

Anh

10

7

Úc

10 ÷ 40

8

New Zealand

20 ÷ 30

9

Mỹ

10 ÷ 15

10

Canada

đáng kể được chuyển từ cơ quan QLĐB tới các nhà thầu. Nói chung, hợp đồng càng
dài thì nhà thầu càng phải chịu nhiều rủi ro.
Tự thực
hiện

Thuê nhà
thầu

Hợp đồng PBC trong QLKT và
bảo trì đường bộ
Ngắn hạn

Trung hạn

Dài hạn

Hợp đồng chuyển
nhượng dài hạn

Rủi ro đối với nhà thầu tăng
Rủi ro đối với cơ quan QLĐB giảm
Hình 1.1: Chia sẻ rủi ro giữa cơ quan QLĐB và nhà thầu

Nguồn: [85]

Hợp đồng PBC là loại hợp đồng dựa trên chất lượng thực hiện đầu ra của công
việc. Do đó, để có cơ sở đánh giá, nghiệm thu các công tác QLKT và bảo trì đường
bộ trong hợp đồng PBC, Ngân hàng thế giới đã nghiên cứu đưa ra bộ tiêu chí đánh
giá chất lượng QLKT và BTĐB dựa trên chất lượng thực hiện [103]. Các tiêu chí


thuế nhiên liệu và phí đường bộ. Với chính sách hiện hành, vốn cho xây dựng, nâng
cấp, mở rộng và BTĐB không đáp ứng đủ nhu cầu. Tác giả cho rằng phải mở rộng
không gian tài khóa cho các Chính phủ, củng cố thị trường tài chính trong nước và


11
tăng cơ hội cho khu vực tư nhân mới có thể huy động đủ vốn cho phát triển GTĐB
nói chung, trong đó có công tác bảo trì. Đây là xu thế huy động vốn trong tương lai,
có giá trị không chỉ với hai quốc gia trên mà còn cho các quốc gia đang phát triển
khác.
(10) Bài viết “Đổi mới tài chính bảo dưỡng đường” [88] của Gunter J.Zietlow
đưa ra cách tiếp cận mới để nâng cao nguồn lực tài chính cho đầu tư xây dựng và
BTĐB là hướng tới thương mại hóa việc QLĐB, coi QLĐB như một công việc kinh
doanh, coi việc BTĐB như một loại dịch vụ công cộng mà người sử dụng phải trả
tiền cho những dịch vụ mà họ được hưởng. Tuy nhiên, bài viết không đề cập đến
việc người sử dụng đường bộ phải trả tiền cho những dịch vụ nào và trả bằng cách
nào.
1.1.4. Về quản lý khoa học công nghệ trong khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ
Tại các nước phát triển, việc ứng dụng CNTT vào lĩnh vực QLKT và bảo trì
KCHT GTĐB rất được chú trọng nhằm tạo ra hệ thống giao thông an toàn, thuận
tiện, giảm các tác động xấu đến môi trường.
(11) Nghiên cứu của Phil Sayeg and Phil Charles trong "Intelligent Transport
Systems" [97] đề cập đến vấn đề quản lý dòng phương tiện bằng các công nghệ tiên
tiến-Giao thông thông minh, gọi tắt là ITS (Intelligent Transport Systems). Để ứng
dụng công nghệ này cần có ba bộ phận hợp thành gồm: cơ sở hạ tầng, phương tiện
và yếu tố con người. Để xây dựng và vận hành được hệ thống giao thông thông
minh thì cần thiết phải có một hệ thống cơ sở dữ liệu về đường bộ đầy đủ, tuy nhiên
việc thu thập, xử lý và lưu trữ dữ liệu chưa được đề cập trong nghiên cứu này.
(12) Ngân hàng thế giới đã nghiên cứu xây dựng và phát triển mô hình quản lý


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status