Trng THPT Chớ Linh- Nm hc 2016-2017
DY HC THEO CH
CH : POLIME V VT LIU POLIME (5 TIT)
Tit 1: i cng v polime (Phn I, II, III).
Tit 2: i cng v polime (Phn V, VI).
Tit 3: Vt liu polime (Phn I, II)
Tit 4: Vt liu polime (Phn III)
Tit 5: Luyn tõp: Polime v vt liu polime
I. MC TIấU:
1. V kin thc:
a) HS nờu c:
- ịnh nghĩa polime, phân loại, nêu đợc cấu trúc và tính chất vật lý của polime
- Khái niệm, điều kiện monome trùng hợp, trùng ngng và nhận dạng monome để tổng hợp
polime.
- Khỏi nim v cỏc vt liu: Cht do, cao su, t- si .
b) HS lit kờ c:
- Mt s polime dựng lm cht do, cao su, t si.
- Thnh phn tớnh cht ,ng dng ca chỳng
2. K nng:
- Phõn loi c cỏc polime: t nhiờn, nhõn to, tng hp.
- Vit ptp iu ch mt s polime: t monomer tng ng, t cỏc ngun trong t nhiờn.
- Thc hnh thớ nghim, d oỏn kt qu thớ nghim.
- Gii cỏc bi tp nh tớnh v nh lng.
- Kt hp kin thc húa hc vi vt lý, toỏn hc, sinh hc v cụng ngh trong khi tham gia cỏc hot ng
hc tp.
3. Phỏt trin nng lc:
-NL S dng ngụn ng húa hc: vit cụng thc, gi tờn, vit phng trỡnh húa hc.
- NL thc hnh húa hc: thụng qua vic lm cỏc thớ nghim phõn bit cỏc polime
- NL tớnh toỏn: thụng qua vic gii cỏc bi tp cú liờn quan n: tớnh s mt xớch, iu ch polime .. .
- ịnh
nghĩa
polime,
phân loại,
nêu đợc cấu
trúc và tính
chất vật lý
của polime
- Khái niệm,
điều
Cõu hi/ bi
tp nh tớnh
DY HC THEO CH
Thụng hiu
Vn dng
Vn dng cao
HS lit kờ
c:
Mt
s
polime
dựng
lm cht do,
cao su, t si.
- Thnh phn
tớnh cht ,ng
kiện
monome
trùng
hợp,
trùng
ngng
và nhận dạng
monome để
tổng
hợp
polime.
- Khỏi nim v
cỏc vt liu:
Cht do, cao
su, t- si
Bi tp nh
lng
-Xỏc nh c
khi lng
polime thu
c trong
tiễn: sử dụng
polime khó
phân hủy gây
ảnh hưởng đến
môi trường.
Giải pháp hợp
lý cho việc sử
dụng polime
nói riêng và các
chất hóa học
nói chung trong
đời sống.
IV. HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
IV.1. Mức độ nhận biết:
Câu 1: Polime thu được từ trùng hợp propen là:
A. (CH2CH2)n
B. (CH2CH2CH2)n C. (-CH2-CHCH3)n
D. (-CH2-CH(CH3))n
Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. stiren.
B. isopren.
C. propen.
D. toluen.
Câu 3: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. propan.
B. propen.
C. etan.
D. toluen.
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
B. CH2 =CHCOOCH3.
C. C6H5CH=CH2.
D. CH3COOCH=CH2.
Câu 11: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ tằm.
B. tơ capron.
C. tơ nilon-6,6.
D. tơ visco.
Câu 12: Monome được dùng để điều chế polipropilen (PP) là
A. CH2=CH-CH3.
B. CH2=CH2.
C. CH≡CH.
D. CH2=CH-CH=CH2.
Câu 13: Tơ lapsan thuộc loại
A. tơ poliamit.
B. tơ visco.
C. tơ polieste.
D. tơ axetat.
Câu 14: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
D. H2N-(CH2)5-COOH.
Câu 15: Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với len là
A. bông
B. capron
C. visco
D. xenlulozơ axetat.
IV.2 Mức độ thông hiểu:
0
röôïu
450 0 C
Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ men
X ZnO
,
Y xt,t , p Cao su Buna. Hai chất X, Y
lần lượt là
A. CH3CH2OH và CH3CHO.
B. CH3CH2OH và CH2=CH2.
C. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3.
D. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2.
Câu 2: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy gồm
các polime tổng hợp là
A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6
B. polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6
C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6
D. polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6
Câu 3: Tơ nào sau đây không bền trong môi trường kiềm :
A. Tơ nilon
D. Tơ nilon-7
C. Tơ capron
D. Cả 3 loại
Câu 4: Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
A. Chất dẻo
B. Tơ nilon
C. Keo dán
D. Cao su
Trường THPT Chí Linh- Năm học 2016-2017
DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ
B. Trùng ngưng axit α-aminocaproic.
C. Trùng hợp metyl metacrylat.
D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
IV.3 Mức độ vận dụng:
Câu 1: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là
90%)
A. 2,55
B. 2,8
C. 2,52
D.3,6
Câu 2: Trùng ngưng axit –aminocaproic thu được m kg polime và 12,6 kg H2O với hiệu suất phản ứng
90%. Giá trị của m là
A. 71,19.
B. 79,1.
C. 91,7.
D. 90,4.
Câu 3: Từ 100ml dd ancol etylic 33,34% (D = 0,69g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu g PE (hiệu suất
100%)
A. 23
B. 14
C. 18
D. Kết quả khác
Câu 4: Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:
C2H5OH 50
A. 4,5 kg.
B. 6,0 kg.
C. 5,0 kg.
D. 5,4 kg.
Câu 9: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:
TH
%
80%
60%
Xenlulozơ 35
glucozơ C2H5OH Buta-1,3-đien Cao su Buna
Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1,08 tấn cao su Buna là
A. 9,643 tấn.
B. 3,24 tấn.
C. 15,625 tấn.
D. 19,286 tấn.
Câu 10:Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch
Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Giá trị của m là:
A. 950,8.
B. 949,2.
C. 960,4.
D. 952,6.
Câu 11: Cho sơ đồ biến hóa:
80%
40%
30%
C2H5OH 60
Cao su buna.
C6H12O6
85%. Giá trị của m?
A. 952,9.
B. 810,0.
C. 688,5.
D. 476,5.
IV.4. Mức độ vận dụng cao:
Câu 1: Cao su lưu hóa có chứa 2,05% lưu huỳnh về khối lượng. Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một
cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch caosu?
A. 57
B. 47
C. 45
D. 55
Câu 2: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản
ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5
Câu 3: Tiến hành clo hoá poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế tơ clorin. Trong X
có chứa 66,18% clo theo khối lượng. Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với
một phân tử clo ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta – 1,3 – đien (butađien), thu được polime X.
Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2. Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại
polime trên là
A. 1 : 1.
B. 1 : 2.
2. Các hoạt động cụ thể:
Tiết 1: Đại cương về polime (Phần I, II, III).
1. Bài cũ : Kiểm tra xen kẽ khi học bài mới.
2. Bài mới :
- GV giới thiệu chủ đề.
- GV thông báo phần III. Tính chất hóa học của polime giảm tải.
Trng THPT Chớ Linh- Nm hc 2016-2017
DY HC THEO CH
Hoạt động của Thầy và Trò
Hoạt động 1: Định nghĩa,
phân loại, danh pháp
Tìm hiểu về định nghĩa,
phân loại, danh pháp polime:
Nội dung
I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp:
1. Định nghĩa:
- Polime (còn gọi là hợp chất cao phân tử) là
những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều
đơn vị cơ sở (mắt xích) liên kết với nhau
GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK tạo nên.
cho biết định nghĩa về polime? VD: polietylen (PE) :
VD? HS nghiên cứu SGK nêu định
-CH2-CH2-n
nghĩa về polime, kể tên một số
loại polime đã gặp trong cuộc -CH2-CH2- : mắt xích tạo polime
nilon-6
n
Hoạt động 2 : Cấu trúc phân
tử
Tìm hiểu về cấu trúc polime.
Nêu đặc điểm cấu tạo điều hoà
và không điều hoà của phân tử
polime, cho VD?
HS tìm hiểu sgk, nêu đặc
điểm cấu trúc phân tử polime
Yêu cầu Học sinh nghiên cứu SGK,
cho biết các dạng cấu trúc mạch
polime ?
GV: Trong 3 kiểu cấu trúc trên thì
cấu trúc mạng lới bền hơn cả, khó
II. Cấu trúc phân tử:
1. Cấu tạo điều hoà và không điều
hoà
- Các mắt xích nối với nhau có trật tự theo
kiểu đầu nối với đuôi là cấu tạo điều hoà
... CH2-CHCl-CH2-CHCl-CH2-CHCl-...
- Các mắt xích nối với nhau không theo trật
tự mà theo kiểu đầu nối với đầu, đuôi nối
với đuôi là cấu tạo không điều hoà
...CH2-CHCl-CHCl-CH2-CH2-CHCl-CHCl-...
2. Các dạng cấu trúc polime
- Mạch không nhánh: amilozơ
Tit 2: i cng v polime (Phn V, VI).
1. Bi c :
- KN : Polime ? Phõn loi polime ? Cu trỳc polime ?
- Kim tra xen k khi hc bi mi.
2. Bi mi :
- GV gii thiu
Hoạt động của Thầy và Trò
Hoạt động 1: Phản ứng trùng
Nội dung
hợp
Nêu các phơng pháp điều chế IV. Điều chế polime:
polime? Định nghĩa phản ứng Theo 2 cách: Phản ứng trùng hợp
Phản ứng trùng ngng
trùng hợp, điều kiện xảy ra phản
ứng trùng hợp?
1. Phản ứng trùng hợp:
Hs nêu định nghĩa phản ứng
- Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ
trùng hợp, điều kiện xảy ra phản
không bão hoà (monome) giống hoặc tơng
ứng trùng hợp
ngng
2. Phản ứng trùng ngng:
- Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ
Định nghĩa phản ứng trùng ngng? (monome) thành phân tử lớn (polime)
điều kiện xảy ra phản ứng trùng đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ
ngng?
Cần
khác (H2O)
phân
biệt
chất
p
và - Điều kiện: monome phải có ít nhất 2 nhóm
monome, trong một số trờng hợp, chức có khả năng phản ứng trở lên.
các chất p tác dụng với nhau cho
monome để trùng ngng.
VD:
TN
n HO-CH2-CH2-OH to, p, xt -CH2-CH2-O-n + H2O
cõu hi kim tra.
HS: Tr li, ghi nh.
HDVN: BT SGK
ancol o-hiđroxibenzylic
nhựa novolac
Tit 3: Vt liu polime (Phn I, II)
1. Bi c :
- KN : Phn ng trựng hp ? Trựng ngng ? So sỏnh hai phn ng ú ?
- Vit phng trỡnh iu ch polime t monome tng ng : PE, PVC, PMM, nilo-6, nilon-6,6
2. Bi mi :
- GV gii thiu , thụng bỏo phn keo dỏn gim ti.
Hot ng ca thy
Hot ng 1: Cht do
Hot ng ca trũ
I.Cht do
1. Khỏi nim
TN: h núng thc nha v un cong,un cong 1 on -Tớnh do l tớnh b bin dng khi chu tỏc dng ca
kim loi
nhit v ỏp lc bờn ngoi m vn gi nguyờn s
- Yờu cu hc sinh cho bit nhn xột TN v cho bit
bin dng ú khi thụi tỏc dng
Trường THPT Chí Linh- Năm học 2016-2017
tính dẻo là gì?
thuỷ tinh hữu cơ plexglat, 1 loại vật liệu rất quí
-Trên cơ sở SGK cho biết : phương pháp tổng hợp
nhựa novolac, tính chất vật lí và ứng dụng của nhựa
novolac
Hoạt động 2 Tơ
GV cho HS quan sát bông ,len,sợi
HS trên cơ sở SGK cho biết:
- định nghĩa về tơ
- nêu những đặc điểm cấu tạo và các yêu cầu kĩ
thuật của tơ
Trên cơ sở SGK và các mẫu quan sát về tơ cho biết:
- cho biết cách phân loại tơ ( dựa vào nguồn
gốc)
t ,p,xt
nCH2=CHCl ����
� ( CH2-CHCl )n
- Tính chất : là chất vô định hình ,cách điện
tốt, bền với axit
c. poli(metyl metacrylat) (PMM)
CH3
0
t ,xt
���
� ( CH2-C )n
nêu đặc điểm của các loại tơ
-Trên cơ sở SGK cho biết : phương pháp tổng hợptơ
nilon -6,6
, tính chất vật lí và đặc điểm của tơ nilon -6,6
-Trên cơ sở SGK cho biết : phương pháp tổng hợp tơ
lapsan , tính chất vật lí và ứng dụng của tơ lapsan
-Trên cơ sở SGK cho biết : phương pháp tổng hợp tơ
nitron( hay olon) , tính chất vật lí và ứng dụng của tơ
nitron( hay olon)
DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ
tơ poliamit, tơ vinylic
- tơ nhân tạo: (xuất phát từ polime thiên nhiên
nhưng được chế biến thêm bằng pp hoá học)như tơ
visco…
3. 1 số loại tơ tổng hợp thường gặp:
a. tơ nilon -6,6
nH2N[ CH2 ]6NH2 +
nHOOC[CH2 ]4COOH
hexametilen điamin
axit ađipic
--> ( NH[CH2 ]6NHCO[CH2 ]4CO )n + 2n H2O
Poli( hexametilen-ađipamit) (nilon -6,6)
+đặc điểm và tính chất : tính dai bền mềm mại, óng
mượt ít thấm nước nhưng kém bền với nhiệt, axit,
kiềm
Hoạt động 3 cao su
III.cao su
1. Khái niệm:
-Trên cơ sở SGK và quan sát sợi dây cao su làm mẫu -Tính đàn hồi: là tính biến dạng khi chịu lực
Trường THPT Chí Linh- Năm học 2016-2017
hãy nêu khái niệm về tính đàn hồi và cao su.
GV nêu vấn đề: cao su tự nhiên được lấy từ mủ cây
cao su. Cây cao su có nguồn gốc từ Nam Mĩ. Ở miền
nam nước ta , cây cao su có giá trị kinh tế cao
-Trên cơ sở SGK hãy cho biết:
+ mono me nào là mắt xích cơ sở của cao su thiên
nhiên
+ đặc điểm cấu tạo của cao su thiên nhiên
-Trên cơ sở SGK hãy cho biết :
+ các tính chất vật lí của cao su thiên nhiên
+ tính chất hoá học của cao su thiên nhiên
+ giải thích tính đàn hồi của cao su
Bên cạnh cao su thiên nhiên còn tổng hợp vật liệu
tương tự cao su thiên nhiên
HS Viết PTPƯ tổng hợp cao su buna, cao su buna-S,
buna-N từ monome tương ứng. Nêu tính chất vật lí
và ưu điểm nổi bật của loại cao su này
HS Viết PTPƯ tổng hợp cao su isopren, cloropren,
floropren từ monome tương ứng. Nêu đặc điểm của
3. cao su tổng hợp:
a. cao su buna
-PTPƯ:
nCH2=CH-CH=CH2
( CH2-CH=CHCH2 )n
- Tính chất: có tính đàn hồi, độ bền
kém cao su thiên nhiên.
PTPư: nC6H5CH=CH2 + nCH2=CHCH=CH2 ( CH2-CH=CH-CH2CH(C6H5)-CH2 )n
Ptpư nC6H5CH=CH2 + nCH2=CH(CN)
[CH(C6H5)-CH2- CH2-CH(CN)]n
-ưu điểm của 2 loại cao su trên: có tính
chống dầu cao
b. cao su isopren
PTPƯ: nCH2=C(CH3)-CH=CH2
[CH2-C(CH3)=CH-CH2 ]
n
IV.Củng cố ( hoạt động 5)
Hướng dẫn HS làm bài tập số 3 và 4
đặc điểm của loại cao su này tương tự cao
su thiên nhiên.
nCH2=CCl-CH=CH2
[CH2-CCl=CH-CH2
]n
Policloropren
nCH2=CF-CH=CH2
Trường THPT Chí Linh- Năm học 2016-2017
n: hệ số polime hay độ polime hoá
2. Cấu trúc
dạng mạch không nhánh:amilôzơ
dạng mạch có nhánh:amilopectin
dạng mạch không gian: bakelit
cấu tạo điều hoà
không điều hoà
Có mấy phương pháp điều chế polime
5. Khái niệm về các vật liệu polime
Điều kiện để monome tham gia pư trùng hợp,
trùng ngưng
B. Bài tập
Hoạt động 2: Bài tập
Thế nào là chất dẻo, tơ, cao su, keo dán hữu
cơ, vật liệu compozit
Bài tập trong SGK
- (HN - [CH2]5 – CO - )n
Bài tập SBT trang 32 (4.24 đến 4.28)
Bài tập1: Khối lượng của tơ enang bằng
21590đvC, của tơ capron bằng 16950đvC. Tính hệ
số polime hoá của hai loại tơ trên