ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA SƢ PHẠM
-------***-------
DƢƠNG THỊ THU HIỀN
SỬ DỤNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN DẠNG
NHIỀU LỰA CHỌN (MCQ) ĐỂ TỔ CHỨC DẠY HỌC
KIẾN THỨC MỚI PHẦN DI TRUYỀN HỌC SINH HỌC
12 BAN CƠ BẢN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ SƢ PHẠM SINH HỌC
Chuyªn ngµnh : LL&PPDH (Bé m«n Sinh häc)
M· sè
: 60 14 10
Ng-êi h-íng dÉn khoa häc: GS.TS §inh Quang B¸o
HÀ NỘI – 2009
PHỤ LỤC 1
NỘI DUNG BỘ CÂU HỎI TNKQ XÂY DỰNG ĐƢỢC
STT
1.
NỘI DUNG CÂU HỎI
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói định nghĩa khái niệm gen:
2.
3.
A/ liên kết photpho dieste giữa các Nu trên một mạch
B*/ liên kết hydro giữa các Nu trên 2 mạch
C/ cấu trúc xoắn kép trên 2 mạch
D/ A và B đúng
E/ A và C đúng
Trình tự các thành phần cấu trúc nên 1 gen cấu trúc theo chiều của mạch mã gốc là
A*/ 3’ vùng điều hòa => vùng mã hóa => 5’ vùng kết thúc
B/ 3’ vùng kết thúc => vùng mã hóa => 5’ vùng điều hòa
C/ 5’ vùng điều hòa => vùng mã hóa => 3’ vùng kết thúc
D/ 5’ vùng kết thúc => vùng mã hóa => 3’ vùng điều hòa
E/ 3’ vïng m· hãa => vùng điều hòa => 5’ vùng kết thóc
Ở SVNS, phần lớn gen đều là gen phân mảnh vì:
A*/ vì các gen ở SVNS có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các vùng mã hóa (exon) là các
vùng không mã hóa (intron)
B/ vì các gen ở SVNS có vùng điều hòa không liên tục, xen kẽ các vùng mã hóa (exon) là các
vùng không mã hóa (intron)
C/ vì các gen ở SVNS có vùng khởi động không liên tục, xen kẽ các vùng mã hóa (exon) là
các vùng không mã hóa (intron)
D/ vì các gen ở SVNS có vùng vận hành không liên tục, xen kẽ các vùng mã hóa (exon) là các
vùng không mã hóa (intron)
E/ vì các gen ở SVNS có vùng kết thúc không liên tục, xen kẽ các vùng mã hóa (exon) là các
vùng không mã hóa (intron)
Thành phần quan trọng nhất của gen cấu trúc là:
A/ vùng điều hoà b*/vùng mã hoá C/ vùng kết thúc D/ A,B đúng
E/ A,B,C đúng
Vùng mã hóa là thành phần quan trọng nhất của gen cấu trúc vì:
A/ nó chứa TTDT qui định tổng hợp nên protein ức chế kìm hãm quá trình phiên mã
9.
B/ AUG, AGU, UGA
C*/ UAA,UAG, AUG
C/ AAU, AUG, UGA
E/ UAA,UGA,GUA
Số mã bộ ba tham gia vào quá trình mã hoá các aa là:
A/ 60
B*/ 61
C/ 62
D/ 63
E/ 64
Đặc trưng nào sau đây không phải của mã di truyền:
A/ mã di truyền đƣợc đọc theo một chiều 5’- 3’ từ một điểm trên mARN theo từng bộ ba
không gối lên nhau
B*/ mã di truyền đƣợc đọc theo một chiều 3’- 5’ từ một điểm trên mARN theo từng bộ ba
không gối lên nhau
B/ mã di truyền mang tính phổ biến, nghĩa là các loài đều có chung một bộ mã
C/ mã di truyền mang tính thoái hóa,nghĩa là nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
D/ mã di truyền mang tính đặc hiệu, nghĩa là một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
Điều nhận định nào sau đay là không đúng khi nói về codon (bộ ba mã sao):
A/ mỗi loại aa đƣợc mã hóa bởi 2 hay nhiểu codon trên mARN, trừ AUG (mã hóa cho metiolin
ở SVNS và foocmin metiolin ở SVNS ) và UGG ( chỉ mã hóa cho tryptophan)
B/ mỗi loại aa chỉ đƣợc mã hóa bởi một loại codon (bộ ba mã hóa) duy nhất trên mARN
C/ nhiều loại aa đƣợc mã hóa bởi cùng một codon trên mARN
D/ có 3 codon trên mARN không mã hóa cho một aa nào thì làm nhiệm vụ kết thúc
E*/ B và C không đúng
Mã di truyền mang tính thoái hóa vì:
A/ vì một bộ mã có thể mã hóa cho nhiều axit amin khác nhau
B*/ vì nhiều bộ mã có thể mã hóa cho cùng một loại axit amin
C/ vì các loài khác nhau đều có chung các bộ mã giống nhau
D/ vì các bộ mã không bền, dễ dàng bị đột biến để tạo nên các bộ mã mới
nào cả) bằng cách chỉ thay thế 1 Nu:
A/ AXX
B/ XXG
C/ AAA
D/ XGG
E/XGX
Nếu trên một gen chỉ có 2 loại Nu A,t (hoặc g, x) thì trên mạch gốc của gen đó có tối đa:
A/ 4 bộ mã
B*/ 8 bộ mã
C/ 16 bộ mã
D/ 32 bộ mã
E/ 64 bộ mã
Từ 4 loại Nu A,T, G, X có thể Có bao nhiêu bộ ba không có A( hoặc T, G, X):
A/ 16 bộ mã B/ 21 bộ mã
C*/ 27 bộ mã
D/ 32 bộ mã
E/ 36 bộ mã
Từ 4 loại Nu A, T, G, X dự đoán sẽ Có bao nhieu mã bộ ba chứa 1 Nu loại A (hoặc T hoặc
G hoặc X)?
A/ 16
B/ 21
C*/ 27
D/ 32
E/ 36
Qua trình tái bản ADN ở SVNS diễn ra ở thời điểm nào của chu kì tế bào?
A/ pha S
B/ pha G1
C/ pha G2
D/ pha M
E/ cả A,B và C đúng
A/ tự sao
B/ sao mã
C/ dịch mã
D/ A và B đúng
E*/ A,B,và C đúng
Vai trò của nguyên tắc bổ sung trong tái bản ADN là:
A/ đảm bảo sự duy trì ổn định của TTDT qua các thế hệ tế bào và cở thể
B/ góp phần tạo nên hiện tƣợng biến dị tổ hợp làm cho sinh giới ngày càng đa dạng và phong
phú
27.
28.
29.
30.
31.
32.
C/ đảm bảo sự chính xác (số lƣợng, thành phần và trình tự các Nu) trong cấu trúc của ADN
qua các thế hệ tế bào và cơ thể
D/ A và B đúng
E*/ A và C đúng
Nguyên tắc bán bảo tồn trong tái bản ADN ở SVNS là:
A/ 2 phân tử ADN con tạo ra trong táibản khác nhau và khác ADN mẹ ban đầu
B/ 2 phân tử ADN con tạo ra trong táibản khác nhau, trong đó chỉ có 1 phân tử giống với ADN
mẹ, phân tử còn lại cấu trúc đã biến đổi khác với ADN mẹ
B/ Crick
C*/ Okazaki
D/ A, B đúng
E/ A,B, C đúng
Tái bản ADN phải tuân theo nguyên tắc nửa gián đoạn vì:
A*/ vì enzim ADN- Pol chỉ có thể bổ sung các Nu tự do của môi trƣờng nội bào vào đầu 3’OH của mạch khuôn.
B/ vì enzim ADN- Pol chỉ có thể bổ sung các Nu tự do của môitrƣờng nội bào vào đầu 5’- P
của mạch khuôn.
C/ vì 2 mạch của ADN có cấu trúc song song và ngƣợc chiều với nhau
D/ vì một mạch của ADN không đƣợc xúc tác bởi enzim ADN- Pol sẽ tổng hợp thành từng
đoạn okazaki
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
A/ vi rus
B/ vi khuẩn
C/ sinh vật nhân thực
D/ thực vật và động vật
E*/ tất cả các loài sinh vật
Một gen ở SVNS có chiều dài 4080 Ao, hiệu số giữa Nu loại A với loại Nu không bổ sung
với nó là 10% thì số Nu các loại của gen đó là:
A/ A = T = 720; G = X = 480
B/ A = T = 480; G = X = 720
C/ A = T = 660;
G = X = 540
D/ C/ A = T = 540;
G = X = 660
E/ C/ A = T = 330;
G = X = 270
Một gen ở SVNS có chiều dài 4080 Ao, số liên kết photphodieste giữa các Nu của gen đó là:
A/ 2400 B/ 1200
C*/ 2398
D/ 1198
E/ 2399
Một gen ở SVNS có chiều dài 4080 Ao, nếu lượng T( hoặc A) = 20% thì Nu loại X (hoặc G)
là:
A/ 480
B*/ 720
C/ 240
D/ 360
E/ 600
Một gen ở SVNS có chiều dài 4080 Ao, nếu lượng T( hoặc A) = 20% thì số liên kết hydro
trong gen đó là:
A/ 2400
E*/ A,B và C đúng
Khi phiên mã từ ADN mạch kép sang ARN mạch đơn thì mạch của ADN được sử dụng làm
khuôn là:
A*/ mạch có chiều từ 3’- OH đến 5’- P
B/ mạch có chiều từ 5’- P đến 3’- OH
C/ cả 2 mạch của gen
D/ mạch bất kì tùy thuộc vào điểm bám của
E/ tất cả đều đúng
enzim
Enzim có vai trò chủ đạo trong quá trình phiên mã là:
A/ ADN- Pol
B*/ ARN- Pol
C/ ARN primer
D/ ADN helicase
E/ ADN ligase
47.
Vai trò của enzim ARN-pol trong quá trình phiên mã là:
A/ xúc tác cắt đứt các liên kết hidro giữa 2 mạch của gen
B/ xúc tác cho việc bổ sung các riboNu trong môitrƣờng nội bào vào mạch mã gốc của gen để
hình thành nên phân tử ARN
C/ xúc tác cho việc tách phân tử ARN ra khỏi gen sau khi phân tử này đƣợc tổng hợp
D*/ A và B đúng
E/ B và C đúng
48.
ARN thông tin (mARN) có đặc điểm:
52.
B/ các tiền ARN
D*/ các sợi đơn ARN
53.
54.
55.
56.
57.
58.
59.
60.
61.
A/ mang thông tin qui định tổng hợp một loại protein
B/ có khoảng 600 đến 1500 riNu
C/ có thời gian tồn tại ngắn trong tế bào
D/ A,B đúng
Một gen dài 0,408 mm và có tỉ lệ từng loại Nu bằng nhau, phân tử mARN do gen đó tổng
hợp có chứa 15% U, 20% G. số liên kết hydro của gen nói trên là:
A/ 3900 liên kết
B/ 3600 liên kết
C/ 3000 liên kết
D/ 2400 liên kết E/ 2800 liên
kết
Một gen có 450 adenin và 1050 Guanin. mạch gốc của gen có có 300 Timin và 600 Xitozin.
số liên kết hoá trị giữa đường và axit của phân tử mARN là:
A/ 1500
B/ 1499
C/ 3000
D/ 2999
E/ 1498
Phân tử mARN có chứa 1259 liên kết hoá trị giữa các đơn phân thì nó có khối lượng là:
A/ 378000 dvc
B/ 377100 dvc
C/ 376200 dvc
D/ 375300dvc
E/ 377000dvc
Điểm giống nhau giữa quá trình tái bản ADN và quá trình phiên mã là:
A/ đều có sự xúc tác của enzim ARN-pol
B/ đều đƣợc thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
C/ việc lắp ráp các đơn phân trong môi trƣờng nội bào theo NTBS
D/ A,B đúng
62.
63.
A/ trong nhân tế bào
B/ trong tế bào chất của tế bào
C/ trên màng
nhân
D/ trên màng tế bào chất
E*/ trong tế bào chất tại các ribosome
Các thành phần tham gia vào quá trình dịch mã gồm:
A/ mARN trƣởng thành, tARN, ribosome
B/ một số loại enzim tham gia vào việc hoạt hoá aA,xúc tiến liên kết giữa các aa
C/ các aa tự do trong môi trƣờng nội bào, năng lƣợng ATP
D/ A,C đúng
E*/ A,B,C đúng
Hai tiểu phần lớn và bé của ribosome kết hợp với nhau tạo thành ribosome hoàn chỉnh khi:
A*/ có tín hiệu khởi đầu dịch mã
B/ khi có tín hiệu khởi đầu phiên mã
C/ khi có tín hiệu kết thúc phiên mã
D/ khi các tARN mang aa tới mARN
E/ khi các raRN đƣợc tổng hợp xong tại hạch nhân
Trong quá trình dịch mã các aa trong môi trường nội bào được hoạt hoá bằng cách:
A/ gắn với các phân tử tARN tƣơng ứng
B*/ gắn với một phân tử ATP
C/ gắn với tiểu phần lớn của ribosome để tham gia quá trình dịch mã
D/ gắn với tiểu phần bé của ribosome để tham gia quá trình dịch mã
E/ A,B đúng
Các hoạt động chính của ribosome trong quá trình dịch mã gồm:
A/ tiếp xúc với mARN tại vị trí mã mở đầu
B/ trƣợt dọc theo chiều 5’-3’ trên mARN theo từng nấc tƣơng ứng với một codon
C/ tách thành hai tiểu phần khi gặp codon kết thúc trên mARN và giải phóng chuỗi polipeptit
D/ A,C đúng
E*/ A,B,C đúng
Trong quá trình dịch mã, các liên kết peptit được hình thành do:
A*/ nhóm cacboxyl của aa này liên kết với nhóm amin của aa kế tiếp bằng cách loại đi 1 phân
tử H2O
B/ nhóm cácboxyl của aa này liên kết với nhóm cacboxyl của aa kế tiếp bằng cách loại đi 1
phân tử H2O
C/ nhóm amin của aa này liên kết với nhóm cacboxyl của aa kế tiếp bằng cách loại đi 1 phân
tử H2O
D/ nhóm amin của aa này liên kết với nhóm amin của aa kế tiếp bằng cách loại đi 1 phân tử
H2O
E/ A,C đúng
Trong quá trình dịch mã, khi ribosome dịch chuyển sang codon kế tiếp trên mARN thì sự
kiện sẽ diễn ra tiếp theo là:
A/ aa tƣơng ứng với codon mà ribosome mới trƣợt tới sẽ đến ribosome và gắn vào chuối
polipeptit đang đƣợc hình thành
B/ một liên kết peptit mới đƣợc hình thành giữa aa cũa và aa mới
C*/ tARN mang aa tới ribosome tiếp xúc với condon qua anticodon
D/ chuỗi polipeptit sẽ hoàn thành cấu trúc không gian
E/ chuỗi polipeptit mới đƣợc hình thành sẽ tách khỏi ribosome
Thứ tự các phân tử tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein là:
A/ ADN- mARN- Polipeptit – tARN
B/ mARN- tARN – ADN – polipeptit
C*/ ADN- mARN – tARN – polipeptit
D/ tARN – polipeptit – ADN – mARN
E/ mARN –ADN – tARN - Polipeptit
Khi ribosome trượt tới codon kết thúc trên mARN, giải phóng chuỗi polipeptit, chuỗi
polipeptit này sẽ thực hiện được các chức năng khi:
A/ hoàn thiện cấu trúc không gian trong lƣới nội chất hoặc trong tế bào chất
B/ hoàn thiện cấu trúc không gian bậc 2, 3, 4 để trở thành protein có hoạt tính sinh học
C/ có thể kết hợp với các chuỗi polipeptit khác để tạo nên các phân tử protein có cấu trúc bậc 4
D/ A,C đúng
80.
81.
82.
83.
84.
85.
86.
87.
A/ poliribosome là nhóm(5- 20) ribosome cùng giải mã trên một mARN
B/ poliribosome là nhóm (5- 20) ribosome cùng giải mã trên các mARN khác nhau
C*/ poliribosome là nhóm (5- 20) ribosome cùng giải mã trên một mARN cách nhau 50- 100
Ao
D/ poliribosome là một ribosome tham gia giả mã trên nhiều mARN khác nhau
E/ tất cả đều sai
Trong hoạt động của ribosome trên mARN, ribosome tiếp theo trong chuỗi poliribosome sẽ
tiếp xúc với mARN khi ribosome trước dịch chuyển được
A/ 20- 50 Ao
B/ 50- 90 Ao
C/ 80- 100 Ao
D*/ 50- 100 Ao
E/ 100- 150 Ao
Quá trình dịch mã kết thúc khi:
A/ quá trình ức chế hoạt động của gen
B*/ quá trình điều hoà hoạt động gen
C/ quá trình kìm hãm hoạt động gen
D/ quá trình hoạt hoá gen
E/ quá trình biến đổi hoạt động gen
Điều hoà hoạt động gen nhằm mục đích:
A/ giúp các gen khác nhau hoạt động khác nhau trong từng giai đoạn phát triển cá thể và theo
nhu cầu hoạt động sống của tế bào
b/chỉ tổng hợp protein và những khi cơ thể cần thiết cho phù hợp với nhu cầu của tế bào và cơ
thể
C/ tham gia vào sự biệt hoá tế bào, phân hoá chức năng giữa các mô, cơ quan trong cơ thể đa
bào
D/ A,B đúng
E*/ A,B,C đúng
Sự điều hoà hoạt động gen ở sinh vật giải thích hiện tượng:
88.
89.
90.
91.
92.
93.
94.
95.
A/ gen cấu trúc B gen vận hành
C/ gen khởi động D/ A,C đúng
E*/ A,B,C đúng
Trong cấu trúc của một operon thì vùng vận hành là:
A/ đoạn ADN mã hoá cấu trúc của protein ức chế
B/ nơi bám cuả enzim ARN-pol và kiểm soát hoạt động của nhóm gen cấu trúc
C*/ đoạn ADN gắn vào chất ức chế và kiểm soát hoạt động của nhóm gen cấu trúc
D/ A,B đúng
E/ A,C đúng
Trong một operon, đoạn ADN được nhận diện bởi enzim ARN-pol để khở đầu phiên mã là:
A/ gen điều hoà
B*/ promoter
C/ operator
D/ gen cấu trúc thứ I E/ gen cấu trúc
thứ II
Trình tự các gen trong một operon lac ở vi khuẩn E.coli là:
A/ gen cấu trúc ( X,Y, Z) gen chỉ huy (operator-O) gen cấu trúc
B/ gen điều hoà (regulator-R) gen chỉ huy (operator- O) vùng khởi động (promoter- P)
C*/ vùng khởi động (promoter-P) gen chỉ huy (operater-O) gen cấu trúc (X, Y, Z)
D/ gen chỉ huy (operater-O) vùng khởi động (promoter- P) gen cấu trúc (X, Y, Z)
E/ / gen điều hoà (regulator-R) vùng khởi động (promoter- P) gen chỉ huy (operator- O)
gen cấu trúc (X,Y, Z)
Trong cơ chế điều hoà sinh tổng hợp protein ở SVNS, gen điều hoà có vai trog:
A/ mang thông tin di truyền qui định cho việc tổng hợp một loại protein
B/ là nơi tiếp xúc của enzim ARN –pol
C*/ mang TTDT qui định tổng hợp một loại protein ức chế tác động lên vùng chỉ huy
D/ mang TTDT qui định tổng hợp một loại protein ức chế tác động lên vùng khởi động
E/ nơi gắn của protein ức chế cản trở hoạt động của enzim ARN-pol
Trong cơ chế điều hoà sinh tổng hợp protein ở SVNS, gen cấu trúc có vai trò:
A/ mang thông tin di truyền qui định cho việc tổng hợp một loại protein
B/ lactose trở thành chất kìm hãm liên kết trực tiếp vào vùng khởi động
C/ lactose trở thành chất cảm ứng kích thích sự hoạt động của chất kìm hãm
D*/ lactose trở thành chất cảm ứng gắn vào protein ức chế kìm hãm sự hoạt động của gen điểu
hoà
E/ lactose trở thành chất kìm hãm liên kết trực tiếp vào các gen cấu trúc
Trong cơ chế điều hoà sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn E.coli, chất cảm ứng có vai trò:
A/ hoạt hoá enzim ARN-pol
B/ hoạt hoá vúng khởi động
C/ ức chế gen điều hoà, ngăn cản quá trình tổng hợp protein ức chế
D*/ vô hiệu hoá protein ức chế, giải phóng gen chỉ huy
E/ giải ức chế và kích thích hoạt động sao mã của gen cấu trúc
Trong cơ chế điều hoà sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn E.coli, chất ức chế hoạt động bằng
cách:
A/ gắn vào gen điều hoà và làm bất hoạt gen này
b* gắn vào gen chỉ huy để cản trở sự hoạt động của enzin ARN-pol
C/ gắn vào vùng khởi động và làm bất hoạt vùng này
D/ gắn vào enzim ARN-pol và làm bất hoạt enzim này
E/ ức chế trực tiếp hoạt động sao mã của các gen cấu trúc
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac ở E. coli, khi môi trường có lactose thì
phát biểt nào dưới đây không đúng:
A/ lactose là chất cảm ứng liên kết với chất kìm hãm tạo phức hợp bất hoạt
B*/ lactose là chất đồng kìm hãm
C/ lactose là chất kìm hãm hoạt động của gen điều hoà
D/ lactose là chất kích thích hoạt động của gen o
E/ A,C, d không đúng
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac ở E.coli, khi môi trường có lactose, để sản
xuất men thì loại enzim cần thiết là:
A/ β lactaza
B/ α lactaza
C/ ADN-pol
hoặc mức tế bào (NST)
D/ ĐB là sự biến đổi trong vật chất di truyền bằng cách tổ hợp lại vật liệu di truyền của bố mẹ
E/ ĐB là những biến đổi của vật chất di truyền đã thể hiện trên kiể hình của cơ thể
106. Phát biểu nào sau đây là đúng khi định nghĩa khái niệm đột biến gen:
A/ ĐBG là những biến đổi trong cấu trúc của gen xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử
ADN có liên quan tới một hoặc một vài cặp bazơ nitơ
B*/ ĐBG là những biến đổi trong cấu trúc của gen xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử
ADN có liên quan tới một hoặc một vài cặp Nu
C/ ĐBG là những biến đổi trong cấu trúc của gen xảy ra tại một vị trí nào đó trên phân tử ADN
có liên quan tới một hoặc một số đoạn ADN
D/ ĐBG là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan tới một hoặc một vài cặp NST
trong bộ NST của loài
E/ ĐBG là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một vài cặp Nu, xảy ra ở một
thời điẻm nào đó của phân tử ADN
107. Trong những dạng biến đỏi vật chất di truyền dưới đây, dạng đột biến nào là ĐBG:
1. chuyển đoạn NST
2. tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân
3. mất cặp Nu
4. thay thế cặp Nu
5. đảo đoạn NST
6. thêm cặp Nu
7. mất đoạn NST
Phƣơng án đúng là: A/ 1, 2, 3, 4, 6
B/ 2, 4, 6,
*C/ 3, 4, 6
D/1, 3, 5, 6
E/ 2, 3, 4, 6
108. Đột biến gen xảy ra khi:
A/ tế bào đang còn non
B/ NST đang đoáng xoắn
118.
119.
D/ A,B đúng
E*/ A,B,C đúng
Cơ chế phát sinh đột biến thay thế một cặp bazonitơ là:
A/ mỗi loại bazơnitơ thƣờng tồn tại ở 2 trạng thái: thƣờng hoặc hiếm trong đó dạng hiếm có
thể bắt cặp nhầm gây đồng hoán hoặc dị hoán
B/ một số bazơnitơ tƣơng đồng nhƣ 5. brom uraxin bắt cặp với bazơnitơ, sau đó lại hỗ biến
gây bắt cặp nhầm
C/ do hoạt động của virus cấy thêm genome của nó vào trong tế bào chủ
D*/ A,B đúng
E/ A,B,C đúng
Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được nhân lên qua cơ chế:
A*/ tự sao
B/ sao mã
C/ dịch mã
D/ A,C đúng
E/ A,B,C đúng
Loại đột biến nào dưới đây không được di truyền qua cơ chế sinh sản hữu tính:
A/ đột biến tiền phôi
B/ đột biến giao tử
C*/ đột biến xoma
D/ A,C đúng
E/ B,C đúng
Đột biến xoma là loaị đột biến:
A/ xảy ra trong tế bào sinh dƣỡng, sau đó đƣợc nhân lên trong một mô
B/ xảy ra trong quá trình nguyên phân, có thể di truyền qua sinh sản sinh dƣỡng
C/ đƣợcbiểu hiện ra kiểu hình thành thể khảm nếu là đột biến gen trội
D/A,B đúng
E/ A,C đúng
Nếu đột biến giao tử là đột biến lặn thì cơ chế nào dưới đây trong quá trình biểu hiện của
120.
121.
122.
123.
124.
125.
126.
127.
gen đột biến này là không đúng:
A/ qua giao phối đột biến lặn tiếp tục tồn tại ở trạng thái dị hợp và không biểu hiện
B/ trong giai đoạn đầu khi còn ở trạng thái di hợp, kiểu hình đột biến không đƣợc biểu hiện
C*/ sẽ đƣợc biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến
D/ khi gen lặn đột biến có điều kiện tổ hợp với nhau làm xuất hiện kiểu gen đồng hợp tử lặn
thì sẽ biểu hiện thành kiểu hình
E/ sẽ đƣợc biểu hiện ra kiểu hình nếu gen lặn đó bị đột biến trở thành alen trội
Để đột biến gen lặn có điều kiện biểu hiện thành kiểu hình trong một quàn thể giao phối
cần:
A/ đột biến mất 1 cặp Nu
B/ đột biến thêm một cặp Nu
C*/ đột biến thay thế một cặp Nu
D/ A,B đúng
E/ A,C đúng
Đột biến đảo vị trí 2 cặp Nu của gen dẫn đến phân tử protein được tổng hợp ra từ gen đó có
thể thay đổi tối đa:
A/ 1 aa
B*/ 2 aa
C/ 3 aa
D/ 4 aa
D/ 5 aa
Dạng đột biết gen có thể làm thây dổi kiểu hình của cơ thể sinh vật là:
A/ thêm 1 cặp Nu
B/ mất một cặp Nu
C/ dảo vị trí một cặp Nu
D/ thay thế một cặp Nu
E*/ tất cả đều đúng
Đột biến gen là thay đổi cấu tạo chuỗi polipeptit do gen đó tổng hợp ra từ vị trí đột biến
128.
129.
130.
131.
132.
B/ thay cặp GX bằng cặp XG
C*/ thay cặp AT bằng cặp GX
D/ thay cặp GX bằng cặp AT
E/ thay thế một cặp Nu bất kì
Đột biến gen liên quan tới một cặp Nu làm thay đổi cấu trúc của gen trong trường hợp số
liên kết hydro tăng thêm 2 liên kết là dạng đột biến:
A/ thay cặp GX bằng cặp AT
B*/ thêm cặp AT
C/ mất cặp AT
D/ thêm cặp GX
E/ mất cặp GX
Đột biến gen liên quan tới một cặp Nu làm thay đổi cấu trúc của gen trong trường hợp số
liên kết hydro giảm đi 2 liên kết là dạng đột biến:
A/ thay thế căp AT bằng cặp GX
B/ thêm một cặp AT
C/ thêm một cặp GX
D*/ mất một cặp AT
E/ mất một cặp GX
Một gen A bị đột biến thành gen a, gen A mã hoá cho một phân tử protein hoàn chỉnh có
298 aa. gen a bị đột biến mất 3 cặp Nu kế tiếp nhau trên gen, điều khẳng định nào sau đây
có thể xảy ra:
A/ protein mã hoá bởi gen a ít hơn protein mã hoá bởi gen A 1 aa và trong trình tự của các aa
còn lại chỉ khác một aa
B/ trên phân tử protein mã hoá bởi gen a,trừ aa bị mất, toàn bộ trình tự các aa còn lại không
đổi
C/ protein mã hoá bởi gen a ít hơn protein mã hoá bởi gen A 1 aa và trong trình tự của các aa
còn lại khác nhau hoàn toàn.
D/ A,C đúng
E*/ A,B, C đúng
Một gen A bị đột biến thành gen a,gen a mã hoá cho một phân tử protein hoàn chỉnh có
A/ 4 ribosome
B*/ 5 ribosome
C/ 6 ribosome
D/ 8 ribosome
E/ 10 ribosome
Một gen tổng hợp protein bình thường có 200 aa. gen đó bị đột biến tổng hợp ra phân tử
protein có 200 aa nhưng aa thứ 150 bị thay thế bằng một aa mới. dạng đột biến đó có thể là:
A*/ thay thế hoặc đảo vị trí một cặp Nu ở bộ ba mã hoá aa thứ 150
B/ thêm một cặp Nu ở bộ ba mã hoá aa thứ 150
C/ đảo vị trí hoặc thêm một cặp Nu ở bộ ba mã hoá thứ 150
D/ mất một cặp Nu ở bộ ba mã hoá aa thứ 150
E/ A,C đúng
* Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi từ 137- 139: một phân tử protein có 398 aa.
gen tổng hợp protein có G = 700. gen nói trên bị đột biến, tổng số Nu trong gen đột biến
không đổi so với gen bình thường nhứng số liên kết hydro tăng lên 1.
Đột biến gen trên thuộc dạng:
A*/ thay thế cặp AT bằng cặp GX
B/ thay thế cặp GX bằng cặp AT
C/ thay thế một cặp Nu bất kì
D/ thêm một cặp Nu
E/ mất một cặp Nu
Số lượng Nu từng loại của gen đột biến là:
A/ A = T = 701; G = X = 499
B*/ A = T = 499; G = X = 701
C/ A = T =501; G = X = 699
D/ A = T = 699; G = X = 501
E/ A = T = 701; G = X = 501
Khi gen đột biến tự sao 1 lần, môi trường nội bào cần cung cấp số Nu từng loại là:
A/ A = T = 701; G = X = 499
B*/ A = T = 499; G = X = 701
A/ đột biến bạch tạng do gen nằm trong ty thể
B/ đột biến bạch tạng do gen nằm trong nhân
C*/ đột biến bạch tạng do gen nằm trong lục lạp
145.
146.
147.
148.
149.
150.
151.
D/ đột biến bạch tạng do gen nằm tế bào chất
E/ đột biến bạch tạng do gen nằm plasmid của vi khuẩn cộng sinh
Để phát hiện bệnh mù màu (đỏ, lục) do đột biến gen lặn trên NST giới tính X, là nhờ
phương pháp:
A/ nghiên cứu ngƣời sinh đôi khác trứng.
B*/ nghiên cứu phả hệ.
C/ nghiên cứu tế bào.
D/ nghiên cứu ngƣời sinh đôi cùng trứng.
E/ nghiên cứu trẻ đồng sinh
Trên một gen sao mã ra phân tử mARN có trình tự các Nu trên mạch gốc như sau:
3’----------XGT TGA TAA AXT TGG GX T-----------5’
Phƣơng án đúng là: A*/ 1, 2, 3, 4
B/ 1, 2, 3, 5
C/ 1, 3, 4, 5
D/ 2, 3, 4, 5
e/1,
2, 4, 5
*Hãy quan sát hình vẽ bên và cho biết tên các bộ phận của
NST, bằng cách thay các chú thích (1), (2), (3), (4) ở các câu
(152, 153, 154, 155) bằng Phương án đúng nhất (A,B,C, d, e).
trong đó:
A/ cromatit B/ tâm động C/ vai ngắn D/ vai dài E/ NST
Chú thích (1) trên hình vẽ phải điền vào Phương án là:
A*
B
C
D
E
Chú thích (2) trên hình vẽ phải điền vào Phương án là:
A
B*
C
D
E
152. Chú thích (3) trên hình vẽ phải điền vào Phương án là:
A
B
C*
D
E
B/ tế bào sinh dục sơ khai (tế bào sinh tinh, trứng)
C/ tế bào sinh dục chín (tế bào sinh giao tử)
D*/ A,B đúng
E/ A,C đúng
157. Ở SVNS, bộ NST đơn bội được định nghĩa là:
A*/ bộ NST trong đó các NST chỉ mang 1 chiếc của cặp tƣơng đồng
B/ bộ NST trong đó các NST chỉ mang 1 chiếc của cặp tƣơng ứng
C/ bộ NST trong đó các NST chỉ mang 1 chiếc của cá thể cái
D/ bộ NST trong đó các NST chỉ mang 1 chiếc của cá thể đực
E/ bộ NST trong đó các NST chỉ mang 1 chiếc
158. Ở SVNS, bộ NST đơn bội có ở loại tế bào:
A/ tế bào sinh dƣỡng ( tế bào xoma)
B/ tế bào sinh dục sơ khai (tế bào sinh tinh, trứng)
C*/ tế bào sinh dục chín (tế bào sinh giao tử)
D/ A,B đúng
E/ A,C đúng
159. Ở SVNS, cặp NST tương đồng được định nghĩa là:
A/ cặp NST gồm 2 NST kép dính nhau ở tâm động
B/ cặp NST gồm 2 nhiễm sắc tử giống nhau về hình dạng, kích thƣớc và có cùng nguồn gốc
phát sinh
C*/ căp NST gồm 2 nhiễm sắc tử giống nhau về hình dạng, kích thƣớc nhƣng khác về nguồn
gốc phát sinh
D/ cặp NST gồm có 2 cromatit
E/ tất cả đều đúng
160. Ở SVNS, cặp NST tương đồng có ở loại tế bào:
A/ tế bào sinh dƣỡng ( tế bào xoma)
B/ tế bào sinh dục sơ khai (tế bào sinh tinh, trứng)
C/ tế bào sinh dục chín (tế bào sinh giao tử)
D*/ A,B đúng
E/ A,C đúng
E/ kì cuối
Vào kì giữa, ta có thể thấy hình dạng và kích thước đặc trưng của NST là do hoạt động:
A/ tháo xoắn cực đại của NST
B*/ đóng xoắn cực đại của NST
C/ bắt đầu co ngắn và đóng xoắn của NST
D/ nhân đôi của NST
E/ phân li của NST
Phát biểu nào sau đây là đúng khi định nghĩa khái niệm NST kép:
1/ NST kép là NST gồm 2 NST đơn, dính nhau ở tâm động
2/ NST kép là NST gồm 2 NST đơn giống nhau, dính nhau owr tâm động
3/ NST kép là NST gồm 2 cromatit dính nhau ở tâm động
4/ NST kép là NST gồm 2 nhiễm sắc tử dính nhau ở tâm động
5/ NST kép là NST gồm 2 NST con giống nhau, dính nhau ở tâm động
Phƣơng án đúng là: A/ 1, 2, 3, 4
B/ 1, 2, 3, 5
C/ 2, 3, 4, 5
D*/ 2, 3, 4
E/2, 3, 5
Ở SVNS, NST được cấu tạo bởi các thành phần:
A/ axit Nucleic và histon
b/* ADN và histon
C/ ADN và protein
D/ ARN và histon
E/ ARN và protein
Ở kì trung gian của quá trình phân bào, NST có khả năng nhân đôi là do hoạt động:
A/ nhân đôi của axit Nucleic
B*/ nhân đôi của ADN
C/ nhân đôi của ARN
E/ tổng hợp protein
E/ tổng hợp ARN
171.
172.
173.
174.
175.
176.
177.
D/ ADN Nucleosome sợi cơ bản cromatit
E/ ADN Nucleosome sợi nhiễm sắc cromatit
Cấu trúc xoắn nhiều cấp trong NST có ý nghĩa:
1/ giúp cho các NST nằm gọn trong nhân tế bào ở SVNS
2/ làm cho chiều dài của NST giảm đi đáng kể so với chiều dài của phân tử ADN
3/ tạo điều kiện cho sự phân li và tổ hợp của NST trong quá trình phân bào
4/ giúp cho NST là cấu trúc mang TTDT ở cấp độ tế bào
5/ đảm bảo cho việc lƣu giữ, bảo quản và truyền đạt TTDT đƣợc dễ dàng hơn
Phƣơng án đúng là: A/ 1, 2, 3, 4
B/ 1, 2, 3, 5
C/ 2, 3, 4, 5
D*/ 1, 2, 3
E/ 2, 3, 5
Cấu trúc của NSTở SVNS đã qui định chức năng mà nó đảm nhiệm là:
1/ lƣu giữ, bảo quản và truyền đạt TTDT ở cấp độ phân tử
C/ giảm phân
D/ thụ tinh
E/ tất cả đều
đúng
Ở SVNS, đối với các loài sinh sản hữu tính thì bộ NST được duy trì ổn định qua các thế hệ
nhờ vào quá trình:
A/ nguyên phân
B/ giảm phân
C/ thụ tinh
D/ A,C đúng
E*/ A,B,C đúng
Các dạng đột biến nhiễm sắc thể (NST) gồm:
A/ đa bội và dị bội
B/ thêm đoạn và đảo đoạn
C/ chuyển đoạn tƣơng hỗ và không tƣơng hỗ
D*/ đột biến số lƣợng và cấu trúc NST
E/ đa bộ chẵn và đa bội lẻ
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói định nghĩa khái niệm đột biến cấu trúc NST:
1/ đột biến NST là những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của các NST
2/ đột biến NST là sự sắp xếp lại các gen trên NST
3/ đột biến NST là những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của các NST làm thay đổi cấu trúc
NST
4/ đột biến NST là những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của các NST làm thay đổi hình dạng
178.
179.
180.
A/ một kiểu cấu trúc lại NST, đoạn bị đứt gắn vào vị trí mới trên cùng 1 NST
B/ một đoạn NST bị đứt ra và quay 180o nối lại làm cho trât tự gen trên NST bị thay đổi
C/ một đoạn NST nào đó đƣợc lặp lại 1 hoặc một số lần trên cùng 1 NST
D*/ một đoạn NST không chứa tâm động đứt ra khỏi NST
E/ một kiểu cấu trúc lại NST do trao đổi đoạn giữa NST tƣơng đồng và NST không tƣơng
đồng
Cơ chế hình thành mất đoạn NST là do:
A/ hiện tƣợng tiếp hợp và trao đổi đoạn không đều giữa 2 NST chị em trong GP 1
B/ hiện tƣợng tiếp hợp và trao đổi đoạn không đều giữa 2 NST không chị em trong GP 1
C*/ NST bắt chéo và bị đứt ở nút chéo, 2 đoạn đỉnh nối lại chứa tâm động, hai đầu của đoạn
giữa nối lại với nhau thành vòng và mất đi trong quá trình phân bào
D/ A,B đúng
C/ B,C đúng
Mất đoạn nhiễm sắc thể thường dẫn đến hậu quả
A/ làm tăng cƣờng độ biểu hiện các tính trạng.
B/ mất khả năng sinh sản.
C/ làm giảm cƣờng độ biểu hiện các tính trạng.
D*/ mất cân bằng hệ gen gây chết và giảm
sức sống. E/ làm thay đổi trình tự các gen trên NST
Ứng dụng của đột biến mất đoạn NST trong chọn giống:
A/ lặp lại những gen tốt.
B/ thay đổi vị trí phân bố các gen trên
NST.
C*/ loại khỏi NST những gen không mong muốn
D/ hình thành nhóm gen liên kết tốt.
E/ xác định khoảng cách gữa các gen trên NST
Lặp đoạn NST là hiện tượng:
A/ một kiểu cấu trúc lại NST, đoạn bị đứt gắn vào vị trí mới trên cùng 1 NST
B/ một đoạn NST bị đứt ra và quay 180o nối lại làm cho trât tự gen trên NST bị thay đổi
C*/ một đoạn NST nào đó đƣợc lặp lại 1 hoặc một số lần trên cùng 1 NST
D/ gia tăng kích thƣớc của tế bào, làm cơ thể lớn hơn bình thƣờng.
E/ mất cân bằng hệ gen gây chết và giảm sức sống
189. Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về ứng dụng của đột biến lặp đọan NST trong thực
tiễn:
A/ làm cho tính trạng mắt lồi ở ruồi giấm thành mắt dẹt.
B*/ làm tăng hoạt tính ezim amilaza ở đại mạch
C/ làm tăng lƣợng đƣờng trong củ cải.
D/ làm tăng lƣợng đạm trong cây hƣớng dƣơng.
E/ làm tăng số hạt trên bông ở lúa
190. Hoạt tính của enzim amilaza tăng, làm hiệu suất chế tạo mạch nha,kẹo, bia,rượu tăng lên
là ứng dụng của đột biến:
A*/ lặp đoạn NST.
B/ đảo đoạn NST.
C/ chuyển đoạn NST không tƣơng hỗ
D/ chuyển đoạn NST tƣơng hỗ
D/ mất đoạn NST
191. Đảo đoạn NST là hiện tượng:
A/ một kiểu cấu trúc lại NST, đoạn bị đứt gắn vào vị trí mới trên cùng 1 NST
B*/ một đoạn NST bị đứt ra và quay 180o nối lại làm cho trât tự gen trên NST bị thay đổi
C/ một đoạn NST nào đó đƣợc lặp lại 1 hoặc một số lần trên cùng 1 NST
D/ một đoạn NST không chứa tâm động đứt ra khỏi NST
E/ một kiểu cấu trúc lại NST do trao đổi đoạn giữa NST tƣơng đồng và NST không tƣơng
đồng
192. Cơ chế phát sinh đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là do:
A/ đứt gãy trong quá trình phân li của NST về 2 cực tế bào.
B*/ trao đổi chéo không cân giữa các crômAT it ở kì đầu i giảm phân.
C/ đoạn NST bị đứt và quay 180o, rồi lại gắn vào NST cũ.
D/ sự phân li và tổ hợp tự do của NST trong giảm phân.
B/ 1, 2, 4
c*/1, 2, 5
D/ 2, 3, 4
E/ 2, 3, 5
197. Chuyển đoạn NST thường dẫn đến hậu quả:
A/ chuyển đoạn lớn của NST thƣờng gây chết, hoặc làm mất khả năng sinh sản ở sinh vật
B/ không ảnh hƣởng đến kiểu hình do không mất chất liệu di truyền.
C/ chuyển đọan nhỏ ít ảnh hƣởng đến sức sống , có thể có lợi cho sinh vật
D/ A,B đúng
E*/ A,C đúng
198. Vai trò của chuyển đoạn NST trong tiến hoá và chọn giống:
1/ chuyển đoạn gây ra sự tổ hợp gen, chuyển gen có thể ứng dụng tạo giống mới
2/ sự sáp nhập NST này vào NST khác làm giảm số lƣợng NST của loài ,là cơ chế quan trọng
hình thành loài mới
3/ làm sáng tỏ mối quan hệ giữa gen và NST