BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ NỘI VỤ
…………/…………
…………/…………
HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA
TRẦN VÂN ANH
QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐẦU
TƢ XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ
NƢỚC CHO XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG TẠI
HUYỆN MIỀN NÚI ĐAKRÔNG, TỈNH QUẢNG TRỊ
Chuyên ngành: Quản lý công
Mã số: 60 34 04 03
Đề xuất
ngƣời hƣớngd
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ CÔNG
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC
PGS.TS. TRẦN VĂN GIAO
THỪA THIÊN HUẾ - NĂM 2016
LỜI CAM ĐOAN
T
Lờ
Lời cả ơ
Mục lục
ụ
Danh mụ
ừ
ơ
, bảng biểu
MỞ ĐẦU................................................................................................................................................ 1
Chương 1: CƠ SỞ KHOA HỌC VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC ĐỐI VỚI CÁC
DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƢỚC CHO CƠ SỞ
HẠ TẦNG CẤP HUYỆN.............................................................................................................. 8
1.1. Tổng quan về
ầ
dự
dự
ơ bả
ơ ở hạ tầng bằng ngu
n
ớc.............................14
ơ ở hạ tầng............................................................................................................... 17
1.2. Quả ý
ớc về
dự
dự
ơ bản từ
ớ
ơ
sở hạ tầng cấp huy n.................................................................................................................... 18
121K
m..................................................................................................................... 18
1.2.2. Quan ni m
dự
ặ
ơ bả
ý
ề
dự
dự
ơ bản từ
39
chủ quan.............................................................................................. 39
...........................................................................
132 N
1.4. Kinh nghi
ả
ớ
ý
ớ
41
, ỉnh Quảng Trị từ vi c
....................................................
48
............................................................................................................................
49
Chương 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN
XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƢỚC CHO CƠ SỞ HẠ
TẦNG TẠI HUYỆN ĐAKRÔNG, TỈNH QUẢNG TRỊ ........................................
2.1. Một s ặ ểm tự
,
- ã ộ
ự
dự
ị b
2 1 1 Đặ
huy
ểm tự
ểm kinh t -
213 T
ớc
ơ ở hạ tầng
......................................................................................
68
ơ bản về ơ
ộng từ
bản từ
ớ
2.2.4. Thực trạng về
ớ
ở hạ tầng của huy Đ
2.2.3. Thực trạng về tổ ch c bộ
ơ
ả
quả
2.2.5. Thực trạng về ngu
Đ
2.2.1. Thực trạng về
dự
dự
Đ
ơ ở hạ tầng của huy
i vớ
53
dự
ơ ở ạ ầ
ớ
50
..............................................................................
2 1 2 Đặ
ớ
.........................................................................................
79
dự
ơ
............. 82
2.3. Đ
ơ bản từ
ự ạề
ả ý
ơ ở hạ tầ
ớ
ớc về ầ
ị b
dựng
......83
Đ
2.3.1. K t quả ...............................................................................................
83
3.2. Giả p p
n quả
ớ
ý
ớ
ơ ở hạ tầng của huy Đ
3.2.1. Giả p p ề h th
bả p
3.2.2. Giả p p ề bộ
ổ ch
3.2.4. Giả p p ề ơ
3 3 1 Đ i vớ
quả
p ý .............................................
101
103
p ủ ...........................................................................
Bộ,
ơ bản từ
, ỉnh Quảng Trị .......................99
...................................................................................................................
í
3 3 2 Đ i vớ
dự
ộng ....................................................
3.2.5. Giả p p ề ngu
3.2.6. Một s giả p p
dự
c ...........................................................
3.2.3. Giả p p ề ngu n lự
3.3. Một s ki n nghị
i vớ
p
,
ạ
2
CNTT
tin
3
CSHT
4
GPMB
Giả p
5
HĐN
Hộ
6
NSNN
N
N
ớc
12
NSTW
N
T
ơ
13
QLNN
Quả
14
TPCP
T
dự
ơ
ớc
í p ủ
d
ơ bản
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU
Bảng 2.1: T
huy
ộ
ởng củ
Đ.................................................................................................................................................. 56
Bảng 2.2: K t quả
ộng v
Bảng 2.3: Một s
Biể
Sơ
2.1: T
ạn 2012 – 2015 của
ừ 2012 - 2015..............58
bả p p
ơ bả...................................................... 24
dự
ơ bả.............................................. 32
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài luận văn:
ơ ở hạ tầ
dự
ò
c gọ
t cấu hạ tầ
ền tảng cho mọi hoạ
tầng kỹ thu
,
ạ tầ
ạ
ộp
ầ
nhấ
,
ơ
ủ
ấ
B
3%
ĩ
dụng NSNN
ự
ầ
é
ầ
ự
p
ò
H
t
, NSNN d
ý
ử dụng hi u quả
bản quy phạ
p p
ực t , vi c quả
ý ử
ng thấ
p í,
ịnh cấp v n, sử dụng v
bả
ấ
ả
ỏi phả
ãb
p
ả
ể
,
ớ
,T
é
é
í ;
X
ấ
ớ
ề
ầ
ã ội…
s c quan trọng,
ụ
ển, nhu cầu về ầ
n lực về
ị b
,
ị ấp ỉ ,
th ng hạ tầ
,
ả
ơ ở ạ ầ
ể
ấ
p
ể
ị
b
ị , bề
ộ
ủ tấ ả
ng. ơ ở ạ ầ
,
ở
ề ã ộ;
ù
ớ
ả
ầ
dễ
ớng dẫ …
, ã
n vi c quy t
Nhữ
, tỉnh Quảng Trị
ghi nh n; t
ộ
, ĩ
ởng kinh t
ự,
í
ị p
ú
ầ
í
ả
ển KTã
ạo của
ấu củ
ý ầ
X
í
B,
ả
ý
c k t quả quan trọng; vi c huy
í
ẩy sản xuấ p
è
b
triển khai thực hi
ề
ị p
ơ
N
ũ
ã
ển từ NSNN
dựng k t cấu hạ tầng KT-XH,
p
ỏ
í
ơ
d
ã của Đả
ả p p về p
ơ
,
pp ầ
cấu kinh t ,
nhiề
ộ
,
Đ
ầu t
tr ờng thu n l
, ù
Đ
trọ
u quả
d
X
ạ
ờng,
ỉnh.
c sự
ầ
ụp
b
3 /9/2 15
ị p
quyề
;
B,
313 675
s
ầ
ấ p ụ
X
d
ữ
dầ
ã
í
ạ
Trị
ơ
ầ
ạ
ầ
ã
135, Ch ơ
3 , Đề
ển sản xuấ
i th về tự
ển KT-XH Hơ
ữa, vi c thực hi
N
ớ ò bộc lộ những hạn ch , y
p quy hoạch, l p dự
, ực hi n dự
n thanh, quy
ầ
ọng XDCB lớn
p
ầu t
Đ
ò
ủ
ạng thấ
m
d
ủ
p ừ
ộp
ể
ề ú
ộd
ấ ề ầ
ớ Để p p ầ
c củ
ả
ụ í
d
d ở ị b
ầ
V
ơ
,
, dẫ
p
ủ
é
ả
ỡ nhữ
ơ
í ủ
ờ
ủ ỉ Q ả Tị
ớng m
ạo cao học Quả
ờ
,
ý
ịnh.
2. Mục đích và nhiệm vụ của luận văn:
2.1. Mục đích
Dự
ơ ở khoa học về QLNN
ơ ở hạ tầng ở cấp huy n củ
trạ
dự
ề xuất những giả p
X
B ừ NSNN
p,
i vớ
ịa p
dự
B ừ NSNN
ơ ,
n nghị nhằ
p
ể
ấ
ơ ở hạ tầng KT-XH ở
ị b
ấp huy n trong
p
ển
ớc.
-L
ực trạ
,
ực trạng vi c quả
XDCB sử dụng v n NSNN
huy n miề
3
ú Đ
ý
ý
i vớ
hạ tầng tại huy
ị
ớng, giả p
dự
dự
Đ
p
n quản
n nghị nhằ
ơ bản từ
ớ
ơ ở
quả v
ầ
d
ú
ầ
ĩ
B c (từ
ểp
ộc thiểu s thuộ
ạ
ộng củ
ị
è
huy n Phong Thổ, tỉ
ã
í
b
t quả
ấp,
ộng củ
í
ề xuất một s ki n nghị nhằ
í
ị b
ả ý,
ơ
ển
ịnh những
ả
ều ki n kinh t
ời s
L
ộc thiểu s tạ
úp
i vớ p
ú
ực trạng của v
Lu
,
ử dụng v
ề ra những giả p p ơ bản nhằ
,L
b d
ọ
:
ò
-L Nọ B
s
ột s
ớc ta hi n nay, Lu
úpí
,
n l i, k t quả ạ
í V t – Giả p p ả ý ầ
B
, Lu
Lu
ạ ĩ Quả
ã
ý
ý
v
ý ầ
X
;
thạ
ĩ Quả
ý
ề
c ki n nghị dự
ị
í
ầu t ủa mộ
ơ
ú
í
p
ừ NSNN của
ặ
ù ủ
ịa
ển KT-XH của huy n trong
u, tham khảo trong
ị
ực trạ
thời gian tới. Lu
ĩ
nB
ơ ở ý
í
ả
ỉnh Quả
u quả QLNN về
ị b
,T ừ T
,p
B bằng ngu n
c thực trạng
ớc vớ ầ
th
ầ
n nghị một s
d
,T ừ T
n về quả ý
ơ ở
quả
ững mặt hạn ch .
XDCB bằng v
ấp huy n.
ý
ớc về
Quảng Trạch tỉnh Quả B , Lu
ầ
dựng ở huy n
ạ ĩ Quả ý
,Từ T
ý
ể
n QLNN về ầ
u tham khảo về quả
, ổ ch ,
ơ
ã
ã ềcp
ầ
ủa NSNN
5
ý ầ
ị p ơ
ề
ò
ề ý
ữ
dự
ển KT-XH
n miề
ã
ầ
dự
XDCB từ
ù lặp
ú Đề
b .
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu của luận văn:
4.1. Đối tượng nghiên cứu:
- Lý
n: H th
dự
ơ bản từ
ị p
í
Đ
ề thực trạng quả
ơ bản từ
ớ
ý
ơ ở hạ
, ỉnh Quảng Trị.
4.2. Phạm vi nghiên cứu của luận văn
- Về
: huy n Đ
- Về
p
:S
ờ
ớng, giả p
ơ
t lu
t lịch sử của chủ
;
ờng l ,
- ơ ở ý
dự
ịa p
:X
ĩ M
ểm củ Đả , p p
n: dự
ơ ở ý
ơ bản từ
p ơ
p p
–L
;
ơ
p p
ị
í :p
-P
ơ
p p
ị
ng:
ò
ử dụng p
ơ
p p
í
,
,
ển KT-XH ở huy n Đ
n những mụ
ã
-N
ề ý
ạ
X
, tỉnh Quảng Trị nhằ
B từ
ạt
ịnh.
ữ
ý
dự
, hững hạn ch , y
ớc về ầ
é
ủa mộ
c
ể sử dụ
ơ ị
d n về ĩ
-
h a hẹ
í
ự
ải p
ấp huy
u, tham khả
ầ ầ
Đ
p dụng ở huy n Đ
p
c ki n nghị dự
ch ,
ạ
ộ
u tham khả
ơ
, ổ
dựng.
7. Kết cấu của luận văn
N
của lu
p ần mở ầu, k t lu
3
ơ
d
ụ
u tham khảo, nội dung
mỗi phạ
ầ
ạ
ề ầ
ột loại v
Theo nghĩa rộng, ầ
ti
ạ
ị
ộ
ằ
ngu n lự
ặc
sản v t chấ ,
ả
í
ả
),
ả
ờ d
í
í
( ền v n),
(
ộ
t quả ạ
c của
ực sản xuất củ ã ội.
lực ở hi n tại nhằ
Đầ
t quả nhất
,
C
lớ
ờng phải lớ
s
ã bỏ
n lực ở hi n tạ
ạ
ã bỏ ra. Ngu n lực bỏ
, ới
ng.
ự
t quả
ản v t chấ
ơ
ĩ
ơ
)
8
ý,
ơ
[12, tr17]
ờ bỏ
ự
ờ bỏ
n
ã ội k t quả t
c k t quả
ự
ộng sử dụ
ề
p
ể cải thi n m c s ng củ
ộng củ
ầ
d
ặ
ểd
sử ạt
ả
n lực sẵ
1.1.2. Đầu tư xây dựng cơ bản
a) Khái niệm
Đầ
thu t, hạ tầ
XBhoạ ộ
ơ ở KT-XH
ầ
í
tầng của nền kinh t
học, b nh vi
dự
dựng Đ
n tải, h
p ục vụ cho mọ
p thủy l
,
ờng
ời, mọ
ã ội [20, tr7]
ra
Hoạ ộ
ản c
ầ
ịnh
ơ bản thực hi n bằ
c gọ
ầ X
ản c
d
ò
ủa mỗi qu
ớ
ớ
XDCB trong nền kinh
ịnh cho nền kinh t .
ãộ,
qu
ực KT-XH, nhằm
dựng mới, cải tạo, mở rộng,
ạ ộ
v t chất kỹ thu
XDCB
ển
NH, HĐH
b) Đặc điểm
+ Đầ
X
B
ộ
ầ
ị
v y quy
ị
ầ
ớc h
Tổng m
ầ
,
X
B
…
d ,
t quả củ
ầ
ững sản phẩ
mộ
ể
phả
ù
ị lớ
b t so với những loạ
u dự í
ú
ột
” ừng phần (từng hạng mục hay bộ ph
) V c cấp v
ầ
qua vi c chủ ầ
X
Bp ả pù
ạm
+ Sản phẩ
X
Đ
Q ản ý
p vớ
ặ
ể
c thể hi n
ỗi sản
ý
ả ý
p ải dự
n
p í ầu
dự
ịnh cho từ
+ Đầ
hoạ
XDCB
ạ
ộ
ộng phụ thuộc nhiề
í
ủi ro cao do thờ
ề
NSĐP (bao g m
ấp
bộ
ớ
ấp
ấ
ị
ể ảm bảo
ạ
ấp
ị
ớ í
pạ
NSTW
ấp ã),
ơ
ổ
ể
ủ NSNN
NSNN
n thuộc sở hữ
NSNN bao g m: thu từ thu , p í,
ớ;
ả
ả
p ủ
ớ
p í;
ừ
ản thu từ hoạ
ổ ch
ịnh củ p p
10
ể
p
ơ
,
ụ thực hi n nhữ
ý
ởng,
củ
,
ờng l i củ
N
ớc cầ
N
bộ
ớ
, ờng l i củ
N
ớ
vớ
ầ
ể
,
d ,
ả
ch ng dịch b
,p
N
ể
ớ
“
ụ, N
ớc
N
ớc
ã ộ,
ầu.
Thứ hai, tạ
Vi
p
ớ
ờ
, bảo t
ớc phả
ất cả nhữ
ổ ch c
ụ củ N
ga, b n cảng biể ,
b ,
ển KT-XH
ơ ở KT-XH với những qu c lộ,
ờng s … í
ể
úp ã ộ p
ể , ã ội
bằng,
c) Đặc điểm và vai trò của đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà
nước
- Đặ
ể :N
ớ,
ặ
ọ
d ,
ự
,
ạ
ộ
B
ị ả
ầ
ò
ở
ỏ
ủ
XDCB bằng ngu n v n
sau:
ầ
p
ực ti p hạ tầng KT-XH
ển cho nền kinh t . Chi NSNN
ấ
ể
ù
p
c
ển cho thấy,
NSNN ầu
ã ội. Ở
ầ
ạ
,d
ầ
n
ừ NSNN ể tạ
ới sự
ơ ấ
ặ
d
ò: Đầ
p
ầ
ể,
ầ
Đề
Sự g n k t giữ
í
X
ầ
p
ể
ớ
ộ ủ
ầ
ề
ầ
ớ
ơ ấ
ầ
ở
ầ
d
Mặ
,p
12
ể í
X
ạ,
X
pí
ủ
:
pụ
KT-XH…
xuy n nhằm n
ờ
ị
,
ú
ờ
+ Chi ầu t
ở
ầ
í
p ng nhu cầu thực tiễ
ụ
ầ
Vấ
ầ
ển KT-XH của N
XDCB chi m tỷ l
d
dụ …
ầ
p
qu
ờ
ủy l i, y t ,
+Q
ộp
ịnh cho nền kinh t
ể
ổ
ổ
ạ ầ
p
ạ,
ã
ầ
ờ
ể dị
ơ ấ
X
ề
ớ
ủ N
p ý
ộ ,
ả
ề
+T
ự
ả
ả ề
ặ
ấ
ờ
ở
ỹ
ơ ấ
ấ T
ơ ở
,
ấ Đ
ớ
ể
ạ
p, d
,p
ũ
ọ , NSNN
ộ , ạ
xuấ …Từ
í ạ
sản xuất
p ơ ở
ề ữ
Vớ
p
,b
p
ò
ớ, ớ
ề
ả
ề
ừ
ủ N
ơ ấ
ầ
ể
ủ
ự
ể dị
ể ự
bổ
ị
ọ
ể
+ Đẩ
ời
ũ
ấ
ề
ể
ầ
X
B ã
ơ ở ữ
ủ
ủ
ề ữ
ớ
+
ọ
T
ủ ộ
ểp
ộ
ể
ầ
p
ấ
, p dụ
ự
ớ
p
, NSNN
ể
, ĩ
ầ
X
Q
ọ
bộ
ề
bị,
,
ộ
p
p dụ
ủ
p
ộ
ộ
ộ
+P
ể
ù
ờ
N
ỉ
ộ
ự
ả
ả
ớ
ể
ề
ý ủ N
ị
ờ
ịp
ớ
ủ N
pả
ớ
ả
ủ
ý ĩ
ã ộ,
ủ
,
ặ
ữ
N
ầ
ộ
ở
ặ
ề
ộ
ữ
ặ ầ
ộ
ề
ề
ủ
B
ớ
d
ờ
bề
i giảm
ề ã ộ
ừ
ớ
1.1.4. Những yêu cầu đối với đầu tư từ ngân sách nhà nước
ý
quả
- Đầ
NSNN
ể tạ
ở
ờng l i,
ều chỉ
p ơ
N
ớc thực hi n
ã ội nhằm phục vụ h
th ng
ũ
ầu củ d
ủ
, bởi ngu n NSNN
d
d ,
Y
ầ
-
ời chủ
í
ũ
ừ
ọi
ất
ự
,
ã ộ,
ấ
Mặ
, ầ
thực hi
ờ
ã
ực t
ầ
p
m vụ củ
N
d d
ớc. Cần phải nh n th
ầ
Đề
ủ, dự
úp
c mụ
ẽ
cấp thi
Ch
từ NSNN cần phả d
V
ớ
í
ị
ấp thi
c rằng: mụ
í
hi u quả.
-V
ầ
ũ
X
ầ
vi c quả
ý
ể
ủ
ầ
í
ặ
X
ểm của v
ầ
V
ề
y, quả
ý
ấp v n
ấp v
ầ
pù
p nhằm
í ,
ọng, thấ
, ảm
ụ dú
ể thu h i v n trực ti p.
ả
ị ,
,
Nữ
ầ
dự
ộ ã
ể
ộ
ầ
c sử dụ
ầ
ặ
ạ
m một tỷ trọng lớn trong tổng v
ời s ng v t chấ
ảm bảo tiền v
ữ
X
XDCB từ NSNN
ã ộ (>3 %),
ầ
ầ
B ừ NSNN ò
ấ ơ bản của v
+V
XH, ú
B ừ ngu
ỉ
ị
ớng.
hoạch
+ Diễn ra ở nhiề
ầ
d
:
ải, thi u t p
ạn trong khi nhu cầ
, ầ
ầ
ụ
trong nền kinh t rất lớn.
+ Chủ ầ
p ả
Về
c, chủ ầ
ịnh hi
ử dụng v
v ,
ti
ý
p dự
) N
ầ
d
ơ
T
ầ
,
ực về mặt
ễu loạ
ạng tham
ã ộ,
ổi
mb
,
3
i của
í ủ v n theo
i với dự
,
B
ể
ấ : ể quả
XDCB từ ngu n NSNN cần phả
khầ
ở
ể
n khi nghi
i với dự
Từ nhữ
ủa quầ
ền v n củ
+Đ
ơ
ò
ừ NSNN. Do
ầ
ầ
t hại về kinh t
ị,
ủ
ự,
ầ
, ã
ú ý,
ực:
Đ
+V
í
pả
i với v n NSNN, chủ ầ
ý
ã
ời sở hữu v
ể ch
ý
ộ
ã
p í,
16
ả
ấ
ạ ầ
,
ớ,
ỹ
ụ
ủ
ị
ạ ầ
ã
ấ
ộ ,,
ả
.H
,
ạ , dị
,
ịb
ơ ở
ấp
ọ
ò
,
ộ ,
dụ ,
,
ặ
,
ể
ớ
. [26]
N
b) Vai trò
ơ ở ạ ầ
,
p
ự
ạ
ể
ề
ơ ở ạ ầ
ấ
ộ
ề
,
ả
ả
ờ
Nề
ầ
ỡ
,
p
ù ớn, nhỏ
,
ầ
ớ
ị
ị
ỹ thu t hạ tầng
ò
lớn.
.
ỏi phả
.
ỏi phả
ị lớn về
N
ớc từ vi c ra
ự