CNG ễN TP HO HC LP 12
Học kì II
TRNG THPT YấN HO
NăM HC 2018 2019
I/ Lí THUYT:
1. Nờu tớnh cht vt lớ,tớnh cht hoỏ hc chung ca kim loi? Nguyờn tc, cỏc phng phỏp iu ch kim
loi? Vit pthh chng minh.
2. Th no l n mũn kim loi? n mũn hoỏ hc? n mũn in hoỏ? iu kin xy ra n mũn in hoỏ?
Bn cht ca n mũn hoỏ hc v n mũn in hoỏ ging v khỏc nhau im no?
3. Tớnh cht húa hc v phng phỏp iu ch: kim loi kim, kim th, nhụm, crom, st, ng, niken,bc,
vng, km, thic, chỡ v cỏc hp cht ca chỳng.
4. S in phõn? Cụng thc tớnh khi lng cht thoỏt ra trờn b mt in cc? Vit s v phng trỡnh
in phõn cỏc dung dch CuSO4, AgNO3, Na2SO4, KCl (cú mng ngn; khụng cú mng ngn ).
5. Nc cng tm thi, nc cng vnh cu cha nhng ion no? Cỏc phng phỏp lm mn nc cng?
6. Nờu phng phỏp, cỏc quỏ trỡnh xy ra khi sn xut kim loi Na, Al trong cụng nghip? Vai trũ ca
criolit trong quỏ trỡnh sn xut nhụm?
7. Th no l ụ nhim mụi trng? Cỏc cht gõy ụ nhim khụng khớ gm nhng cht no?
Phng phỏp x lý? Chn bin phỏp x lý khớ thi: Cl2, H2S, SO2, NO2, NH3, C2H4, C2H2, HCl sinh ra
trong phũng thớ nghim
8. Nguyờn liu, nguyờn tc sn xut gang, thộp ging v khỏc nhau nhng im no? Vit cỏc phn ng
hoỏ hc xy ra trong quỏ trỡnh luyn qung thnh gang v qỳa trỡnh luyn gang thnh thộp
9. Th no l phõn tớch nh tớnh, nh lng? Cỏch nhn bit cỏc ion vụ c trong dung dch?
10. Phng phỏp chun axit - baz, chun oxi hoỏ kh.
II/ BI TP VN DNG L THUYT
1. Nờu hin tng xy ra, vit pthh khi:
a. Nh dung dch phenol vo nc lnh sau nh tip dung dch NaOH.
b. Nh t t n d:
- Dung dch AlCl3 vo dung dch KOH v ngc li
- Dung dch FeCl3 vo dung dch Na2CO3 v ngc li
b.
NaCl
(1)
Na
FeSO4
(5)
(9)
(2)
CaCl2
(1)
Ca
(5)
(3)
(9)
Ca(OH)2
Fe(NO3)3
(7)
14
Fe2(SO4)3
Na2CO3
(6)
c.
12
(3)
Na2O
(8)
13
CaSO4
(7)
1
d. Cr
Cr2O3
→ CrCl3 Cr(OH)3 → Na[Cr(OH)4]→ Na2CrO4 Na2Cr2O7
) Fe(NO3)3 )
Fe(OH)2
(19)
Fe(OH)3
(8)
FeO
(9)
FeSO4
(20) (21)
(22) (23)
(13
(14
) Fe2O3 )
Fe2(SO4)3
→ CuCl2 2→ Cu(OH)2 3→ Cu(NO3)2 4→ CuS
5
7
8
7
↓
a. Cho vào A một lượng NaOH dư.
b. Cho vào A một lượng NaOH vừa đủ để hỗn hợp đạt đến môi trường trung tính.
c. Lấy kết tủa ở (2) đem nung đến khối lượng không đổi.
d. Lấy sản phẩm sinh ra ở (3) đem nung nóng trong luồng khí hiđro sẽ thu được gì?
10. Nêu hiện tượng xảy ra khi:
a. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3.
b. Dẫn khí clo qua dung dịch chứa hỗn hợp CrCl3/ NaOH.
c. Cho dung dịch FeSO4 tác dụng dung dịch chứa hỗn hợp K2Cr2O7/H2SO4.
d. Cho dung dịch NaOH tác dung dụng dd Na2Cr2O7. Sau đó cho từ từ đến dư dung dịch H2SO4vào dung
dịch thu được ở trên.
f. FeCl3
1
2
III BÀI TẬP TỰ LUẬN :
1. Hỗn hợp Q gồm Mg , Zn , Fe , Al có khối lượng 9,8 gam chia hai phần bằng nhau .
- Phần I phản ứng vừa đủ với 3,024 lít khí Cl2 .
- Phần II hòa tan hoàn toàn trong 47,5 gam dung dịch HCl tạo ra 2,912 lít khí H2 và dung dịch R. . Các thể
tích khí đo ở đktc.
Tính nồng độ phần trăm của muối sắt trong dung dịch R.
2. Hỗn hợp X gồm muối clorua của một kim loại kiềm và BaCl2 có tỉ lệ mol 1:2 . Đem điện phân nóng chảy
47,45 gam hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 lít( đktc) khí Cl2 ở anot. Xác định tên
kim loại kiềm.
3. Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M với điện cực trơ trong thời gian 32,2 phút với cường độ dòng
điện 5A.
a. TÍnh khối lượng Cu thu được sau điện phân
b. Tính nồng độ mol / lit các chất có trong dung dịch sau điện phân . Coi thể tích dung dịch thay đổi không
12. Cho 11 gam hh A gồm Al và Fe tác dụng dd HCl dư thu 8,96 lít khí (đktc) và dd B . Cho NH3 dư vào
dung dịch B thu được kết tủa . lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi rồi cho tác dụng với H2 nung
nóng dư đc m gam chất rắn giá trị m?
3
IV. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào ?
A. Tính dẻo , tính dẫn điện , nhiệt độ nóng chảy cao .
B. Tính dẻo tính dẫn điện và nhiệt , tính có ánh kim
C. Tính dẻo tính dẫn điện và nhiệt , khối lượng riêng rất lớn
D. Tính dẻo, tính có ánh kim, tính cứng .
Câu 2: Kim loại nào sau đây tác dụng với Nitơ ở nhiệt độ thường ?
A. Ca
B. Mg
C. Li
D. Na
Câu 3: Dãy các kim loại xếp theo chiều giảm dần tính khử là
A. Zn , Cu , K
B. K , Zn , Cu .
C. K , Cu , Zn
D. Cu , K , Zn
2+
3+
2+
+
Câu 4: Cho 4 cặp oxi hóa – khử Fe / Fe (1); Fe / Fe (2) ; Ag / Ag (3); Cu2+ /Cu (4)
Thứ tự các cặp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa và giẩm dần tính khử là
A. (1), (2), (3), (4)
A. điện phân dun g dịch muối clorua bão hòa có vách ngăn
B. Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng
C. Dùng kim loại kali tác dụng muối clorua tương ứng
D. Điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng
Câu 11: Phân biệt bốn kim loại Al, Fe, Zn , Cu.dùng các hoá chất theo thứ tự :
A. Dung dịch H2SO4 đặc nguội, dd HCl loãng, dd NaOH
B. Dung dịch H2SO4 đặc nguội, dd Na2CO3, dd NaOH
C. Dung dịch HCl loãng, dd NaOH, dd H2SO4 loãng
D. Dung dịch HNO3loãng, dd NaOH, dd H2SO4 loãng
Câu 12: Có các chất Cr(OH)3, CrO, Cr2O3 dãy chất nào sau đây phản ứng được với các chất trên ?
A. SO2, NH3, HCl
B. HCl, H2SO4 loãng, KOH
C. HCl, KI
D. HCl, H2SO4 loãng
Câu 13: Cho Fe, Fe3O4 tác dụng lần lượt với Cl2, các dd Fe2(SO4)3, H2SO4 loãng, HNO3 loãng (tạo NO ) và
Cu(NO3)2 xảy ra bao nhiêu phản ứng hoá học ?
A. 6 phản ứng
B. 7 phản ứng
C. 8 phản ứng
D. 9 phản ứng
Câu 14: Phân biệt ba dung dịch axit đặc nguội riêng biệt HCl, H2SO4, HNO3 chỉ cần dùng
A. Cu
B. CuO.
C. Giấy quì
D. FeCl3
Câu 15: Các chất trong dãy nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A. Zn(OH)2, (NH2)2CO, NH4Cl.
B. NaHCO3, Al(OH)3, CH3COONH4.
C. Ca(OH)2, AlCl3, ZnO.
D. Ca(HCO3)2, FeO, KOH.
khí bay ra ở anot (00C,2atm).Công thức muối clorua của kim loại kiềm là
A. NaCl
B. KCl
C. LiCl
D. RbCl
Câu 21: Cho 1,26g hỗn hợp Mg và Al ( theo tỉ lệ mol1:3) tác dụng với axít H2SO4 đặc nóng vừa đủ thì thu
được 0,015 mol sản phẩm chứa lưu huỳnh .Sản phẩm trên là
A. SO2
B. SO3
C. S
D. H2S
Câu 232: Nung 3,2 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại R chỉ có hoá trị 2 với 1,6 gam bột lưu huỳnh được hỗn
hợp rắn A. A hoà tan hết trong dung dịch HCl được dung dịch B và hỗn hợp khí C. B tác dụng với Na dư,
kết tủa thu được đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi được 4,8 gam hỗn hợp oxit. Để
đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí C cần 0,09 mol O2. R là
A. Sn
B. Zn
C. Be
D. Mg
Câu 23: Phân biệt các dung dịch NaCl, H2SO4, FeCl3, MgCl2, NaOH chỉ cần dùng
A. dung dịch AgNO3
B. dung dịch Na2SO4
C. phenolphtalein
D. dung dịch HCl
0
Câu 24: Khử 6,40 gam CuO bằng H2 ở t cao. Hỗn hợp H2 và H2O được cho qua H2SO4 đđ (chất hút nước)
thì khối lượng của H2SO4 tăng 0,90g. Phần trăm CuO đã bị khử bởi khí H2 và thể tích H2 (đktc) đã dùng (biết
rằng hiệu suất phản ứng khử này là 80%, cho Cu = 64) là
A. 62,5%, 1400 ml
B. 75%, 1200 ml
C. Fe2+ + HCl
B. Chỉ có Fe + Cl2
D. Fe + HNO3 và Fe + Cl2
Câu 27: Nhúng một thanh Mg có khối lượng m vào dung dịch chứa FeCl3 và FeCl2 có màu vàng chanh. Sau
một thời gian, dung dịch trở nên không màu, lấy thanh Mg ra cân thấy khối lượng còn lại m / với m / < m.
trong dung dịch còn các cation nào?
A. Mg 2
B. Mg 2 và Fe 2
C. Mg 2 , Fe 2 và Fe 3
D. Mg2+ và Fe 3
Câu 28: Cho 8,78 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 được dung dịch X (chỉ chứa
muối của các kim loại và axit dư) đồng thời thoát ra 2,016 lít khí NO và 6,048 lít khí NO2.Thể tích khí ở
đktc. Tìm khối lượng muối nitrat tạo thành.
A. 42,26 gam
B. 46.2 gam
C. 26,4 gam
D. 62,4 gam
Chương 6 - kim loại kiểm, kim loại kiểm thổ , nhôm
Câu 29: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là …ns1.
B. Những nguyên tử có cấu hình e lớp ngoài cùng là …ns1 đều là kim loại kiềm.
5
C. Các kim loại kiềm đều mềm.
D. Các kim loại kiềm đều có một kiểu mạng là lập phương tâm khối.
Câu 30: Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể
A. lập phương tâm khối.
B. lập phương tâm diện.
C. lục phương.
B. CO2, SO2, H2O, NaCl (rắn).
C. CO2, SO2, H2O, HCl.
D. Na2CO3 (rắn), HCl, CaCO3.
Câu 37: Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng được với các chất trong dãy nào dưới đây?
A. HCl, CO2, FeCl2, Na2CO3, Cl2.
B. HCl, FeCl3, Cu(NO3)2, KNO3, Cl2.
C. Cl2, SO2, HCl, NaNO3, FeCl3.
D. MgCl2, Cl2, KNO3, CuCl2, HCl.
Câu 38: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
A. Làm giảm nồng độ ion HCO3- trong nước.
B. Làm giảm nồng độ các ion ion HCO3–, SO4–, Cl–, … trong nước
C. Đun kĩ nước cứng.
D. Làm giảm nồng độ các ion Ca2+ và Mg2+ trong nước
Câu 39: Dãy gồm hai chất vừa có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh củu
A. Na2CO3 và HCl.
B. Na2CO3 và Na3PO4.
C. Na2CO3 và Ca(OH)2.
D. Ca(OH)2 và Na3PO4.
Câu 40: Nhận định nào đúng ?
A. Thạch cao khan kết hợp với nước tạo ra thạch cao sống.
B. Để làm nước mất tính cứng, người ta làm giảm nồng độ của ion HCO3–.
C. Thạch cao nung kết hợp với nước tạo ra thạch cao sống.
D. Đun kĩ nước cứng chuyển thành nước mềm.
Câu 41: Clorua vôi dùng trong công nghiệp giấy, công nghiệp thuộc da, được điều chế bằng cách
A. sục khí clo vào nước vôi trong loãng lạnh.
B. sục khí clo vào dung dịch CaCl2.
C. sục khí clo vào sữa vôi ở nhiệt độ 300C.
D. sục khí clo vào bột CaO khô.
Câu 42: Chất rắn X màu trắng dùng để đúc tượng, đúc các chi tiết dùng trong trang trí nội thất, phấn viết
bảng, bó bột khi gãy xương. X là
CaCl2
X
Y
Z
clorua vôi
X, Y và Z lần lượt là
A. CaCO3, CaO, Ca(OH)2.
B. Ca(NO3)2, CaSO4, Ca(OH)2.
C. CaO, CaSO4, CaCO3.
D. Ca(NO3)2, CaO, CaCO3.
Câu 48: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của các hợp chất kim loại kiềm?
A. Muối natri cacbonat là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh, xà phòng, giấy, dệt.
B. Dung dịch natri cacbonat dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám lên chi tiết máy trước khi sơn, mạ, tráng
kim loại.
C. Natri cacbonat được dùng làm chất tẩy rửa.
D. Tất cả các muối natri, ví dụ: NaCl, Na2CO3 đều làm muối ăn cho người và động vật.
Câu 49: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng nhiệt nhôm?
A. 8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 + 9Fe
B. 2Al + CuO Al2O3 + 3Cu
C. 4Al + 3O2 2Al2O3
D. 2Al + Cr2O3 Al2O3 + 2Cr
Câu 50: Một dung dịch chứa a mol NaOH trộn với dung dịch chứa b mol AlCl3 . Điều kiện thu dược kết tủa
sau phản ứng là
A. a > 4b
B. a = 4b
C. a + b = 1,5
D. a < 4b
Câu 51: Có sơ đồ chuyển hóa sau đây :
X d
HCl d
dd NH
to
3
X4
K[Al(OH)4] X1
X2 X3
Na AlF
®pnc
3
6
Các chất X1, X2, X3, X4 lần lượt là
A. Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, Al.
B. AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, Al.
C. AlCl3, Na[Al(OH)4], Al(OH)3, Al2O3 .
D. AlCl3, NH4Cl, Al2O3, Al.
Câu 56: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (M là kim loại, hóa trị III) :
+ HCl
X
+ X1 + Z1
C. phenolphtalein.
D. dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 59: Từ các chất đầu là Al2O3, Cr2O3, muối ăn, nước và các điều kiện kĩ thuật cần thiết khác có thể điều
chế được hợp chất của nhôm và các kim loại là
A. Na, NaOH, Al, Al(OH)3, AlCl3
B. Na, Al, Cr, Al(OH)3, AlCl3
C. Na, NaOH, Al, Al(OH)3, NaCl
D. Al, Cr, NaOH, Al(OH)3, AlCl3
Câu 60: Trong quá trình sản xuất Al bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy, criolit có vai trò như sau :
1. Criolit được cho vào để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp, từ đó tiết kiệm được năng lượng.
2. Criolit nóng chảy hoà tan Al2O3 tạo ra chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy.
3. Criolit nóng chảy hoà tan Al2O3 tạo điều kiện cho Al2O3 dễ dàng tác dụng trực tiếp với C (của điện cực)
tạo thành nhôm nóng chảy.
4. Al2O3 tan trong criolit nóng chảy tạo ra hỗn hợp có khối lượng riêng nhỏ hơn nhôm nổi lên trên và bảo
vệ nhôm nóng chảy không bị oxi hoá bởi oxi không khí.
Các ý đúng là :
A. 1, 3, 4.
B. 1, 2, 3.
C. 2, 3, 4.
D. 1, 2, 4.
Câu 61: Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất hoá học của các kim loại Na, Mg, Al ?
A. Al dễ tan trong dung dịch NaOH và dung dịch Mg(OH)2 có giải phóng khí H2 .
B. Al có thể khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3 … ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do.
C. Na dễ dàng tác dụng với nước ở nhiệt độ thường, còn Mg thì tác dụng chậm hơn Na.
D. Na là kim loại có tính khử mạnh hơn Mg và Al.
Câu 62: Khối lượng KOH nguyên chất cần thêm vào 1200 gam dung dịch KOH 12% để được dung dịch
KOH 20% là
A. 120 gam.
B. 125 gam.
C. 130 gam.
Câu 67: Hoà tan hỗn hợp gồm MgO, SrCO3 vào dung dịch HCl ta được dung dịch Y và 448 ml khí CO2
(đktc). Cô cạn dung dịch Y được 12,672 gam muối khan. Khối lượng MgO trong hỗn hợp đầu là (cho Sr =
87,6)
A. 2,56 gam
B. 2,952 gam
C. 4,0 gam
D. 4,5 gam
Câu 68: Hoà tan hết 5,5 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat kim loại kiềm và một muối cacbonat kim loại
kiềm thổ bằng dung dịch HCl dư thu được 1,68 lít (đktc) khí CO2. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
hỗn hợp muối khan có khối lượng là
A. 7,8 gam.
B. 10,675 gam.
C. 7,675 gam.
D. 5,825 gam.
Câu 69: Cho dung dịch chứa 0,03 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,01 mol Al2(SO4)3, đun nóng để phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 0,78 gam
B. 1,56 gam
C. 1,95 gam
D. 2,34 gam
Câu 70: Cho hỗn hợp gồm natri và kali tác dụng với clo, sau đó đem hỗn hợp thu được hoà tan vào nước
thấy thoát ra 1,12 lít (đktc) khí H2. Trong dung dịch thu được, tổng nồng độ mol của ion natri và ion clo bằng
tổng nồng độ mol của ion kali và ion hiđroxit. Khối lượng của natri trong hỗn hợp đầu là
A. 1,12 gam
B. 1,15 gam
C. 2,24 gam
D. 2,3 gam
Câu 71: Hoà tan hoàn toàn vào nước một lượng hỗn hợp MgSO4.7H2O và Na2SO4.10H2O, thấy trong dung
dịch thu được nồng độ mol của ion Na+ nhỏ hơn 3 lần nồng độ mol của ion SO42–. Hỏi trong hỗn hợp trên,
muối nào có khối lượng lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?
C. 0,784
D. 0,896
Câu 76: Hấp thụ hoàn toàn 1,344 lít (đktc) khí CO2 vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M, sau phản ứng thu
được m gam chất kết tủa và dung dịch X. So với khối lượng dung dịch ban đầu, khối lượng dung dịch X
A. tăng lên 0,64 gam
B. giảm đi 0,64 gam
C. tăng lên 2,64 gam
D. giảm đi 2 gam
Câu 77: Hoà tan hoàn toàn 1,62 gam Al trong 280 ml dung dịch HNO3 1M được dung dịch X và khí NO
(sản phẩm khử duy nhất). Mặt khác cho 2,95 gam hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp hoà tan trong
nước được dung dịch Y. Khi trộn dung dịch X vào dung dịch Y thu được lượng kết tủa là 1,56 gam .Dung
dịch sau phản ứng tác dụng CO2 lại có kết tủa nữa.Tên hai kim loại kiềm là
9
A. liti và natri.
B. natri và kali.
C. kali và rubiđi.
D. rubiđi và xesi.
Câu 78: Cho 5,4 gam kim loại M (hoá trị không đổi ) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20%, sau phản ứng
thu được 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Kim loại M và nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng
tương ứng với phương án nào sau đây ?
A. Al; 23,56%.
B. Na; 25,55%.
C. Al; 12,67%.
D. Mg; 55,4%.
Câu 79: Điện phân nóng chảy Al2O3 trong Na3AlF6 với anot (cực dương) bằng than chì. Khối lượng than
chì (chứa 95% khối lượng cacbon) cần dùng để sản xuất 1,35 tấn nhôm là bao nhiêu ? Biết toàn bộ lượng oxi
sinh ra đã đốt cháy hết cực dương thành CO2.
A. 473,68 kg.
D. là chất tạo môi trường
Câu 84: Nhận định nào sau đây đúng về tính chất hoá học của crom(III) hiđroxit ?
A. Cr(OH)3 chỉ có tính axit.
B. Cr(OH)3 chỉ có tính bazơ.
C. Cr(OH)3 tan được trong nước.
D. Cr(OH)3 vừa có tính axit vừa có tính bazơ.
Câu 85: Hợp chất có tính lưỡng tính và dùng tạo màu lục cho đồ sứ thuỷ tinh có công thức phân tử là
A. CrO3
B. Cr(OH)3
C. Cr2O3
D. CrO
Câu 86: Người ta sản xuất crom trong công nghiệp bằng cách
A. nhiệt luyện
B. thủy luyện
C. điện phân
D. thủy luyện hoặc nhiệt luyện.
Câu 87: Cấu hình electron nào sau đây viết đúng ?
1 7
2+
2
4
A. 26Fe: [Ar] 4s 3d
B. 26Fe : [Ar] 4s 3d
2+
4 2
3+
5
C. 26Fe : [Ar] 3d 4s
D. 26Fe : [Ar] 3d
Câu 88: Công đoạn nào dưới đây cho biết đó là quá trình luyện thép
A. CrO3 là chất rắn màu đỏ.
B. CrO3 có tính oxi hoá rất mạnh.
C. CrO3 là oxit axit tác dụng với nước tạo thành hỗn hợp H2CrO4 và H2Cr2O7.
D. CrO3 là oxit lưỡng tính.
Câu 94: Có các phương trình hoá học:
to
to
1/ 4 Cr + 3O2 2Cr2O3
2/ 2Cr + 3Cl2 2 Cr Cl3
3/ 2Cr + 3H2SO4
Cr2(SO4)3 + 3H2
4/ Cr + 2HCl
CrCl2 + H2
5/ 2Cr (nóng đỏ) +3H2O (hơi)
Cr2O3 + 3H2
6/ 2Cr + 3H2SO4 (đặc nóng)
Cr2 (SO4)3 + 3H2
Những phương trình hoá học được viết đúng là
A. 1, 2, 3, 4.
B. 1, 3, 4, 5.
C. 1, 2, 4, 6.
D. 1, 2, 4, 5.
Câu 95: Có các oxit và hiđroxit: CrO, Cr2O3, Cr(OH)2, Cr(OH)3 .Các chất trên đều phản ứng với
A. dung dịch Ba (OH)2.
+NaOH
Y
+ O2, t0
+ NaOH, Br2 Q + HCl lo·ng
Na2Cr2O7
Z + NaOH T
Các chất X, Y, Z, T, Q lần lượt là :
A. Cr, Cr(OH)2, Cr(OH)3, Na[Cr(OH)4], Na2CrO4.
B. CrO, Cr(OH)2, Na[Cr(OH)4], Cr(OH)3 ,Na2CrO4.
C. Cr, Cr(OH)3, Na[Cr(OH)4], Na2CrO4, Cr(OH)2.
D. CrO, Na[Cr(OH)4], Na2CrO4, Cr(OH)2, Cr(OH)3.
Câu 100: Có sơ đồ chuyển hoá
Cr
HCl
X1
HNO3
X2
NH3, H2O
X1, X2, X3, X4 lần lượt là
D. 3 và 3
Câu 103: Cho Fe, Fe3O4 tác dụng lần lượt với khí Cl2, các dung dịch Fe2(SO4)3, H2SO4 loãng, HNO3 loãng
và Cu(NO3)2. Trong quá trình trên đã xảy ra
A. 6 phản ứng.
B. 7 phản ứng.
C. 8 phản ứng.
D. 9 phản ứng.
Câu 104: Nhúng một thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch chứa FeCl3 và FeCl2 có màu vàng chanh.
Sau một thời gian, dung dịch trở nên không màu, lấy thanh Mg ra cân thấy khối lượng còn lại m1, với m1
A. 1, 3
B. 2, 4.
C. 3, 5.
D. 4, 5.
Câu 122: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, hoà tan X vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch X có
màu xanh và một lượng chất rắn không tan. Dung dịch X có chứa :
A. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
B. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
C. Cu(NO3)2
D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
Câu 123: Hoà tan hoàn toàn 22 gam hỗn hợp rắn gồm CrO và Cr2O3 trong dung dịch H2SO4 1M vừa đủ. Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được 54 gam hỗn hợp muối khan.Thể tích dung dịch H2SO4 1M đã dùng là
A. 0,4 lít
B. 0,45 lít
C. 0,54 lít
D. 0,6 lít
Câu 124: Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi trong một thời gian thấy khối lượng bột đã vượt quá 1,4g. Nếu
chỉ tạo một chất thì chất đó là
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. Fe2O3. nH2O
Câu 125: Nung 3,2 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại R chỉ có hoá trị (II) với 1,6 gam bột lưu huỳnh được
hỗn hợp rắn X. Hoà tan hoàn toàn lượng X trong dung dịch HCl được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z. Cho
dung dịch Y tác dụng với NaOH dư, kết tủa thu được đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không
đổi được 4,8 gam hỗn hợp oxit. Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí Z cần 0,09 mol O2. R là
A. Sn
B. Zn
C. Be
D. Mg
tủa. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư tạo ra 1,3 mol AgCl kết tủa. Tỉ lệ số mol của FeCl2 và
FeCl3 trong X là
A. 2 : 3
B. 4 : 1
C. 1 : 4
D. 3 : 2
Câu 131: Cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau
phản ứng thu được 16 gam chất rắn không tan. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm
phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al2O3 trong X là
A. 38,65%
B. 36,71%
C. 26,24%
D. 24,64%
Câu 132: Tính thể tích dung dịch HNO3 5M cần thiết để oxi hoá hết 16g quặng pirit trong đó có 75% pirit
sắt nguyên chất (phần còn lại là tạp chất trơ). Biết rằng có 80% HNO3 phản ứng, phản ứng tạo ra muối sắt
sunfat và khí duy nhất là NO.
A. 0,50 lít
B. 0,25 lít
C. 0,20 lít
D. 0,125 lít
Câu 133: Trong một loại quặng sắt dùng để luyện gang, thép có chứa 80% Fe3O4 và 10% SiO2, còn lại là
những tạp chất khác. Phần trăm khối lượng của sắt và silic trong quặng sắt này là
A. 57,9% Fe; 4,7% Si
B. 80% Fe; 4,7% Si
13
C. 80% Fe; 10% Si
D. 37,9% Fe; 10% Si.
Câu 134: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
Câu 138: Chỉ dùng 1 thuốc thư nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 chất rắn Mg, Al 2O3,
Al?
A. H2O
B. Dung dịch HNO3
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch NaOH
Câu 139: Cho NaOH dư vào dung dịch chứa hỗn hợp CuCl2 và AlCl3 thu được dung dịch X và kết tủa Y.
Nung Y trong không khí thu được chất rắn màu đen. Thêm NH4Cl dư vào dung dịch X và đun nóng thu được
kết tủa trắng E. Các chất Y, E lần lượt là
A. CuO, NH4Cl
B. Cu(OH)2, Al(OH)3 C. Cu(OH)2, Al2O3.
D. Cu(OH)2, NaAlO2
Câu 140: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi
thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 141: Để khử hoàn toàn 38 gam một oxit của crom cần một lượng Al vừa đủ là 13,5 gam, phản ứng tạo
ra m gam crom. Cụng thức của crom oxit và giỏ trị m là
A. CrO; 52
B. Cr2O3; 26
C. CrO3; 52
D. CrO3; 26
Câu 142: Nung 3,2 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại R chỉ có hóa trị (II) với 1,6 gam bột lưu huỳnh được
hỗn hợp rắn X. Hoà tan hoàn toàn lượng X trong dung dịch HCl được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z. Cho
dung dịch Y tác dụng với NaOH dư, kết tủa thu được đem nung nóng trong không khí đến khối lượng
không đổi được 4,8 gam hỗn hợp oxit. Để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí Z cần 0,09 mol O2. R là
A. Sn
B. Zn