Tổng hợp các bài toán trắc nghiệm môn lý hay - Pdf 56

TỔNG HỢP CÁC BÀI TOÁN TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 Người tổng hợp: Trần Việt Hải
LỜI MỞ ĐẦU
Nhằm giúp mọi người (đặc biệt là các đồng chí đang và sắp là học sinh 12) có
tài liệu tham khảo 1 cách thuận tiện. Tôi đã tổng hợp 1 số bài toán đã được gửi chủ
yếu trên trang web Vật lý & Tuổi trẻ. Đây là các bài toán thông thường nhưng cũng
có nhiều bài toán lạ, mong rằng các bạn sẽ có 1 đề lí bổ ích để tham khảo.

Dù cố gắng nhưng tài liệu không tránh khỏi có những thiếu sót, mong được sự
quan tâm và góp ý của mọi người, chỉnh sửa để chúng ta có 1 tài liệu tốt hơn.

Mọi đóng góp ý kiến xin gửi về:
1. E-mail:
2. Trang cá nhân nick: boxit trên diễn đàn

Chân thành cám ơn tất cả các bài viết của các thành viên và sự quan tâm, ủng hộ
của mọi người

. Xét điểm M nằm trên đường thẳng
vuông góc với AB tại B. Để tại M có dao động với biên độ cực tiểu thì M cách B một đoạn nhỏ nhất bằng
A. 15,06 cm. B. 29,17 cm. C. 20 cm. D. 10,56 cm
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa với 2 nguồn sóng giống nhau tại A,B trên mặt nước. AB=8cm; 2
sóng truyền đi có bước sóng 2cm. Trên đường thẳng xx' song song AB; cách AB 2cm. Khoảng cách ngắn
nhất từ giao điểm C của xx' với đường trung trực của AB đến 1 điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm
trên xx' là:
A. 0,56cm B.0,5cm C. 1cm D. 0,64cm
Câu 5: Đoạn mạch RLC đặt dưới điện áp xoay chiều ổn định và có tần số thay đổi được. Khi tần số là
1
f và khi tần số là
2
f thì pha ban đầu của dòng điện qua mạch là
6

 và
12

, còn tổng trở mạch vẫn
không thay đổi. Hệ số công suất mạch khi tần số là
1
f có giá trị:
A. 0,924 B. 0,5 C. 0,707 D. 0,866
Câu 6: Một đoạn mạch xc RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết
2
L CR .Đặt vào 2 đầu đoạn mạch
điện áp xc ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với 2 giá trị của tần số góc
1 2
50 , 200
   


C.
14 14
cos(5 10 ).cos(8 .10 )
o
E E t t
 

D.
14
cos(9 10 )
o
E E t


Câu 8: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp C. Biết điện áp hiệu dụng 2 đầu mạch la
120V; hệ số công suất đoạn mạch là 0,8, hệ số công suất cuộn dây là 0,6.dòng điện trong mạch trễ pha
hơn so điện áp. Điện áp cuộn dây là:
A.80 V B. 90V C. 128 V D.160 V
Câu 9: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC có C thay đổi 30 ; 60 ; 20
R L C
U V U V U V  
thay đổi tụ C để điện áp ' 40
R
U V mạch có tính cảm kháng. Điện áp hiêu dụng 2 đầu tụ C là:
A. 50V B. 110V C. 30V D. 60V
Câu 10: Điện áp hiệu dụng giữa hai cực của một tram phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để giảm công
suất hao phí trên đường dây tải điện 100 lần, với điều kiện công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi.
Biết rằng khi chưa tăng điện áp độ giảm điện thế trên đường dây tải điện bằng 15% điện áp hiệu dụng
- 2 -

1 2
200 3 ; 150 3R R    D.
1 2
150 3 ; 200 3R R   
Câu 13: Cho đoạn mạch xoay chiều nối tiếp RCL. Cuộn cảm có điện trở thuần
0r 
,
175 2 cos
AB
u t

 , 25 , 25 , 25
FA FD DB
u V u V u V   . Hệ có công suất là:
A.
7
25
B.
24
25
C.
1
25
D.
1
7

Câu 14: Một đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp vào nguồn có điện áp hiệu dụng không đổi,
tần số f = 55 Hz, hệ số tự cảm L = 0,3 H. Điện dung của tụ xoay C bằng bao nhiêu để điện tích trên bản tụ
điện đạt giá trị lớn nhất :

bằng
A. 100 V B. 50V C. 60V D. 120V
Câu 17: Cho đoạn mạch xoay chiều nối tiếp mắc lần lượt theo thứ tự điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm,
tụ điện, ampe kế lí tưởng. Biết mạch có tính dung kháng. Gọi N là điểm nối cuộn dây và tụ điện. Đặt một
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 150V
AB
U  có tần số thay đổi được. Khi
1
f f thì hệ số công
suất của mạch AN là 0,6 và hệ số công suất của đoạn mạch AB bằng 0,8. Khi
2
100f f Hz  thì điện áp
hai đầu đoạn mạch AB lệch pha
/ 2

so với điện áp 2 đầu đoạn NB và chỉ số của ampe kế là 2,5A. Giá
trị của R,L,C lần lượt là:
A.
4
10 1
60 ; ( ) ( )
2 2
R C F L H
 

     B.
3
10 1
80 ; ( ) ( )
2 2

và L
2
. Biết
1
60 ; 80
MB
R U V   và
AB AM MB
Z Z Z  . Giá trị R
2
là:
A.
2
80R   B.
2
60R   C.
2
80R   hoặc
2
60R  
- 3 -
Câu 19: Vào cùng một thời điểm nào đó 2 dòng điện xoay chiều
 
1 1
cos ( )
o
i I t A
 
  và
 

0,4
( )L H

 và
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được . Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện có giá trị áp hiệu
dụng không đổi. Khi
3
10
1 ( )
2
FC C


  thì dòng điện trong mạch trễ pha
/ 4

so với điện áp giũa 2 đầu
đoạn mạch. Khi
3
10
1 ( )
5
FC C


  thì điện áp giũa 2 đầu tụ đạt giá trị cục đại là
cmax
U 100 5( )V . Giá
trị của R và U là :
A. 25 ;200V B. 50 ;150V C. 100 ;100V D. 20 ;100V

 B.
11
1,6.10 ( )C

 C.
11
1,9.10 ( )C

 D.
11
1,9.10 ( )C


Câu 24: 2. Mạch RLC, biến trở R, cuộn dây có r, đặt vào 2 đầu mạch điện áp 2cos ( )u U t V

 , khi
biến trở R=75 thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt gtri lớn nhất. Xác định r và tổng trở
A. 12 và 157 B. 21 và 120 C. 15 và 100 D. 35 và 150
Câu 25: Cuộn sơ cấp của 1 máy biến thế có N
1
=1000 vòng, cuộn thứ cấp có N
2
=2000 vòng. Hiệu điện thế
hiệu dụng của cuộn sơ cấp là U
1
=110V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U
2
=216V. Tỉ số giữa điện trở
thuần và cảm kháng của cuộn sơ cấp là:
A. 0,19 B. 0,15 C. 0,1 D. 1,2

 . Đoạn
AM gồm điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm 2
L
R Z , đoạn MB có tụ điên C có thể thay đổi được.
Thay đổi
o
C C thì công suất mạch cực đại, khi đó mắc thêm tụ C
1
vào mạch MB thì công suất toàn
- 4 -
mạch giảm một nửa, tiếp tục mắc thêm tụ C
2
vào mạch MB để công suất toàn mạch tăng gấp đôi. Tụ C
2

có thể nhận giá trị:
A.
3
o
C
hoặc 3
o
C B.
2
o
C
hoặc 3
o
C C.
2

V B. 384V; 0,69rad C. 383V; 0,69rad D. 380V; 40
o

Câu 31: Một proton bay với vận tốc
4
0
7,5.10 /v m s đến va chạm với 1 nguyên tử hidro ở trạng thái
dừng cơ bản đang đứng yên.Sau va chạm proton tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc
4
1
1,5.10 /v m s .Bỏ qua sự chênh lệch khối lượng của proton và hidro, khối lượng của proton là
27
1,67210m kg

 . Bước sóng của photon mà nguyên tử bức xạ ra sau đó khi nguyên tử chuyển về trạng
thái cơ bản là:
A. 100 m
 
 B
. 130nm


C. 130 m
 
 D.
100nm



Câu 32: Trong thang máy có treo một con lắc lò xo độ cứng


 B.
 
16 cm C.
 
2 cm4

 D.
 
4 cm4


Câu 35: Cho mạch như hình vẽ. Khi mắc mạch vào một hiệu
điện thế một chiều không đổi :K mở vôn kế chỉ 100V K đóng
vôn kế chỉ 25V. Khi mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều K
mở hay đóng vôn kế đều chỉ 50V. Biết chỉ số của ampe kế là
như nhau khi K đóng. Hệ số công suất của mạch khi mắc hiệu
điện thế xoay chiều là:
A.
4
19
B.
3
17
C.
7
11
D.
3
2

1
( )mF


- 5 -
C.
5
( )mF

D
0,1
( )mF

hoặc
50
( )F



Câu 37: Đặt cos100 (V)
o
u U t

 vào mạch điện gồm cuộn dây , C, R. Biết
 
80 V
C R
U U  , dòng điện
sớm pha hơn điện áp của mạch là
6

 
B. 2 2 cos 100 ( )
4
i t A


 
 
 
 

C. 2 cos 100 ( )
4
i t A


 
 
 
 
D.
3
2 cos 100 ( )
4
i t A


 
 
 

E
I
R Z R Z


 
 
;
2 2
2 2
2 1
2 2 2 2
.
2 2
C C
E
I I
R Z R Z


  
 

1
2 2 2 2 2 2
2 3 3
2( ) 8 50 2
C C C C
R Z R Z R Z Z       
Câu 2:

30 3
30
AB
cm k


   
    
   
   

Đường thẳng vuông góc AB tại B rõ ràng cắt đường cực tiểu ứng với
3k 
là nhỏ nhất.
2 2
2 2 2 2
100 9
3 100 9 6 . 10,56
6
A B B B B B
d d d d d d cm

  


         
Câu 4: Ta "toạ độ hoá":
 
0;0O là trung điểm AB
Điểm C buộc phải thuộc đường cực tiểu thứ 1


           
1
cos( ) cos( ) cos 0,924
24 6 8
u i
  
 
      
Câu 6: Cùng hệ số công suất tức là:
1 2 1 1 2 2 1 2
1
.
L C C L
Z Z Z Z Z Z
LC
 
      
1 2
1 1
100
.
L
RC
R

 
   
1
2

Câu 7: Để có hiện tượng quang điện xảy ra thì tần số:
14
5,772.10 ( )
o
A
f f Hz
h
  
- 7 -
A.
14 14 14 14
0cos(9. .10 ). (2 .10 ) (cos11 .10 cos7 .10 )
2
o
E
E E t cos t t t
   
  
có tần số lớn nhất là
14
5,5.10 ( )
o
f Hz f 

B.
14
5.10 ( )
o
f Hz f 
C.

2 2
2 2
0,8
. 120. 160( )
0,6
( )
L
Lr
L C
r Z
U U V
r Z Z

  
 

Câu 9: 2
L
L R
Z
U U
R
  ;
2 2
( - ) 50( )
R L C
U U U U V  
' 40 ' 80
R L
U V U V  

     

Vậy tăng U lên 8,515 lần
Câu 11:
1 2
2 1
1 3
3 1
3 2
2 3
5 10 15
4 8 12
6 3 9 12 15
4 2 6 8 10
5 10
6 12
k
k
k
k
k
k






   
     

1 2
1 2
tan ;tan
C C
Z Z
R R
 
 
 
2
1 2
2
2
2tan
tan tan 2
1 tan

 

 


- 8 -
2
2 2 2
2
2 1 2 2 1
2 2
1 2 2
2 .

o
 

 





 



 



2 1
3 300 3; 1
3
00 3
C
C
Z
Z RR    

Câu 13:
Cách đại số:
 
2 2 2

r r r r
r
VU
U
U U U V
V
U
U




 


 
        
 
 

25 24 7
cos
175 25

R r
AB
U U
U

 

 
 
 
   



 
   
 
  


7
cos
25
DK
DF

 
Câu 14:
2 2
. .
.
. ( )
C C
L C
U U U
Q CU C Z const
Z R

L C C R MB C
C R MB
u u u
u u u V u u u V
u u u

  

         


  


Ta có:
 
2
2
2
2
0 0
. 150,012345( )
C R
L C
C
u u
U I Z R Z Z V
Z R
 
 

1
3N n
2 2
1 1
2
(3
'
)
N n U
N U


Từ (3) ta có:
2 2 1
2
1 1 1
22 100 2
100 100
3 3 3
U N U
U V
U N U


       
Chọn đáp án: D
Câu 17: Khi
2
100f f Hz  thì đoạn mạch xảy ra cộng hưởng:











12560
8,0
60
80
8,0
8,0
8060
6,0
60
6,0
6,0
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2

2
2
HLFC
f
C
C
L
ZZ
CL




Câu 18:
   
2 2
2 2 2 2
1 2 1 2 1 1 2 2AB AM MB
Z R R Z Z R Z R Z Z Z         
Dấu = xảy ra
2 2
1 1
L
L
R Z
R Z
  hay 3 tam giác (giản đồ mỗi mạch) đồng dạng
2 2
2
1 2 1

  

     




     



Vì i
1
tăng mà i
2
giảm (hoặc ngược lại ) thì chắc chắn rằng
1


2

đối dấu nhau
1 2
7
4 3 12
  
 
 
     
 

2 .
L
C L C
Z
Z Z R R R Z
LC C
 

           

2 2
max
5 100 5 100
L
C
U R Z
U U U V
R

    
Câu 22: Biên độ của các phần tử trên đừong trung trực S
1
S
2

1 2
A A A 
Xét điểm M trên trung trực S
1
S

u A t



 
 
 
 

2 sóng này ngược pha khi
2 . 2 . 1
(2 1)
2
M
M
d d
k d d k
 
 
 
 
      
 
 

( )
12
15 21( )
2 2
M min

  
   
2 cos 2 0,5 1
r
Z R R
R

 
   
 
 Thử bằng máy ta nhận kết quả: 21; 120r U 
Câu 25: Cuộn thứ cấp để hở tức là dòng điện qua cuộn thứ cấp =0 . do đó U
2
là điện áp đặt trên cảm
kháng cuộn thứ cấp.
Từ đó ta có điện áp rơi trên cảm kháng cuộn sơ cấp:
1
1 2
2
108( )
L
N
U U V
N
 
Điện áp rơi trên điện trở thuần:
2 2

0
2
(2)
4
N
n
R


Từ (1) và (2) ta có:
2
(3)
4 .
P
n
h cR



+ Gọi S là diện tích con ngươi, ta lại có:
2
(4)
2
d
S

 

 
 

2 2
200
100(W)
2 2
U U P
R R R
   


Do đó tổng công suất của bộ tải là 200 100 300(W) 
Câu 28: Ta có giản đồ như hình vẽ

Từ đó ta có:
 
2
2
60 ; 20 ; 30 50
oC oL oR o oR oL oC
U V U V U V U U U U V       
Câu 29: Ta có:
 
2
2
2
L C
U R
P
R Z Z

 

L C C o
P P Z Z Z R C C       
Với
01 012 01 2 2
2
3 3
o
o o
C
C C C C C C C      
- 12 -
Với
01 2 0 2
01 012 2
01 2 0 2
. 2 .
2 2
2
o o o
C C C C
C C C C C C
C C C C
      
 

Câu 30: Với động cơ: Công suất toàn phần: . .cos
6
. .cos
6
o o

rad
U U
 
 
 
 

 
  
 
 

 

Đáp án B
Câu 31: Gọi vận tốc của nguyên tử H là
2
v
Gọi năng lượng mà nguyên tử H dùng để chuyển lên trạng thái kích thích là E
Theo định luật bảo toàn động lượng:
1 1 1 2o o
mv mv mv v v v    
Theo định luật bảo toàn năng lượng toàn phần:
2 2 2
1 2
1 1 1
2 2 2
o
mv mv mv E   
2 2 2 18

19,2
o
mg
l cm
k

  
Chọn chiều dương hướng lên, giả sử thang máy chuyển động lên nhanh dần khi vật có li độ x
Khi thang máy chuyển động, VTCB chuyển dịch xuống dưới 1 đoạn
'
0
3,2
o
h l l cm    
Do đó li độ của vật lúc sau là
x h
.
Biểu thức độc lập trước và sau khi thang máy chuyển động là:
2
2 2
(1)
v
A x

 
 
 
 
;
2

VD: nếu thang máy chuyển động khi vật có vị trí biên trên, tức là
x A
thì ' 11,2 A A h cm   . Và
chiều dài cực đại là
max
54,4 l cm
Câu 33: Khi có điện trường hướng xuống và con lắc mang điện dương thì thay cho gia tốc trọng trường
g là 'g g a g   với
qE
a
m
 ( q là điện tích và E là cường độ điện trường).
Tuy nhiên khi vật qua vị trí cân bằng thì thế năng của vật bằng 0 (do chọn gốc tính thế năng tại vị trí cân
bằng) nên năng lượng của con lắc chính là động năng của nó tại vị trí này
2
1
' '
2
W mv mg h  .
Trong đó
h

là độ cao lớn nhất vật đạt được khi dao động trong điện trường
- 13 -
Nếu ngay lúc này ta tắt điện trường thì năng lượng này vẫn không có gì thay đổi và bằng thế năng cực đại
của vật sau đó: ' 'W mg h mgh  (
h
là độ cao lớn nhất vật đạt được khi dao động không điện trường)
'
'

Giải:
Từ biên đến VTCB: hệ vật dao động điều hoà với
1 2
8 ; 2
k
A cm
M M
 
  


 
cm /. 2 1 s.8 6
max
v A
  
  
Khi tách nhau ra tại VTCB ta có:
Vật M
2
chuyển động thẳng đều với 16 ( / )
max
v v cm s

 
Vật M
1
dao động điều hoà với
1 1
1 1

1 1
4x A cm 
Vật M
2
ở vị trí
2
16 .0,125 2 ( )x s vt cm
 
   
Vậy khoảng cách 2 vật là
2 1
2 4( )d x x cm

   
Câu 35: Đặt hiệu điện thế không đổi
K mở: không có dòng trong mạch => U = 100V
K đóng: Vôn kế chỉ 25 V => cuộn dây có điện trở thuần
25 1
100 3
r r
r R R
   


Đặt hiệu điện thế xoay chều
K đóng hay mở thì hiệu điện thế vẫn không đổi 2
C L
Z Z 
K đóng trong 2 TH thì dòng bằng nhau
2 2

1 2
( ) ( )
C C
C C
L C L C
UZ UZ
U U
R Z Z R Z Z
  
   

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 2 2 2 1 1 2 1 2 1 2
( ) ( ) ( )( ) 2 ( ) 0
C C L C C C L C C C L C C L C C
Z R Z Z Z Z R Z Z Z Z Z R Z Z Z Z Z Z           
2 2 2 2
1 2 1 2
1 2
1 1
( )( ) 2 ( ) 2
C C L C C L L L
C C
Z Z R Z Z Z Z R Z Z
Z Z
 
       
 
 


400 2 0
)
4
C C
C
C
C F
Z
Z
Z
F
Z
C




 
 






 
 






 
  

      
1 1
2 2
2 2
2 2
L
U U I
I I I
R
R Z
     

; 2 2 cos(10
4
0 )( )
4
ui
i t A

  

   
Câu 39:
2
( ) ( ) 10lg . 10lg 20lg 20 10 10

I I d
 
 
 
      
 
 
 
 
  

Câu 40: Vì điện thế ở anot cao hơn ở catot nên vecto cường độ điện trường E hướng từ Anot sang catot,
do đó e sẽ chịu lực
AK
eU
F eE
d
  hướng từ Catot sang Anot
Trong suốt quá trình chuyển động, e luôn chịu tác dụng của lực F, nên e sẽ chuyển động theo quỹ đạo
cong. e đập vào anot ở vị trí xa nhất khi e đó có
v F
 

Chuyển động của e này sau khi bứt khỏi Catot gồm 2 chuyển động:
1. Chuyển động đều theo phương thẳng đứng với phương trình:
o
y v t
Ta có:
2
1 2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status