BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
---- ----
NGUYỄN THỊ ĐỨC LOAN
CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC VẬN
DỤNG KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ TẠI CÁC
DOANH NGHIỆP KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ
KINH DOANH ĐÁ XÂY DỰNG Ở CÁC TỈNH
ĐÔNG NAM BỘ
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
TP. Hồ Chí Minh - Năm 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
---- ----
NGUYỄN THỊ ĐỨC LOAN
CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC VẬN
DỤNG KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ TẠI CÁC
DOANH NGHIỆP KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ
KINH DOANH ĐÁ XÂY DỰNG Ở CÁC TỈNH
ĐÔNG NAM BỘ
Chuyên ngành: Kế toán
Mã số: 9.34.03.01
1.1.2. Nghiên cứu các nhân tố tác động đến việc vận dụng KTQTCP tại các doanh
nghiệp ---------------------------------------------------------------------------------------- 12
1.2.
TỔNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC ------------ 17
1.2.1. Tổng hợp những nghiên cứu về KTQTCP ----------------------------------------------- 17
1.2.2. Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng KTQTCP trong DN ---------------------- 21
1.3. NHẬN XÉT VỀ CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN------------ 22
1.3.1. Đối với các công trình ở nước ngoài ----------------------------------------------------- 22
1.3.2. Đối với công trình nghiên cứu ở Việt Nam ---------------------------------------------- 23
1.3.3. Xác định khe hổng nghiên cứu ------------------------------------------------------------ 23
1.3.4. Định hướng nghiên cứu của tác giả ------------------------------------------------------- 24
CHƯƠNG 2 - CƠ SỞ LÝ THUYẾT ------------------------------------------------------------ 27
2.1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ CHI PHÍ TRONG DOANH
NGHIỆP---------------------------------------------------------------------------------------------- 27
2.1.1. Bản chất của kế toán quản trị chi phí ----------------------------------------------------- 27
2.1.2. Vai trò, chức năng kế toán quản trị chi phí ---------------------------------------------- 29
2.2. ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC DN TRONG LĨNH VỰC KTCBKD ĐÁ XÂY DỰNG
Ở CÁC TỈNH ĐÔNG NAM BỘ ----------------------------------------------------------------- 33
2.2.1. Sản phẩm đá xây dựng -------------------------------------------------------------------- 33
2.2.2. Quy trình khai thác, chế biến và kinh doanh đá xây dựng ----------------------------- 33
2.2.3. Các chất thải và ảnh hưởng từ KTCBKD đá xây dựng đến môi trường ------------- 35
2.2.4. Một số kết quả đạt được của ngành KTCBKD đá xây dựng ở các tỉnh Đông
Nam Bộ ---------------------------------------------------------------------------------------------- 36
iii
2.2.5. Đặc điểm của ngành KTCBKD đá xây dựng ảnh hưởng đến việc vận dụng
KTQTCP trong DN --------------------------------------------------------------------------------- 37
iv
3.6.1. Thu thập dữ liệu ----------------------------------------------------------------------------- 78
3.6.2. Xử lý dữ liệu --------------------------------------------------------------------------------- 78
CHƯƠNG 4 - KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN --------------------------------- 80
4.1. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH -------------------------------------------------- 80
4.1.1. Kết quả nội dung khảo sát thực trạng vận dụng KTQTCP vào các
DNKTCBKD đá xây dựng ở các tỉnh Đông Nam Bộ ----------------------------------------- 80
4.1.2. Về nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng KTQTCP trong các DN ------------------ 83
4.1.3. So sánh với nghiên cứu trước ------------------------------------------------------------- 88
4.1.4. Về thang đo đánh giá các nhân tố tác động đến việc vận dụng KTQTCP vào
DN ---------------------------------------------------------------------------------------------------- 90
4.2. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC ----------------------------------------------- 91
4.2.1. Thống kê mô tả ------------------------------------------------------------------------------ 92
4.2.2. Đánh giá độ tin cậy của thang đo --------------------------------------------------------- 92
4.2.3. Đánh giá giá trị thang đo – Phân tích nhân tố khám phá ------------------------------ 96
4.2.4. Thực hiện kiểm định lại chất lượng thang đo mới ------------------------------------ 102
4.2.5. Phân tích hồi quy đa biến ---------------------------------------------------------------- 103
4.3. BÀN LUẬN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ------------------------------------------------ 110
4.3.1. Các nhân tố ảnh hưởng ------------------------------------------------------------------- 110
4.3.2. Bàn luận về các nhân tố ------------------------------------------------------------------ 111
CHƯƠNG 5 – KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ------------------------------------------------ 120
5.1. KẾT LUẬN ---------------------------------------------------------------------------------- 120
5.2. HÀM Ý CHÍNH SÁCH -------------------------------------------------------------------- 121
5.2.1. Hàm ý lý thuyết---------------------------------------------------------------------------- 121
5.2.2. Hàm ý thực tiễn ---------------------------------------------------------------------------- 122
5.3. KIẾN NGHỊ ---------------------------------------------------------------------------------- 139
5.3.1. Đối với Nhà nước ------------------------------------------------------------------------- 139
5.3.2. Đối với các doanh nghiệp khai thác, chế biến và kinh doanh đá xây dựng ------- 142
CM
Cost Management
Quản lý chi phí
CSR
Corporate Social Responsibility
EMA
Environmental Management
Accounting
hoạt động
Trách nhiệm xã hội của doanh
nghiệp
Kế toán quản lý môi trường
Phân tích nhân tố khám phá
EFA
Exploratory Factor Analysis
ERP
Enterprise Resource Planning
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT
VIẾT TẮT
DIỄN GIẢI
BD
Bình Dương
BCĐKT
Bảng cân đối kế toán
BCKQKD
Báo cáo kết quả kinh doanh
BCLC
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
BPh
Bình Phước
BP
Bộ phận
Chi phí
CPMT
Chi phí môi trường
CPNCTT
Chi phí nhân công trực tiếp
CPSX
Chi phí sản xuất
CPSXC
Chi phí sản xuất chung
CPQLDN
Chi phí quản lý doanh nghiệp
CPQLMT
Chi phí quản lý môi trường
CTCP
Công ty cổ phần
GTSP
Giá thành sản phẩm
HTTT
Hệ thống thông tin
HTTKT
Hệ thống thông tin kế toán
HĐ
Hoạt động
KSB
Công ty khoáng sản Bình Dương
KSCP
Kiểm soát chi phí
KT
Kế toán
KTMT
Kiểm soát chi phí quản lý môi trường
LN
Lợi nhuận
LT
Lý thuyết
MMTB
Máy móc thiết bị
NC
Nghiên cứu
NNC
Công ty cổ phần Đá Núi Nhỏ
NVL
Nguyên vật liệu
NVLTT
Nguyên vật liệu trực tiếp
SXC
Sản xuất chung
SXKD
Sản xuất kinh doanh
TK
Tài khoản
TDKT
Trình độ nhân viên kế toán trong doanh nghiệp
TKKT
Tài khoản kế toán
TP. HCM
Thành phố Hồ Chí Minh
TNMT
Tài nguyên môi trường
TSCĐ
Bảng 3.2
Các giả thuyết nghiên cứu và mối liên hệ với lý thuyết nền
62
Bảng 3.3
Khái niệm các nhân tố
67
Bảng 3.4
Danh mục các nhân tố ảnh hưởng
73
Bảng 3.5
Thang đo biến phụ thuộc
74
Bảng 3.6
Thang đo các biến độc lập
75
Bảng 4.6
Bảng 4.7
Bảng 4.8
Bảng 4.9
Bảng 4.10
Bảng 4.11
Bảng 4.12
Bảng 4.13
Chỉ số đánh giá các biến của thang đo “Chiến lược kinh
doanh”
Chỉ số đánh giá các biến của thang đo “Quy định pháp lý về
khai thác và quản lý tài nguyên”
Chỉ số đánh giá các biến của thang đo “Kiểm soát chi phí
quản lý môi trường”
Chỉ số đánh giá các biến của thang đo “Trình độ nhân viên kế
toán”
Chỉ số đánh giá các biến của thang đo “Nhận thức về kế toán
quản trị chi phí của nhà quản trị DN”
Chỉ số đánh giá các biến của thang đo “Quan hệ lợi ích – chi
phí”
Kết quả kiểm KMO and Bartlett's Test cho biến kiểm soát chi
phí quản lý môi trường
Bảng 4.13: Tổng phương sai trích
93
94
94
Giải thích sự dịch chuyển các biến quan sát
100
Bảng 4.18
Bảng tổng hợp các nhân tố và đặt lại tên biến
101
Bảng 4.19
Bảng kiểm định thang đo bằng hệ số tin cậy Cronbach Alpha
102
Bảng 4.20
Kết quả phân tích giá trị phân biệt
104
Bảng 4.21
Tóm tắt mô hình của các nhân tố ảnh hưởng
105
Bảng 4.22
Trang
Biểu đồ 2.1
Kết quả kinh doanh quý 2/2018
36
xiii
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình ảnh
Hình 2.1
Nội dung
Sản phẩm của công ty khai thác, chế biến và kinh doanh đá
xây dựng tại công ty cổ phần đá Núi Nhỏ
Trang
33
Hình 2.2
Hoạt động khai thác công ty cổ phần đá Núi Nhỏ
33
Hình 2.3
Sơ đồ
Nội dung
Trang
Sơ đồ 3.1
Khung nghiên cứu của luận án
56
Sơ đồ 3.2
Quy trình nghiên cứu
57
Sơ đồ 3.3
Nội dung nghiên cứu
58
Sơ đồ 3.4
Quy trình nghiên cứu định tính
59
Đề tài: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC VẬN DỤNG KẾ TOÁN
QUẢN TRỊ CHI TRÍ TẠI CÁC DOANH NGHIỆP KHAI THÁC, CHẾ BIẾN
VÀ KINH DOANH ĐÁ XÂY DỰNG Ở CÁC TỈNH ĐÔNG NAM BỘ.
Chuyên ngành: Kế toán
Mã: 9.34.03.01
NCS: Nguyễn Thị Đức Loan
Từ khóa: Doanh nghiệp khai thác, chế biến, kinh doanh đá xây dựng; Các tỉnh
Đông Nam Bộ; Kế toán quản trị chi phí; nhân tố; Kế toán quản trị môi trường.
Tóm tắt:
Nội dung nghiên cứu của luận án là xác định và đo lường các nhân tố tác
động đến việc vận dụng KTQTCP trong các DN khai thác, chế biến và kinh doanh
đá xây dựng ở các tỉnh Đông Nam Bộ. Nghiên cứu xây dựng mô hình lý thuyết thể
hiện mối quan hệ giữa các nhân tố tác động đến việc vận dụng KTQTCP trong DN.
Kết quả nghiên cứu cho thấy mô hình nghiên cứu có 6 nhân tố tác động đến
việc vận dụng KTQTCP trong các DNKTCBKD đá xây dựng ở các tỉnh Đông Nam
Bộ. Gồm Mối quan hệ giữa lợi ích và chi phí (H6), Chiến lược kinh doanh (H1),
Trình độ nhân viên kế toán trong DN (H4), Nhận thức về KTQTCP (H5), Kiểm soát
chi phí quản lý môi trường (H3), Quy định pháp lý về quản lý và khai thác tài
nguyên (H2). Kết quả này phù hợp với những nghiên cứu trước.
Với kết quả nghiên cứu trên, nhà quản trị DN có thể tham khảo để tổ chức
thực hiện KTQTCP nhằm tạo ra thông tin thích hợp, hữu ích để tăng cường kiểm
soát chi phí cũng như phục vụ quản lý, điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh
trong DN, góp phần làm tăng giá trị DN và phát triển bền vững.
Nghiên cứu sinh
Nguyễn Thị Đức Loan
Total
Frequenc Percen
y
t
69
32.4
45
21.1
55
25.8
44
20.7
PL-81
213
100.0
Valid
Percen Cumulativ
t
e Percent
32.4
32.4
21.1
53.5
25.8
79.3
CLKD4
4.09
.746
213
CLKD5
2.84
.639
213
CLKD6
2.92
.688
213
Item-Total Statistics
Scale Mean
Scale
Corrected Cronbach's
if Item
Variance if Item-Total
Alpha if
Deleted
Item
Correlation
Item
Deleted
Deleted
CLKD1
16.92
5.612
.661
.612
.684
6
Item Statistics
Mean
Std.
N
Deviation
QDPL1
3.82
.656
213
QDPL2
3.82
.649
213
QDPL3
2.92
.710
213
QDPL4
4.14
.677
213
QDPL5
4.14
.679
213
QDPL6
2.85
.661
.188
.719
QDPL4
17.56
4.370
.522
.606
QDPL5
17.56
4.408
.504
.612
QDPL6
18.85
5.160
.236
.699
Reliability Statistics
Cronbach's
N of
Alpha
Items
.722
4
Item Statistics
Mean
Std.
N
Deviation
KSCP1
2.229
.585
.614
KSCP2
11.15
2.512
.532
.651
KSCP3
10.99
2.434
.587
.621
KSCP4
11.53
2.411
.378
.753
Case Processing Summary
N
%
Valid
213
100.0
Excluded
Cases a
0
.0
Total
213
.883
213
.833
213
.986
213
Item-Total Statistics
Scale
Scale
Corrected Cronbach's
Mean if Variance if Item-Total
Alpha if
Item
Item
Correlation
Item
Deleted
Deleted
Deleted
TDKT1
10.01
4.976
.749
.762
TDKT2
10.01
5.189
.646
.807
TDKT3
NTKT3
3.82
.835
213
NTKT4
3.06
.909
213
Item-Total Statistics
Scale
Scale
Corrected Cronbach's
Mean if Variance if Item-Total
Alpha if
Item
Item
Correlation
Item
Deleted
Deleted
Deleted
NTKT1
10.55
4.097
.597
.627
NTKT2
10.37
3.856
.624
213
QHLC3
3.45
.860
213
PL-84
Item-Total Statistics
Scale
Scale
Corrected Cronbach's
Mean if Variance if Item-Total
Alpha if
Item
Item
Correlation
Item
Deleted
Deleted
Deleted
QHLC1
6.98
2.226
.571
.611
QHLC2
6.92
2.351
.250
213
KQVD4
3.59
.811
213
KQVD5
3.21
.882
213
Item-Total Statistics
Scale
Scale
Corrected Cronbach's
Mean if Variance if Item-Total
Alpha if
Item
Item
Correlation
Item
Deleted
Deleted
Deleted
KQVD1
13.53
6.326
.537
.713
KQVD2
13.27
6.482
n
KQVD1 1.000
.517
KQVD2 1.000
.437
KQVD3 1.000
.604
KQVD4 1.000
.413
KQVD5 1.000
.591
PL-85
Extraction Method:
Principal Component
Analysis.
Total Variance Explained
Compone
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of
nt
Squared Loadings
Total
% of
Cumulative
Total
% of
Variance
%
3
4
5
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Component
Matrixa
Compo
nent
1
KQVD3
.777
KQVD5
.769
KQVD1
.719
KQVD2
.661
KQVD4
.643
Extraction Method:
Principal
Component
Analysis.a
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling
.753
Adequacy.
2966.34
Approx. Chi-Square
1