ôn tập tốt ngiệp môn vật lí - Pdf 57

Chơng trình ôn thi tốt nghiệp môn vật lí
Chơng một: dao động cơ học
Cõu 1. Treo mt vt khi lng 1kg vo mt lũ xo cú cng k = 98N/m. Kộo vt ra khi v trớ cõn bng, v phớa di 5cm ri
th ra. Gia tc cc i ca vt trong quỏ trỡnh dao ng iu ho l__.
A. 4,90m/s
2
B. 0,10m/s
2
C. 2,45m/s
2
D. 0,05m/s
2
Cõu 2. Mt con lc n cú khi lng m treo vo si dõy cú chiu di

. Con lc thc hin dao ng nh vi
chu kỡ
s10T =
ti ni cú gia tc trng trng g=10m/s
2
. Chiu di ca con lc l:
A. 25cm. B. 0,4m C. 2,5cm. D. 2,5m.
Cõu 3. Mt con lc lũ xo cú khi lng m gn vo u di ca mt lũ xo nh cú cng k, u trờn ca lũ
xo gn c nh vo im treo O, khi cõn bng lũ xo dón l=2,5cm. T v trớ cõn bng kộo vt xung n v trớ
lũ xo dón l
1
=2,5cm ri th nh cho vt dao ng iu ho. Chn trc to cú phng thng ng chiu
dng hng lờn, ly gc to ti v trớ cõn bng v gc thi gian l lỳc th vt. Phng trỡnh dao ng ca
vt l.
A.
cm
2



= sin
D.
cm
2
t202x







+= sin
Cõu 4. Chn cõu sai. Khi núi v v nng lng ca h dao ng iu ho?
A. C nng ton phn c xỏc nh theo cụng thc: E = 1/2m
2
A
2

B. Trong quỏ trỡnh dao ng cú s chuyn hoỏ gia ng nng th nng v cụng ca lc ma sỏt.
C. C nng ca c h t l vi bỡnh phng biờn dao ng.
D. Trong sut quỏ trỡnh dao ng, c nng ca h c bo ton.
Cõu 5. Trong dao ng iu ho ca con lc n, gc to c chn ti v trớ cõn bng. C nng ca nú
khụng bng
A. tng ng nng v th nng ca vt nng khi nú i qua v trớ bt kỡ.
B. th nng hoc ng nng ca vt nng khi nú i qua v trớ bt kỡ.
C. ng nng ca vt nng khi nú i qua v trớ cõn bng.
D. th nng ca vt nng khi nú i qua v trớ biờn.

1
=30N/m; K
2
=60N/m; m=0,2kg;

=30
0
; g=10m/s
2
; v b qua lc ma sỏt. Khi vt cõn bng, dón l
1
v l
2
ca hai lũ xo l
A.
cmlcml
3
5
;
3
10
21
==
B.
cmlcml 5,2;5
21
==
C.
cmlcml 5;10
21

A. l = 20 cm ; f 1 Hz. B. l = 25 cm , f 1 Hz
C. l = 50 cm , f 2 Hz D. l = 35 cm , f 1,2 Hz
Cõu 11. Tỡm kt lun ỳng cho dao ng iu ho?
A. Li v gia tc luụn ngc pha.
B. Gia tc luụn tr pha /2 so vi vn tc.
C. Gia tc v li u biu din bng cựng hm sin nờn luụn cựng pha.
D. Võn tc luụn tr pha /2 so vi ly .
Cõu 12. Mt con lc n dao ng iu ho vi biờn gúc l 0,1 rad v tn s dao ng ca vt l 2 Hz.
Chn gc thi gian l lỳc vt cú li gúc l 0,05rad v vt ang i theo chiu dng. Phng trỡnh dao
ng ca con lc l.
A. a = 0,1sin(4t + /6) (rad) B. a = 0,1sin(2t - /6) (rad)
C. a = 0,1sin(4t - /6) (rad) D. a = 0,1sin(2t + /6) (rad)
Cõu 13. Mt vt thc hin ng thi hai dao ng, cựng phng cựng tn s, biờn pha v ban u ln lt
l A
1
= 4 cm,
1
=0, A
2
= 4cm,
2
=/2. Biờn dao ng tng hp l bao nhiờu?
A. A = 8 cm B. A = 5cm. C. A = 4 cm D. A = 4
2
cm
Cõu 14. Mt vt cú khi lng m = 2kg treo vo 1 lũ xo cú cng k =100N/m, vt dao ng iu ho, chu k
dao ng ca vt l bao nhiờu?
A. 1s B. 2s C. 0,89s D. 0,9s
Cõu 15. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động, cùng phơng cùng tần số cùng phơng cùng tần số, biên độ
và pha ban đầu lần lợt là A

+= tx

C. x=5sin(t+/2) D.
)
2
sin(36

+= tx

2
Câu 17. Theo định nghĩa, dao động tự do của một vật là dao động có.
A. tần số không đổi.
B. biên độ không đổi
C. tần số và biên độ không đổi
D. tần số chỉ phụ vào các đặc tính của hệ và không phụ vào các yếu tố bên ngoài.
Câu 18. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A =3 cm, chu kì T=0,5s. Tại thời điểm t = 0, hòn bi
đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động là:
A. x=3sin(4πt) (cm) B. x=3cos(4πt) (cm) C. x=-3cos(4πt) (cm) D. x=-3sin(4πt) (cm)
Câu 19. Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m =100g treo vào ®Çu 1 lò xo có độ cứng k =100 N/m.
Kích thích vật dao động trong quá trình vật dao động điều hoà, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s. Lấy
π
2
=10. Vận tốc của vật ở điểm cách vị trí cân bằng 1cm theo chiều dương là:
A. 54,38 cm/s B. 6,28 cm/s C. . 50,25 cm/sD. 36,00 cm/s
Câu 20. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Asin(ωt+π/2) . Kết luận nào sau đây là sai?
A. Động năng của vật E
®
=1/2mω
2
A

trọng trường lên hai lần và chiều dài tăng lên 8 lần thì chu kỳ dao động của con lắc thay đổi như thế nào
A. Giảm 4 lần B. Tăng 2 lần C. Giảm 2 lần D. Tăng 4 lần
Câu 24. Một vật dao động điều hoà với phương trình x=4sin(πt/2-π/3) trong đó x tính bằng cm và t tính bằng
giây. Thời điểm vật đi qua vị trí có toạ độ x=2
3
(cm) có chiều chuyển động theo chiều âm của trục toạ độ là
A. t=1/3 (s). B. t=4/3 (s). C. t=2 (s). D. t=4(s).
Câu 25. Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương có phương trình: x
1
=4sin(10πt) (cm)
và x
2
=4
3
sin(10πt+π/2) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của 2 dao động trên là
A. x=8sin(10πt-π/3) (cm). B. x=8sin(10πt+π/6) (cm).
C. x=8sin(10πt-π/6) (cm). D. x=8sin(10πt+π/3) (cm).
Câu 26. Ở nơi có gia tốc trọng trường g=π
2
. Một con lắc đơn có chu kỳ dao động bằng 1,5s, độ dài của con lắc
đơn là.
A. 0,75 m B. 7,5 m C. 0,56 m D. 5,6 m
Câu 27. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương theo các phương trình:
x
1
=4sin(ωt+π/4) và x
2
=4
3
sin(ωt+3π/4). Phương trình của dao động tổng hợp là.

Câu 30. Một con lắc đơn được treo dưới trần 1 thang máy đang đứng yên thì có chu kỳ dao động là T
0
. Khi
thang máy chuyển động xuống dưới với vận tốc không đổi thì chu kỳ dao động là T
1
, còn khi thang máy
chuyển động nhanh dần đều xuống dưới thì chu kỳ dao động là T
2
. Điều nào sau đây đúng ?
A. T
0
=T
1
=T
2.
B. T
0
=T1<T2
.
C. T
0
=T
1
>T
2.
D. T
0
<T
1
<T

2 2
1 2
1 1 1 2
A A A 2A A cos( )
2
ϕ +ϕ
= + +
D.
2 2
1 1 1 2 1 2
A A A A A cos( )= + − ϕ −ϕ
Câu 33. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn thời gian dao động của vật trong không khí.
B. Trong nước thời gian dao động của vật ngắn hơn thời gian dao động của vật trong không khí.
C. Nguyên hân của dao động tắt dần là do ma sát.
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 34. Công thức nào sau đây được dùng để tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo?
A.
2m
T
K

B.
1 m
T
2K
=
π
C.
m

2
2 2
2
v
A x
ω
= −
D.
2
2 2
2
v
A x
ω
= +
Câu 37. Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật.
A. Giảm khi độ lớn vận tốc của vật tăng
B. Không thay đổi
C. Có thể tăng, giảm tuỳ thuộc theo độ lớn vận tốc ban đầu của vật lớn hay nhỏ
4
D. Có thể tăng khi độ lớn vận tốc của vật tăng
Câu 38. Dao động được mô tả bằng biểu thức có dạng: x=Asin(ωt+ϕ), trong đó A, ω và ϕ là những hằng số,
được định nghĩa là.
A. Dao động điều hoà B. Dao động tắt dần
C. Dao động cưỡng bức D. Dao động tuần hoàn
Câu 39. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x=Asin(5πt) (cm).
Pha ban đầu của dao động trên là.
A. 0 (rad). B. π/2 (rad) C. -π/2 (rad). D. 5π (rad).
Câu 40. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T, lấy mốc thời gian khi vật ở vị trí có li độ cực đại.
Độ lớn vận tốc của quả nặng có giá trị cực đại tại thời điểm nào?

2
10Π ≈
. Chiều dài l của con
lắc là :
A. 10 (cm). B. 50 (cm). C. 20 (cm). D. 100 (cm).
Câu 45. Một vật thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ dao động T =3, 14 (s) và biên độ dao động A=1(cm).
Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, độ lớn vận tốc của vật đó bằng bao nhiêu?
A. 3m/s B. 2m/s C. 1,0m/s D. 0,5m/s
Câu 46. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T = 5s, biết rằng tại thời điểm t = 5s quả lắc có ly độ
x=
2
/2 (cm) và vận tốc v
0
=
2
π/2 (cm/s) . Phương trình dao động của con lắc lò xo là.
A. x=
2
sin(2πt/5 + π/2) (cm) B. x=
2
sin(2πt/5 - π/2) (cm)
C. x=sin(2πt/5 - π/4) (cm) D. x=sin(2πt/5 + π/4) (cm)
Câu 47. Hai dao động cùng pha là hai dao động.
A. Có hiệu số pha bằng 0. B. Có hiệu số pha bằng
π
.
C. Có hiệu số pha bằng -π/2 D. Có hiệu số pha bằng π/2.
Câu 48. Một con lắc lò xo dao động với biên độ A=
2
(m). Khi thế năng bằng động năng, vật có ly độ là:

dao động điều hoà với tần số góc là:
A. 4rad/s. B. 10rad/s. C. 8rad/s. D. 20rad/s.
Câu 53. Treo một vật khối lượng m = 1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98 N/m, kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng
về phía dưới, đến vị trí x = 5 cm, rồi thả ra. Chọn trục toạ độ hướng xuống dưới. Gia tốc cực đại của vật là
A. -4,9 m/s
2
B. 4,9 m/s
2
C. 5 m/s
2
D. 4,95 m/s
2
Câu 54. Một vật m treo vào một lò xo làm lò xo dãn ra 10 cm nếu lực đàn hồi tác dụng lên vật 1N. Lấy g =
10m/s
2
. Độ cứng của lò xo là.
A. 10 (N/m) B. 11 (N/m) C. 11,5 (N/m) D. 10,5 (N/m)
Câu 55. Một con lắc đơn có độ dài l = 120 cm, người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới
chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Độ dài l’ mới của con lắc là.
A. 97,3 (cm) B. 97,5 (cm) C. 97 (cm) D. 97, 2 (cm)
Câu 56. Một chất điểm khối lượng m = 0,01 kg treo ở đầu một lò xo có độ cứng k = 4 (N/m), dao động điều
hoà quanh vị trí cân bằng (π=3,14). Chu kỳ dao động là.
A. 0,157 (s) B. 0,196 (s) C. 0,314 (s) D. 0,64 (s)
Câu 57. Một vật dao động điều hoà theo thời gian có phương trình: x (t) = Asin (wt + j) (con lắc dao động nhỏ
khi F
ms
= 0) thì có động năng và thế năng cũng dao động điều hoà với tần số w
/
có giá trị
A. w

v a= =
C.
= =
2
125, 6 m/ s; 40 m/ s
max max
v a
D.
= =
2
12, 56 m/ s; 4 m/ s
max max
v a
Câu 61. Một vật có khối lượng m = 100g dao động điều hòa có chu kỳ 1 s. Vận tốc của vật qua vị trí cân bằng
6
là v= 10π (cm/s). Lấy π
2
= 10. Lực phục hồi cực đại tác dụng vào vật có giá trị bằng.
A. 0, 2 N. B. 2 N. C. 4 N. D. 0,4 N.
Câu 62. Một con lắc đơn có chu kỳ 1, 5 s ở trên trái đất. Cho biết gia tốc trọng trường của mặt trăng nhỏ hơn
của trái đất 5, 9 lần. Chu kỳ dao động của con lắc đơn đó trên mặt trăng là.
A. 3,65 s. B. 3 s. C. 4,5 s. D. 2,5 s.
Câu 63. Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng m = 0,1kg, lò xo có độ cứng k = 40 N/m. khi thay m
bằng m’= 0,16kg thì chu kỳ của con lắc tăng thêm một lượng bao nhiêu?
A. 0,083 s. B. 0,038 s. C. 0,0083 s. D. 0,0038 s.
Câu 64. Biên độ của một dao động điều hòa bằng 0,5m. Vật đó đi được quãng đường bao nhiêu trong thời gian
5 chu kỳ dao động?
A. 10m. B. 2,5m. C. 0,5m. D. 4m.
Câu 65. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về dao động tắt dần ?
A. Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.

7
B. Một dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
C.Những chuyển động có trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
D. Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
Câu 72. Một dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực, biên độ phụ thuộc vào mốt quan hệ giữa tần số f
của ngoại lực là tần số f
o
của con lắc. Dao động như vậy được gọi là:
A. Dao động cưỡng bức. B. Dao động tuần hoàn.
C. Dao động tắt dần. D. Dao động điều hoà.
Câu 73. Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn được xác định bởi công thức.
A.
T 2 lg= π
B.
l
T 2
g
= π
C.
g
T
l
=
D.
g
T 2
l
= π
Câu 74. Chu kỳ dao động của một con lắc lò xo là.
A.

= Asin(wt+j
o
), trong đó A, w và j
o
là những hằng
số, là dao động nào sau đây?
A. Tuần hoàn. B. Điều hoà. C. Tắt dần. D. Cưỡng bức.
Câu 77. Trong những dao động sau đây, trường hợp nào tắt dần càng nhanh càng có lợi?
A. Sự rung của cái cầu khi xe ôtô chạy qua.
B. Con lắc lò xo khi đang khảo sát quan sát trong phòng thí nghiệm.
C. Dao động của con lắc vật lý khi đang đo gia tốc g.
D. Quả lắc đồng hồ.
Câu 78. Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về vật dao động theo phương trình x=Asin(ωt + π/2)
A. Thế năng của vật E
t
=1/2mω
2
A
2
sin
2
(ωt+π/2) B. Phương trình vận tốc v=ωAcos(ωt)
C. Cơ năng E=1/2mωA
2
cost D. Động năng của vật E
®
=1/2mω
2
A
2

T
l
p
=
Câu 80. Trong phương trình dao động điều hòa: x = Asin(
ϖ
t +
ϕ
), trong đó
8
A. Biên độ A, tần số góc
ϖ
, là các hằng số dương, pha ban đầu
ϕ
là hằng số phụ thuộc cách chọn gốc
thời gian t = 0.
B. Biên độ A, tần số góc
ϖ
, pha ban đầu
ϕ
là các hằng số dương.
C. Biên độ A, tần số góc
ϖ
, pha ban đầu
ϕ
là các hằng số âm.
D. Biên độ A, tần số góc
ϖ
, pha ban đầu
ϕ


. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là:
A. 1m. B. 8m. C. 4m. D. 2m.
Câu 6. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí của âm là
A. Bước sóng. B. Bước sóng và năng lượng âm.
C. Vận tốc âm.D. Tần số và biên độ âm.
Câu 7. Khi biên độ của sóng tăng lên gấp đôi, thì năng lượng của sóng truyền sẽ
A. tăng 4 lần B. không thay đổi. C. tăng 2 lần D. giảm 4 lần
Câu 8. Hai mũi nhọn S
1
, S
2
cách nhau 8 cm gắn ở đầu một cần dung có tần số f = 100Hz được đặt cho chạm
nhẹ vào mặt nước, vận tốc truyền sóng là v= 0,8 m/s. Gõ nhẹ cho cần rung thì hai điểm S
1
, S
2
dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình dạng
.2cos ftaS
π
=
Dao động của cần rung được duy trì bằng một nam
châm điện. Để có được một hệ sóng dừng ổn định trên mặt nước phải tăng khoảng cách S
1
, S
2
một đoạn nhỏ
nhất là

Câu 11. Một sóng âm truyền trong không khí với vận tốc 350 m /s, có bước sóng 70 cm. Tần số sóng là:
A. f = 5. 10
2
HZ. B. f = 2.10
3
HZ C. f = 50 HZ D. f = 5.10
3
HZ
Câu 12. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa vào các đặc tính vật lí của âm là
A. cường độ và tần số.B. tần số và bước sóng
C. biên độ và tần số D. biên độ và bước sóng
Câu 13. Tại nguồn 0 phương trình dao động của sóng là
tau
ω
sin=
. Phương trình nào sau đây là phương
trình dao động của điểm M cách 0 một khoảng 0M = d?
A. U
M
=a
M
sin(ωt + 2πd/v) B. U
M
=a
M
sin(ωt + 2πd/λ)
C. U
M
=a
M

o
) (dB). Trong đó I là cường độ âm còn I
0
là gì ?
A. I
0
là cường độ âm chuẩn với âm có f = 1000Hz để tai có cảm giác âm.
B. I
0
là cường độ âm chuẩn có giá trị như nhau ở mọi âm.
C. I
0
là cường độ âm lớn nhất của mỗi âm gây cảm giác âm.
D. I
0
là cường độ âm chuẩn có giá trị tỉ lệ với tần số của âm.
Câu 19. Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm tăng 10dB. Khi cường độ âm tăng 100 lần thì
mức cường độ âm tăng bao nhiêu dB
A. 20dB B. 30dB C. 50dB D. 100dB
10
Câu 20. Tại 2 điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn dao động cùng pha với cùng tần số f=12(Hz). Tại điểm
M cách nguồn A và B những đoạn d
1
=18(cm) và d
2
=24(cm) sóng có biên độ cực đại. Giữa điểm M và đường
trung trực của AB có 2 đường dao động với biên độ cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. 24(cm/s). B. 36(cm/s). C. 20(cm/s). D. 18(cm/s).
Câu 21. Sóng truyền từ điểm A tới điểm M với bước sóng l=60(cm). Điểm M cách điểm A một khoảng bằng
90(cm). Sóng tại điểm M sẽ

động với bước sóng
λ
=2cm. Tìm khoảng cách 2 điểm cực đại liên tiếp trên đoạn S
1
S
2
.
A. d = 1cm. B. d = 2cm. C. d = -1cm. D. d = -2cm.
Câu 29. Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với
chu kỳ T = 0, 5s. Từ O có những gợn sóng tràn lan toả rộng ra xung quanh, Khoảng cách giữa hai gợn sóng
liên tiếp là 20 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. V = 40 cm/s B. V = 80 cm/sC. V = 160 cm/s D. V = 180 cm/s
Câu 30. Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền tới với tần số 50 Hz, trên
dây đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 25m/s. B. 20m/s. C. 15m/s. D. 30m/s .
Câu 31. Nguồn dao động với tần số f = 100Hz chạm vào nước gây ra sóng lan truyền trên mặt nước. Biết
khoảng cách giữa 7 đỉnh sóng liên tiếp là 3 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
11
A. v = 25cm/s. B. v =50cm/s. C. v = 100cm/s . D. v = 150cm/s.
Câu 32. Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền trên dây với tần số 50 Hz,
đếm được 3 nút sóng, không kể hai nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 25 m/s. B. 20 m/s. C. 15 m/s. D. 30 m/s.
Câu 33. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng
λ
= 2m, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là.
A. 2 m. B. 1,5 m. C. 1 m. D. 0,5 m.
Câu 34. Hai âm có cùng độ to khi chúng có.
A. Cùng biên độ B. Cùng bước sóng C. Cùng vận tốc D. Cùng tần số
Câu 35. Nguồn phát sáng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100 Hz gây ra các sóng có biên độ A =

2
| = nλ; n = 0, 1, 2,… B. | d
1
+d
2
| = nλ; n = 0, 1, 2,…
C. | d
1
-d
2
| = (2n+1)λ/2; n = 0, 1, 2,… D. | d
1
+d
2
| = (2n+1)λ/2; n = 0, 1, 2,…
Câu 38. Phát biểu nào dưới đây nói về dao động tắt dần là sai?
A. Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
B. Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
C. Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động.
D. Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.
Câu 39. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
B. Khi tần số của dao động bằng tần số riêng của hệ.
C. Khi tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ.
D. Khi tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Câu 40. Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi:
A. Chiều dài của dây bằng một số nguyên nửa bước sóng.
B. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng
C. Chiều dài của dây bằng nửa bước sóng
D. Chiều dài của dây bằng một số lẻ của bước sóng

A. v=lT. B. v=-l/T. C. v=l/T. D. v=l/t.
Câu 48. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường.
A. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường.
B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
C. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kỳ sóng.
D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.
Ch¬ng Ba: §iÖn xoay chiÒu
13
Câu 1. Chọn câu phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều?
A. Dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha nhau.
B. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
C. Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
D. Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
Câu 2. Trong mạch RLC nối tiếp, kết luận nào sau đây là đúng ứng với trường hợp Z
L
> Z
c
?
A. Hệ số công suất cosϕ = 1.
B. Trong mạch có hiện tượng cộng hưởng.
C. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
D. Hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần đạt giá trị cực đại.
Câu 3. Cho mạch RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi được, R =100W, L = 2/π H, Hiệu điện thế ở hai đầu
đoạn mạch là u = 200
2
sin100πt (V) .Để công suất trong mạch cực đại, điện dung của tụ và công suất lúc đó
là.
A. C = 10
-4
/2π F, P = 400W . B. C = 10

Câu 6. Cuộn sơ cấp của máy biến thế n
1
=1000 vòng, cuộn thứ cấp của máy biến thế n
2
=3000 vòng, biết hiệu
điện thế sơ cấp U
1
= 500V, hiệu điện thế thứ cấp là bao nhiêu?
A. U
2
= 2000VB. U
2
=1500V C. U
2
= 1000VD. U
2
= 500V
Câu 7. Mục đích sử dụng máy biến thế trong truyền tải điện năng đi xa là
A. Tăng công suất của dòng điện. B. Giảm công suất hao phí.
C. Tăng cường độ dòng điện. D. Giảm điện trở của đường dây.
Câu 8. Một biến thế dùng trong một máy thu vô tuyến điện có cuộn sơ cấp có điện trở rất nhỏ gồm 2000 vòng
dây mắc vào mạng điện 220V. Để cuộn thứ cấp lấy ra hiệu điện thế 88V khi đó cuộn thứ cấp có số vòng dây là
A. 400 vòng. B. 225 vòng. C. 75 vòng. D. 25 vòng.
Câu 9. Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào một mạng điện ba pha có hiệu điện thế dây
380V. Động cơ có công suất 6kW và hệ số công suất k = 0,7. Cường độ dòng điện chạy qua động cơ nhận giá
trị nào sau đây?
A. 6,58A. B. 12,98A. C. 38,96A. D. 19,74A.
Câu 10. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện trở
Ω=
100R

-4
3
π F
Câu 11. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện trở
Ω= 50R
, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L=3/2π H và tụ điện có điện dung C = 10
-4
/π F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một nguồn xoay chiều có hiệu điện
thế hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz. Tổng trở của đoạn mạch nhận giá trị nào sau đây?

A
B
R
L
C

A.
Ω750
B.
Ω250
C.
Ω350
D.
Ω650
Câu 12. Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz, chạy qua một mạch điện nối tiếp gồm R = 50

, L = 0,318H và tụ điện có
điện dung thay đổi được. Để cường độ dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch cùng pha thì phải thay tụ điện khác có
điện dung bằng bao nhiêu?

R
C
L
K A

Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đó Ampe kế nhiệt có
R
A
= 0; cuộn thuần cảm L, R=100Ω, C= 10
-4
/
3

=-E
0
/2; e
3
=E
0
/2
C. e
2
=E
0
/2; e
3
=E
0
/2 D. e
2
=-E
0
/2; e
3
=-E
0
/2
Câu 21. Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm L. Biết hiệu điện thế hiệu dụng
ở hai đầu điện trở R là U
R
= 40 V và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm L là U
L
= 30 V. Hiệu điện

A. Điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm kháng
B. Điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện
C. Tụ điện và cuộn dây thuần cảm
D. Điện trở thuần và tụ điện
Câu 25. Dòng điện xoay chiều đi qua đoạn mạch có biểu thức là: i=2
2
sin(100πt + π/3) (A). Nếu mắc nối
tiếp ampe kế nhiệt có R
A
=0 thì ampe kế chỉ bao nhiêu?
A. 2(A) B. I=2
2
(A) C. 1 (A). D. 4 (A)
Câu 26. Biểu thức công suất tiêu thụ trong đoạn RLC là:
A. P= UIcosϕ B. P= U
0
I
0
cosϕ C. P= U
0
I
0
sinϕ D. P= UIsinϕ
Câu 27. Tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là:
16
A.
2 2
1
( )Z R L
C

A. 100

B. 200

C. 50

D. 400

Câu 29. Cho mạch điện RLC. Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện có phương trình là
u
AB
=200sos(100πt - π/2) (V). i=cos(100πt - π/6) (A). Công suất tiêu thụ của mạch là:
A. 50W B. 100W C. 25W D. 200W
Câu 30. Cho mạch điện RLC. Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện có phương trình là
u
AB
=200sos(100πt - π/2) (V). i=cos(100πt - π/6) (A). Độ lệch pha giữa hiệu điện thế U
AB
với cường độ dòng
điện là .
A. -π/2 (Rad) B. -2π/3(Rad) C. -π/3(Rad) D. π/3(Rad)
Câu 31. Mạch RLC có Z
C
= 2R; Z
L
= R. Tính hệ số công suất của mạch
A. 1/2 B.
2
/2 C. -
2

Câu 36. Trong cuộn thứ cấp của máy biến thế có số vòng bằng 1000, xuất hiện suất điện động bằng 600V. Nếu
máy biến thế được nối vào mạng với hiệu điện thế U = 120V thì số vòng trong cuộn sơ cấp sẽ bằng bao nhiêu?
A. 200 vòng B. 400 vòng C. 600 vòng D. 500 vòng
Câu 37. Một động cơ điện có điện trở 20Ω tiêu thụ 1kwh năng lượng trong thời gian 30 phút. Điều đó có
nghĩa, cường độ dòng điện chạy qua động cơ có phải bằng.
A. 10 A B. 20 A C. 2 A D. 4 A
17
Câu 38. Một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm L. Biết hiệu điện thế hiệu
dụng ở hai đầu điện trở R là U
R
= 40V và hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm L là U
L
= 30V. Hiệu điện
thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch trên có giá trị bao nhiêu?
A. U = 100V B. U = 70V C. U = 50V D. U = 10V
Câu 39. Một mạch điện gồm một tụ điện và một miniampe kế mắc nối tiếp. Miniampe kế chỉ 60m A, điện
dung cảu tụ điện là 10µF, tần số dòng điện là 50 Hz. Tính hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
A. 19 V B. 09 V C. 190 V D. 0,9 V
Câu 40. Một máy giảm thế có hai cuộn dây N = 100 vòng và N = 500 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu
điện thế 100V thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp sẽ bằng bao nhiêu?
A. 20 V B. 50 V C. 200 V D. 10 V
Câu 41. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C,
ϖ
không đổi. Thay đổi R cho đến
khi R = Ro thì Pmax. Khi đó R
O
có giá trị là.
A. R
0
=Z

Câu 43. Một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp. Đặt vào 2 đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều
có dạng u=U
0
sinwt. Biểu thức nào sau đây là biểu thức đúng của tổng trở
A. Z=
2 2
1
( )R L
C
ω
ω
− +
. B. Z=
2 2
1
( )R L
C
ω
ω
− −
.
C. Z=
2 2
1
( )R L
C
ω
ω
+ −
. D. Z=

W.
Câu 47. Một cuộn dây có độ tự cảm L=1/π (H), điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu cuộn
dây có biểu thức u=150
2
sin(100πt) (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là bao nhiêu?
A. 3/2A. B. 3
2
/2A. C. 3/2
2
A D. 3 A.
18
Câu 48. Cho đoạn mạch gồm một điện trở R = 40 W, một cuộn dây thuần cảm có L=0,8/π (H), một tụ điện có
C=2.10
-4
/π (F), mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là 3/
2
A . Hiệu điện thế cực đại
giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu?
A. 240/
2
V B. 240 V. C. 150 V. D. 150/
2
V.
Câu 49. Cuộn dây điện từ có điện trở thuần 30 W, độ tự cảm 0,5 H., được mắc vào nguồn điện
u=U
0
sin(80t+π/4) (V). Tổng trở của cuộn dây đó là bao nhiêu?
A. 50 W B. 45 W C. 15 W D. 80 W
Câu 50. Một mạch điện RLC mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa 2 đầu mạch điện là u=U
2

sin(100πt)(V).
Cường độ dòng điện hiệu dụng nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A. I=1/
2
(A) B.
I 2 A=
C. I = 2A D. I=2
2
(A)
Câu 56. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ đòng điện tức thời là i=8sin(100πt + π/3) (A). Kết
luận nào sau đây sai?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 8A B. Tần số dòng điện bằng 50 Hz
C. Biên độ dòng điện bằng 8A D. Chu kỳ dao động là 0,02 s
Câu 57. Một máy phát điện phần cảm có 12 cặp cực quay với vận tốc 300 vòng/phút, từ thông cực đại qua các
cuộn dây lúc đi ngang qua đầu cực là 0,2 Wb và mỗi cuộn dây có 5 vòng dây (số cuộn dây bằng số cực từ). Tần
số dòng điện xoay chiều phát ra là:
A. 90 Hz. B. 70 Hz. C. 60 Hz. D. 58 Hz.
Câu 58. Đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức là: u=100
2
sin(100πt + π/4) (V).
C=10
-4
/π (F); Biểu thức dòng điện trong mạch là:
A. i=
2
sin(100πt - π/4) (A). B. i=
2
sin(100πt + 3π/4) (A).
19
C. i=

U 120sin(100 / 2) (V)= π− π
. B.
L
U 240sin(100 / 2) (V)= π + π
C.
L
U 240sin(100 / 2) (V)= π − π
D.
L
U 120sin(100 / 2) (V)= π+ π
Câu 62. Một đoạn mạch gồmmột điện trở R, một cuộn cảm L, một tụ điện C mắc nối tiếp. Cho biết R=2,5Ω,
L=0,3H, C=200 µF Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là 110v, tần số dòng điện f=50Hz. Tính
cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch.
A. 1,34(A). B. 0,134(A). C. 134(A). D. 13,4(A).
Câu 63. Một máy phát điện xoay chiều có roto quay 480vòng/phút; Tần số dòng điện của máy phát ra ở hai
cặp cực sẽ là:
A. 16Hz. B. 160Hz. C. 32Hz. D. 1,6Hz.
Câu 64. Một đoạn mạch gồm một điện trở R=20Ω; cuộn cảm L=0,5H; tụ điện C=100 µF mắc nối tiếp. Ở hai
đầu đoạn mạch đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f=50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng U=110V. Khi đó
công suất dòng điện trong đoạn mạch là:
A. 149w. B. 1,49w. C. 14,9w. D. 1490w.
Câu 65. Một bàn là được coi như một đoạn mạch có điện kế thuần R được mắc vào một mạch điện AC 110V-
50Hz. Khi vào mạng AC 110V-60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn là sẽ thay đổi so với mắc vào mạch điện
AC 110V-50Hz là
A. Tăng lên B. Giảm xuống. C. Không đổi D. Có thể tăng, có thể giảm
Câu 66. Một cuộn dây có độ tự cảm L=2/π (F), điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn
dây có một dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz và cường độ 1,5 A chạy qua nó có giá trị là
A.
U 300 2 V=
B. U = 200 V C. U = 300 V D. U = 320 V

A. 480 W B. 240 W C. 120 W D. 60 W
Câu 69. Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50W mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm L=0,5/π (H),
Đặt vào hai đầu một đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều: u
AB
=100
2
sin(100πt - π/4) (V). Biểu thức của
cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
A. i=2sin(100πt - π/2) (A). B. i=2
2
sin(100πt - π/4) (A).
C. i=2
2
sin(100πt) (A). D. i=2sin(100πt) (A).
Câu 70. Hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch R, L, C xảy ra với điều kiện nào sau đây ?
A.
2
1
2
f
LC
π
=
B.
2
1
LC
ω
=
C.

sin(100πt) (v). Cường độ dòng điện qua mạch và công suất của đoạn mạch có giá trị là
A.
4 2
A và 200W B. 4 A và 240W. C.
2 2
A và 200W. D.
2 2
A và 240 W.
Câu 74. Đặt vào một đầu dụng cụ dùng điện, độ tự cảm không đáng kể, số ghi 200V - 1000W một hiệu điện
thế xoay chiều u=100
2
sin(100πt) (v). Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua dụng cụ là
A. i=5
2
sin(100πt - π/2) (A). B. i=5
2
sin(100πt) (A).
C. i=5
2
sin(100πt + π/4) (A). D. i=5
2
sin(100πt - π/4) (A).
Câu 75. Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng, hiệu
điiện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24v và 10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch
sơ cấp có giá trị là
A. 240V; 1A B. 2,4V; 100A. C. 240V; 100A. D. 2,4V1A
Câu 76. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C,
ϖ
không đổi. Thay đổi R cho đến
khi R = Ro thì Pmax. Khi đó R

đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u
AB
=100
2
sin(100πt - π/4) (V). Biểu thức của cường độ dòng điện
trong mạch là
A. i=2sin(100πt - π/2) (A). B. i=
2
sin(100πt - π/4) (A).
C. i=2
2
sin(100πt ) (A). D. i=2sin(100πt) (A).
Câu 78. Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số
50 Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 4 A. Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 1A thì tần số dòng điện trong
mạch là
A. 12,5 Hz. B. 100 Hz. C. 200 Hz. D. 400 Hz.
Câu 79. Một khung dây dẫn có diện tích S = 50cm
2
gồm 150 vòng dây quay đều với vận tốc 300 vòng / phút
trong một từ trường đều cảm ứng từ vuông góc trục quay và có độ lớn B = 0,02 T. Từ thông cực đại gửi qua
khung dây là.
A. 15 wb. B. 1,5 wb. C. 0,15 wb. D. 0,015wb.
Câu 80. Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 50 vòng, đặt dưới hiệu điện thế 40 V. Hai đầu cuộn thứ cấp có
hiệu điện thế 120 V. Hỏi cuộn thứ cấp có nhiều hơn cuộn sơ cấp bao nhiêu vòng dây ?
A. 100 vòng. B. 250 vòng. C. 20 vòng. D. 150 vòng.
Câu 81. Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V, biết công suất của
động cơ là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động
cơ là:
A. 60 A B. 20 A C. 6 A D. 2 A
Câu 82. Để chỉnh lưu hai nửa chu kì dòng điện xoay chiều một pha thành dòng một chiều, số lượng điôt ít nhất

D. Dòng điện lệch pha
/ 4
π
so với hiệu điện thế.
Câu 88. Biểu thức của định luật Ôm áp dụng cho mạch điện xoay chiều R nối tiếp với L nối tiếp với C có dạng
A. I=U/Z
c
B. I=U/Z C. I=U/R D. I=U/Z
L

Câu 89. Chọn câu trả lời đúng.
Hệ số công suất của một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp được tính bởi công thức.
A. Cosϕ=R/Z B. Cosϕ =Z
c
/Z C. Cosϕ=Z
L
R/Z D. Cosϕ=R.Z
Câu 90. Máy biến thế có thể dùng để biến đổi hiệu điện thế của.
A. Nguồn điện xoay chiều AC. B. Nguồn điện một chiều DC.
C. Ắc quy. D. Pin.
Câu 91. Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
B. Hiện tượng cảm ứng và sử dụng từ trường quay.
C. Hiện tượng tự cảm.
D. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 92. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì tổng trở Z phụ thuộc vào.
A. R, L, C và w B. w. C. R, L, C. D. L, C, w.
Câu 93. Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz, trong mỗi giây dòng điện đổi chiều.
A. 100 lần. B. 200 lần. C. 25 lần. D. 50 lần
Câu 94. Một dòng điện xoay chiều mà biểu thức cường độ dòng điện i=8sin(100πt + π/3) (A). Kết luận nào

Câu 1. Trong các loại sóng điện từ kể sau:
I: sóng dài II: sóng trung III: sóng ngắn IV: sóng cực ngắn
Sóng nào có phản xạ ở tầng điện ly?
23
A. II và III B. I và II C. I và III. D. I, II và III.
Câu 2. Điều nào sau đây đúng trong mạch dao động điện từ tự do ?
A. Điện tích biến thiên điều hoà với tần số f =
LC
1
B. Điện tích biến thiên điều hoà với chu kỳ T =
LC
C. Điện tích biến thiên điều hoà với tần số w =
LC
D. Điện tích biến thiên điều hoà với tần số góc w =
LC
1
Câu 3. Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức
A. T=2p
LC
. B. T=2p
L
C
C. T=2p
C
L
D. T=
LC2
Π
Câu 4. Một người dùng cuộn dây tự cảm có độ tự cảm L=2.10
6

f
π
2
1
=
B.
LC
1
=
ω
C.
LC
1
2
=
ω
D.
LC
f
π
2
1
2
=
Câu 10. Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện có tụ điện biến thiên trong khoảng
PFC )86015( ÷=
.
Muốn máy thu có thể bắt được sóng ngắn và sóng trung
m)100010( ÷=
λ

L
2
C
2
có tần số cộng hưởng là
2
ω
, biết
21
ωω
=
. Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch là
ω
.
ω
liên hệ với
1
ω

2
ω

theo công thức nào?
A.
1
2
ωω
=
B.
21

72m. B. Từ 48m
→
®Õn
192m.
C. Từ 4,8m
→
®Õn
19,2m. D. Từ 120m
→
®Õn
720m.
Câu 15. Trong mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=0,1H. cường độ dòng điện
qua mạch i = I
0
cos2000pt lấy
2
10
π
=
. Tụ trong mạch có điện dung C là
A. 0,25mF. B. 25mF. C. 4mF. D. 4PF.
Câu 16. Một mạch dao động có độ tự cảm L. Khi tụ điện có điện dung C
1
thì số riêng của mạch là f
1
= 60
MHz. Khi điện dung C
2
thì tần số riêng của mạch là f
2

=
muốn cho tần số dao động của nó bằng 500
Hz phải chọn độ tự cảm của cuộn dây bằng bao nhiêu ?
A. ≈ 2,6 H. B. ≈ 1,36 H. C. ≈ 0,68 H. D. ≈ 0,34 H.
Câu 20. Một mạch dao động bắt tín hiệu của 1 máy thu vô tuyến điện gồm 1 tụ điện có điện dung C = 0,3mF.
25

Trích đoạn Thị kớnh tạo ra ảnh thật rất lớn của vật cần quan sỏt, vật kớnh dựng như một kớnh lỳp để quan sỏt ảnh núi trờn. Thiếu vắng súng với bước súng λ=0,56àm. Là dụng cụ dựng để phõn tớch chựm sỏng cú nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khỏc nhau
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status