phân dạng bài tập dao động điều hoà - Pdf 57

Chương II: Dao động cơ học
Chủ đề 1: Đại cương về dao động điều hoà.
Dạng I : Tìm các đại lượng đặc trưng và viết phương trình dao động
Câu 1: kết luận nào dưới đây là đúng với dao động điều hoà?
A. Li độ và vận tốc trong dao động điều hoà luôn ngược pha với nhau.
B. Li độ và gia tốc trong dao động điều hoà luôn ngược pha với nhau.
C. Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà luôn cùng pha với nhau.
D. Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà luôn ngược pha với nhau.
Câu 2: Một vật thực hiện dao động tuần hoàn. Biết rằng mỗi phút vật thực hiện 360 dao động. Tần số dao động của vật
A. 1/6 Hz. B. 6 Hz. C. 60 Hz. D. 120 Hz.
Câu 3: Trong dao động điều hoà đại lượng nào sau đây phụ thuộc vào cách kích thích dao động?
A. biên độ A và pha ban đầu φ. B. Biên độ A và tấn số góc ω.
C. pha ban đầu φ và cu kì T. D. Chỉ biên độ A.
Câu 4: Cho vật dao động điều hoà với các giá trị của li độ và gia tốc ở một số thời điểm như sau:
x ( mm) - 12 - 5 0 5 12
a ( cm/s
2
) 480 200 0 - 200 - 480
Lấy π
2
= 10. Chu kì dao động của vật là:
A. ½ s. B. 1 s. C. 2 s. D. 4 s.
Câu 5: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4 cos(10πt -
3
π
) cm. Vào thời điểm t = 0,5 s vật có li độ và
vận tốc là:
A. x = 2 cm; v = - 20π
3
cm/s. B. x = - 2 cm; v = ± 20π
3

A. ω = 2 rad/s; A = 10 cm. B. ω = 10 rad/s; A = 2 cm.
C. ω = 2 rad/s; A = 20 cm. D. ω = 4 rad/s; A = 10 cm.
Câu 9: Vật dao động điều hoà với phương trình x = 4 cos(10πt -
3
π
) cm. Hỏi gốc thời gian đã được chọn lúc vật có
trạng thái thế nào?
A. đi qua gốc toạ độ x = 2 cm và chuyển động ngược chiều dương trục Ox.
B. đi qua gốc toạ độ x = - 2 cm và chuyển động ngược chiều dương trục Ox.
C. đi qua gốc toạ độ x = 2 cm và chuyển động theo chiều dương trục Ox.
D. đi qua gốc toạ độ x = - 2 cm và chuyển động theo chiều dương trục Ox.
Câu 10: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 6 cm, tần số f = 2 Hz. Chọn gốc thời gian khi vật đi qua vị trí có li
độ cực đại. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 6 sin4πt cm. B. x = 6 cos 4πt cm.
C. x = 6 sin(4πt -
2
π
) cm. D. x = 6 sin(4πt + π) cm.
Câu 11: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 5 cm, chu kì T = 0,5 s. Chọn gốc thời gian khi vật có li độ 2,5
2

cm đang chuyển động ngược với chiều dương của trục toạ độ. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 5 cos( 4πt -
4
3
π
) cm. B. x = 5 cos( 4πt +
4
3
π

π
) cm. B. x = 10 cos( πt +
6
π
) cm.
C. x = 10 cos( πt -
6
π
) cm. D. x = 10 cos( πt -
6
5
π
) cm.
Dạng II: Tìm thời điểm vật đi qua vị trí M và thời gian vật đi từ M đến N.
Câu 1: Vật dao đông điều hoà theo phương trình x = A cos( πt -
6
π
) cm. Thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng là:
A. t =
3
2
+ 2k. B. t = -
3
1
+ 2k. C. t =
3
2
+ k. D. t =
3
1

) cm. Gọi M và N lần lượt là
vị trí thấp nhất và cao nhất của quả cầu. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của OM và ON. Tính vận tốc trung bình của
quả cầu trên đoạn từ I tới J.
A. 40 cm/s. B. 50 cm/s. C. 60 cm/s. D. 100 cm/s.
Dạng III: Tìm quãng đường vật đi trong một khoảng thời gian.
Câu 1: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, chu kì T. Ở thời điểm t = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường vạt đi
được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm T/4 là
A. A/4. B. A/2. C. A. D. 2A.
Câu 2: Vật dao đông điều hoà theo phương trình x = 8 cos(2πt - π) cm. Độ đà quãng đường mà vật đi được trong khoảng
thời gian 8/3 s tính từ thời điểm ban đầu là:
A. 80 cm. B. 82 cm. C. 84 cm. D. 80 + 2
3
cm.
Câu 3: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10 cos( πt -
2
π
) cm. Quãng đường vật đi được trong khoảmg thời
gian từ t
1
= 1,5 s đến t
2
=
3
13
s là:
A. 50 + 5
3
cm. B. 40 + 5
3
cm. C. 50 + 5

2
cm. B. 150 + 5
2
cm. C. 160 - 5
2
cm. D. 160 + 5
2
cm.
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1: Một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục 0x theo phương trình: x = A cos(ωt + ϕ) . Vận tốc của vật có biểu thức
là:
A. v = Aω cos(ωt + ϕ). B. v = - Aω cos(ωt + ϕ).
C. v = Aω sin(ωt + ϕ). D.v = - Aω sin(ωt + ϕ).
Câu 2: Biểu thức li độ của vật dao động điều hoà có dạng x = A cos(ωt + ϕ) . Vận tốc cực đại của vật có giá trị là:
A. v
max
= A
2

ω. B. v
max
= 2A

ω. C. v
max
= A

ω
2
. D. v

2
π
. D. Lệch pha nhau
4
π
.
Câu 7: Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi
A. cùng pha với li độ. B. ngược pha với li độ.
C. sớm pha
4
π
so với li độ. D. sớm pha
2
π
so với li độ.
Câu 8: Phương trình vận tốc của vât dao động điều hoà có dạng v = Aω sinωt . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Gốc thời gian được chọn lúc vật có li độ x = + A.
B. Gốc thời gian được chọn lúc vật có li độ x = - A.
C. Gốc thời gian được chọn lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
D. Gốc thời gian được chọn lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Câu 9: Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kì T = 3,14 s và biên độ A = 1 m. Khi chất điểm đi qua vị trí
cân bằng thì vận tốc của nó bằng
A. 1 m/s. B. 0,5 m/s. C. 3 m/s. D. 2 m/s.
Câu 10: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = -5 cos( πt +
6
π
) cm. Xác định pha ban đầu của dao động?
A. φ =
6
π

2
k
(s) với k = 0, 1, 2, 3.... D. t = -
6
1
2
k
(s) với k = 1, 2, 3....
Câu 12: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3 cos(5πt -
6
π
) cm. Hỏi trong giây đầu tiên vật đi qua vị trí
cân bằng mấy lần?
A. 3 lần. B. 4 lần. C. 5 lần. D. 6 lần.
Câu 13: Một vật dao động điều hoà với chu kì T và biên độ A. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x =
- A/2 đến x = A/2 là:
A. T/4. B. T/6. C. T/3. D. T/8.
Câu 14: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5 cos(πt -
2
π
) cm . Quãng đường vật đi được trong khoảng
thời gian 8,75 s tính từ lúc xet dao động là:
A. 80 + 2,5
2
cm. B. 85 + 2,5
2
cm.
C. 90 - 2,5
2
cm. D. 85 cm.

A. 0,4 N. B. 0,8 N. C. 4 N. D. 8 N.
Câu 5: Một vật động điều hoà theo trục 0x với phương trình x = A cos (ωt +
2
π
). Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân
bằng thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B. Qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
D. Qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
Câu 6: Một vật động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω. Chọn ggoocs thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo
chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = A cos (ωt +
4
π
). B. x = A cos ωt
C. x = A cos (ωt -
2
π
). D. x = A cos (ωt +
2
π
).
Câu 7: Một vật động điều hoà theo trục 0x với với biên độ A, tần số f. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng của vật, gốc
thời gian t = 0 là lúc vật ở vị trí x = A. Li độ của vật được tính theo biểu thức
A. x = A cos(2πft). B. x = A cos(2πft +
2
π
).
C. x = A cos(2πft -

5
rad/s. Chọn gốc toạ trùng với vị trí cân bằng của vật.
Biết rằng tại thời điểm ban đầu vật đi qua li độ x = + 2 cm với vậ tốc v = + 20
15
cm/s. Phương trình dao động của vật

A. x = 4 cos( 10
5
t -
3
π
) cm. B. x = 2
2
cos( 10
5
t -
3
π
) cm.
C. x = 4 cos( 10
5
t -
6
π
) cm. D. x = 5 cos( 10
5
t +
6
π
) cm.

Câu 1: Một CLLX gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu có định và một đầu gắn với một viên
bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hoà. Điều nào sau đây là đúng khi nói về cơ năng của nó:
A. tỉ lệ nghịch với khối lượng của viên bi.
B. tỉ lệ nghịch với bình phương chu kì dao động.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ dao động.
D. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
Câu 2: Điều nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hoà của con lắc lò xo?
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.
B. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng, động năng tăng dần còn thế năng giảm dần.
C. Cơ năng của con lắc bằng động năng của nó tại vị cân bằng và bằng thế năng của nó tại vị trí biên.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 3: Một vật động điều hoà theo trục 0x với phương trình x = A cos ωt . Động năng của vật tại thời điểm t được tính
A. W
đ
=
2
1
mA
2
ω
2
cos
2
(ωt). B. W
đ
= mA
2
ω
2
sin

đ
=
4
W
sin ωt.
C. W
đ
= W cos
2
ωt. D. W
đ
= W sin
2
ωt.
Câu 5: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos (4πt +
2
π
) cm, với t tính bằng giây. Động
năng cả vật đó biến thiên điều hoà với chu kì
A. 0,5 s. B. 1,5 s. C. 0,25 s. D. 1 s.
Câu 6: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos (4πt +
3
π
) cm, với t tính bằng giây.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status