TAC GIA VAấN HOẽC
-------------------------------
TC GI
(TRNG TM LP 9)
1. NGUYN D : (cha rừ nm sinh, nm mt). Quờ tnh Hi Dng. Ong l hc
trũ ca Tuyt Giang Phu T Nguyn Bnh Khiờm. Ong sng th k XVI, l thi
im nh Lờ bt u khng hong. Ong hc rng, ti cao, nhng ch lm quan
mt nm ri xin ngh v nh nuụi m gi, sng n dt nh nhiu nhtrớ thc
ng thi khỏc.
Tỏc phm : Truyn k mn lc (chuyn ngi con gỏi Nam Xng l mt
trong hai mi chng truyn ca tỏc phm ny) c vit bng ch
Hỏn
2. NGUYN DU : (1765 1820) Tờn ch l T Nh, tờn hiu l Thanh Hiờn; quờ
tnh H Tnh; sinh trng trong mt gia ỡnh i quý tc, nhiu i lm quan v
cú truyn thng vn hc. Nguyn Du sng trong giai on lch s y bin ng:
ch phong kin Vit Nam khng hong trm trng, bóo tỏp phong tro nụng
dõn khi ngha ni lờn khp ni, trong hon cnh y, Nguyn Du ó sng phiờu
bt nhiu nm trờn t Bc. Ri v n ti quờ ni H Tnh. Cuc i tng tri, i
nhiu, tip xỳc nhiu ó to cho Nguyn Du mt vn sng phong phỳ v nim
cm thụng sõu sc vi nhng au kh ca nhõn dõn. Nguyn Du l mt thiờn ti
vn hc, mt nh nhõn o ch ngha ln.
Tỏc phm: Sỏng tỏc ch Nụm xut sc nht l on trng tõn thanh
(thng gi l truyn kiờu), Vn chiờu hn, Nam trung tp ngõm, Bc hnh
tp lc
3. CHNH HU : Tờn khai sinh l Trn ỡnh Khc, sinh nm 1926, quờ H Tnh.
Nm 1946 ụng gia nhp trung on Th ụ v hot ng trong quõn i sut hai
cuc khỏng chin chng Phỏp v chng M. Chớnh Hu lm th t nm 1947 v
hu nh ch vit v ngi lớnh.
Tỏc phm :Tp th u sỳng trng treo (1966) l tỏc phm chớnh ca ụng.
Chớnh Hu ó c nh nc trao tng gii thng H Chớ Minh v vn
hc ngh thut nm (nm 2000).
khỏng chin chng Phỏp. Ong l cõy bỳt chuyờn v truyn ngn v kớ. Truyn
ngn Lng l Sa Pa l kt qu ca chuyn i lờn Lo Cai trong mựa hố nm 1970
ca tỏc gi. Truyn rỳt ra t tp Gia trong xanh in nm 1972.
Tỏc phm : Bỏt cm c H, Chuyn nh chuyn xng, Lý sn mựa ti
9. NGUYN QUANG SNG sinh nm 1932, quờ tnh An Giang. Trong khỏng chin
chng phỏp, ụng tham gia b i, hot ng chin trng Nam B. T sau nm
1954, tp kt ra Bc, Nguyn Quang Sỏng bt u vit vn. Tỏc phm ca
Nguyn Quang Sỏng cú nhiu th loi: truyn ngn, tiu thuyt, kch bn phim v
2
TÁC GIẢ VĂN HỌC
-------------------------------
hầu như chỉ viết về cuộc sống và con người Nam Bộ trong hai cuộc kháng chiến
cũng như hồ bình.
• Tác phẩm : Chiếc lược ngà (1966, văn bản trong sgk là phần giữa của
truyện)…
10.CHẾ LAN VIÊN (1920 – 1989) Tên khai sinh là Phan Ngọc Hoan, q ở tỉnh
Quảng Trị nhưng lớn lên ở Bình Định. Trước cách mạng tháng tám 1945, Chế Lan
Viên đã nổi tiếng trong phong trào thơ mới qua tập Điêu tàn (1937). Chế Lan
Viên là một trong những tên tuổi hàng đầu của nền thơ Việt Nam thế kỷ XX. Năm
1996, ơng được Nhà nước trao tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về văn học nghệ
thuật.
• Tác phẩm: Hoa ngày thường – Chim báo bão (1967).
11.THANH HẢI (1930 – 1980) Tên khai sinh là phạm Bá Ngỗn, q ở tỉnh Thừa
Thiên – Huế. Ong hoạt động văn nghệ từ cuối những năm kháng chiến chống
Pháp. Trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước. Thanh Hải ở lại q hương và là một
trong những cây bút có cơng xây dựng nền văn học cách mạng ở miền Nam từ
những ngày đầu.
• Tác phẩm: Mùa xn nho nhỏ, Huế mùa xn, Những đồng chí trung kiên,
Dấu võng Trường Sơn…
12.VIỄN PHƯƠNG Tên khai sinh là Phan Thanh Viễn, sinh năm 1928, q ở An
4