ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ
TIM BẨM SINH NẶNG Ở TRẺ SƠ SINH
TẠI BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 1
NĂM 2017 – 2018
THS. BSCK2. VÕ ĐỨC TRÍ
1
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
1
Đặt vấn đề
2
Mục tiêu nghiên cứu
3
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
4
Kết quả và bàn luận
5
Kết luận và kiến nghị
2
DỊ TẬT BẨM SINH
NON VÀ BIẾN CHỨNG
NGẠT
TV do TBS CAO: thách thức, NÚT THẮT trong giảm tv
3
NGHIÊN CỨU
DTH, LS
LÀ CẦN THIẾT
BV Sản Nhi
PHÁT HIỆN
NĐ 1
CHẨN ĐOÁN
XỬ TRÍ
SỐ LƯỢNG
ĐỘ NẶNG
TBS - BỆNH LÝ
ĐI KÈM
HẠ THẤP TỈ LỆ
TỬ VONG
TĂNG TỬ
VONG?
5
CÂU HỎI NGHIÊN CỨU
1. Đặc điểm lâm sàng TBS nặng ở trẻ sơ sinh điều trị tại bệnh viện
Nhi Đồng 1 năm 2017 - 2018 như thế nào?
2. Chi phí điều trị, khả năng chi trả và các yếu tố góp phần làm tăng chi
phí điều trị bệnh TBS nặng ở trẻ sơ sinh tại bệnh viện Nhi Đồng 1 năm
2017 – 2018 ra sao?
6
Lợi ích của nghiên cứu
▪ Truyền thông giáo dục sức khỏe
▪ Đào tạo nhân lực
▪ Dự trù thuốc, vật tư y tế tiêu hao, trang thiết bị
▪ Giảm tử vong ở trẻ sơ sinh mắc bệnh TBS nặng
7
Lợi ích của nghiên cứu
• Thân nhân:
– Gánh nặng kinh tế của bệnh TBS nặng.
– Có thêm cơ sở để ra quyết định hợp lý, chính xác hơn.
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Mục tiêu cụ thể: Tại BV Nhi Đồng 1 năm 2017 – 2018 xác định:
1. Tỉ lệ TBS nặng trên tổng số trẻ SS bị TBS
2. So sánh tỉ lệ, trung bình các đặc điểm LS nhóm TBS nặng
và không nặng ở trẻ SS.
3. Tỉ lệ và các YTLQ tử vong ở trẻ SS mắc bệnh TBS nặng
4. CP trực tiếp liên quan y tế, khả năng chi trả của gia đình và
YTLQ tăng CP trong điều trị TBS nặng ở trẻ SS.
10
ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
Thiết kế nghiên cứu: Nghiên cứu cắt ngang.
TIÊU CHUẨN
CHỌN MẪU
TIÊU CHUẨN CHỌN VÀO
Những trẻ sơ sinh
được xác định TBS bằng
siêu âm tim Doppler màu.
TIÊU CHUẨN LOẠI TRỪ
Không
11
ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NC
Định nghĩa TBS nặng
2P 1 – P + 𝑧1 − 𝛽 P1 ( 1 – P1 ) + P0 (1 – P0 )
2
𝑛=
P1 − P0 2
• Với P = ( P1 + P0)/2.
2
- TBS nặng: P0 =0,0626 [6]; P1 =0,26 [27], mức ý nghĩa là 5%, độ mạnh của
test là 80% kiểm định 2 phía, m=1:1, ta có n = 106 trẻ (53 trẻ TBS
nặng, 53 trẻ TBS không nặng).
- Suy hô hấp nặng: P0 =0,0626[6], OR 5,1 [41], mức ý nghĩa là 5%, độ
mạnh của test là 80% kiểm định 2 phía, m=1:1, ta có n = 36 trẻ (36 trẻ
TBS nặng, 36 trẻ TBS không nặng).
14
CỠ MẪU
• Vậy chúng tôi chọn cỡ mẫu 288 trẻ sơ sinh mắc TBS
có ít nhất 53 trẻ mắc TBS nặng.
• Cỡ mẫu thực tế của chúng tôi là 301 trẻ, có 66 trẻ
mắc TBS nặng.
15
Phân tích
Định
lượng
Test t
Test Mann-Whitney U
Wilcoxon
Kruskal – Wallis
17
KẾT QUẢ - BÀN LUẬN
1.Tỉ lệ TBS nặng trên tổng số trẻ SS bị TBS
Tim bẩm
sinh nặng,
21.9%
Tim bẩm
sinh không
nặng, 78.1%
•
•
•
•
TBS nặng: 1/5.
CDC[39]: ¼
Mark D. Reller [102]: 1/5
Hẹp eo động mạch chủ nặng
4,5
12,9
10,6
2,7
9,1
15,1
Đứt đoạn cung động mạch chủ
Hội chứng thiểu sản tim trái
Lưu lượng máu lên phổi phụ thuộc ống động mạch:
Hoán vị đại động mạch
45,4
12,1
14,4
Hẹp van động mạch phổi nặng
3,0
4,3
100
4,2
7,6
19
Đặc điểm dịch tể học và tiền căn
Tần số
(%)
TBS nặng
TBS không
(n=66)
nặng (n=235)
n (%)
n (%)
P*
Giới – Nam
167 (55,5)
2 (3,1)
3 (1,3)
0,308 F
Sanh mổ
128 (43)
28 (42,4)
100 (42,7)
0,888
*: phép kiểm 2
• Shabbir Hussain [63]. Li Wu [117].
• Shu-Jen Yeh và cộng sự : TBS không phức tạp: nữ, TBS nặng: nam [118].
20
Chẩn đoán tiền sản TBS
Tần số Phần trăm
Sanh ở bv lớn của tỉnh – Thành phố
Bà mẹ có siêu âm tiền sản (n = 301)
Siêu âm thai phát hiện TBS (n = 301)
Có yếu tố nguy cơ TBS
Phát hiện được TBS nặng nhưng sai loại
6
35,3
Phát hiện đúng loại TBS nhẹ
6
35,3
Phát hiện sai loại TBS nhẹ.
5
29,4
• Marta Correia: 95% siêu âm chẩn đoán TBS tiền sản với tỉ lệ phát hiện là 42% [44].
• Lê Kim Tuyến, thì độ nhạy lên đến 82%. Độ đặc hiệu >99% [21].
➢ Sai, trễ.
➢ Khó khăn cho tư vấn.
22
Đặc điểm LS nhóm TBS nặng
Đặc điểm lâm sàng
lúc nhập khu CSSS
47
71,2
0,0001
Sốc
9
3,8
8
12,1
0,016F
Dùng PGE1
0
0
29
43,9
0,0001
41
62,1
0,470
Nhiễm trùng bệnh viện
107
45,5
32
48,5
0,797
Tím tái
Suy hô hấp
NHẬP VIỆN TRỄ NẶNG, SHH, ĐÓNG ÔĐM, NHIỄM KHUẨN BV CAO.
23
Đặc điểm LS nhóm TBS nặng
Đặc điểm lâm sàng lúc
nhập khu CSSS
3
1,3
32
48,5
0,0001
Chênh lệch SpO2 ở chi ≥ 10%
2
0,9
11
16,7
0,0001F
Bóng tim to trên XQ
29
12,3
34
Không
Có
Không có HTHH
110 (93,2)
8 (6,8)
Oxy
25 (69,4)
11 (30,6)
CPAP
47 (81)
11 (19)
Bóp bóng giúp thở
4 (33,3)
8 (66,7)
Thở máy