ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT
(Thời gian làm bài 180’- Không kể thời gian phát đề)
MÔN THI: TOÁN
Bài 1. ( 2 điểm)
Cho hàm số f(x) =
Chứng minh rằng
xdxx sin1
4
4
2
∫
−
+
π
π
= f’(0).
Bài 2. ( 2 điểm)
Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi miền
khi quay quanh trục oy.
Bài 3. ( 2 điểm)
Tìm m để bất phương trình: mx
2
+ mx + m -2 ≥ 0 có nghiệm x∈(1;2).
Bài 4. ( 2 điểm)
Giải và biện luận phương trình: 4x+1+2(m-1)x-1=(m+1)
134
2
−−
xx
theo tham số m.
0
2
−
→
Bài 8. ( 2 điểm)
Giải và biện luận theo m bất phương trình:
)3(log)()1(
3
1
2
+−≥++−
xmxmxmx
Bài 9. ( 2 điểm)
Trong mặt phẳng oxy cho hypebol (H):
1
9
2
2
=−
y
x
và đường tròn (C): x
2
+y
2
=9.
1. Viết phương trình tiếp tuyến của (H) kẻ qua điểm M(3;1).
2. Viết phương trình tiếp tuyến chung của (H) và (C).
Bài 10. ( 2 điểm)
2
-6x+5
y=0
Bài 1 2 điểm
f’(0)=
2
0
2
2
0
1
sinlim
1
sin
lim
x
x
x
x
x
xx
∆
∆=
∆
∆
∆
→∆→∆
vì -∆x≤ ∆x sin
2
∫
−
4
4
2
sin1
π
π
xdxx
++
∫
−
0
4
2
sin1
π
xdxx
∫
+
4
0
2
sin1
π
xdxx
Đặt x=-t thì dx=-dt , với x=-π/4 thì t=π/4, với x=0 thì t=0
⇒
=+
∫
4
0
2
sin1
π
tdtt
=+
∫
4
0
2
sin1
π
xdxx
++−
∫
4
0
2
sin1
π
xdxx
0sin1
4
0
2
=+
∫
π
xdxx
0
4
2
)34(34 dyydyyV
oy
ππ
2
3
0
4
)4(8412
+=+=
∫
−
ydyy
ππ
−
0
4
= 64π
0,5
0,5
0,5
0,5
Bài 3 2 điểm
Gián tiếp loại bỏ f(x) = mx
2
+ mx + m -2 <0, ∀x∈(1;2)
2
)(
2;1
=
xg
0,5
0,5
0,5
-4
5
3
1
C
B
AO
y
x
Vậy m >
7
2
thì bất phương trình có nghiệm ∀x∈(1;2).
0,5
Bài 4 2 điểm
Điều kiện 4x
2
-3x-1≥0 ⇔
Phương trình ⇔
1
14
−−
+−
mm
mm
Kết luận: . thì PT vô nghiệm
. 1≤m≠3 thì PT có nghiệm duy nhất x =
32
22
2
2
−−
+−
mm
mm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 5 2 điểm
Nhận thấy sin
2
x
=0 ⇔ x=k2π (k∈Z) không phải nghiệm của PT
PT ⇔ 2cosxsin
2
(t∈Z).
0,25
0,50
0,50
Bài 6 2 điểm
Ta có cosA+cosB+cosC+
=++
CBA sin
1
sin
1
sin
1
=
++
−+
2
sin41
≥
≥ 1+
++
−+
CBACBA
CBA
++
−++
2
cos
1
2
cos
1
2
cos
1
4
m≥1
m≠3
m<1
m=3
≥
32
2
3
2
cos
2
cos
2
cos
1
3
4
3
1
2
1
.41
3
+≥
x
x
x
22
2
2
3ln
0
2
0
cos4.sin
3ln
.
3ln
1
lim
2sin
13
lim
22
3ln
4
1
=
1,5
0,5
Bài 8 2 điểm
Điều kiện x>-3
⇔ ax+by-3a-b=0 đường thẳng này tiếp xúc với (H) ⇔
⇔ ⇔ b=0 chọn a=1,b=0 PT tiếp tuyến là : x-3=0
2. Xét tiếp tuyến cùng phương với oy có PT : x-a=0.
0,25
0,25
0,5
0,25
8
33
2
cos
2
cos
2
cos
2
cos
1
2
cos
1
2
cos
1
sin
1
sin
1
sin
1
=(3a+b)
2
3a+b≠0
2b(b+3a)=0
3a+b≠0
9=a
2
a=3
a≠0
Để đường thẳng nay tiếp xúc với (H) và (C) thì ⇔ a=±3
Có hai tiếp tuyến chung thỏa mãn bài toán là x-3=0 và x+3=0.
Xét tiếp tuyến không cùng phương với oy có PT y=kx+b ⇔ kx-y+b=0
Để đường thẳng nay tiếp xúc với (H) và (C) ⇔ hệ sau có nghiệm:
9k
2
-1=b
2
b=3
1
2
+
k
⇔ Hệ vô nghiệm.
b≠0
KL: có 2 tiếp tuyến chung là: x-3=0 và x+3=0.
0,25
0,25
0,25
Bài 10 2 điểm
k
k
+
+
Tọa độ giao điểm của (d
2
) và (E) là nghiệm của hệ :
kxy
y
x
−=
=+
1
4
2
2
⇔
2
41
2
k
x
kxy
+
±=
−=
⇒ BD
2
=
≥0, xét f(x)=
)41)(4(
)1(16
22
xx
x
++
+
, f’(x)=
22
)4()41(
)99)(1(
++
−+
xx
xx
f’(0)=0 ⇔ x=1.
Chú ý rằng:
4
1
)(lim
=
+∞→
xf
x
Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên ⇒ Max
[
)
4
0,50
9k
2
=b
2
+1
9k
2
+9=b
2
25
4
4
1
4
1
+
0
-
+∞
1
0
f(x)
f’(x)
x