Đề thi thử đại học 2009-2010 - Pdf 57

Gv: Phan Trung Bộ Trường THPT Lý Thường Kiệt
BỘ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2009- 2010
Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Số electron độc thân có trong ion Ni
2+
(Z=28) ở trạng thái cơ bản là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2. Tồng số liên kết đơn trong một phân tử anken (công thức chung C
n
H
2n
) là
A. 3n B. 3n +1 C. 3n-2 D. 4n
Câu 3. Dãy gồm các phân tử ion đều có tình khử và oxi hoá là
A. HCl, Fe
2+
, Cl
2
B. SO
2
, H
2
S, F
-
C. SO
2
, S
2-
, H

, z mol NaOH (x>z) vào nước thu được thu được dd A có
các ion :
A. Na
+
, HCO
3
-
, CO
3
2-
, OH
-
B. Na
+
, HCO
3
-
, CO
3
2-

C. Na
+
, CO
3
2-
, OH
-
D. Na
+

3
PO
4
& (NH
4
)
2
HPO
4
B.KH
2
PO
4
& (NH
4
)
3
PO
4
C.NH
4
H
2
PO
4
& (NH
4
)
2
HPO

loãng D. dd H
2
SO
4
loãng có thêm vài giọt dd CuSO
4
Câu 11. Cho CO
2
vào 200 ml dd Ba(OH)
2
thu được 35,46 g kết tủa và dd Y. Cho MgCl
2
dư vào dd Y thu được
4,64 g kết tủa . Nồng độ mol dd Ba(OH)
2
là :
A. 0,9M B. 0,9 hay 1,3 M C. 1,3 M D. 0,9 hay 1,015 M
Câu 12. Cho mg Fe vào dd có 0,15mol HNO
3
và 0,3 mol H
2
SO
4
(loãng) , mg Fe pứ vừa đủ với 2 axít , thu được
khí NO và H
2
. Gía trị của m bằng :
A. 14g B.12,6g C.12g D. 14,4g
Câu 13. Hòa tan 0,1 mol metylamin vào nước được 1 lít dung dịch X . Khi đó
A dung dịch X có pH bằng 13 B nồng độ của ion CH

3
dư.Các pứ tạo kết tủa keo trắng là :
A. 1,2,3,4,5 B. 1,2,5 C. 1,2,4,5 D. 2,4,5
Câu 16. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10gam hỗn hợp X gồm Al và Fe
2
O
3
( trong đk không có không khí)thu
được hỗn hợp Y. cho Y tác dụng với dd HNO
3
loãng dư thu được 2,24 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ở
Đề thi gồm 4 trang
1
Gv: Phan Trung Bộ Trường THPT Lý Thường Kiệt
đkc ). Phần trăm khồi lượng của Fe
2
O
3
trong X là
A. 72% B.64% C. 50% D. 73%
Câu 17. Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe
3
O
4
và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,
khôi lượng chất rắn không tan là 6,4g .Phần trăm khối lượng Fe
3
O
4
trong hỗn hợp ban đầu là

phản ứng ). Chất X có thể là :
A axetilen B cumen C metan D etan
Câu 21. Trong phân tử chất diệt cỏ 2,4 –D có chứa nhóm.
A –OH B –CHO C –COOH D –NH3
Câu 22. Oxi hóa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetandehit , nước và ancol etylic(dư). Cho
Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y , sinh ra V lít khí (đktc). Phát biểu nào sau đây đúng?
A. giá trị của V là 2,24 B. giá trị của V là 1,12
C. hiệu suất phản ứng của oxi hóa ancol là 100% D. số mol Na phản ứng là 0,2 mol
Câu 23. Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kết π trong phân tử. X tác dụng với NaHCO
3
(dư) sinh ra n
CO2
=
n
X
. X thuộc dãy đồng đẳng :
A. no, đơn chức B. không no, đơn chức C. no, hai chức D. không no, hai chức
Câu 24. Vinyl axetat được điều chế từ phản ứng của axit axetic với
A CH
2
=CH-OH B CH
2
=CH
2
C. CH≡ CH D CH
2
=CH-ONa
Câu 25. Este hóa hết các nhóm hidroxyl có trong 8,1 gam xenlulozo cần vừa đủ x mol HNO
3
. Giá trị của x là

H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
3
COOH, C
6
H
11
NO ( caprolactam). Số chất trong dãy có khả
năng tham gia phản ứng trùng hợp là :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 29. Cho các sơ đồ phản ứng : CH
4


X + . . . ; 2X

Y
Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A. CH
3
-C ≡ C-CH
3
B. CH ≡ C-CH=CH

2
Gv: Phan Trung Bộ Trường THPT Lý Thường Kiệt
Câu 33. Cho các chất tham gia phản ứng :
a) S + F
2


… b) SO
2
+ Br
2
+ H
2
O

c) SO
2
+ O
2

d) S + H
2
SO
4
(đặc, nóng)

e) SO
2
+ H
2

A. 6,56g B. 5,43g C. 8,66g D. 6,78g
Câu 36. Một este đơn chức có khối lượng mol phân tử là 88g/mol. Cho 17,6g X tác dụng hết với 300ml dd
NaOH 1M. Từ dd sau phản ứng thu được 23,2g chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
B. HCOOCH(CH
3
)
2
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 37. E có công thức cấu tạo là HCOOCH=CH
2
. Đun nóng m gam E sau đó lấy toàn bộ các sản phẩm sinh ra
thực hiện phản ứng tráng gương thu được tổng khối lượng Ag là 10,8 gam Ag. Hiđro hóa m gam E bằng H
2

A. isopen B. Xilen C. cumen D. Propilen
Câu 42. Điện phân 100 ml dd gồm Cu(NO
3
)
2
0,1M và NaCl 0,2 M tới khi cả hai điện cực đều có khí thoát ra thì
dừng lại. Dd sau điện phân có pH là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 43. ở đk thường Crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể
tích tinh thể. Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm
3
. Nếu coi nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng
của nó là
A. 0.125nm B. 0,155nm C. 0,134nm D. 0,165nm
Câu 44. Hai kim loại bền trong không khí và nước nhờ có lớp màng oxít rất mỏng bảo vệ là:
A. Fe và Al B. Fe và Cr C. Al và Mg D. Al và Cr
Câu 45. Để phân biệt 3 dd ancol etylic, phenol, axit formic có thể dùng
A. Quỳ tím B. nước Brom C. ddNaHCO
3
D. Cu(OH)
2
Câu 46. Số amino axit và este của amino axit đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C
3
H
7
NO
2

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 47. Đun nóng dd chứa 18 g hỗn hợp glucozơ và fructozơ với 1 lượng dư Cu(OH)

) và CH
3
COONa 0,1M là.
A. 4,756 B. 3,387 C. 1,987 D. 2,465
Câu 52. Cho dãy các chất : CH
4
(1), GeH
4
(2), SiH
4
(3), SnH
4
(4). Dãy các chất được xếp theo chiều giảm dần độ
bền nhiệt là :
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 3, 2, 4 C. 2,1, 3, 4 D. 1, 3, 4, 2
Câu 53. Phát biểu đúng khi nói về cơ chế clo hoá CH
4
là .
A. Ion Cl
+
tấn công trước vào phân tử CH
4
tạo CH
3
+
B.

Ion Cl
-
tấn công trước vào phân tử CH

+
] và [ Cu
2+
] giảm dần
C. [Ag
+
] gỉam và [ Cu
2+
] tăng D. [Ag
+
] tăng ; [ Cu
2+
] giảm
Câu 57 : Trong phương pháp thuỷ luyện dùng để điều chế Ag từ quặng có chứa Ag
2
S, cần dùng thêm.
A. ddHNO
3
đặc và Zn B. dd NaCl và Zn
C. ddHCl đặc và Zn D. dd H
2
SO
4
đặc nóng và Zn
Câu 58 : Nhóm nào sau đây gồm các ion gây ô nhiễm nguồn nước?
A. NO
3

, NO
2

, As
3+
. D. NO
3

, NO
2

, Pb
2+
, Na
+
, HCO
3

.
Câu 59 : Hòa tan 19,2 g đồng bằng dd HNO
3
loãng,toàn bộ lượng NO sinh ra được oxi hoá hoàn toàn bởi oxi
thành NO
2
rồi sục vào nước cùng với dòng khí O
2
để chuyển hết thành HNO
3
. Tổng thế tích khí O
2
đã phản ứng
là :
A. 3,36 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 1,12 lít


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status