I.
1. !"#!"$%&'()*"+&
,-$%&'(.
2. !"# !,-/0&1#2"(2"!3,-* !"
#!"!43/5+&,-$%&'(4*61!*%6.
3. $%& 7+&8)49+&:"/&409'(*18*4"83;8&3
<="48*)>*+&>?&@.
4. '() AB3$,>*83;8&3"$*4>*4=?.$,C/!"
'18@2:*D/E'(F4"1")*>*+&>?;
3>2D"08$'(*>*G"HI?9(J*(
"4IKII;(&*,L1.
II. *+,*-*.
1. *$/#0'0 &>?"M"40;"J&409
2. 1#'234 F*4J*""DN";0"O5"4M"/553;"O
III. 66789
:;< =>6;: =>6: 6
?6@(/%ABCDEFG
H?IJK(4#!C
PQRS,T !ST>JU
&4D<;,
",
&1U
,
V,
QWRS,
, ,
−
> ∀ ∈ ≠
−
+ Hµm f(x) nghÞch biÕn trªn K ⇔
tØ sè biÕn thiªn:
R S, T R S, T
, ", US, , T
, ,
−
< ∀ ∈ ≠
−
XY& !>JU? #
hàm số đi lên từ trái sang phải
XY&
Z
!>JU? #
hàm số đi xuống từ trái sang phải
2. Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm
4JL A*QRS,TI)*
>JU
([Y&R\S,TW
x K∀ ∈
?
RS,T !>JU.
![Y&R\S,TV
x K
- n n¾n c¸ch biĨu ®¹t cho häc
sinh.
- Chó ý cho häc sinh phÇn nhËn
xÐt:
Ho¹t ®éng 2: Cho c¸c hµm sè
sau y =
x
−
bJ&`&,- #'(I"
(&I,-/0&)*'(.
HIJ&3,-49+&(
K( !"#
!'(4/0&'()*
.
- Nªu l¹i ®Þnh nghÜa vỊ sù
®¬n ®iƯu cđa hµm sè trªn
mét kho¶ng K (K ⊆ R).
- Nãi ®ỵc: Hµm y = cosx
®¬n ®iƯu t¨ng trªn tõng
kho¶ng
a0
2
π
−
≤
T"
x K
∀ ∈
4R\S,TQ
f)1K&)g?
!S#!T>JU.
@%N ?*6%&'(
Q,
h
Xi,
Xi,jk
l mnQo
(I\Qi,
X,XiQiS,XT
n* I\QVQW,QP4 \W
x∀ ≠ −
:*#8_M>1"L*8&c
8&c !
?OIPQ@(/(ABCDEFG
H? OI
P?3;,#
P$)*R\S,T.?gD
),
SpQ""O"T)I)*
π
T!q,-/0&*6
%&'(RS,TQ,j,
F6
l-RS,TQ,j,S
x
π
≤ <
T"(
IR\S,TQj*,
≥
SR\S,TQf)
,QTJ:*^_>J(IRS,T
!>JK(*6ua
π
T.n*I"4D
V,V
π
(IRS,TQ,j,WRSTQ(,W
,>J*6Sa
π
T
PF_*84$/5
RK()#S Uv#
2. ]E^C3D_ Ss;^TYJ&+&,-$%&'(w
:;< =>6;: =>6: 6
DHl- !4
#!'(
([QsXh,j,
![Q[h,
h
Xh,
jk,j
[Q,
s
P,
Xh
/[QP,
h
X,
Pt
DN ?*6%&
'(
([Q
h
x
x
+
−
D` A2
Q
x x−
!>J
*6SaT4#!>J
*6SaT
Da A2!0v
2(&
([(,W,SV,V
π
T
![(,W,X
h
h
x
SV,V
π
T
PbJ&`&J&8)+&
,-$%&'("
(&I;/54*8!3;
PA*8J!6>?!
(&IFr3,-
PA*8J!6>?!
(&IFr3,-
[bJ&`&
P?lm
"#!>J
h
S a T
+∞
[m;
([ !>J*6
( )
S aT" a−∞ +∞
![#!>J*6
( )
S aT" a−∞ +∞
&@8!
&@8!
:*/xFr_42
20’
20’
15’
15’
10’
B#G TaUVA'8)2L>*!
DN 67
VII.
1. )"g&.m9&'gI>#.
z&?>#'(.
2. !"# !,-/0&1#2"(2"!3,-* !"
#!"!43/5+&?>#'(4*61!*%6.
3. $%& 7+&8)49+&:"/&409'(*18*4.
4. '() AB3$,>*83;8&3"$*4>*4=?.
VIII. *+,*-*.
∈
(x
0
– h; x
0
+ h) thì ta nãi hµm sè ®¹t
cùc ®¹i t¹i x
0
.
b Nếu tồn tại số h > 0 sao cho
f(x) > f(x
0
), x
≠
x
0
.và với mọi x
∈
(x
0
– h; x
0
+ h) thì ta nãi hµm sè ®¹t
cùc tiểu t¹i x
0
.
Ta nãi hµm sè ®¹t cùc tiÓu t¹i ®iÓm
x
0
, f(x
T4S
h
asT
bJ&`&/(4* #
Sk""FU">(hTLf
>(g)I{
L*I>#8D0S|
0T.
z&(*)1>J"F4D
&4D#@((&
&@>68G
:*/x4-;!
20’
cT'(a f(x
0
) gäi lµ gi¸ trÞ
cùc ®¹i (gi¸ trÞ cùc tiểu) cña hµm
sè, ®iÓm M(x
0
;f(x
0
)) gäi lµ ®iÓm cùc
®¹i (®iÓm cùc tiểu)cña ®å thÞ hµm
sè.
2. C¸c ®iÓm cùc ®¹i vµ cùc tiÓu gäi
chung lµ ®iÓm cùc trÞ, gi¸ trÞ cña
hµm sè t¹i ®ã gäi lµ gi¸ trÞ cùc trÞ.
3. Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm
< ∀ ∈ +
th× x
0
lµ mét ®iÓm cùc ®¹i cña hµm
sè y = f(x).
+ NÕu
( ) ( )
( ) ( )
] " a
] " a
f x x x h x
f x x x x h
< ∀ ∈ −
> ∀ ∈ +
th× x
0
lµ mét ®iÓm cùc tiÓu cña hµm
sè y = f(x).
ppp.z&?>#.
.z&p
X?3;,#.
X$R\S,T.?g)I
.
![HILJ&8J8J
K( )'(>#4/0&
'()*.
F4D&1/&
#8_(&
F4D&r/""h"FU"
>(t"iTgg&
#8_4H(J&.
*)1s
bJ&`&?>#'(
QP,
h
Xh,
X,jtaQ
s
,
s
P,
h
Xh.
4J&+&•?>#
&@48!
:*/x4!
&@48!
:*/x4!
SQ"OT8'(IS&
IT
X$R\\S,T4R\\S,
T
Xn(4*/0&'(R\\S,T&>($
0>#'(g,
.
*)1tn(4+&
p
bJ&`&?>#'(
(&
Q,
h
Ph,
Xa
hh
+
++
=
x
xx
y
F4D&r/s"t"FU"
>(kTgg&+&
![Q,
s
X,
Ph
[Q,X[,
/[Q,
h
SP,T
:[Q
x x− +
PbJ&`&J&8)+&
p"48J!6>?!
J&+&48J!6>?!
20’
7;/5+&pp
?g>#'(
([Q,
s
P,
X
![Q,P,
[Q,X*,
/[Q,
t
j,
không có đạo hàm cấp 2 tại
x = 0). Với hàm số đã cho,
có thể dùng quy tắc 1,
không thể dùng quy tắc 2.
- Củng cố:
Hàm số không có đạo hàm
tại x
0
nhng vẫn có thể có
cực trị tại x
0
.
y =?,
=?
- Phát vấn:
Viết điều kiện cần và đủ để
hàm số f(x) đạt cực đại (cực
tiểu) tại x = x
0
?
- Củng cố:
+ Điều kiện cần và đủ để
hàm số có cực đại tại điểm
x = x
0
:
Có f(x
0
) = 0 (không tồn
3/- Thấy đợc hàm số đã cho không có đạo hàm
cấp 1 tại x = 0, tuy nhiên ta có:
y = f(x) =
,
,
ếu x > 0
ếu x < 0
nên có
bảng:
x
- 0 +
y
- || +
y
0
CT
Suy ra đợc f
h
=
=
a) Xét m = -1 y =
, ,
,
+
và y =
( )
, ,
,
.
Ta có bảng:
x
- 0 1 2 +
y
+ 0 - - 0 +
y
CĐ
CT
Suy ra hàm số không đạt cực đại tại x = 2 nên giá
1. : >#8D0">#|0'("
$>#8D04>#|0'(>J1*).
2. !"# !3!>#8D0">#|0'("!43/5+&
?>#|0">#8D0'(>J1*)g61!*%6.
3. $%& 7+&8)49+&:"/&409'(*18*4.
4. '() AB3$,>*83;8&3"$*4>*4=?.
XIV. *+,*-*.
1. *$/#0'0 &>?"M"40;"J&409
N? 1#'234
- F*4J*""DN";0"OP"4M"/553;"O
i? 66789
1. [(4J\0 ;^
2. ]E^C3D_ S;^TYJ&+&?>#w
:;< =>6;: =>6: 6
I định nghĩa
Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D.
a) Số M đợc gọi là giá trị lớn nhất của
hàm số y = f(x) trên tập D nếu f(x) M với
mọi x thuộc D và tồn tại
0
x D
sao cho
0
( ) .f x M=
Kí hiệu
max ( ).
D
M f x=
b) Số m đợc gọi là giá trị nhỏ nhất của
hàm số y = f(x) trên tập D nếu
0 +
y
+
3
+
II Cách tính giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất củahàm số trên một đoạn
F4D&*#@(
(&
Giải. Ta có
= = = =
=
=
2
2
2 2
1 1
' 1 ; ' 0 1 0
1
1 (loại)
.
x
y y x
x x
Ta thừa nhận định lí này.
Ví dụ 2
Tính giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất
của hàm số y = sinx.
a) Trên đoạn
7
;
6 6
;
b) Trên đoạn
; 2
6
.
2.Quy tắc tìm giá trị lớn nhất, giá
trị nhỏ nhất của hàm số liên tục
trên một đoạn
a)Nhậnxét
Nếu đạo hàm f '(x) giữ nguyên dấu trên
đoạn [a; b] thì hàm số đồng biến hoặc
nghịch biến trên cả đoạn. Do đó, f(x)
đạt đợc giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
1 2
, ,...,
n
x x x
trên [a ; b],
tại đó f '(x) bằng 0 hoặc f '(x) không xác
định.
2. Tính f(a),
1 2
( ), ( ),..., ( ),
n
x x f xf f
f(b).
3. Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m
trong các số trên. Ta có :
Từ đồ thị của hàm số y = sinx, ta thấy
ngay :
a) Trên đoạn D =
7
;
6 6
ta có :
=
1
min
2
D
y
.
b) Trên đoạn E =
; 2
6
ta có :
=
ữ
1
6 2
y
,
=
ữ
1
max ( )
a b
xf
,
[ ; ]
min ( )
a b
m x= f
.
Chú ý :
Hàm số liên tục trên một khoảng có thể
không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất trên khoảng đó. Chẳng hạn, hàm số
=
1
( )f x
x
không có giá trị lớn nhất, giá
trị nhỏ nhất trên khoảng (0 ; 1). Tuy
nhiên, cũng có những hàm số có giá trị
lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất trên một
khoảng nh trong Ví dụ 3 dới đây.
Ví dụ 3
Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh a. Ng-
ời ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông bằng
nhau, rồi gập tấm nhôm lại nh Hình 11 để
đợc một cái hộp không nắp. Tính cạnh của
các hình vuông bị cắt sao cho thể tích của
khối hộp là lớn nhất.
V(x
0
) có giá trị lớn nhất.
Ta có
2
'( ) ( 2 ) .2( 2 ).( 2) ( 2 )( 6 )V x a x x a x a x a x= + =
.
V '(x) = 0
=
=
6
(loại).
2
a
x
a
x
Bảng biến thiên
x
0
6
a
2
a
27
a
a
V x
:*/x4-;
B#G TNUVF48)4+&>*!gC&2.
DW0 n<7rY..t"FU">(h"s.
X<MY6Z*e6X.6j
XVI.
1. z&?FY"FYY'(>J1*)">J1
*6
2. !"# !: ?FY"FYY'(:*+&
3. $%& 7+&8)49+&:"/&409'(*18*4.
4. '() AB3$,>*83;8&3"$*4>*4=?.
XVII. *+,*-*.
1. *$/#0'0 &>?"M"40;"J&409
2. 1#'234
- F*4J*""DN";0"O
- "4M"/553;"O
XVIII. 66789
1. [(4J\0 ;^
2. ]E^C3D_ S;^TYJ& z&?FY"FYY'(>J1*)">J1
*6
:;< =>6;: =>6: 6
DW0H?FY"FYY'(
(&
a) y = x
3
3x
2
h
x
y x x
x
=
= =
=
uPsas
S sTy =
Ps"SsTQt"SPTQs"ShTQ
r3
u sas
sy
=
"
u sas
(, sy
=
!T
t sy x=
>J*)uPa
] " u a
t s
8J!6>?!
8J!6>?!
8J!6>?!
30
15
15
®Þnh h×nh ch÷ nhËt cã chu vi nhá nhÊt.
DW0`?F€Y"FYY'(
s
"S Ty x x
x
= + >
k
s s
‚ ]
x
y
x x
−
= − =
\Q
x
= ±
>J*6
Sa T+∞
"
y x
- "4M"/553;"O
XXI. 66789
1. [(4J\0 ;^
2. ]E^C3D_ Ss;^T
:;< =>6;: =>6: 6
p.3(
A*QRS,T,#>J
1*64c)S8*6/)
S(aX
∞
T"SP
∞
a!TSP
∞
aX
∞
TT.mG
vQ
8G3(
S(3(T'( #
QRS,T&$01>*
9&(&*6L
8 S T " 8
x x
f x y y
→+∞ →−∞
= =
VÝ dô 1. Cho hµm sè
lim ( ) lim 1 1
x x
f x
x
+ +
= + =
ữ
.
III Tiệm cận đứng
Đ ị n h n g h ĩ a
Đờng thẳng x = x
0
đợc gọi là tiệm
cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x)
nếu ít nhất một trong các điều kiện
sau đợc thoả mãn
+
= +
0
lim ( )
x x
f x
,
=
0
.
Ví dụ 3. Tìm tiệm cận đứng của đồ
thị hàm số
2
2 1
2 3
x x
y
x
+ +
=
.
*)1
bJ&`&$
8S T
x
x
+
4J&
3,-49*6HS,aT
SATGv,QS>5&T
,wSk"FU">(T
Giải. Vì
2
1
lim
lim 1
2
x
x
x
nên đờng thẳng y =
1 là tiệm cận ngang của (C).
Đồ thị của hàm số đợc cho nhv trên
PbJ&`&84$/5
6*8&3Ig
X$D)
8S T
x
x
+
XYJ&3,-49*6
HS,aTSAT
Gv,QS>5
&T,.Sk"
FU">(T
Giải. Vì
2
3
2
2 1
lim
2 3
)
nên đờng thẳng
3
2
x =
là
tiệm cận đứng của đồ thị
hàm số đã cho.
B#G TaUVF48)4+&>*!gC&2.
DW0 n<7rY""FU">(h.
X<MY6Z*e+l6YZ
XXII.
1. :G3("32"?
3("32.
2. !"# !?3("32'(;C2%6.
3. $%& 7+&8)49+&:"/&409'(*18*4.
4. '() AB3$,>*83;8&3"$*4>*4=?.
XXIII. *+,*-*.
1. *$/#0'0 &>?"M"40;"J&409
2. 1#'234
- F*4J*""DN";0"O
- "4M"/553;"O
XXIV. 66789
1. [(4J\0 ;^
2. ]E^C3D_ Ss;^T
:;< =>6;: =>6: 6
DH Tỡm 3'( #
(&
a) y =
,
, h,
,
+
+
c) y =
,
,
+
- Gọi học sinh thực hiện giải bài tập.
- Củng cố cách tìm tiệm cận của đồ thị
hàm số.
- Gọi học sinh thực hiện giải bài tập.
- Định hớng: Tìm theo công thức hoặc
dùng định nghĩa.
8J!6>?!
a) Tiệm cận ngang y = - 1, tiệm
cận đứng x = 2.
b) Tiệm cận ngang y = -1, tiệm
cận đứng x = -1.
c) Tiệm cận ngang y =
t
,
tiệm cận đứng x =
t
.
- "4M"/553;"O
XXVII. 66789
1. [(4J\0 ;^
2. ]E^C3D_ Ss;^T
:;< =>6;: =>6: 6
p[% 6*
. 3;,#
. !J.
.l-9&!J'(.
X$)*\.
X?g)I)*
\!q*<c,#
Xl-/0&)*\4&>(
9&!J'(
.?>#
.?D))4c"D)
4c4?3S&IT
.€3;!6!J.SF+&6?
4*!6!JT
h. m #.
n(4*!6!J4&,
#M>Jg4= #.
A^_
. Y&&`*4D&†
?f`6*!J4
4= #>J1&†"(&I
# #**4D>5
‡,
. YJ$J*)11g"
<!8*)1(*g'(
PFD)
8 S T
x
f x
→+∞
= +∞
8 S T
x
f x
→−∞
= −∞
-B6!J
F4D&4D% (&
*)1
bJ&`&6*!
J44= #'(Q
(,X!"Q(,
X!,X:*%
>J.
F4D&4/SFU">(h"
hhT*g&>x!D6*
Q(,
h
X!,
X,X/S(
≠T.
'((QP,
h
X
P
, P
∞
PX
∞
\ XPX
X
∞
P
∞
Ps
hTm #
RS,TQ,‰hXh‚,‰Ps
P Pi Ps P s i
P
Pi
Ps
P
s
i
P
&
.Q(,
cx d
+
≠ − ≠
+
rŠ/5t
F4D&4/SFU">(
hh"hsT*g&>x!D
6*Q(,
h
X!,
X,
X/S(≠T4>G;I
g,6>(?>#'(
.
F4D&!6/)'(
#!3!(Q(,
h
X!,
X
,X/S(≠T.SFU">(htT
*)1h
bJ&`&6*!
J44= #Q
h
,
h
P
Q(,
s
X!,
XS(≠T
*)1t
bJ&`&8014$/549
/)Q(,
s
X!,
XS(≠
T(**;%>?\Qf
I1.
F4D&*4/t"i
SFU">(h"hy"s"sTg
g&>x!D6*
;C24>G;Ig
,6>(,-9&!J'(
.
h,
js4Q,
h
Xh,
js
S4/T
6*8&3Ig
8&3T
6*8&3Ig80
14$/549/)
Q(,
s
X!,
XS(≠T
(**;%>?\Q
fI1.
Ph P P h
Ph
P
P
h
P
&
ppp.Œ•ŽYFFp•‡A••AƒAm‘
’.
F6eQRS,TI #SA
T4Q
S,TI #SA
T.mg?*1(*
g'(SA
T4SA
Ps
P
s
i
P
&
![e/5 #!8&3'(
;,
h
Xh,
PQ
W4VP;I1
Q4QP;I(
PVV;Ih
m GF4“D&*
!6/)'( #
Q
(,
S " T
b
c ad bc
cx d
+
≠ − ≠
+
SFU">(sT
:*/x4-;
B#G TaUVA'8)2/(w>*!
DW0 7""h"s"t"i"k>("y
X<MY6Z*e]m=-66no6
XXVIII.
1. `% 6*S3;,#"!J"4 #T"6*
1(24;C2"%(*K(GS!8&3'(
;%>?!q #"4;%>?;&4D #T
2. !"# !6*1(24;C2%6"!,-
%(*K(GS!8&3'(;%>?!q #"4;%>?;
&4D #T.
3. $%& 7+&8)49+&:"/&409'(*18*4.
4. '() AB3$,>*83;8&3"$*4>*4=?.
XXIX. *+,*-*.
1. *$/#0'0 &>?"M"40;"J&409
2. 1#'234
- F*4J*""DN";0"O
- "4M"/553;"O
XXX. 66789
1. [(4J\0 ;^
2. ]E^C3D_ Ss;^TYJ&% 6*w
:;< =>6;: =>6: 6
7
7
7h
7t
7i
7
Xét họ đờng cong (C
m
HS Thực hiện giải toán:
([r= #QP,
h
Xh,X
Ph P P h
Ph
P
P
h
P
&
QX
![78&3'(;
P,
h
Xh,XQX
W4VP;I
Q4QP;I(
PVV;I!(
HS Thực hiện giải toán:
([
] }
S T
m m
y m R
h
b) Để đồ thị cắt trục hoành tại điểm x = - 2, ta
phải có y(- 2) = - 8 + 4(m + 3) + 1 - m = 0
m = -
t
h
B#G TNUVA'8)2L>*!
DW0 73;8)
]p67:666
m6qHNTC/3kV
r*s67tY
Câu hỏi Đáp án
Câu 1. A*RS,TQP,
h
Xh,
X,Pt
>*9(&"?9^.
•.RS,T>J*6SPhaT 7.RS,T>J*6SPaT
A.RS,T>J*6StaT n.RS,T6>J*6SPahT
Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ
Câu 2. g>#'(RS,TQP,
s
X,
jh8
•. 7. A. n.h
Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ
Câu 3. F>#8D0'(RS,TQ,
,
−
+
8
•. 7. A.h n.
Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ
Câu 7. QP,
h
Xh,
jh,X#!>J
•.o 7.SP∞aT"SaX∞T A.SP∞aT n.SaX∞T
Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ
Cuv? >*(&C"* !>J*6
SP∞aT"SaX∞T
•.Q,
jh,X 7.Q
h
,
h
P
,
X,X
A.Q
,
4
– 2x
2
+ 1, các điểm cực trò của hàm số là:
•. x
CĐ
= ± 1, x
CT
= 0 7.x
CT
= ± 1, x
CĐ
= 0
Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ
A. x
CT
= 1,x
CÑ
= 0 n.x
CT
= 0, x
CÑ
= 1
r*s6X<Z
A*Q,
h
js,
Xs,
([U6*!J44= #SAT'(.
Cho n ∈
Z
+
, a ∈ R, luỹ thừa bậc n của số
a (ký hiệu:
a
n
) là:
a
n
=
. . ...
n thua so
a a a a
14 2 43
Với a ≠ 0, n ∈
Z
+
ta đònh nghóa:
a
a
n
n
=
−
Qui ước: a
8
!3t'(
sh
−
.
(I
XrD8NI/&01!3'(!"
[
n
b
.
XrDˆ
.Y&!Vc )
n
b
.
.Y&!Q(Q
n
b
Q.
.Y&!W(Q±
n
b
.
![$0'(!3
( )
.
.
n n n
, r ∈ Q ( r=
n
m
) trong đó m ∈
Z
, n ∈
Z
+
, a mũ r là:
a
r
=
TS
>=
a
n
m
n
m
aa
*)1
bJ&`&$8&˜
H((&S"tT
s
a
h
h
−
n n n
a b ab=
.
F4D&*4/h
SFU">(tTgg&>x
$04H(J&.
F4D&1/&(&*
F4D&*4/s"t
SFU">(t"thTgg&>x
&@48!
:*/x4-;
:*/x4$/5
!8&3:*
_'(4
:*/x4-;
:*/x4$/5
&@2
:*/x4$/5
:*/x4-;
st\
B#G TSUVA'8)2L>*!
DW0 73;–8) 7"Y
•YFzš•ž7Ÿ…•Y Fpƒ‡rp Y‡¡YFp¢YF
k
X<w6x
?
PU2%!68&˜H(")*'(8&˜H("6*8&˜H(Q,
α
£Q,
α
"4Dα∈7.
8DEFGJz{C?¤
r$/5Q,aQ,
aQ
s
x
aQ
h
x
a
Q
x
aQ
x
π
O
‚A^_
XrDα&J/%"3;,#
87.
XrDα&JC*<!q"3;
,#87}~•
XrDαc&J"3;,#
8SaX∞T
m4D;"(I
ppp.U¢‡ƒ¥…¦€š›
ϥQ,
α
.
F4D&4D
DEFGJz{C
*)1
F4J&`&4=>J‹1
>5*)1 #'(
(&4J&3,-493;,
#'(^
Q,
aQ
x
aQ
x
−
.
PYJ&c2
F4D&*4/"SFU"
>(tk"tTgg&>xc
24H(J&.
:*/x4-;
\
t\
t\
Pi Ps P s i
Pt
t
P
&
§
W
α
< <
α
=
α
<
Q,
α
SαWT Q,
α
SαVT
.3;6*SaX∞T
.!J\Qα,
α
P
W"∀,W.
V"∀,W.
FD)<!
8
x
x
α
+
→
= +∞
a
8
x
x
α
→+∞
=
3>5‡,83(.
>5‡832.
h.76!J
,
X∞
\ P
X∞
s.m #FU"">(ty.SαVT
B#G TNUVA'8)2L>*!8&˜H(.
7"Yt
Pt
t
P
&
Q,
Pi Ps P s i
Pt
t
P
&
y x
π
=
F^_
F4D&J* #
'(!(Q,
h
a
Q,
j
4Q
x
π
.
Pi Ps P s i
Pt
t
P
&