NH H NG C A T GIÁ NGO I T Đ N N N KINH TẢ ƯỞ Ủ Ỷ Ạ Ệ Ế Ề Ế
A/ T NG QUAN V T GIÁ H I ĐOÁIỔ Ề Ỷ Ố
1/ Khái ni m t giá h i đoáiệ ỷ ố
V hình th c : là giá đ n v ti n t c a m t n c, đ c bi u hi nề ứ ơ ị ề ệ ủ ộ ướ ượ ể ệ
b ng các đ n v ti n t n c ngoài.ằ ơ ị ề ệ ướ
là h s quy đ i t đ ng ti n này sang đ ng ti n khác, đ c xác đ nh b iệ ố ổ ừ ồ ề ồ ề ượ ị ở
m i quan h cung c u trên th tr ng. Vd: TGHĐ gi a Đ ng Vi t Nam vàố ệ ầ ị ườ ữ ồ ệ
Dollar M là 19100VND/USD.ỹ
V n i dung : TGHĐ là m t ph m trù kinh t b t ngu n t nhu c uề ộ ộ ạ ế ắ ồ ừ ầ
trao đ i hành hóa, d ch v , phát sinh tr c ti p t ti n t , quan h ti n t …ổ ị ụ ự ế ừ ề ệ ệ ề ệ
gi a các qu c gia.ữ ố
Có nhi u lo i t giá khác nhau:ề ạ ỷ
TGHĐ th c và TGHĐ danh nghĩaự
TGHĐ chính th c và TGHĐ song songứ
TGHĐ song ph ng và TGHĐ hi u l cươ ệ ự
2/ Tác đ ng c a t giá h i đoái đ n n n kinh t và ho t đ ng kinhộ ủ ỷ ố ế ề ế ạ ộ
doanh c a doanh nghi p :ủ ệ
2.1 Tác đ ng c a t giá h i đoái đ i v i cán cân th ng m i.ộ ủ ỷ ố ố ớ ươ ạ
Cán cân th ng m i nh h ng đ n t giá h i đoái. C n cân th ngươ ạ ả ưở ế ỷ ố ấ ươ
m i c a m t n c là chênh l ch gi a kim ng ch xu t kh u và kim ng chạ ủ ộ ướ ệ ữ ạ ấ ẩ ạ
nh p kh u. M t n n kinh t khi xu t kh u hàng hoá và d ch v s thuậ ẩ ộ ề ế ấ ẩ ị ụ ẽ
đ c ngo i t . Đ ti p t c công vi c kinh doanh, các nhà xu t kh u ph iượ ạ ệ ể ế ụ ệ ấ ẩ ả
bán ngo i t l y n i t , mua hàng hoá d ch v trong n c xu t kh u raạ ệ ấ ộ ệ ị ụ ướ ấ ẩ
n c ngoài. Trên th tr ng cung ngo i t s tăng, làm t giá h i đoáiướ ị ườ ạ ệ ẽ ỷ ố
gi m. Ng c l i, khi nh p kh u hàng hoá d ch v , các nhà nh p kh u c nả ượ ạ ậ ẩ ị ụ ậ ẩ ầ
ngo i t đ thanh toán cho đ i tác và đi mua ngo i t trên th tr ng.ạ ệ ể ố ạ ệ ị ườ
Hành đ ng này làm c u ngo i t tăng, t giá h i đoái tăng. Tác đ ng c aộ ầ ạ ệ ỷ ố ộ ủ
hai hi n t ng trên là ng c chi u trong vi c hình thành t giá h i đoái.ệ ượ ượ ề ệ ỷ ố
T giá h i đoái cu i cùng s tăng hay gi m ph thu c vào m c đ tácỷ ố ố ẽ ả ụ ộ ứ ộ
đ ng m nh y u c a các nhân t , đó chính là cán cân th ng m i. N uộ ạ ế ủ ố ươ ạ ế
m t n c có th ng d th ng m i, cung ngo i t l n h n c u ngo i t ,ộ ướ ặ ư ươ ạ ạ ệ ớ ơ ầ ạ ệ
n c. Khi đ u t ra n c ngoài ròng d ng, lu ng v n ch y vào trongướ ầ ư ướ ươ ồ ố ả
n c nh h n dòng v n ch y ra n c ngoài,t giá h i đoái tăng. T giáướ ỏ ơ ố ả ướ ỷ ố ỷ
h i đoái s gi m trong tr ng h p ng c l i, đ u t ra n c ngoài ròngố ẽ ả ườ ợ ượ ạ ầ ư ướ
âm. Theo quy lu t t i u hoá, lu ng v n s ch y đ n n i nào có l i nh t,ậ ố ư ồ ố ẽ ả ế ơ ợ ấ
t c là hi u su t sinh l i cao nh t. M t n n kinh t s thu hút đ c cácứ ệ ấ ờ ấ ộ ề ế ẽ ượ
lu ng v n đ n đ u t nhi u h n khi nó có môi tr ng đ u t thu n l i,ồ ố ế ầ ư ề ơ ườ ầ ư ậ ợ
n n chính tr n đ nh, các đ u vào s n có v i giá r , ngu n lao đ ng d iề ị ổ ị ầ ẵ ớ ẻ ồ ộ ồ
dào có tay ngh , th tr ng tiêu th r ng l n, lãi su t cao và s thôngề ị ườ ụ ộ ớ ấ ự
thoáng trong chính sách thu hút đ u t n c ngoài c a Chính ph . ầ ư ướ ủ ủ
B. C CH QU N LÝ T GIÁ H I ĐOÁIƠ Ế Ả Ỷ Ố
1/ C ch c đ nh t giá( Fix Exchange Rate)ơ ế ố ị ỷ
Đây là ch đ t giá h i đoái mà đó Nhà n c, c th là NHTWế ộ ỷ ố ở ướ ụ ể
tuyên b s duy trì t giá gi a đ ng ti n c a qu c gia mình v i m t ho cố ẽ ỷ ữ ồ ề ủ ố ớ ộ ặ
m t s đ ng ti n nào đó m t m c đ nh t đ nh. đây, NHTW đóngộ ố ồ ề ở ộ ứ ộ ấ ị Ở
vai trò đi u ti t l ng d c u ho c d cung v ngo i t đ gi t giá h iề ế ượ ư ầ ặ ư ề ạ ệ ể ữ ỷ ố
đoái c đ nh b ng cách bán ra ho c mua vào s d đó.ố ị ằ ặ ố ư
Trong l ch s , t giá c đ nh n i ti ng là t giá gi a dollar M và cácị ử ỷ ố ị ổ ế ỷ ữ ỹ
đ ng ti n khác theo Hi p c ti n t Bretton Woods – đ c áp d ng tồ ề ệ ướ ề ệ ượ ụ ừ
năm 1947 đ n 1967. Lúc b y gi ng i ta căn c vào hàm l ng vàng c aế ấ ờ ườ ứ ượ ủ
USD ( lúc đó là 0,888671 g vàng) và hàm l ng c a các đ ng ti n khácượ ủ ồ ề
c a các n c tham gia Hi p c, ch ng h n hàm l ng vàng c a FRF làủ ướ ệ ướ ẳ ạ ượ ủ
0,2483 g vàng v y t giá gi a USD/FRF s là 0.88761/0.2483 = 3,5700 vàậ ỷ ữ ẽ
t giá này hai n c coa trách nhi m gi nó không đ c bi n đ ng quá +/-ỷ ướ ệ ữ ượ ế ộ
1,0%.
- u đi m c a ch đ t giá c đ nh:Ư ể ủ ế ộ ỷ ố ị
+ Thúc đ y th ng m i và đ u t qu c t vì nó mang lai m t môi tr ngẩ ươ ạ ầ ư ố ế ộ ườ
n đ nh, thu n l i, ít r i ro cho các ho t đ ng kinh doanh c a doanhổ ị ậ ợ ủ ạ ộ ủ
nghi p.ệ
+Bu c các chính ph ph i ho ch đ nh và th c thi chính sách vĩ mô.ộ ủ ả ạ ị ự
+Thúc đ y các ho t đ ng h p tác qu c t nh m tránh nh ng xung đ t vẩ ạ ộ ợ ố ế ằ ữ ộ ề
h i đoái). Đi u n ày làm tăng thêm nh ng y u t gây m t n đ nh c a cácố ề ữ ế ố ấ ổ ị ủ
n n kinh t , c n tr kh năng ki m soát quá trình tăng tr ng và phátề ế ả ở ả ể ưở
tri n kinh t c a các chính ph .ể ế ủ ủ
Trong ch đ t giá th n i t do, chính ph gi thái đ th đ ng,ế ộ ỷ ả ổ ự ủ ữ ộ ụ ộ
đ cho th tr ng quy t đ nh giá tr đ ng ti n n c mình. Th c t , ít cóể ị ườ ế ị ị ồ ề ướ ự ế
n c nào th n i t do mà trái l i, Chính ph th ng can thi p b ngướ ả ổ ự ạ ủ ườ ệ ằ
nh ng công c tài chính – ti n t (lãi su t, d tr b t bu c, nghi p v thữ ụ ề ệ ấ ự ữ ắ ộ ệ ụ ị
tr ng m ), đi u ch nh d tr ngo i t , chính sách kinh t , k c các gi iườ ở ề ỉ ự ữ ạ ệ ế ể ả ả
pháp hành chính (mua ngo i t ph i làm đ n xin mua ngo i t ,chínhạ ệ ả ơ ạ ệ
sách k t h i ngo i t ...).ế ố ạ ệ
V y trên th c t , không t n t i m t ch đ t giá ho àn toàn th n iậ ự ế ồ ạ ộ ế ộ ỷ ả ổ
mà th ng ch t n t i ch đ t giá h n h p gi a “c đ nh” và “th n i”.ườ ỉ ồ ạ ế ộ ỷ ỗ ợ ữ ố ị ả ổ
- u đi m c a ch đ t giá th n i: Ư ể ủ ế ộ ỷ ả ổ
+ Giúp cán cân thanh toán cân b ng: Gi s m t n c nào đó có cán cânằ ả ử ộ ướ
vãng lai thâm h t khi n n i t gi m giá. Đi u đó thúc đ y xu t kh u, h nụ ế ộ ệ ả ề ẩ ấ ẩ ạ
ch nh p kh u cho đ n khi cán cân thanh toán tr nên cân b ng. ế ậ ẩ ế ở ằ
+ Đ m b o tính đ c l p c a chính sách ti n t . ả ả ộ ậ ủ ề ệ
+ Góp ph n n đ nh kinh t , tránh đ c nh ng cú s c b t l i t bênầ ổ ị ế ượ ữ ố ấ ợ ừ
ngoài, vì khi giá c n c ngoài tăng s làm cho t giá t đi u ch nh theoả ướ ẽ ỷ ự ề ỉ
c ch PPP đ ngăn ng a các tác đ ng ngo i lai. ơ ế ể ừ ộ ạ
- Nh c đi m: ượ ể
+ Là nguyên nhân gây nên s b t n do các ho t đ ng đ u c làm méoự ấ ổ ạ ộ ầ ơ
mó, sai l ch th tr ng, có kh năng gây nên l m phát cao và tăng n n cệ ị ườ ả ạ ợ ướ
ngoài.
+ H n ch các ho t đ ng đ u t và tín d ng do tâm lý lo s s bi n đ ngạ ế ạ ộ ầ ư ụ ợ ự ế ộ
theo h ng b t l i c a t giá.ướ ấ ợ ủ ỷ
3/ Ch đ t giá h i th n i có qu n lýế ộ ỷ ố ả ổ ả
Đây là ch đ t giá h i đoái có s can thi p c a hai ch đ c đ nhế ộ ỷ ố ự ệ ủ ế ộ ố ị
và th n i. đó,t giá đ c xác đ nh và ho t đ ng theo quy lu t thả ổ ở ỷ ượ ị ạ ộ ậ ị
tr ng, chính ph ch can thi p khi có nh ng bi n đ ng m nh v t quáườ ủ ỉ ệ ữ ế ộ ạ ượ
giai đo n này n n kinh t ch u tác đ ng c a chính sách th n i t giá. Tạ ề ế ị ộ ủ ả ổ ỷ ỷ
giá h i đoái VND/USD bi n đ ng m nh theo xu h ng giá tr đ ng dolaố ế ộ ạ ướ ị ồ
M tăng liên t c kèm theo các c n “s t”, các đ t bi n v i biên đ r t l n (ỹ ụ ơ ố ộ ế ớ ộ ấ ớ
T cu i năm 1990ừ ố
tr đi ). Tình tr ng leo thang c a giá đ ng dola đã kích thích tâm lý n mở ạ ủ ồ ắ
gi đ ng dola , nh m đ u c ăn chênh l ch giá.D n đ n Ngo i t v n đãữ ồ ằ ầ ơ ệ ẫ ế ạ ệ ố
khan hi m l i tr nên khan hi m h n. Trong giai đo n này Ngân hàngế ạ ở ế ơ ạ
không ki m soát đ c l u thông ti n t , m i c g ng qu n lý ngo i tể ượ ư ề ệ ọ ố ắ ả ạ ệ
c a chính ph ít đem l i hi u qu .ủ ủ ạ ệ ả
Trong các năm 1991-1992 do nh h ng c a s đ v các m i quanả ưở ủ ự ổ ỡ ố
h ngo i th ng v i LiênXô và Đông Âu , nh p kh u gi m sút m t cáchệ ạ ươ ớ ậ ẩ ả ộ
nghiêm tr ng (năm 1991 là 357.0 tri u USD đ n năm 1992 ch còn 91,1ọ ệ ế ỉ
tri u USD). Các doanh nghi p ti n hành nh p kh u theo hình th c trệ ệ ế ậ ẩ ứ ả
ch m và ph i ch u m t lãi su t cao do thi u dola , dola đã thi u l i càngậ ả ị ộ ấ ế ế ạ
thi u d n đ n các c n s t dola theo chu kỳ vào giai đo n này.ế ẫ ế ơ ố ạ
Đ n đ u năm 1992 Chính ph đã có m t s c i cách trong vi c đi uế ầ ủ ộ ố ả ệ ề
ch nh t giá ( nh bu c các doanh nghi p có dola ph i g i vào ngân hàng ,ỉ ỷ ư ộ ệ ả ử
bãi b hình th c quy đ ng t giá theo nhóm hàng..) làm cho giá dola b tỏ ứ ị ỷ ắ
đ u gi m ( cu i năm 1991 t giá VND/USD có lúc lên t i 14500 đ n thángầ ả ố ỷ ớ ế
3/1992ch còn 11550 VND/USD và ti p t c gi m cho đ n cu i năm 1992.ỉ ế ụ ả ế ố
2/ Giai đo n t 92 đ n khi n ra cu c kh ng ho ng tài chínhạ ừ ế ổ ộ ủ ả
Đông Nam á (tháng 7 năm 1997).
Tr c nh ng t n t i c a vi c”th n i” m t ki m soát t giá, chínhướ ữ ồ ạ ủ ệ ả ổ ấ ể ỷ
ph đã thay đ i c ch đi u hành t giá v i nh ng n i dung c th sau:ủ ổ ơ ế ề ỷ ớ ữ ộ ụ ể
- Quy đ nh biên đ giao đ ng c a t giá v i t giá chính th c đ c côngị ộ ộ ủ ỷ ớ ỷ ứ ượ
b b i Ngân hàng nhà n c (công b t giá chính th c m i ngày và xácố ở ướ ố ỷ ứ ỗ
đ nh rõ biên đ giao đ ng); Tăng c ng s c m nh c a các bi n pháp hànhị ộ ộ ườ ứ ạ ủ ệ
chính mà c th là bu c các đ n v kinh t (tr c h t là đ n v kinh tụ ể ộ ơ ị ế ướ ế ơ ị ế
qu c doanh) có ngo i t ph i bán cho Ngân hàng theo t giá nh t đ nh.ố ạ ệ ả ỷ ấ ị
- Bãi b hoàn toàn hình th c quy đ nh t giá nhóm hàng trong thanh toánỏ ứ ị ỷ