Câu 1: Dung dịch axit mạnh nhất trong các dd axit sau là:
A. HI B. HF C. HCl D. HBr
Câu 2: Nhận ra gốc clorua trong dung dịch bằng dung dịch:
A. AgNO
3
B. Cu(NO
3
)
2
C. H
2
SO
4
D. CuSO
4
Câu 3: Cho 8,7 g mangandioxit tác dụng hết với axit HCl dư. Thể tích khí thoát ra là:
A. 3,36 lit B. 4,48 lit C. 2,24 lit D. 5,5 lit
Câu 4: Cho 6,5 g Zn tác dụng hết với một lượng dư axit HCl. Thể tích khí hidro thu được là:
A. 1,14 lit B. 2,24 lit C. 4,48 lit D. 3,36 lit
Câu 5: Chất tác dụng với oxi tạo ra oxit axit là:
A. Na B. Zn C. S D. Al
Câu 6: Người ta nhiệt phân hoàn toàn 24,5 g kaliclorat. Thể tích khí oxi thu được là:
A. 4,55 lit B. 6,72 lit C. 4,48 lit D. 11,2 lit
Câu 7: Hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu là:
A. H
2
SO
4
B. H
2
S C. SO
2
np
5
D. 4s
2
4p
5
Câu 13: Các nguyên tố nhóm halogen có tính chất hoá học cơ bản là:
A. Tính khử B. Vừa có tính OXH vừa có tính khử
B. Tính OXH D. Tác dụng với tất cả các kim loại.
Câu 14: Kim loại khi tác dụng được với khí Cl
2
và axit HCl loãng cho cùng loại muối clorua kim
loại là:
A. Fe B. Al C. Cu D. Ag
Câu 15: Đặc điểm không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen là:
A. Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron.
B. Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron.
C. Chỉ có số oxihoá – 1 trong các hợp chất.
D. Các hợp chất với hidro đều là hợp chất cộng hoá trị.
Câu 16: Cho Na tác dụng vừa đủ với một đơn chất halogen thu được 10,3 g natrihalogenua. Cũng
lượng halogen đó tác dụng vừa đủ với nhôm tạo ra 8,9 g nhômhalogenua. Halogen đó là:
A. F
2
B. Br
2
C. Cl
2
D. I
2
Câu 19: Khối lượng KMnO
4
và thể tích dung dịch axit clohidric 2M dùng ít nhất để điều chế đủ
khí clo tác dụng với Fe tạo nên 32,5 g FeCl
3
là:
A. 19,86 g; 458 ml B. 18,96 g; 480 ml C. 18,86 g; 720 ml D. 18,68 g; 580 ml
Câu 20: Những chất có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A. KClO
3
B. KNO
3
C. KMnO
4
D. cả A, B, C.
Câu 21: Khí oxi không tác dụng với dãy chất:
A. Cl
2
, CO
2
, SO
2
, Ag B. Cl
2
, CO
2
, Ag C. CO
2
, Ag, Na D. Ag, FeO.
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 16 g hỗn hợp Mg, Fe vào dd HCl dư thấy có 8,96 lít khí thoát ra.
SO
4
C. HF D. HNO
3
Câu 27: Dãy kim loại phản ứng được với axit H
2
SO
4
loãng là:
A. Cu, Zn, Na B. Fe, Ba, Ag C. Mg, Al, Zn D. Au, Pt, Al.
Câu 28: Khí sunfurơ là khí có:
A. Tính khử và tính OXH. B. Tính khử và tính OXH
C. Tính khử, tính OXH và tính oxitaxit D. Tính OXH và tính oxitaxit.
Câu 29: Câu sai trong các câu nhận xét sau là:
A. H
2
SO
4
loãng có tính OXH mạnh. C. H
2
SO
4
đặc chỉ có tính OXH mạnh.
B. H
2
SO
4
đặc rất háo nước. D. H
2
SO
với nước. Vai trò của flo là:
A. Chất OXH B. Chất khử C. Chất OXH & khử D. Môi trường Pư.
Câu 34: Thể tích khí Clo (đktc) phản ứng vừa hết với 5,6 g Fe là:
A. 2,24 lit B. 4,48 lit C. 1,12 lit D. 3,36 lit
Câu 35: Cho 100 ml dd AgNO
3
0,5 M tác dụng với 200 ml dd HCl 0,3 M. Khối lượng kết tủa thu
được sau phản ứng là:
A. 7,175 g B. 8,6 g C. 9,275 g D. 6,1125 g
Câu 36: Để phân biệt các dd NaCl, Na
2
SO
4
, HCl, H
2
SO
4
riêng biệt, ta dùng:
A. Quỳ tím B. AgNO
3
C. Quỳ tím và BaCl
2
D. BaCl
2
và AgNO
3
.
Câu 37: Cho hỗn hợp các khí N
2
, H
2
Câu 38: Thuốc thử duy nhất để nhận biết HCl, NaOH, H
2
SO
4
là:
A. Zn B. Al C. NaHCO
3
D. dd Ba(HCO
3
)
2
.
Câu 39: Trạng thái OXH cao nhất của lưu huỳnh trong các hợp chất là:
A. + 4 B. + 2 C. + 6 D. +8
Câu 40: Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng khi sục khí H
2
S dư vào 100 ml dd CuCl
2
0,5 M
và FeCl
2
0,6 M là:
A. 4,8 g B. 5,28 g C. 10,08 g D. Đáp án khác.