đề kiểm tra miệng
Đề 1: Sau bài tính chất chung của phi kim
1. Cho sơ đồ biểu diễn biến đổi sau (Mỗi mũi tên là một phơng trình phản ứng)
M MP
2
MO
3
H
2
MO
4
BaMO
4
M là: A. Cl
2
B. S C. N
2
D. O
2
2. Hãy viết các phơng trình hóa học xảy ra.
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
1. 2 điểm. B
2. 8 điểm. Viết đúng mỗi PTHH đợc 2 điểm.
Đề 2: Bài công nghiệp Silicat
Hãy nêu sơ lợc quá trình sản xuất thủy tinh thờng.
A- Nguyên liệu chính.
B- Các công đoạn chính.
C- Viết các phơng trình hóa học xảy ra. Thành phần chính của thủy tinh thờng.
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
A- 1 điểm. Cát thạch anh SiO
2
3
+ CO
2
Thành phần chính CaSiO
3
, Na
2
SiO
3
Đề 3: Bài mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
Cho các chất: Cu, CuO, MgCO
3
, Mg, MgO. Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh
ra:
1/ Chất khí cháy đợc trong không khí.
2/ Chất khí làm đục nớc vôi trong.
3/ Dung dịch có màu xanh lam.
4/ Dung dịch không màu và nớc.
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Mỗi câu trả lời đúng cho 2,5 điểm
1/ Mg 2/ MgCO
3
3/ CuO 4/ MgO
1
1
Đề 4: Bài benzen
Câu 1 (7 điểm):
1. Nguyên nhân nào làm cho benzen có tính chất hóa học khác etilen, axetilen? Hãy
viết phơng trình phản ứng của benzen với Clo để minh họa.
2. Viết phơng trình phản ứng của metan với Clo. Hãy so sánh phản ứng này với phản
- Nêu ứng dụng của axit axetic trong công nghiệp: 2 điểm.
2
2
đề kiểm tra 15 phút
Đề 1: Bài axit cacbonic và muối cacbonat
Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D đứng trớc các lựa chọn đúng sau
đây.
Có các chất sau: NaHCO
3
, CaCO
3
, Na
2
CO
3
, MgCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
, Ba(HCO
3
)
2
,
2
, BaCO
3
D- Mg(HCO
3
)
2
, Ba(HCO
3
)
2
, CaCO
3
2. Dãy gồm các muối đều tan trong nớc là:
A- CaCO
3
, BaCO
3
, Na
2
CO
3
, Mg(HCO
3
)
2
B- BaCO
3
, NaHCO
3
)
2
3.Dãy gồm các chất đều bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:
A- Na
2
CO
3
, MgCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, BaCO
3
B- NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
C- CaCO
3
, MgCO
3
, BaCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
, Ba(HCO
3
)
2
C- Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
, BaCO
3
D- CaCO
3
, BaCO
3
, Na
2
CO
3
, MgCO
1. B 2. D 3. C 4. B 5. C
3
3
Đề 2. Bài sơ lợc bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Có các nguyên tố F, Cl, Br, I, O, S, N.
1. Dãy các nguyên tố đều ở nhóm VII là:
A- F, Cl, O, N
B- F, Cl, Br, I
C- O, I, S, F
D- F, I, N, Br
2. Dãy các nguyên tố đểu ở chu kỳ II là:
A- F, Cl, Br, I
B- F, N, I
C- N, Cl, Br, O
D- N, O, F
3. Dãy các đơn chất đợc sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần là:
A- F
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
B- S, Cl
2
, F
2
, O
2
2
D- Br
2
, O
2
, S
5. Dãy các đơn chất đợc tạo nên từ các nguyên tố mà nguyên tử của chúng đều có 7 electron ở
lớp ngoài cùng.
A- N
2
, O
2
, Br
2
B- F
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
C- S, O
2,
Br
2
D- O
2
, Cl
2
+ NaCl
C. K
2
SO
3
+ HCl
D. K
2
SO
4
+ HCl
4
4
Câu 3 (2 điểm). Có các chất: Cu, CuO, Mg, CaCO
3
, Fe(OH)
3
. Chất nào tác dụng với dung dịch HCl
để tạo thành:
A. Chất khí nhẹ hơn không khí, cháy đợc trong không khí.
B. Chất khí nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.
C. Dung dịch có màu xanh lam.
C. Dung dịch có màu nâu nhạt.
Hãy viết phơng trình phản ứng xảy ra.
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 (2 điểm): D
Câu 2 (2 điểm): C
Câu 3 (6 điểm): Mỗi câu đúng cho 1,5 điểm.
A. Mg + 2HCl
2
O (1,5 điểm)
Đề 4: Bài mối quan hệ giữa các hợp chất hữu cơ
Câu 1 (2 điểm). Hãy chọn cách sắp xếp các kim loại đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần.
A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
B. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
D. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
Câu 2 (2 điểm). Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt đợc 2 dung dịch nào trong các cặp chất
sau đây
A. Dung dịch Na
2
SO
4
và dung dịch K
2
SO
4
B. Dung dịch Na
2
SO
4
và dung dịch NaCl
C. Dung dịch K
2
SO
4
và dung dịch BaCl
2
D. Dung dịch KCl và dung dịch NaCl
:
02,0
400.22
448
=
(mol) (1 điểm)
Số mol CO
2
= số mol CaCO
3
có trong hỗn hợp = 0,02 mol
Khối lợng CaCO
3
= 0,02 x 100 = 2 gam (1 điểm)
Thành phần của các chất trong hỗn hợp:
CaCO
3
là:
%40
5
%100.2
=
(1 điểm)
CuSO
4
là: 100% - 40% = 60% (1 điểm)
Đề 5: Bài Benzen
Câu 1 (6 điểm). (Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trớc một câu hoặc một hợp chất
trả lời đúng.)
1. Một hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hidro bằng số nguyên tử cacbon.
3
- O - CH
3
B. C
2
H
5
- OH
C. CH
3
- COOH D. CH
3
COO - C
2
H
5
2. Một hợp chất:
- Làm cho quý tím chuyển sang màu đỏ, tác dụng đợc với kim loại, oxit bazơ, bazơ, muối
cacbonat.
Hợp chất có các chất trên do phân tử có chứa nhóm:
A. -CH = O B. -OH C.-COOH D. -CH
3
3. Nớc và axit dễ trộn lẫn để tạo dung dịch. 80ml axit axetic và 50 ml nớc đợc trộn lẫn. Phát biểu
nào dới đây là đúng?
A. Nớc là dung môi
B. Axit axetic là dung môi
C. Dung môi là rợu
D. Cả hai là dung môi vì đều là chất lỏng
Câu 2 (4điểm): Hãy khoanh tròn chức D hoặc S nếu câu khẳng định sau đúng hoặc sai).
Có các chất sau: C
4 C
2
H
5
OH + Na Đ S
5 CH
3
COOH + NaOH Đ S
6 CH
3
COOH + NaCl Đ S
7 CH
3
COOH + Na Đ S
8 CH
3
COOH + Cu Đ S
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 (6 điểm):
Khoanh tròn đúng một trong các chữ A, B, C, D: 2 điểm (6điểm)
1. B 2.C 3.A
Câu 2 (4 điểm): Khoanh tròn đúng một trong các chữ D, S: 0,5 điểm (4 điểm)
1 C
2
H
5
OH + CH
3
-COOH có xúc tác H
2
COOH + Na. § S
8 CH
3
COOH + Cu. § S
8
8
Đề kiểm tra 1 tiết
Đề 1: Chơng kim loại
Phần I - Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Câu 1: (2 điểm). Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái A hoặc b, C, D đứng trớc câu trả lời đúng.
Có các kim loại sau: Na, Al, Fe, Cu, K, Mg.
1. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng nớc ở nhiệt độ thờng
A - Na, Al.
B - K, Na
C - Al, Cu
D - Mg, K.
2. Dãy gồm các kim loại đều phản úng với dung dịch CuSO
4
là:
A - Na, Al, Cu.
B - Al, Fe, Mg, Cu.
C - Na, Al, Fe, K.
D - K, Mg, Ag, Fe.
3. Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng là:
A- Na, Al, Cu, Mg
B- Zn, Mg, Na, Al
hóa học. Các dụng cụ hóa chất coi nh có đủ.
Câu 4 (1,5 điểm)
Hãy viết phơng trình hóa học xảy ra giữa các chất sau:
9
9
a) CO + Fe
2
O
3
b) Fe + Cl
2
c) Mg + AgNO
3
Câu 5 (4 điểm)
Ngâm bột magiê d trong 10 ml dung dịch AgNO
3
1M. Sau khi phản ứng kết thúc lọc đợc chất
rắn A và dung dịch B.
a) Cho A tác dụng hoàn toàn dung dịch HCl d. Tính khối lợng chất rắn còn lại sau
phản ứng.
b) Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B.
(Mg = 24, Na = 23, O = 16, H = 1)
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm).
Chọn đúng: mỗi trờng hợp đợc 0,5 điểm.
1. B 2.C 3.B 4.D
Câu 2(1 điểm) Ghép đúng mỗi trờng hợp đợc 0,25 điểm
A - 2 B - 3 C - 4 D - 1
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
- Tính đúng 10 ml dung dịch NaOH 1M đợc 1 điểm
10
10
Đề 2. Chơng Phi kim - Sơ lợc bảng tuần hoàn.
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm).
Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 1 (2,0 điểm) Có các khí sau: CO, CO
2
, H
2
, Cl
2
, O
2
.
1. Nhóm gồm các khí đều cháy đợc (phản ứng với oxi) là:
A - CO, CO
2
B - CO, H
2
C - O
2
, CO
2
D - H
2
, CO
2
2. Nhóm gồm các khí đều phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiền thờng là:
A - H
2
, Cl
2
D - H
2
, CO
Câu 2: (1 điểm)
1. Nhóm gồm các nguyên tố phi kim đợc sắp xếp đúng theo chiều tính phi kim tăng dần:
A - F, N, P, As.
C - O, N, P As.
B - F, O, N, P, As
D - As, P, N, O, F
2. Nhóm gồm các nguyên tố phi kim đợc sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần:
A - Si, Cl, S, P B - Cl, S, P, Si C - Si, S, P, Cl D - Si, Cl, P, S.
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu 3 (3 điểm)
Có 3 chất khí đựng trong 3 lọ riêng biệt: CO, CO
2
, Cl
2
Hãy chứng minh sự có mặt của mỗi chất khí. Nêu cách làm và viết các phơng trình hóa học
đã dùng.
Câu 4 (4 điểm)
Đốt chát 6 gam cacbon trong bình kín d oxi. Sau phản ứng cho 750 ml dung dịch NaOH 1M
vào bình.
a) Hãy viết phơng trình phản ứng
b) Tính nồng độ mol của dung dịch thu đợc sau phản ứng. Coi thể tích dung dịch thay đổi
không đáng kể.
( C = 12, Na = 23, O = 16, H = 1).
Hớng dẫn chấm điểm và biểu điểm
Số mol NaOH: 0,75 mol:
CO
2
+ NaOH NaHCO
3
(2)
0,5 mol 0,5 mol 0,5 mol
NaHCO
3
+ NaOH Na
2
CO
3
+ H
2
O (3)
0,25 mol 0,25 mol (2 điểm)
b) Tính nồng độ mol của dung dịch thu đợc sau phản ứng (1 điểm)
Từ PTHH (2), (3), số mol mỗi muối là 0,25 mol.
)M(NaHCO)COM(Na
332
CC
=
= 0,33 M
Đề 3. Các loại hợp chất vô cơ
Phần I. Trắc nghiệm khác quan (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm). Đơn chất tác dụng đợc với dung dịch H
2
SO
4
Câu 4 (2 điểm). Cho những chất sau: CuO, MgO, H
2
O, SO
2
, CO
2
. Hãy chọn những chất thích
hợp để điền vào chỗ trống và hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
12
12
A. HCl + ... CuCl
2
+ ...
B. H
2
SO
4
+ Na
2
SO
3
Na
2
SO
4
+ H
2
O + ...
C. Mg(OH)
2
Câu 3 (1 điểm): D
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 4 (2 điểm)
A. 2HCl + CuO CuCl
2
+ H
2
O (0,5 điểm)
B. H
2
SO
4
+ Na
2
SO
3
Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2
(0,5 điểm)
C. Mg(OH)
2
0
t
NaOH
n
63
10
3
=
HNO
n
(0,5 điểm)
- Số mol NaOH nhiều hơn số mol HNO
3
nên còn d NaOH. Do đó giấy quỳ tím sẽ
chuyển màu xanh. (2 điểm)
Đề 4: Kim loại
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn một chữ A hoặc B, C, D trớc câu đúng.
Câu 1 (1 điểm). Có dung dịch AlCl
3
lẫn tạp chất là CuCl
2
. Có thể dùng chất nào đây để làm
sạch muối nhôm.
13
13