Trọn bộ giáo án Hoá 11CB - Pdf 58

CHƯƠNG 3: CACBON – SILIC
Tiết 23 : CACBON
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
Biết được :
- Mối liên hệ giữa vò trí trong BTH , cấu hình electron nguyên tử và tính chất của cacbon
- Các dạng thù hình cùa cacbon, tính chất vật lí của cacbon
- Cacbon vừa có tính khử , vừa có tính oxi hoá theo khái niệm mới
Hiểu được : Cacbon có tính phi kim yếu ( oxi hoá hidro và kim loại canxi) , tính khử ( khử oxi, oxit
của kim loại). Trong một số hợp chất, cacbon thường có số oxi hoá +2 hoặc+4
2. Kỹ năng :
- Viết được các phương trình phản ứng biểu diễn tính khử và tính oxi hoá của cacbon .
- Biết được thông tin , quan sát mô hình cấu tạo tinh thể các dạng thù hình của cacbon trong sgk , nhớ lại
kiến thức ở lớp 9 … .
II. PHƯƠNG PHÁP : Đàm thoại - nêu vấn đề – trực quan
III. CHUẨN BỊ :Mô hình cấu tạo mạng tinh thể kim cương , than chì , than vô đònh hình . bảng tưừ©n
hoàn các nguyên tố hoá học .
IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1. Kiểm tra : Không có
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : vào bài
Cho học sinh xem một số mẫu
vật ở hình 3.1
Hoạt động 2 :
Yêu cầu HS xác đònh vò trí của
cacbon trong bảng tuần hoàn và
viết cấu hình electron nguyên tử
Hoạt động3
Tìm hiểu cấu trúc các dạng thù
hình của cacbon:

kém
Tinh thể thuộc loại tinh thể nguyên tử
2. Than chì :có cấu trúc lớp, liên kết
yếu với nhau, tinh thể xám đen
Hoạt động 4:
- Dự đoán tính chất hóa học của
C dựa vào số oxi hoá mà cacbon
thể hiện ?
- Viết các phương trình chứng
minh tính chất của cacbon ?
GV chốt lại :
- Cacbon thể hiện tính oxi hoá
khi nào ?
Hoạt động 5:
Dựa vào cấu trúc và tính chất lý
hoá học của cacbon nêu ứng
dụng của cacbon ?
- C trơ ở nhiệt độ thường ,
hoạt động ở nhiệt độ cao .
- Dựa vào số oxihóa có thể
có của cacbon để dự đoán :
thể hiện tính khử và tính
oxihóa .
- Lần lượt viết các
phương trình chứng
minh
Viết các phương trình phản
ứng .
-Hs có thể lấy một số ứng
dụng trong thực tế

nhiều oxit và phản ứng với nhiều chất
oxi hoá khác như HNO
3
, H
2
SO
4
đ
Fe
2
O
3
+ 3C
0
-->2Fe +3
2
+
C
O
CO
2
+ C
0
→ 2
2
+
C
O.
SiO
2

4
.
b.Tác dụng với kim loại :Ở nhiệt độ
cao : Ca + 2C
0
→ CaC
2
-4
Canxi cacbua
4Al
0
+3C
0
→Al
4
4

C
3
Nhôm cacbua
III . ỨNG DỤNG :
1 . Kim cương :
dùng làm đồ trang sức , chế tạo mũi
khoan , dao cắt thủy tinh và bột mài .
2 Than chì :
Làm điện cực , bút chì đen , chế chất
bôi trơn , làm nồi chén để nấu chảy
Hoạt động 5 :
- Trình bày về trạng thái thiên
nhiên và điều chế các dạng thù

C trong lò điện không có không
khí .
- Than cốc : Nung than mỡ ở 1000 –
1250
0
C ,trong lò điện , không có
không khí .
- Than gỗ : Khi đốt cháy gỗ trong
điều kiện thiếu không khí .
- Than muội :khi nhiệt phân mêtan
CH
4
→ C + 2H
2
.
- Than mỏ : Khai thác trực tiếp từ các
vỉa than .
Bài tập về nhà: bài 2,3,4,5 SGK trang 70

Tiết 24: HP CHẤT CỦA CACBON .
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
Hs biết :
- Cấu tạo của phân tử CO và CO
2
.
- Tính chất vật lý và hóa học của CO và CO
2
.
- Các phương pháp điều chế và ứng dụng của CO và CO

- Cacbon có những tính chất đặc trưng nào ? Lấy Vd ?
- Cho một số hợp chất thể hiện các số oxi hoá mà cacbon có
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : vào bài
Các hợp chất của cacbon có
những tính chất gì ? ứng dụng và
tác hại đối với đời sống của con
người .
Hoạt động 2:
- CO có những tính chất vật lí
nào ?
- Từ số oxi hoá của C trong CO ,
dự đoán CO có những tính chất
hoá học đặc trưng nào ?
Hoạt động 3 :
- Dẫn ra nhữnh phản ứng hoá
học và chỉ rõ vai trò của CO
Từ kiến thức cũ đã học vào kiến
thức mới
- HS nghiên cứu SGK trả lời ?
I – CACBON MONOOXIT :
1– Tính chất vật lý :
- Là chất khí không màu , không
mùi, không vò , nhẹ hơn không
khí ít tan trong nước ,t
0
h/l
=
-191,5

nơi thoáng gió .
Hoạt động 4 :
- Viết CTCT của CO
2
nêu
nhận xét ?
- Cho biết tính chất vật lí của
CO
2
?
Hoạt động 5 :
- CO
2
có những tính chất hóa học
gì ? Viết phương trình phản ứng
để minh họa ?
- GV nhận xét và giải thích rõ
HS dựa vào đặc điểm cấu tạo để
dự đoán
- HS nghiên cứu SGK trả lời và
viết phương trình phản ứng ?
- Viết phương trình
HS trả lời
- HS hoạt động theo cá nhân
hoặc nhóm .
Nghiên cứu SGK và rút ra kết
luận về tính chất vật lý
với nước , axit và dung dòch
kiềm ở ĐK thường)
b) CO là chất khử mạnh :

4

đặc nóng

HCOOH → CO + H
2
O
b. Trong công nghiệp :
- Cho hơi nước đi qua than nóng
đỏ .
1050
0
C
C +H
2
O CO + H
2

hổn hợp tạo thành khí than ướt :
44% CO , 45%H
2
, 5% H
2
O Và
6% N
2
.
- Được sản xuất trong các lò gas
C + O
2

thăng hoa .
2 – Tính chất hóa học :
a. CO
2
không cháy , không duy
trì sự cháy,
hơn : CO
2
không duy trì sự cháy ,
số oxi hoá +4 của C tuy bền
nhưng khi gặp chất khử mạnh nó
cũng phản ứng .
Chú ý : Phản ứng của CO
2
với dd
k iềm , tỉ lệ số mol của CO
2
với
NaOH hoặc Ca(OH)
2
tạo ra các
muối khác nhau
- CO
2
được điều chế như thế nào
?
Hoạt động 6 :GV diễn giảng
VD
muối cacbonat:Na
2

CO
2
trong công nghiệp
- Nêu phương pháp và viết
phương trình phản ứng
HS viết phương trình phân li
H
2
CO
3
- HS trả lời dựa vào sgk
Tính tan .viết phương trình điện
li của các muối Ca(HCO
3
)
2
,
Na
2
CO
3
, K
2
CO
3

- Phản ứng trao đổi ion.
- Phản ứng trao đổi nhiệt .
b. CO
2

CaCO
3(r)
CaO
(r)
+ CO
2(k)
III – AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT :
1/ Axit cacbonic: H
2
CO
3
rất
kém bền, chỉ tồn tại trong dung
dòch loãng, dễ bò phân huỷ thành
CO
2
và H
2
O. Trong dung dòch,
axit này phân li hai nấc
H
2
CO
3
H
+
+HCO
3
-

*.Tác dụng với axít :
-NaHCO
3
+HCl → NaCl +CO
2

+ H
2
O
HCO
3
-
+H
+
→ CO
2
+H
2
O .
-Na
2
CO
3
+2HCl → 2NaCl +CO
2

+H
2
O
CO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status