Edited with the trial version of
Foxit Advanced PDF Editor
To remove this notice, visit:
www.foxitsoftware.com/shopping
BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG
-------------
XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN CÔNG TY CỔ PHẦN
ĐÀO TẠO QUỐC TẾ ASIAN ĐẾN NĂM 2025
LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN TRỊ KINH DOANH
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. Nguyễn Thái Sơn
HẢI PHÒNG, NĂM 2017
1
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
Ng
h
h
i
là toàn c
đối với khoa học, công nghệ hô g i
g đó ó gô
c nhận
h
đối với kinh t
ă h
t nhiên
gữ. Trong thời đại Toàn c u hóa mạnh mẽ h hiện nay,
để hội nhập toàn
ngoại ngữ và tin học là những công cụ hỗ tr không thể thi
c u, có vai trò r t lớn quy định việc chúng ta có thể học hỏi kinh nghiệm từ
sâ
th giới, hội nhậ
hơi h g
g mộ “Th giới phẳ g” hiện nay
ng cao cho
thành phố Hải Phòng nói riêng và các tỉnh lân cận nói chung.
T
g điều kiện nền kinh t Việ N m đ g hội nhập vào thị
khu v c và th giới sâu rộ g h hiện nay, môi
ă g độ g
g
gắ
ạ g ạ h
h giữ
iệ
họ
g hi
q
đị h s
số g ò
ờng
iể đú g đắ sẽ
ố
ại ủ mộ ổ hứ . Nhằm ứ g
ờ g
giả họ đề
i “Xây
dựng chiến lược phát triển Công ty cổ phần Đào tạo Quốc tế Asian đến
năm 2025” ới m g m ố
h
ới h
cho Cô g
ứ g h
iễ h ạ độ g ủ
ổ h
hi
Đ
ủ
giải h
hằm đ
2
2. Mục tiêu nghiên cứu
Mụ i
h
Đ
ghi
iể
đề
ạ Q ố
Asi
ới hữ g i
ứ
ủ
ậ
giải h
ờ g sử ụ g hiệ q ả
đề
g hi
h Công
ăm 2025. Từ đó giú Cô g
độ g ủ môi
m h
ă
ị h
g ồ
ủ
ạ h
h ủ
ữ g.
3. Phƣơng pháp nghiên cứu
là Cô g
hô g i
i iệ
h ơ g h
để hâ
số iệ
giải h
h
g
ậ
Cổ h
ă
số
ội ộ Cô g
hằm
ứ đ
Cô g
Asi .
h
- Ph ơ g h
h ơ g
ại ới h
độ g
Cổ h
để ổ g h
sử ụ g
ạ Q ố
h : i
h Cô g
hệ hố g: để ghi
- Ph ơ g h
hữ g
gi
ề
ố đó đối ới ổ hứ
Asi .
hâ
ữ iệ
ủ
đị h mụ
s s h
i
s
ậ
gi :
g h
họ
Cổ h
ă là Cô g
3
4.2. Phạm vi nghiên cứu
Về không gian: Nghi
Cổ h
Đ
ạ Q ố
Đ
ạ Q ố
đ h gi
i ghi
Asi
g hi
â
g hi
ơ
2025.
5. Những đóng góp của luận văn
- Về mặ
h
họ
h ạ h đị h hi
ủ Cô g
Cổ h
ậ
ă
h
mộ
h
iể mộ ổ hứ
Đ
ạ Q ố
ại Việ N m.
- Về mặ h
iễ
ậ
ụ gq
hữ g điểm mạ h điểm
Cổ h
giải h
Đ
h
ơ hội
ạ Q ố
hiệ
h h ạ h đị h hi
g
Asi . S
hi
h
hi
m
mụ
ụ
hụ ụ
h ơ g:
Ch ơ g 1: Cơ sở ý
ậ
ề â
g hi
h
iể
h
ghiệ
Ch ơ g 2: Đ h gi
h
iệ
h
h
Cô g
hiệ .
ổ h n
4
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN
VỀ XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP
1.1. Khái niệm về chiến lƣợc
B t kỳ một tổ chức nào
đời và tồn tại - dù là tổ chức kinh t , tổ chức
chính trị hay tổ chức văn hoá - xã hội, tổ chức l i nhuận hay phi l i nhuận, tổ
chức Chính phủ hay phi Chính phủ - đều có mục đí h hoạt động hay sứ mệnh
để tồn tại. Vì vậy b t kỳ tổ chức nào dù là kinh t , chính trị, xã hội, văn hoá…
c ng đều phải có chi
c của tổ chức y để đạ đ
c sứ mệnh và mục tiêu
“Xét về nguồn gốc từ ngữ thì từ Stratery (chi
kinh t , chi
cđ
c chia
c c p đơn vị kinh doanh, chi
c c p công ty đa quốc gia, chi
c
c của các tập đoàn
c của ngành. Dù ở c p độ nào, vẫn còn nhiều cách hiểu khác
nhau. Chẳng hạn:
- Theo Cynthia A. Montgomery: “Chi n
hoạch, c ng không chỉ là một ý
ởng, chi
c không chỉ là một k
c là tri t lý sống của một tổ
chứ ” [3, tr.51]
- Theo Michael E. Porter: “Chi
độc đ
c là s sáng tạo ra vị th có giá trị
c có thể đ
c hiểu là “Những k hoạch đ
những ch ơng trình cụ thể đ
c th c hiện nhằm đạt đ
chức với s đảm bảo thích ứng của tổ chức đối với môi
c thi t lập hoặc
c mục tiêu của tổ
ờng hoạ động của
nó theo thời gi ”.
Với cách ti p cận này, việc xây d ng chi
c tốt sẽ giúp cho chính
tổ chức và các nhà quản lý có nh ng l i th sau:
- Thứ nh t: giúp cho các tổ chức th y rõ mục đí h và h ớng đi của
mình.
- Thứ hai: giúp cho nhà quản lý tổ chức phân tích và d báo các điều
kiện môi
ờng trong t ơng lai
- Thứ ba: nhờ xây d ng chi n
c đề ra.
1.2.1. Xác định sứ mạng và mục tiêu của doanh nghiệp.
1.2.1.1. Xác định sứ mạng:
Sứ mạng là một bản tuyên bố “ ý do tồn tại” ủa một tổ chức có giá trị
lâu dài về mục đí h. Nội dung cơ bản của sứ mạng bao gồm những nội dung
cơ bản sau:
1) Đối
ng phục vụ? Tổ chức phục vụ ai?
2) Lĩnh v c hoạt động hoặc sản phẩm - dịch vụ mà tổ chức đ
đối
ứng cho
ng nào?
3) Phạm vi hoạ động? Không gian, thời gian, ngành nghề?
4) Cách thức, ph ơng tiện hoạt động.
5) S quan tâm đối với v n đề sống còn, phát triển và khả năng đạt
đ
c mục tiêu của doanh nghiệp? Tổ chức ràng buộc với các mục tiêu nh th
nào?
6) Tri t lý: đâu là niềm tin cơ bản? Giá trị và u tiên của tổ chức?
7) T đ h giá về mình: Năng l c đặc biệt hoặc l i th chủ y u của tổ
chức
giảm thiểu những điều không chắc chắn, tối thiểu hoá các mâu thuẫn, kích
thích s nỗ l c, hỗ tr cho việc phân phối nguồn l c và thi t k công việc,
. …
1.2.2. Phân tích môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
Theo tác giả, môi
ờng hoạ động của doanh nghiệp có thể hiểu là
những y u tố, điều kiện và các thể ch
. … ó ảnh h ởng đ n k t quả hoạt
động của doanh nghiệp và mang tính khách q
Phạm i
í h môi
ội
ờ g ĩ mô
ờ g g h. D
thành nhiề c
trong hình 1.1
g hâ
í h môi
hâ
1.2.2.1. Các yếu tố môi trường vĩ mô:
Khi phân tích môi ờng vĩ mô, đòi hỏi các nhà xây d ng chi n
ớc h t c n phân tích 5 y u tố cơ bản sau:
c,
- Y u tố kinh t : Đây là những y u tố có ảnh h ởng lớn đ n các tổ chức
thông qua các chỉ tiêu kinh t nh : tốc dộ tăng GDP, lạm phát, dân số…h ặc
các chính sách nh : tỷ giá, lãi su t . …
- Y u tố luật pháp, chính phủ, chính trị: Đây là các y u tố ngày càng có
ảnh h ởng lớn đ n các chi
c phát triển của doanh nghiệp. Nó có thể tạo
ra cơ hội hoặc nguy cơ cho các tổ chức kinhd doanh trong xã hội. Vì vậy phải
nghiên cứu kỹ các y u tố này khi phân tích môi ờng vĩ mô.
- Y u tố văn hoá xã hội: Đây là những y u tố ảnh h ởng r t nhiều đ n
hành vi và nhận thức của mọi g ời trong xã hội. Nó ảnh h ởng đ n quan
điểm đạo đức kinh doanh và tính trách nhiệm của các tổ chức đối với cộng
đồng trong xã hội. Vì vậy, muốn doanh nghiệp phát triển bền vững, các nhà
xây d ng chi n
c c n nghiên cứu kỹ các y u tố văn hoá, xã hội của đ t
n ớc.
- Y u tố địa lý - t nhiên: Các tác động của thiên nhiên ngày càng có
ảnh h ởng đ n môi ờng kinhd doanh của tổ chức. V đề xử lý ớc thải,
v đề bi n đổi khí hậu, v n đề động đ t, sóng th
. … gày càng làm các
9
nhà quản lý tổ chức quan tâm. Vì vậy việc nghiên cứu và đ h giá mức độ
ảnh h ởng của các y u tố này c n phải đ c th c hiện nghiêm túc khi xây
g ạ h
h
g g h
mối đe ọ ủ
sả hẩm h
ủ g ời
gứ g
ộ ạ h
g h
gồm
ố
h ghiệ q
đị h í h
h
h đó. Theo Michael
: g
ơ hậ
ộ ủ
h q ề
ủ g ời
h giữ
đối hủ hiệ
Hình 1.2: Mô hình 5 lực lƣợng cạnh tranh của M. Porter [11, tr.58]
10
P
ủ
ại q
ă g gi
ó
g hạ
đó â
ăm
g
g ó hể h
ơm s
hi
h
ó sẽ
đổi he
h q ả
đổi ủ
hả ă g
hí h ứ g.
1.2.3. Phân tích môi trường nội bộ doanh nghiệp
ờ g ội ộ
Môi
g ủ
ô g
g ô g
.C
ô g
hải hâ
ố ội ộ đó hắm
đị h õ
sở đó hắ
điểm h h
hụ
h
hệ hố g
ơ
i h ối đ . C
h :
là y u tố quan trọ g đ u tiên trong việ
ờ g vên trong củ mộ doanh nghiệp. Trong đó, c n phân
phân tích môi
tích rõ nhà quả trị các c p và g ời thừ hành.
- Marketing: Marketing có thể đ
d báo, thi
mô tả nh một quá trình xác đị h,
lậ và thoả mãn các nhu c
g ời tiêu dùng
mong muố củ
đối với sả phẩm hay dị h vụ. Ferell cho rằ g “Marketing gồm 9 chứ năng
cơ bản: (1) Phân tích khách hàng; (2) Mua; (3) Bán; (4) Hoạ h đị h sản phẩm
hay dị h vụ; (5) Đị h giá; (6) Phân phối; (7) Nghiên cứ thị
iệ
ơ sở đ h gi
h hú đối ới
đị h hữ g điểm mạ h
điểm
h ả
độ g
i h ậ
ô g
ó hể
ố
ố
ổ h
ủ
ố
h đ
h
ô g
h
h g
h ậ
i
i
h
h
i òq
h
sẽ giú
ô g
h
ó
g iệ
g h ạ h
ô g
g iệ
i hí h h ờ g
h ạ h ủ
i. Đối ới
h ơ g
.C
hiệ
. Việ đ
ơ sở ậ
- H ạ độ g q ả
ủ
iệ h
ố
ô g ghệ: đó g
hiệ q ả
q ả
ị hù
i
sẽ ó hiề
hụ
ụ h mụ
iể .
- H ạ độ g ghi
ứ
h
iể (R&D): Ngày nay, nhiề tổ chứ
hiệ nghiên cứ và phát triển, tuy nhiên s số g còn củ nhiề tổ
không th
chứ khác lại phụ thuộ vào thành công củ hoạ độ g này. Các tổ chứ đang
theo đuổi chi
q
ô g
hí
ô g
ằ g
h â g
ă hó
ô g
đị h
h hứ
h
ă g
đị h q ả
điểm mạ h
ọ g ủ
ả hh ở gđ
mụ i
:
hứ h
ô g
hí h s h.
i
ủ
hữ g gi
ị iềm i
h h h ạ độ g i h
h
12
1.2.4. Xây dựng và lựa chọn chiến lược
Việ
â
h
Chi n
hiệ đ
hi
đề
ổ hứ
hậ
i
ừ đó
hiệ
g
h ơ g
hi
. Việ h h h h hi
h đ
các cơ hội, giảm thiể nhữ g mối đe doạ trong môi
ờ g kinh doanh.
1.3. Các công cụ đƣợc sử dụng để xây dựng và lựa chọn chiến lƣợc
Có hiề
ô g ụ hỗ
khuôn khổ ủ
ậ
sử ụ g để â
h
ă
iệ
hâ
í h
họ
hi
h ghiệ đ g
h h ạ độ g sả
i h
g hi
h ghiệ . Kỹ h ậ
ọ g
ủ
g iệ ổ g h
S
hi đã
g
hâ
g i
í h
ố ơ ả
hi
iệ môi
ớ s
g
ô g ụq
đề
:
1. Liệ
3. Liệ
hâ
ứ môi
ụ g mộ q
đề
ơ hội
h ủ m h để ừ đó m ơ sở h
q ả ghi
đị h
h
im m h
ST
8. K h
im
hi
g i hi
ụ hớ h h
WT
g i
ghi
q
;
im
hi
g i h ;
ghi
q
ụ hớ h h
Bng 1.1: Ma trn SWOT [11, tr.272]
Môi tr-ờng nội bộ DN
Môi tr-ờng bên ngoài DN
Các điểm mạnh (S)
Các điểm yếu (W)
Liệt kê những điểm mạnh
Liệt kê những điểm yếu
quan trọng nhất từ bảng
quan trọng nhất từ bảng
tổng hợp môi tr-ờng nội
tổng hợp môi tr-ờng nội bộ
bộ DN
doanh bên ngoài.
Các kết hợp chiến l-ợc
Các kết hợp chiến l-ợc
Liệt kê những nguy cơ quan
ST
WT
trọng nhất từ bảng tổng hợp
Tận dụng điểm mạnh bên
Là những kết hợp chiến
môi tr-ờng bên ngoài DN
trong DN nhằm giảm bớt l-ợc mang tính phòng thủ,
Các nguy cơ (T)
tác động của các nguy cơ cố gắng khắc phục điểm yếu
bên ngoài.
và giảm tác động (hoặc
tránh) nguy cơ bên ngoài.
g i;
- Phâ
ại m q
ọ g ừ 0 0 (í q
ọ g h ) đ 1 0 (q
ọ g h ) h mỗi
ố. S hâ
ại
h h
mq
ọ g ơ g
ứ g ủ
ố đối ới s h h ô g
g g h h ạ độ g ủ ổ hứ ;
- Phâ
ại ừ 1 ( hả ứ g í ) đ 4 ( hả ứ g ố ) h mỗi
đị h s h h ô g để h h
h hứ m
hi
hiệ
hứ hả ứ g ới
ố
;
ốq
ại ủ
- Nhâ mứ độ q
ọ g ủ mỗi
Điểm
Phân loại
quan
trọng
(1)
(2)
(3)
(4)
Liệt kê các nhân Cho điểm từ 0 1 = DN ít phản ứng
điểm 2 = DN phản ứng TB
(4)
ờng kinh doanh càng cao thì
3 = DN phản ứng trên = (2) x (3)
bên ngoài DN nhân tố
ơ g
TB
(quốc t , quốc gia, ứng càng quan
4 = DN phản ứng tốt
ngành)
trọng
tố
thuộc
h
h
ọ g ớ hơ 2 5 h
ổ hứ đối ới môi
ụ g ó hiệ q ả
40
h
ờ g
ố h
ơ hội hiệ
mối đe ọ
ó
h
hả ă g hả
ổ g số điểm q
1.3.2.2. Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong – IFE
Bảng 1.3: Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong (IFE) [11, tr.274]
Các yếu tố thuộc
Mức độ
Điểm
MTKD nội bộ
quan trọng
Phân loại
quan trọng
DN
(1)
(2)
(3)
(4)
Liệt kê các nhân
Cho điểm từ
Ti
= (2) x (3)
Tổng = Y
h ờ g sử ụ g Ma ậ đánh giá các
ậ IFE) để tóm ắ
ủ các
(4)
hữ g phân tích, đánh giá các mặ
ố chi hối h ạ độ g bên trong ủ doanh ghiệ .
trình phát iể mộ ma
ậ IFE
g
ơ g
h ma ậ EFE hỉ
16
phân
ại h
h
Doanh ghiệ
ố số điểm quan ọ g ổ g
là 1,0 cho đ
điểm trung bình là 2,5. Số điểm quan
h
ớ
cao h
ọ g ổ g ộ g h
là 4,0 và số
hơ 2,5 cho
ề ội ộ và số điểm cao hơ 2,5 cho h
Doanh
ghiệ mạ h ề ội ộ.
1.3.3. Ma trận QSPM (Quantitative Strategic Planning Matrix)
h . K q ả hâ
hữ g hô g i
iể ma
h
mộ
í hm
hi
ậ QSPM gồm 6
(xem bả g 1.4)
Bảng 1.4: Ma trận QSPM [11, tr.282]
- Liệ kê các ơ hội/mối đe ọ
ớ bên ngoài và các điểm mạ h/
quan ọ g bên trong vào ộ (1) ủ ma ậ . Các
i
ừ các ma ậ EFE và IFE.
ố này đ
để
ớ :
ố
h
ghi ại các
đ
có).
ẫ ( ộ A): Không h
ẫ =4. Các ị số này iể
so ới các hi
hiệ
ẫ =1 ít h
hị tính h
ẫ
ẫ =2
ơ g đối
khác trong cùng mộ nhóm các
có hể thay h .
- Tính ổ g số điểm h
u
18
CHƢƠNG 2: PHÂN TÍCH MÔI TRƢỜNG KINH DOANH CỦA CÔNG
TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO QUỐC TẾ ASIAN
2.1. Giới thiệu tổng quan về Công ty cổ phần Đào tạo Quốc tế Asian
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển Công ty cổ phần Đào tạo Quốc tế
Asian
Đ
Công ty cổ ph
Á Châu đ
ạo Quốc t Asian tiề
hâ
T
g âm Đ
Tạo
c thành lập từ ăm 2005.
Năm 2007 chuyể đổi thành công ty cổ ph n với tên gọi Công ty Cổ
ph n Đ o tạo Á Châu ATC. Gi y chừng nhận đăng ký kinh doanh số:
0203003343; Do Sở K hoạch và Đ u t Thành phố Hải Phòng c p ngày
31/07/2007.
triển mở rộ g q i mô đ
g h
h t
h ơ g hiệu tin cậy và trở h h địa chỉ đ
ạo
chuyên nghiệp, uy tín và ch
Công ty hoạ độ g đ
h
ạ
ng tại Hải Phòng.
ạ
g
ĩ h
c:
hò g L ện thi Chứng chỉ quốc t ICDL
Các ph n mềm đồ họa và xây d ng: Autocad, Corel, P E gi ee …
- K toán: K toán tổng h p, K
ĐÀO
KẾ
BẢO
THUẬT
TẠO
TOÁN
VỆ
HỘI ĐỒNG
GIẢNG VIÊN
GIÁO VỤ
Hình 2.1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức Công ty cổ phần Đào tạo Quốc tế Asian
(Nguồn: Công ty cổ phần Đào tạo Quốc tế Asian)
2.1.2. Chức năng, nhiệm vụ của Công ty cổ phần Đào tạo Quốc tế Asian
2.1.2.1. Chức năng:
-Đ
ạo, bồi
ỡng nghiệp vụ k toán, tin học ứng dụng và ngoại ngữ
th c hành theo hình thức vừa làm vừa học, t họ
ơ sở đó ên k hoạch mở lớ đ
g ời học;
ạo, bồi
địa
ỡ g đ
20
- Tổ chức th c hiện hoạ động đ
tạo:
+ Các ch ơ g
h g ại ngữ;
+ Các ch ơ g
h i học ứng dụng;
+ Các ch ơ g
hđ
ạo nghiệp vụ k toán tổng h p th c t ngắn
+C
có nhu c u;
- Tổ chức kiểm tra, đ h giá k t quả học tập của các học viên của trung
âm đã h
h h h ơ g
- Liên k t với
đ
ạo, bồi
h he q
g âm
định của Bộ Giáo dụ
Đ
ạo;
ơ sở ngoại ngữ - tin học khác tổ chức
ỡng, kiểm tra và c p chứng chỉ k toán, tin học, ngoại ngữ;
- Nghiên cứu, tổng k t, rút kinh nghiệm về tổ chức và hoạ động của
Công ty, nhằm nâng cao ch
gđ
ạo, bồi
tạo đ ạng, các lớp đ o tạo từ 2 - 6 tháng tuỳ theo khoá học.
Đội ngũ giáo viên giảng dạy tại Công ty là những Thạ sĩ Cử nhân,
Gi
i đ g ghi
ứu và làm việc tại các Công ty, tậ đ
ớn; hoặc
giảng dạy tại
ờ g Đại họ C đẳng và C p III tại Hải Phòng. Hiện tại
Công ty có 3 giảng viên t hữu và 15 giáo viên thỉnh giảng hiện đang giảng
dạy các khoá k toán, tin học, ngoại ngữ tại Công ty cổ ph Đ ạo Quốc t
Asian.
Phương pháp giảng dạy
ô g ghệ gi
ụ i i
Giáo trình giảng
mới nh t từ các nhà xu
học, đề ơ g gữ h
học viên. Học viên sẽ đ
hoàn thiện các kỹ ă g
ơ g
y học viên làm trọ g âm. Sử ụ g
h eBe m Digi AL .
dạy ô đ c cập nhật và biên soạn theo giáo trình
t bản nổi ti g: O f ; C m i e…Trong mỗi khóa
đ c biên soạn phù h p với mứ độ ti n bộ d n của
c học từ mới, cách phát âm chuẩn xác, th c hành và
ghe ói hô g q
h ạ động giao ti p trong lớp.
l
g l
1,331
g l
1,424
g l
1,407
g l
1,454
So sánh
2013/2012
T ệ
g
đối
1,467
So sánh
2014/2013
(Nguồn: Công ty cổ phần Đào tạo Quốc tế Asian)
22
Qua số liệu thố g
duy trì ở mức ổ đị h
g 5 ăm ở lại đâ
h
h g ó ă gq
hô g đ g ể với mứ ă g
g
ổng số
ng học viên
ăm h
g ố độ ă g
h gi i đ ạn 2012-2015 là 2.5%.
1,500
1,450
đủ, hiệ đại.
Công ty luôn quan tâm tối ưu đến quyền lợi và nhu cầu học viên: Th c
hiện tốt công tác kiểm tra ch
ch
phù h
gđ
ạ
h
h
hi
hăm ò đ h gi
ng giáo viên, tìm hiều nhu c u và linh hoạ điều chỉnh các biện pháp
đảm bảo l i ích tốt nh t cho học viên.
Về chứng chỉ: Công ty cổ ph
Đ
ạo Quốc t Asian đ
ạo theo mô
2016
1
Doanh thu bán hàng và cung
c p dịch vụ
1,597,200 1,780,000 1,829,100 2,035,600 2,112,480
2
Các khoảng giảm trừ doanh
thu
3
1,800
2,200
2,500
2,850
3,500
Doanh thu thu n về bán
hàng và cung c p dịch vụ
1,595,400 1,777,800 1,826,600 2,032,750 2,108,980
-
-
-
-
Chi phí tài chính
44,800
45,130
44,582
45,090
44,982
8
Chi phí bán hàng
-
-
-
-
12
Chi phí khác
-
-
13
L i nhuận khác
-
14
Tổng l i nhuậ
15
Thu thu nhập doanh nghiệp
16
L i nhuận sau thu TNDN
ớc thu
30,962
32,031
34,782
35,351
245,925
278,658
288,281
313,041
318,159
D a vào bảng tổng h p k t quả kinh doanh của Công ty cổ ph Đ
tạo Quốc t Asian 5 năm trở lại đây, ta nhận th y hoạ động kinh doanh của
công ty giai đoạn 2012-2016 có hiệu quả. L i nhuận sau thu của công ty tăng
qua các năm, tốc độ tăng của l i nhuận phụ thuộc vào tốc độ tăng của doanh
thu và chi phí. Doanh thu của công ty giai đoạn 5 năm trở lại đây tăng bình
quân 7.3%, chi phí bình quân c ng tăng t ơng ứng vào khoảng 7.4% làm cho
l i nhuận bình quân tăng 6.7%.
24
Đ g chú ý năm 2013, là ăm h
có những cải cách về ch
2013/2014
2014/2015
2015/2016
Các chỉ tiêu chính
Tuyệt
đối
1. Tổng doanh thu
2. Giá vốn hàng bán
3. Chi phí tài chính
4. Chi phí quản lý
kinh doanh
5. Tổng l i nhuận k
ớc thu
6. Nộp thu
7. L i nhuận sau
thu TNDN
%
Tuyệt
đối
%
Tuyệ đối
11,600
7.2
10,900
6.3
330
0.7
(548)
-1.2
508
1.1
(108)
-0.2
105,699
9.0
22,355
1,069
3.5
2,751
8.6
568
1.6
32,733
13.3
9,623
3.5
24,760
8.6
5,118
1.6
(Nguồn: Tính toán của tác giả)