Giáo án Hình học 10 – Nguyễn Đăng Ánh – THPT Định An
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT ĐỊNH AN
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10
HỌ VÀ TÊN : NGUYỄN ĐĂNG ÁNH
LỚP GIẢNG DẠY: 10A1 ; 10A2 ; 10A3 ; 10A4
TỔ : TOÁN – LÝ – TIN
NĂM HỌC : 2009 – 2010
1
Giáo án Hình học 10 – Nguyễn Đăng Ánh – THPT Định An
Tuần 1
Ngày soạn : 05/08/2009 Ngày dạy : 10/08/2009
CHƯƠNG I : VÉC TƠ
BÀI 1 : CÁC ĐỊNH NGHĨA
Tiết 1
I) MỤC TIÊU :
Về kiến thức: nắm vững các khái niệm vectơ ,độ dài vectơ,vectơ không, phương hướng vectơ, hai vectơ bằng
nhau.
Về kỹ năng: dựng được một vectơ bằng một vectơ cho trước, chứng minh hai vectơ bằng nhau,xác đònh phương
hướng vectơ.
Về tư duy: biết tư duy linh hoạt trong việc hình thành khái niệm mới ,giải các ví dụ.
ª Về thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, tích cực hoạt động của học sinh, liên hệ được kiến thức vào trong thực tế.
II) CHUẨN BỊ:
- Giáo viên (GV) :giáo án, SGK, thước,bảng phụ.
- HS : Ơn tập về đoạn thẳng.
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung tồn chương I
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm véc tơ
a
,
b
,
x
,
y
, …
a
Hoạt động 2: Tìm hiểu về véc tơ cùng phương, véc tơ cùng hướng.
Qua hai điểm phân biệt có thể xác
định được yếu tố nào ?
Vẽ véc tơ CD và gọi HS vẽ đường
thẳng đi qua C và D
Đường thẳng.
Vẽ véc tơ CD
Vẽ đường thẳng đi qua C và D
2. Véc tơ cùng phương, véc tơ
cùng hướng
C D
2
b
x
Giáo án Hình học 10 – Nguyễn Đăng Ánh – THPT Định An
Giới thiệu khái niệm giá của véc
PQ
và
RS
ngược hướng.
Vẽ hình.
Đọc phần nhận xét.
Trả lời Δ3
Khái niệm giá của véc tơ : ( SGK)
Định nghĩa : (SGK)
+ Cùng hướng :
+ Ngược hướng :* Nhận xét : ( SGK)
4- Củng cố :
Giải bài tập 2 SGK trang 7
5- Dặn dò :
+ Học thuộc các khái niệm, định nghĩa.
+ Làm các bài tập
RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần 2
3
a
b
x
y
a
Giới thiệu khái niệm véc tơ đơn
vị.
Khi nào hai đoạn thẳng bằng nhau?
Cho HS dự đốn sự bằng nhau của
hai véc tơ.
Giới thiệu định nghĩa về hai véc tơ
bằng nhau.
Treo bảng phụ vẽ các véc tơ và u
cầu HS nhận biết các véc tơ bằng
nhau.
Nhận xét.
Vẽ
a
. Cho một điểm O và u
cầu HS vẽ một véc tơ nhận O làm
điểm đầu và bằng
a
.
Nhận xét.
Khoảng cách giữa hai đầu mút của
đoạn thẳng.
Nhận biết khái niệm độ dài véc tơ
và kí hiệu độ dài véc tơ.
Nhận biết véc tơ đơn vị.
Chúng có cùng độ dài.
Đưa ra dư đốn.
Phát biểu định nghĩa.
Chỉ ra các véc tơ bằng nhau và
khơng bằng nhau.
Vẽ hình.
Có bao nhiêu véc tơ như vậy ?
Cho HS thực hiện Δ4.
Nhận xét. Chỉ có duy nhất một véc tơ.
Vẽ lục giác đều và chỉ ra các véc tơ
bằng véc tơ OA.
Chú ý : ( SGK)
Hoạt động 2: Véc tơ – không
Giới thiệu khái niệm véc tơ không.
Lấy ví dụ và cho HS xác định điểm
đầu, điểm cuối.
Độ lớn của véc tơ không là bao
nhiêu ?
Giới thiệu kí hiệu véc tơ không.
Véc tơ không có phương, chiều
như thế nào ?
Nêu khái niệm.
Xác định điểm đầu, điểm cuối của
véc tơ
AA
;
BB
.
Bằng 0.
4. Véc tơ – không
- Khái niệm : véc tơ có điểm đầu và
điểm cuối trùng nhau gọi là véc tơ
không.
Ví dụ :
AA
;