Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Địa lí 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Yên Hòa - Pdf 58

TRƢỜNG THPT YÊN HÒA

ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP THI GIỮA KÌ 1

HD ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT (GIỮA HK 1)
MÔN ĐỊA 10
PHẦN 1. KIẾN THỨC
1. Các chuyển động của Trái Đất và hệ quả các chuyển động của Trái Đất.
2. Thuyết kiến tạo mảng.
3. Nội lực: khái niệm, tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.
4. Ngoại lực: khái niệm, các tác nhân ngoại lực, trình bày các quá trình ngoại lực.
5. Nhận xét về sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ trên Trái Đất.
6. Khí quyển (các khối khí, frông, phân bố nhiệt trên Trái Đất).
7. Gió (các loại gió hoạt động thế nào: hƣớng, thời gian hoạt động, tính chất).
8. Mƣa (các nhân tố ảnh hƣởng và sự phân bố lƣợng mƣa trên Trái Đất).
PHẦN 2. KĨ NĂNG BÀI TẬP
1. Hãy tính giờ ở Luân Đôn (0), Mat-xcơ-va (2), Tôkyô (9), Niu-Đêli (5) khi ở Hà Nội lúc 12h trƣa
ngày 20/10/2018?
2. Một trận bóng đá giữa 2 đội: Pháp và Braxin diễn ra lúc 18h 00’ ngày 15/7/2018 tại LB Nga
(Moscow- 45oĐ. Hãy tính giờ cùng lúc đó ở các nƣớc sau đều có truyền hình trực tiếp trận đấu này:
Nƣớc
Kinh độ
Việt Nam
105oĐ
Anh
0o
Braxin
45oT
Hoa Kì (Los Angeles)
120oT
Achentina (Buenos Aires)

Góc nhập xạ ngày
Vĩ độ
21/3
22/6
23/9
22/12
Cực Nam
Vòng cực Nam
Chí tuyến Nam
Xích đạo
Chí tuyến Bắc
Vòng cực Bắc
Cực Bắc

1


TRƢỜNG THPT YÊN HÒA

ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP THI GIỮA KÌ 1

5. Cho hình vẽ bên:
a. Nêu và giải thích hiện tƣợng hình vẽ.
b. Tính chiều cao của dãy núi.

PHẦN 3. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I. HỆ QUẢ CHUYỂN ĐỘNG CỦA TRÁI ĐẤT
Hãy chọn đáp án đúng:
Câu 1. Trái Đất có mấy loại chuyển động?
A. 2.

A. 5  Kinh tuyến.
B. 10  Kinh tuyến. C. 15  Kinh tuyến.
D. 20  Kinh Tuyến.
Câu 8. Bề mặt Trái Đất đƣợc chia ra làm
A. 12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15° kinh tuyến.
B. 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15° kinh tuyến.
C. 12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30° kinh tuyến.
D. 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30° kinh tuyến.
Câu 9. Giờ quốc tế (giờ GMT) đƣợc tính theo giờ của múi giờ số mấy
A. Múi giờ số 0.
B. Múi giờ số 6.
C. Múi giờsố 12.
D. Múi giờ số 18.
2


TRƢỜNG THPT YÊN HÒA

ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP THI GIỮA KÌ 1

Câu 10. Khi Hà nội (múi giờ số 7) là 14h00’ thì Luân Đôn (múi giờ số 0) sẽ là mấy giờ?
A. 7h00.
B. 1h00.
C. 0h00.
D. 14h00.
Câu 11. Nếu đi từ phía tây sang phía đông, khi qua kinh tuyến 180° ngƣời ta phải
A. lùi lại 1 ngày lịch.
B. lùi lại 1 giờ.
C. tăng thêm 1 ngày lịch.
D. tăng thêm 1 giờ.

D. Vòng cực.
Câu 18. Trên trái đất, nơi nào mỗi năm chỉ có 1 ngày dài 24h ?
A. Xích đạo.
B. Vòng cực.
C. Cực.
D. Chí tuyến.
Câu 19. Ở vòng cực bắc ngày duy nhất dài 24h là ngày nào?
A. 21/3.
B. 22/6.
C. 23/9.
D. 22/12.
Câu 20. Bán cầu Bắc sẽ nhận đƣợc nhiều nhiệt nhất vào ngày nào?
A. 21/3.
B. 22/6.
C. 23/9.
D. 22/12.
0
Câu 21. Ở Hà Giang (23 23’ B), có thời gian ban ngày dài nhất là ngày nào?
A. 21/3.
B. 22/6.
C. 23/9.
D. 22/12.
Câu 22. Từ xích đạo đi về 2 phía cực, chênh lệch giữa ngày và đêm nhƣ thế nào?
A. Càng giảm.
B. Càng tăng.
C. Tùy theo mỗi nửa cầu. D. Tùy mùa.
Câu 23. Có 2 ngày mà ở mọi nơi trên trái đất đều có thời gian ban ngày và thời gian ban đêm dài
bằng nhau là ngày nào?
A. 22/3 và 23/9.
B. 21/3 và 22/6.

B. Ngày 21-3 và ngày 23-9.
C. Ngày 22-6 và ngày 23-9.
D. Ngày 22-6 và ngày 22-12.
Câu 28. Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có ngày và đêm dài nhƣ nhau
A. Ở 2 Cực.
B. Các địa điểm năm trên 2 vòng Cực.
C. Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến.
D. Các địa điểm nằm trên xích đạo.
Câu 29. Mùa nào trong năm có ngày dài hơn đêm và xu hƣớng ngày càng dài ra, đêm càng
ngắn lại?
A. Mùa hạ.
B. Mùa đông.
C. Mùa xuân.
D. Mùa thu.
II. THẠCH QUYỂN
1. Thuyết kiến tạo mảng
Câu 1. Thạch quyển bao gồm các lớp nào?
A. Vỏ lục địa và vỏ địa dƣơng.
B. Vỏ trái đất và lớp vỏ Manti.
C. Vỏ đại dƣơng và lớp Manti trên.
D. Vỏ trái đất và lớp Manti trên.
Câu 2. Mảng kiến tạo nào sau đây không có lục địa?
A. Mảng Thái Bình Dƣơng.
B. Mảng Bắc Mĩ. C. Mảng Nam Mĩ. D. Mảng Nam cực.
Câu 3. Hiện nay các mảng kiến tạo đang di chuyển nhƣ thế nào?
A. Di chuyển tách xa nhau.
B. Di chuyển lại gần nhau.
C. Đứng yên.
D. Cả di chuyển lại gần và tách xa nhau.
Câu 4. Các mảng kiến tạo có những đặc điểm nào sau đây

B. Phần bắc Mỹ.
C. Phần Bắc Phi.
D. Phần Bắc Á.
Câu 10. Trên Trái Đất hiện nay đang có khu vực nào đang đƣợc hạ xuống ?
A. Phần lớn lãnh thổ Thái Lan.
B. Phần lớn lãnh thổ Hà Lan.
C. Phần lớn lãnh thổ Ba Lan.
D. Phần lớn lãnh thổ Phần Lan.
Câu 11. Vận động theo phƣơng nằm ngang sinh ra các hiện tƣợng nào sau đây
A. Uốn nếp và đứt gãy.
B. Đứt gãy và nâng lên hạ xuống.
C. Uốn nếp và nâng lên hạ xuống.
D. Tất cả đều đúng.

4


TRƢỜNG THPT YÊN HÒA

ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP THI GIỮA KÌ 1

Câu 12. Hiện tƣợng đứt gãy thƣờng xảy ra khi?
A. Lực nén ép theo phƣơng ngang ở nơi có đá cứng.
B. Lực nén ép theo phƣơng ngang ở nơi có đá dẻo.
C. Lực nén ép theo phƣơng đứng ở nơi có đá cứng.
D. Lực nén ép theo phƣơng đứng ở nơi có đá dẻo.
Câu 13. Hiện tƣợng đứt gãy thƣờng tạo nên các dạng địa hình nào?
A. Núi uốn nếp.
B. Địa hào, địa lũy. C. Núi uốn nếp và núi lửa. D. Núi uốn nếp và động đất.
3. Ngoại lực

Câu 20. Đồng bằng châu thổ là dạng địa hình đƣợc hình thành do quá trình ?
A. Phong hóa.
B. Bồi tụ.
C. Bào mòn.
D. Vận chuyển.
Câu 21. Địa hình phi-o là sản phẩm của
A. nƣớc xâm thực. B. sóng biển mài mòn.
C. gió thổi mòn.
D. băng hà mài mòn.
Câu 22. Nội lực và ngoại lực có điểm giống nhau là
A. cùng đƣợc sinh ra do năng lƣợng của Trái Đất.
B. cùng có tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất.
C. đều cần có sự tác động của con ngƣời.
D. điều kiện đƣợc hình thành từ năng lƣợng Mặt Trời.
Câu 23. Các thạch nhũ trong các hang động đá vôi là kết quả của phong hóa nào?
A. Phong hoá vật lí. B. Phong hoá hoá học. C. Phong hoá sinh vật.
D. Sự kết hợp của cả 3 loại.
III. KHÍ QUYỂN
Câu 1. Tầng nào của khí quyển chiếm 3/4 lƣợng hơi nƣớc trong khí quyển?
A. Tầng bình lƣu.
B. Tầng đối lƣu.
C. Tầng giữa.
D. Tầng ngoài.
Câu 2. Ở tầng đối lƣu, trung bình khối khí ẩm lên cao thêm 100m, thì nhiệt độ thay đổi?
A. Giảm 0,6oC.
B. Giảm 0,8oC.
C. Giảm 1oC.
D. Tăng 0,6oC.
Câu 3. Ở tầng đối lƣu, trung bình khối khí khô hạ xuống 100m, thì nhiệt độ thay đổi nhƣ thế nào?
A. Tăng thêm 0,5oC.

C. xích đạo, chí tuyến, ôn đới, Cực.
D. ôn đới, chí tuyến, xích đạo.
Câu 9. Khối khí có đặc điểm “rất nóng” là
A. khối khí Cực. B. khối khí ôn đới.
C. khối khí chí tuyến.
D. khối khí xích đạo.
Câu 10. Khối khí có đặc điểm “lạnh” là
A. khối khí Cực. B. khối khí ôn đới.
C. khối khí chí tuyến.
D. khối khí xích đạo.
Câu 11. Vào mùa đông, đi trƣớc gió mùa Đông Bắc (khối khí ôn đới lục địa Pc) đem không khí
lạnh tràn vào nƣớc ta là
A. bề mặt tiếp xúc giữa khối khí cực và khối khí ôn đới (frông địa cực FA).
B. bề mặt tiếp xúc giữa khối khí ôn đới và khối khí chí tuyến (frông ôn đới FP).
C. bề mặt tiếp xúc giữa khối khí chí tuyến và khối khí xích đạo.
D. bề mặt tiếp xúc giữa 2 khối khí xích đạo ở hai bán cầu (dải hội tụ nhiệt đới).
Câu 12. Vào nửa sau mùa hạ, đi trƣớc gió mùa Tây Nam (khối khí xích đạo hải Dƣơng) đem mƣa
vào nƣớc ta là
A. bề mặt tiếp xúc giữa khối khí cực và khối khí ôn đới (frông địa cực FA).
B. bề mặt tiếp xúc giữa khối khí ôn đới và khối khí chí tuyến (frông ôn đới FP).
C. bề mặt tiếp xúc giữa khối khí chí tuyến và khối khí xích đạo.
D. bề mặt tiếp xúc giữa 2 khối khí xích đạo ở hai bán cầu (dải hội tụ nhiệt đới).
Câu 13. Không khí nằm ở hai bên frông có sự khác biệt cơ bản về
A. tính chất lí học.
B. tính chất hoá học.
C. hƣớng chuyển động.
D. mức độ ô nhiễm.
Câu 14. Vào mùa hạ, dải hội tụ nhiệt đới gây mƣa cho nhiều vùng ở nƣớc ta. Dải hội tụ nhiệt đới
đƣợc hình thành do sự tiếp xúc của hai khối khí là
A. ôn đới hải dƣơng và chí tuyến hải dƣơng.

C. bề mặt Trái Đất ở vĩ độ 20° trơ trụi và ít đại dƣơng hơn bề mặt Trái Đất ở Xích đạo.
D. tầng khí quyển ở vĩ độ 20° mỏng hơn tầng khí quyển ở Xích đạo.
Câu 19. Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt Trái Đất biến thiên theo chiều hƣớng
A. tăng dần từ Xích đạo đến chí tuyến, sau đó giảm dần từ chí tuyến lên Cực.
B. giảm dần từ Xích đạo đến chí tuyến, sau đó tăng dần từ chí tuyến lên Cực.
C. tăng dần từ Xích đạo lên Cực.
D. giảm dần từ Xích đạo lên Cực.
Câu 20. Đại dƣơng có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì
A. đại dựơng là nơi chứa nƣớc nên mát mẻ hơn lục địa.
B. bề mặt các lục địa gồ ghề nên nhận đƣợc nhiều nhiệt hơn đại dƣơng.
C. đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhƣng tỏa nhiệt cũng nhanh hon nƣớc.
D. độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dƣơng.
IV.GIÓ
Câu 1. Trên mỗi bán cầu, từ xích đạo về cực Trái Đất có các đới gió nào?
A. Tín phong, gió Tây ôn đới, gió Đông cực. B. Gió Đông cực, gió Tây ôn đới, Tín phong.
C. Gió Tây ôn đới, Tín phong, gió Đông cực. D. Tín phong, gió Đông cực, gió Tây ôn đới.
Câu 2. Gió Tây ôn đới có đặc điểm nào sau đây
A. Thổi từ áp cao cận nhiệt về áp thấp ôn đới, thƣờng khô và không mƣa.
B. Thổi từ áp cao cực về áp thấp ôn đới, có mƣa nhiều.
C. Thổi từ áp cao cận nhiệt về áp thấp ôn đới, khô và ít mƣa.
D. Thổi từ áp cao cận nhiệt về áp thấp ôn đới, thƣờng ẩm và có mƣa nhiều.
Câu 3. Gió Mậu dịch có đặc điểm nào sau đây
A. Thổi từ áp cao cận nhiệt về áp thấp xích đạo, khô nóng và ít mƣa.
B. Thổi từ áp cao cận nhiệt về áp thấp xích đạo, nóng ẩm và mƣa nhiều.
C. Thổi từ áp cao cận nhiệt về áp thấp ôn đới, khô và ít mƣa.
D. Thổi từ áp cao cận nhiệt về áp thấp ôn đới, nóng ẩm và mƣa nhiều.
Câu 4. Gió mùa có đặc điểm nào sau đây
A. Là gió thổi theo mùa, hƣớng của hai mùa có chiều ngƣợc nhau và mƣa theo mùa.
B. Là gió thổi theo mùa, hƣớng của hai mùa có chiều ngƣợc nhau và khô nóng.
C. Là gió thổi theo mùa, hƣớng của hai mùa có chiều ngƣợc nhau và lạnh khô ít mƣa.

B. Tạo nên khô nóng ở sƣờn khuất gió.
C. Tạo nên mƣa nhiều ở sƣờn khuất gió.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 10. Khi khối khí ẩm lên cao thêm 1200m thì nhiệt độ không khí giảm bao nhiêu độ ?
A. 6,8oC.
B. 7,0oC.
C. 7,2oC.
D. 7,4oC.
Câu 11. Khi khối khí khô xuống thêm 1200m thì nhiệt độ không khí tăng bao nhiêu độ ?
A. 8,0oC.
B. 10,0oC.
C. 11,0oC.
D. 12,0oC.
Câu 12. Gió ẩm gặp núi, vƣợt lên cao, nểu ở độ cao 200m, nhiệt độ của không khí trong gió là 30°c
thì lên tới độ cao 2000m, nhiệt độ của không khí trong gió sẽ là
A. 19,5°C.
B. 19,2°C.
C. 19,7°C.
D. 19,4°C.
V. MƯA
Câu 1. Các nhân tố nào sau đây ảnh hƣởng đến lƣợng mƣa
A. Khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
B. Khí áp, frông, gió, dòng biển, bức xạ Mặt Trời.
C. Khí áp, frông, gió, dòng biển, băng tuyết.
D. Khí áp, frông, gió, dòng biển, thực vật.
Câu 2. Nhân tố nào sau đây sẽ gây ra mƣa nhiều?
A. Các khu khí áp cao.
B. Hội tụ nhiệt đới quét qua.
C. Gió mậu dịch hoạt động.
D. Các dòng biển lạnh.

A. không khí ở đó loãng, dễ bị lạnh, hơi nƣớc ngƣng tụ sinh ra mƣa.
B. không khí ở đó bị đẩy lên cao, hơi nƣớc gặp lạnh ngƣng tụ sinh ra mƣa.
C. nơi đây nhận đƣợc lƣợng bức xạ mặt trời lớn, nhiệt độ cao, nƣớc bốc hơi nhiều sinh ra mƣa.
D. nơi đây nhận đƣợc gió ấm từ các nơi thổi đến, mang theo mƣa.
Câu 10. Dƣới các áp cao cận chí tuyến thƣòng có các hoang mạc lớn vì
A. nơi đây nhận đƣợc lƣợng bức xạ mặt trời lớn quanh năm, rất nóng và khô hạn.
B. không khí ở đó bị nén xuống, cây cối không thế mọc đƣợc.
C. không khí bị nén xuống, hơi ẩm không bốc lên đƣợc nên không có mƣa.
D. các áp cao cận chí tuyến thƣờng nằm sâu trong lục địa nên ít mƣa.
Câu 11. Các loại gió nào dƣới đây mang mƣa nhiều cho vùng chúng thổi đến?
A. Gió Tây ôn đới và gió phơn.
B. Gió phơn và gió Mậu dịch.
C. Gió Mậu dịch và gió Tây ôn đới.
D. Gió Tây ôn đới và gió mùa.
Câu 12. Ven bờ đại dƣơng, gần nơi có dòng biển nóng chảy qua thì mƣa nhiều do
A. phía trên dòng biển nóng có khí áp thấp, không khí bốc lên cao gây mƣa.
B. dòng biển nóng mang hơi nƣớc từ nơi nóng đến nơi lạnh, ngƣng tụ gây mƣa.
C. không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi nƣớc, gió mang hơi nƣớc vào lục địa gây mƣa.
D. gió mang hơi nƣớc từ lục địa thổi ra, gặp dòng biển nóng, ngung tụ gây mƣa.
8




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status