Tuần 4
Tiết1: Tập đọc:
Một ngời chính trực
I. Mục tiêu:
1. Đọc đúng các tiếng, từ khó: Chính trực, long xởng, tham tri, chính sự, gián nghị đại
phu...
- Đọc lu loát trôi chảy toàn bài. Biết đọc truyện với giọng kể thong thả rõ ràng. Đọc
phân biệt lời các nhân vật, thể hiện rõ sự chính trực, ngay thẳng của Tô Hiến Thành.
2. Hiểu ND, ý nghĩa truyện: Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm, tấm lòng vì nớc của
Tô Hiến Thành- vị quan nổi tiếng cơng trực thời xa.
II. Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ bài học SGK.
- Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần HDHS đọc.
III. Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A. KT bài cũ:
- 2HS đọc bài: " Ngời ăn xin". TLCH 2,3,4
SGK.
B. Dạy bài mới:
1. GT chủ điểm và bài học:
? Chủ điểm của tuần này là gì? Tên chủ
điểm nói lên điều gì?
- GT bài, cho Hs quan sát tranh
2. Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a. Luyện đọc:
? Bài đợc chia làm mấy đoạn?
- HS đọc nối tiếp lần1, sửa lỗi phát âm
- Đọc nối tiếp lần2, giải nghĩa từ
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
b. Tìm hiểu bài:
? Tô Hiến Thành làm quan triều nào?
nh thế nào?
? Vì sao ND ca ngợi những ngời chính
trực nh Tô Hiến Thành?
* GV: Tô Hiến Thành đặt lợi ích của đất
nớc lên trên hết. Họ làm những điều tốt
cho dân, cho nớc.
? Đoạn 3 ý nói gì?
? Nêu ND chính của bài?
c.Luyện đọc diễn cảm:
? Phần đầu bạn đọcvới giọng nh thế nào?
? Phần sau đọc nh thế nào?
- GT đoạn văn cần luyện đọc đoạn 3. Đọc
phân vai( ngời dẫn chuyện, Đỗ Thái Hậu,
Tô Hiến Thành)
? Lời Tô Hiến Thành, lời Thái hậu đọc với
giọng nh thế nào?
- Không chịu nhận vàng bạc đút lót để
làm sai di chiếu của vua. Ông cứ theo di
chiếu mà lập thái tử Long Cán.
*ý 1: Thái độ chính trực củaTô Hiến
Thành đối với chuyện lập ngôi vua.
- HS nhắc lại.
- 1 HS đọc đoạn 2.
-... quan tham tri chính sự Vũ Đại Đờng
ngày đêm hầu hạ ông bên giờng bệnh.
- ... do bận nhiều việc không đến thăm
ông đợc.
* ý2: Tô Hiến Thành lâm bệnh có Vũ
Tán Đờng hầu hạ.
- 1 HS đọc đoạn 3, lớp ĐT.
thắn. Lời Thái hậu ngạc nhiên.
- Đọc phân vai.
61
3. Củng cố- dặn dò: - 1 HS nêu đại ý.
- Thi đọc diễn cảm.
Tiết 2: Toán:
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
I. Mục tiêu: Giúp HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về:
- Cách so sánh hai số TN.
- Đặc điểm về thứ tự của các số TN.
II. Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. KT bài cũ: KT vở BT của HS.
2. HDHS nhận biết cách so sánh hai số
TN.
- So sánh các số sau 100 và 99
? Qua VD trên em rút ra NX gì?
- So sánh 29 869 và 30 005.
? Trờng hợp 2 số có số CS bằng nhau ta
so sánh bằng cách nào?
- So sánh 25 136 và 23 894.
- So sánh 1 394 và 1 394.
? Qua VD trên em rút ra KL gì?
? Qua các VD trên em rút ra NX gì?
? 2 số TN đứng liền nhau hơn kém nhau
bao nhiêu đơn vị?
- GV vẽ tia số lên bảng?
? Em có nhận xét gì về các số ở gần gốc
tia số, các số ở xa gốc tia số?
3. HDHS nhận biết về sắp xếp các số TN
- Quan sát.
- Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn. Số ở xa
gốc 0 hơn là số lớn hơn.
+ Xếp theo thứ tự từ bé -> lớn:
7 689, 7 869, 7 896, 7 968.
+ Xếp heo thứ tự từ lớn -> bé:
7 968, 7 896, 7 869, 7 698.
- So sánh rồi sắp xếp thứ tự các số theo
y/c
* KL: Bao giờ cũng so sánh đợc các số
TN nên bao giờ cũng sắp xếp thứ tự đợc
62
- Chỉ ra số lớn nhất, số bé nhất trong các
sốtrên.
4.Thực hành:
Bài 1(T22): ? Nêu yêu cầu?
Bài 2(T22): ? Nêu yêu cầu?
a. 8 316, 8 136, 8361. Xếp lại: 8 136, 8
316, 8361.
c.64 831, 64 813, 63 841. Xếp lại: 63
841, 64 813, 64 831.
Bài3(T22): ? Nêu yêu cầu?
- Viết các số theo thứ tự từ lớn -> bé.
- Làm vào vở
a.1 942, 1 978, 1 9 52, 19 84. Xếp lại :
1 984, 1978, 19 52, 1 942.
- Chấm 1 số bài
5.Tổng kết- dặn dò:
? Hôm nay học bài gì?
63
1. GT câu chuyện:
2. GV kể chuyện: Một nhà thơ chân
chính ( 2 lần).
- GV kể lần 1. Sau đó giải nghĩa 1 số từ
khó đợc chú thích sau truyện.
- GV kể lần 2: kể đến đoạn 3 kết hợp GT
tranh.
3. HDHS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện.
a. Yêu cầu 1: Dựa vào câu chuyện đã
nghe cô giáo kể TL các câu hỏi
? Trớc sự bạo ngợc của nhà vua, dân
chúng phản ứng bằng cách nào?
? Nhà vua làm gì khi biết dân chúng
truyền tụng bài ca lên án mình?
? Trớc sự đe oạ của nhà vua, thái độ của
mọi ngời nh thế nào?
? Vì sao nhà vua phải thay đổi thái độ?
b. Yêu cầu 2,3: Kể lại toàn bộ câu
chuyện, trao đổi với các bạn về ý nghĩa
câu chuyện:
? Nêu ý nghĩa câu chuyện?
4. Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét tiết học. Khen HS chăm
- Hs quan sát
- Nghe.
- Đọc thầm yêu cầu 1.
- 1 HS đọc câu hỏi a, b, c, d.
- ......bằng cách truyền nhau hát một bài
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về viết và so sánh các số TN.
- Bớc đầu làm quen với BT dạng x > 5, 68 < x < 92 với x là số TN.
II. Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. KT bài cũ:
? Nêu cách so sánh hai số TN?
2. Bài mới: GT bài
Bài 1(T22) : ? Nêu yêu cầu?
Bài 2 ( T22): ?Nêu yêu cầu?
Bài 3(T22): ? Nêu yêu cầu?
a. 859 o 67< 859 167
b.4 o2 037 > 482 037
Bài 4 ( T22) : ? Nêu yêu cầu?
a. x<5
Tìm số TN x biết x<5.
? Nêu các số TN bé hơn 5?
x < 5 ; x = 0, 1, 2, 3, 4.
b. 2 < x < 5.
x = 3, 4
Bài 5(T22) : ? Nêu yêu cầu?
- Chấm 1 số bài.
3. Tổng kết- dặn dò:
- NX. BTVN: làm BT trong VBT.
- Làm vào vở, đọc BT.
* Số bé nhất có 1 CS : 0
+ " '' 2CS : 10
+ " " 3CS : 100
* Số lớn nhất có 1 CS : 9
+ " " 2 CS : 99
1. GT bài
2. HDHS nhớ - viết:
a.Trao đổi về ND đoạn thơ.
? Tại sao T/g lại yêu truyện cổ nớc nhà?
? Qua những câu chuyện cổ, cha ông
muốn khuyên con cháu đièu gì?
b. HD viết từ khó:
? Tìm từ khó viết?
- GV đọc, HS viết bảng.
c. Viết chính tả:
? Nêu cách trình bày bài thơ lục bát?
- Quan sát uốn nắn
- GV cho HS đổi vở, soát lỗi
- GV chấm bài, NX.
3. HDHS làm BT chính tả:
Bài 2(T38): ? Nêu yêu cầu?
*GV: Từ hoặc vần điền vào chỗ trống cần
hợp với nghĩa của câu viết đúng chính tả.
Đáp án:
a. ........, nồm nam cơn gió thổi.
- Gió đa tiếng sáo, gió nâng cánh diều.
b. ......... nghỉ chân
Dân dâng...
- Sáng một vầng trên sân
Nơi cả nhà tiễn chân.
4. Củng cố- dặn dò:
- NX giờ học. BTVN: Đọc lại đoạn văn,
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- 1 HS đọc đoạn thơ cần nhớ. Viết " Từ
đầu.. .......nhận mặt ông cha của mình"
- Bút dạ, 1 tờ phiếu kẻ bảng.
III. Các HĐ dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A. KT bài cũ: 1 HS làm lại BT4(T34)
? Từ phức khác từ đơn ở điểm nào? Nêu
VD?
B. Dạy bài mới:
1. GT bài:
2. Phần nhận xét:
? Từ phức nào do những tiếng có nghĩa
tạo thành?
? Từ truyện, cổ có nghĩa là gì ?
- Các từ phức ông cha, truyện cổdo các
tiếng có nghĩa tạo thành
? Từ phức nào do những tiếng có âm đầu
hoặc vần lặp lại nhau tạo thành?
*KL: những từ do các tiếng có nghĩa
ghép lại với nhau gọi là từ ghép.
- Những từ có những tiếng phối hợp với
nhau có phần âm đầu hay phần vần giống
nhau gọi là từ láy.
? Thế nào là từ ghép? Từ láy? VD?
3.Luyện tập:
Bài 1(T39): ?Nêu yêu cầu?
- Nhắc HS chú ý những chữ in nghiêng
những chữ vừa in nghiêng vừa in đậm.
- Cần xác định các tiếng trong từ phức
(in nghiêng) có nghĩa hay không. Nếu cả
hai tiếng có nghĩa là từ ghép, mặc dù
chúng có thể giống nhau ở âm đầu hay